tu chon van 6 - Pdf 72

Gi¸o ¸n tù chän v¨n 6 Trêng THCS Th¹ch §µ
Tn:
S:
G:
CHỦ ĐỀ 1 :
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ĐỌC – VIẾT
( LOẠI BÁM SÁT )
A Mục tiêu:
a. Kiến thức :Giúp học sinh :
- Đọc đúng giọng, trôi chảy, ngắt nhòp đúng chỗ.
- Viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp, rõ ràng.
b.Rèn luyện kỹ năng đọc trôi chảy, diễn cảm.
.Rèn luyện kỹ năng viết đúng, đẹp.
c. Giáo dục lòng yêu nước tự hào dân tộc .
. Giáo dục ý thức cẩn thận.
B Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :
- Giáo viên : Soạn giáo án, SGK, SGV.
- Học sinh : Tự luyện đọc ở nhà.
C C¸ch thøc tiÕn hµnh:
Giáo viên sử dụng phối hợp các phương pháp :
- Phương pháp đọc sáng tạo.
D. Tiến trình:
Tn:
S:
G:
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ĐỌC
1 Ổn đònh tổ chức:
- Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ
( Không )
.3. Bài mới:

- Dấu chấm nghỉ dài hơn.
- Dấu phẩy nghỉ ngắn hơn.
.5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
- Học bài, luyện đọc nhiều để quen mặt chữ :
Chú ý đọc đúng giọng, ngắt đúng nhòp , luyện đọc diễn cảm.

Tn:
S:
G:
Tiết : 02 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ĐỌC ( tt )
1 Ổn đònh tổ chức:
- Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ
( Không )
3. Bài mới:
Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa bài lên bảng
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn đọc
- GV hướng dẫn đọc.
* Khi đọc, chúng ta cần chú ý những điểm
nào ?
- Hs trả lời, HS nhận xét.
- Giáo viên chốt ý cơ bản :
+ Phát âm chuẩn, đúng từ.
+ Đọc đúng giọng, diễn cảm.
* ĐỌC VĂN BẢN :
“ BÁNH CHƯNG, BÁNH
GIẦY “
1. Hướng dẫn đọc :
+ Phát âm chuẩn, đúng từ.

G:
Tiết : 03 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ĐỌC ( tt )
1 Ổn đònh tổ chức:
- Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ
( Không )
3. Bài mới:
Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa bài lên bảng
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn đọc
- GV hướng dẫn đọc.
* Khi đọc, chúng ta cần chú ý những điểm nào ?
* ĐỌC VĂN BẢN :
“ THÁNH GIÓNG “
1. Hướng dẫn đọc :
3
Gi¸o ¸n tù chän v¨n 6 Trêng THCS Th¹ch §µ
- HS trả lời, HS nhận xét.
- Giáo viên chốt ý cơ bản :
+ Phát âm chuẩn, đúng từ.
+ Đọc đúng giọng, diễn cảm: ( Giọng của chú
bé )
+ Ngắt nghỉ đúng nhòp.
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1.
Hoạt động 2 : Luyện đọc
- GV lần lượt mời HS đọc
- Gọi các HS khác nhận xét cách đọc
- Giáo viên chữa lỗi cho các em
Chú ý việc sửa giọng, chỉnh ngắt nhòp, phát âm


Gi¸o ¸n tù chän v¨n 6 Trêng THCS Th¹ch §µ
1 Ổn đònh tổ chức:
- Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ
( Không )
3. Bài mới:
Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa bài lên bảng
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn cách
viết.
- GV hướng dẫn HS cách viết.
* Nêu quy tắc viết hoa của Tiếng Việt ?
- HS trả lời, HS nhận xét.
- Giáo viên chốt ý cơ bản :
+ Đầu câu, đầu đoạn viết hoa .
+ Tên riêng của người, tên đòa lý viết hoa.
* Giáo viên lưu ý học sinh :
- Viết đúng chính tả.
- Trình bày sạch – đẹp.
- Gò chữ cẩn thận, không viết nhanh, viết ẩu.

Hoạt động 2 : Luyện đọc
- GV đọc – HS nghe viết chính tả.
- GV mời 01 HS lên bảng viết đoạn 1 trong văn
bản “ Con Rồng, Cháu Tiên “
- Ở dưới cả lớp cùng nghe và viết .
- Sau khi HS viết xong , GV mới 1 – 2 em lên
bảng sửa lỗi bài viết của bạn.
- Ở dưới lớp HS đổi tập cho nhau tự phát hiện
và sửa lỗi bằng viết mực đỏ.

* Luyện viết các văn bản đã học.
Tn:
S:
G:
Tiết : 05 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VIẾT CHÍNH T¶ (tt)
1 Ổn đònh tổ chức:
- Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ
( Không )
3. Bài mới:
Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa bài lên bảng
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn cách
viết.
- GV hướng dẫn HS cách viết.
* Nêu quy tắc viết hoa của Tiếng Việt ?
- HS trả lời, HS nhận xét.
- Giáo viên chốt ý cơ bản :
+ Đầu câu, đầu đoạn viết hoa .
+ Tên riêng của người, tên đòa lý viết hoa.
* Giáo viên lưu ý học sinh :
- Viết đúng chính tả.
- Trình bày sạch – đẹp.
- Gò chữ cẩn thận, không viết nhanh, viết ẩu.

Hoạt động 2 : Luyện đọc
- GV đọc – HS nghe viết chính tả.
- GV mời 01 HS lên bảng viết đoạn 1 trong văn
bản “ Thánh Gióng “
- Ở dưới cả lớp cùng nghe và viết .

* Lưu ý :
- Viết đúng chính tả.
- Trình bày sạch – đẹp.
- Gò chữ cẩn thận, không viết nhanh, viết ẩu.
* Luyện viết văn bản : “ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh “
Tn:
S:
G:
Tiết : 06 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VIẾT CHÍNH T¶ (tt)
1 Ổn đònh tổ chức:
- Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ
( Không )
3. Bài mới:
Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa bài lên bảng
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn cách
viết.
- GV hướng dẫn HS cách viết.
* Nêu quy tắc viết hoa của Tiếng Việt ?
- HS trả lời, HS nhận xét.
- Giáo viên chốt ý cơ bản :
+ Đầu câu, đầu đoạn viết hoa .
+ Tên riêng của người, tên đòa lý viết hoa.
* VIẾT VĂN BẢN :
“ SƠN TINH, THUỶ TINH

3. Hướng dẫn viết :

+ Đầu câu, đầu đoạn viết hoa .

* Lưu ý :
- Viết đúng chính tả.
- Trình bày sạch – đẹp.
- Gò chữ cẩn thận, không viết
nhanh, viết ẩu.
2. Luyện viết :
- GV đọc – HS nghe và viết
chính tả văn bản “ SƠN TINH,
THUỶ TINH “
4. Củng cố và luyện tập :
* Nêu quy tắc viết hoa ?
+ Đầu câu, đầu đoạn viết hoa .
+ Tên riêng của người, tên đòa lý viết hoa.
* Nêu các tên riêng cần phải viết hoa trong văn bản ?
- Hùng Vương, Mò Nương, Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, Vua Hùng.
* Nêu tên các đòa danh cần phải viết hoa trong văn bản ?
- Tản Viên, Phong Châu.
5. Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
- Học bài, luyện viết nhiều để rèn chữ viết đẹp – viết đúng chính tả.
* Lưu ý :
- Viết đúng chính tả.
- Trình bày sạch – đẹp.
- Gò chữ cẩn thận, không viết nhanh, viết ẩu.
* Luyện viết văn bản : “ Sự Tích hồ Gươm “
8
Giáo án tự chọn văn 6 Trờng THCS Thạch Đà
Chủ đề 2: Văn tự sự
.
A/ Mục tiêu bài học.
-Giúp HS nhận thức đợc về thể loại văn tự sự. Nâng cao kiến thức về thể loại

Để làm đợc điều đó chúng ta trớc hết phải lập đợc dàn ý.
9
Giáo án tự chọn văn 6 Trờng THCS Thạch Đà
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: bài văn tự sự có mấy phần?
đó là những phần nào?
HS: Có 3 phần.
+ Phần mở bài.
+ Phần thân bài.
+ Phần kết bài.
GV: Mở bài nói gì? Thân bài nói
gì? Kết bài nói gì?
HS: Trả lời theo suy nghĩ.
GV: Để lập đợc dàn ý các em hãy
tìm hiểu đề, Vậy theo em đề yêu
cầu gì?
HS: Kể một câu chuyện mà em
thích bằng chính lời văn của em.
GV: Em hãy xác định nội dung
cụ thể trong đề là gì?
HS: Truyện kể " Con Rồng, cháu
Tiên"
- Nhân vật: Lạc Long Quân và Âu
Cơ.
- Sự việc: Giải thích nguồn gốc
của ngời Việt Nam.
- Diễn biến:
+ LLQ thuộc nòi rồng, con trai
thần Long Nữ...
+ Âu Cơ con Thần Nông xinh đẹp

10
Giáo án tự chọn văn 6 Trờng THCS Thạch Đà
Đó chính là câu chuyện "Con Rồng, cháu Tiên"
- một câu chuyện mà em thích nhất.
2. Thân bài:
- Giới thiệu về Lạc Long Quân: con trai thần
Long Nữ, thần mình rồng, sống dới nớc,có sức
khoẻ và nhiều phép lạ...
- Giới thiệu về Âu Cơ: con của Thần Nông, xinh
đẹp tuyệt trần....
- Lạc Long Quân và Âu Cơ gặp nhau, yêu nhau
rồi kết thành vợ chồng....
- Âu Cơ sinh ra bọc trăm trứng, nở trăm con
trai....
- LLQ về thuỷ cung, AC ở lại nuôi con một
mình...
- LLQ và AC chia con, kẻ xuống biển, ngời lên
rừng...
- Con trởng của AC lên làm vua....giải thích
nguồn gốc của ngời Việt Nam.
3. Kết bài.
Câu chuyện trên làm em thật cảm động. Câu
chuyện giúp em hiểu biết rõ hơn về nguốn gốc
của ngời dân Việt Nam chúng ta - giòng giống
Tiên, Rồng.
4. củng cố.
GV: Để lập đợc dàn ý cho một đề văn tự sự thì làm thế nào?
5.HDVN
Về nhà em hãy kể một câu chuyện khác mà em thích nhất?
Tuần:

thứ nhất.
GV: Căn cứ vào đâu mà em biết đợc
điều đó?
HS: Ngời kể đã tự xng là "tôi".
GV: Theo em "tôi" ở đây là tác giả Tô
Hoài hay là Dế Mèn?
HS: Dế Mèn.
GV: Ngôi kể có thể thay đổi đợc, vậy
em hãy thay đổi ngôi kể trong đoạn
văn trên bằng ngôi kể trứ ba?
HS: " Bởi Dế Mèn ăn uống điều độ và
làm việc có chừng mực nên anh ta
chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu, Mèn
đã thành một chàng dế thanh niên c-
ờng tráng. Đôi càng mẫm bóng...Mèn
co cẳng lên... Đôi cánh Dế Mèn...
Mỗi khi Mèn vỗ cánh... tiếng phành
phạch giòn giã."
GV: Em hãy thay đổi ngôi kể trong
đoạn văn trên?
HS: Thay từ "Thanh, chàng" trong
đoạn văn bằng từ "tôi".
nói ra cảm tởng, ý nghĩ của mình.
- Ngôi kể thứ ba: Ngời tự kể dấu mình đi,
ngời kể có thể linh hoạt, tự do diễn ra
những gì với nhân vật.
* Ví dụ minh hoạ
- Truyền truyết "con Rồng, cháu Tiên": Đ-
ợc kể theo ngôi thứ ba.
- " Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có

bao gồm những lời văn nào?
HS: Lời văn giới thiệu nhân vật và lời
văn kể sự việc.
GV giảng: Văn tự sự chủ yếu là văn
kể ngời và việc.
GV: Vậy theo em khi kể ngời lời văn
nh thế nào?Ví dụ minh hoạ?
HS: Phải giới thiệu tên, họ, lai lịch,
quan hệ, tính tình, tài năng, ý nghĩa
của nhân vật.
Ví dụ: Sơn Tinh: ở núi Tản Viên, có
nhiều phép lạ.
GV: Khi kể việc thì lời văn nh thế
nào?
HS: trả lời theo suy nghĩ.
Ví dụ: Thuỷ Tinh: "hô ma, gọi gió
làm thành giông bão rung chuyển cả
đất trời, dâng nớc sông lên cuồn cuộn
đánh Sơn Tinh. Nớc ngập ruộng đồng,
nớc ngập nhà cửa, nớc dâng lên lng
đồi, sờn núi, thành Phong Châu nh nổi
lềnh bềnh trên một biển nớc."
GV: Em hãy dùng lời văn của mình
để kể về một ngời bạn của em?
HS:Họ tên, lai lịch...
Hình dáng...
Tính tình...
Tài năng...
Những việc làm của bạn...
Kết quả của việc làm mang lại...


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status