PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THÔNG QUA HỆ
THỐNG BCTC CỦA CHI NHÁNH
I. Hệ thống báo cáo tài chính Chi nhánh sử dụng.
Báo cáo tài chính có ý nghĩa quan trọng đối với công tác quản lý doanh
nghiệp cũng như đối với các cơ quan chủ quản và các đối tượng quan tâm. Điều
đó, được thể hiện ở những nội dung sau:
Báo cáo tài chính là những báo cáo được trình bày hết sức tổng quát, phản ánh
một cách tổng hợp nhất về tình hình tài sản, các khoản nợ, nguồn hình thành tài
sản, tình hình chính cũng như kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.
Báo cáo tài chính cung cấp các chỉ tiêu, các số liệu đáng tin cậy để tính ra các
chỉ tiêu kinh tê khác nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng vốn, hiệu quả của các quá
trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Báo cáo Tài chính là căn cứ quan trọng trong việc phân tích, nghiên cứu phát
triển những khả năng tiềm tàng và là căn cứ quan trọng đề ra các quy định về quản
lý điều hành hoạt động sản xuất - kinh doanh hoặc đầu tư của CSH.
Báo cáo Tài chính là những căn cứ quan trọng để xây dựng các kế hoạch kinh
tế - kỹ thuật, tài chính của doanh nghiệp, là những căn cứ đề ra kế hoạch hệ thống
các biện pháp xác thực nhằm tăng cường quản trị doanh nghiệp, không ngừng nâng
cao hiệu quả sử dụng vốn, nâng cao hiệu quả sản xuất - kinh doanh, tăng lợi nhuận
cho doanh nghiệp.
Hệ thống Báo cáo tài chính được lập tại Chi Nhánh tuân theo những sửa đổi
mới nhất của Bộ Tài Chính dựa trên cơ sở chuẩn mực số 21 trong CMCĐKTVN
Hệ thống BCTC được lập tại Chi nhánh: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết
quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính.
1. Bản cân đối kế toán (Mẫu B01-DN.).
a) Nội dung của BCĐKT như sau:
Phần “Tài sản”: phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp đến
cuối kỳ hoạch toán, đang tồn tại dưới các hình thái và trong tất cả các giai đoạn,
các khâu của quá trình kinh doanh. Các chỉ tiêu phản ánh trong phần tài sản được
xắp xếp theo nội dung kinh tế.
Phần “Nguồn vốn”: phản ánh nguồn hình thành các loại tài sản của doanh
c) Phng phỏp lp bng cõn i k toỏn:
Bng cõn i k toỏn ca Chi nhỏnh c lp thụng qua phn mm k toỏn
Peachtre. Trờn c s tng hp cỏc s liu tng hp t s d trờn s chi tit ca ti
khon loi 1, loi 2, loi 3, loi 4.
Cụng Ty Liờn Doanh TNHH Giao nhn Hng hoỏ Jupiter Pacific Chi nhỏnh
H Ni
Bảng cân đối kế toán
Ngày 31 tháng 12 năm 2005 đơn vị:USD
Tài sản
Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn 100 1.856.276 1.898.202
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền 110 660.539 476.698
1. Tiền 111 660.539 476.698
2. Các khoản tơng đơng tiền 112 - -
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn
hạn
120 - -
1. Đầu t ngắn hạn 121 - -
2. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn - -
III. Các khoản phải thu 130 1.189.634 1.418.972
1. Phải thu khách hàng 131 1.114.648 952.615
2. Trả trớc cho ngời bán 132 - -
3. Phải thu nội bộ 133 - -
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây
dựng
134 - -
2. Giá trị hao mòn luỹ kế 242 - -
IV. Các khoản đầu t tài chính dài
hạn
250 - -
1. Đầu t vào công ty con 251 - -
2. Đầu t vào công ty liên kết, liên
doanh
252 - -
3. Đầu t dài hạn khác 258 - -
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán
đầu t dài hạn
259 - -
V. Tài sản dài hạn khác 260 - -
1. Chi phí trả trớc dài hạn - -
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại - -
3. Tài sản dài hạn khác 268 - -
Tổng cộng tài sản
270 2.186.529 2.200.686
Nguồn vốn
Mã số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A. Nợ phải trả 300 1.065.636 1.143.205
I. Vay và nợ ngắn hạn 310 1.065.636 1.143.205
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 - -
2. Phải trả cho ngời bán 312 922.579 995.851
3. Ngời mua trả tiền trớc 313 - -
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc 314 103.283 118.817
5. Phải trả công nhân viên 315 1.820 820
Chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán
Thuyết
Minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
1. Tài sản thuê ngoài - -
2. Vật t, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công - -
3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi - -
4. Nợ khó đòi đã xử lý - -
5. Ngoại tệ các loại USD 483.519 421.027
6. Dự toán chi hoạt động - -
7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có - -
2. Bỏo cỏo kt qu kinh doanh (Mu s B02-DN).
Bỏo cỏo Kt qu hot ng kinh doanh. Vi vai trũ l mt bỏo cỏo ti chớnh
phn ỏnh tng hp doanh thu, chi phớ v kt qu ca cỏc hot ng kinh doanh
trong Chi nhỏnh. Ngoi ra bỏo cỏo ny cng phn ỏnh hỡnh thc hin ngha v ca
Chi nhỏnh i vi Nh nc, tỡnh hỡnh thu GTGT c khu tr, c hon li v
c gim. V thu GTGT hng bỏn ni a trong k.
a) Ni dung:
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh gm 3 phn:
- Phn I: Lói, l.
Phn ỏnh kt qu hot ng kinh doanh cựa doanh nghip sau mi k hot
ng. Phn ny cú nhiu ch tiờu liờn quan n doanh thu. Chi phớ ca hot ng
kinh doanh v cỏc ch tiờu liờn quan n thu nhp chi phớ ca tng hot ng ti
chớnh v cỏc hot ng bt thng cng nh ton b kt qu hot ng kinh doanh
ca Chi nhỏnh.
- Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước.
Phản ánh trách nhiệm, nghĩa vụ của Chi nhánh đối với Nhà nước gồm các chỉ
tiêu liên quan đến các loại thuế, các khoản phí và các khoản phải nộp khác. Các chỉ
tiêu này cũng được chi tiết thành số còn phải nộp kỳ trước, số phải nộp kỳ này, số
đã nộp trong kỳ này và số còn phải nộp đến cuối kỳ này cùng với số phải nộp, số
3. Doanh thu thuần 10 8.641.34
8
8.318.668
4. Giá vốn hàng bán 11 7.792.95
0
7.501.785
5. Lợi nhuận gộp 20 848.398 816.910
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 5..284 2.149
7. Chi phí tài chính 22 - 2.126
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 - 2.126
8. Chi phí bán hàng 24 34.050 20.196
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 403.034 372.697
10. Lợi nhuận (lỗ) thuần từ hoạt động kinh
doanh
30 416.598 424.040
11. Thu thập khác 31 2.447 64.561
12. Chi phí khác 32 - 93
13. Lợi nhuận (lỗ) khác (31-32) 40 2.447 64.468
14. Tổng Lợi nhuận (lỗ) kế toán trớc thuế
(30+40)
50 419.045 488.507
15. Thuế thu nhập doanh nghiệp 51 104.957 122.515
16. Lợi nhuận (lỗ) sau thuế TNDN (50-51) 60 314.088 365.992
Phần II Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà n ớc
Chỉ tiêu
Mã
số
Số còn phải
nộp kỳ trớc
Số còn phải
1. Thuế GTGT còn đợc khấu trừ, còn đợc hoàn lại đầu kỳ
10 537
2. Số thuế GTGT đợc khấu trừ phát sinh 11 9.845
3. Số thuế GTGT đã đợc khấu trừ, đã đợc hoàn lại
12 10.141
Trong đó:
- Số thuế GTGT đã khấu trừ
13 10.382
- Số thuế GTGT đã hoàn lại
14 -
- Số thuế GTGT hàng mua trả lại, giảm giá hàng mua
15 -
- Số thuế GTGT không đợc khấu trừ
16 3.043
4. Số thuế GTGT còn đợc khấu trừ, còn đợc hoàn lại cuối kỳ 17 241
II. Thuế GTGT đợc giảm
1. Số thuế GTGT còn đợc hoàn lại đầu kỳ 20 -
2. Số thuế GTGT đợc hoàn lại 21 -
3. Số thuế GTGT đã hoàn lại 22 -
4. Số thuế GTGT còn đợc hoàn lại cuối kỳ 23 -
III. Thuế GTGT đợc giảm
1. Số thuế GTGT còn đợc giảm đầu kỳ 30 -
2. Số thuế GTGT đợc giảm 31 -
3. Số thuế GTGT đã đợc giảm 32 -
4. Số thuế GTGT còn đợc giảm cuối kỳ 33 -
IV. Thuế GTGT hàng bán nội địa
1. Số thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp đầu kỳ 40 (6.544)
2. Số thuế GTGT đầu ra phát sinh 41 14.483
3. Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ 42 10.141
4. Số thuế GTGT hàng bán bị trả lại, bị giảm giá 43 -
Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái cha thực hiện 04 - -
Lãi/lỗ do từ hoạt động đầu t 05 - -
Chi phí lãi vay 06 - 2.126
Lợi nhuận thay đổi vốn lu động 08 475.956 537.796
(Tăng)/giảm các khoản phải thu 09 267.995 (238.344)
(Tăng)/giảm hàng tồn kho 10 (120) -
(Tăng)/giảm các khoản phải trả 11 (100.294) 121.331
(Tăng)/giảm chi phí trả trớc 12 (3.746) 2.764
Tiền lãi vay đã trả 13 - -
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (124.375) (133.441)
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 - -
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 - (1.058)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 515.415 289.047
Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ 21 (80.899) (29.631)
Tiền thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn khác 22 - -
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ 23 - -
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ 24 - -
Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác 25 - -
Lu chuyển tiền thuần t hoạt động đầu t 30 (80.899) (29.631)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp 31 - -
Tiền chi trả vốn góp, mua lại cổ phiếu 32 - -
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn 33 - -
Tiền chi trả nợ gốc vay 34 - (63.000)
Tiền chi trả nợ thuế tài chính 35 - -
Cổ tức, lợi nhuận trả cho chủ sở hữu 36 (250.675) (406.693)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (250.675) (469.693)
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ
50 183.841 (210.277)
- Tiền và các khoản tương đương tiền năm 2005 so với năm 2004 tăng làm tổng
tài sản tăng là 183.841 USD.
- Các khoản phải thu năm 2005 so với năm 2004 giảm làm tổng tài sản giảm là
229.338 USD.
- Hàng tồn kho năm 2005 so với năm 2004 tăng làm cho tổng tài sản tăng là 120
USD.
- Tài sản ngắn hạn khác năm 2005 tăng so với năm 2004 làm tổng tài sản tăng là
3450 USD.
- Tài sản cố định năm 2005 so với năm 2004 tăng làm cho tổng tài sản tăng là
27.769 USD.
Tổng hợp mức tăng giảm của các chỉ tiêu trên làm tổng tài sản năm 2005
giảm so với năm 2004 là 14.157 USD.
Tổng nguồn vốn: Tổng nguồn vốn năm 2005 so với năm 2004 giảm bằng mức
giảm của tổng tài sản, nguyên nhân dẫn đến tổng nguồn vốn giảm:
- Nợ ngắn hạn năm 2005 giảm so với năm 2004 làm tổng nguồn vốn giảm là
77.569 USD.
- Nguồn vốn chủ sở hữu năm 2005 so với năm 2004 tăng làm tổng nguồn vốn
tăng 63.413 USD.
Tuy nhiên mức tăng của nguồn vốn chủ sở hữu nhỏ hơn mức giảm của nợ
phải trả do đó làm tổng nguồn vốn giảm 14.157 USD.
Lợi nhuận thuần trước thuế thu nhập doanh nghiệp: Năm 2005, mức lợi nhuận
thuần trước thuế giảm so với năm 2004 là 69.462USD. Nguyên nhân dẫn đến lợi
nhuận thuần trước thuế giảm:
- Lợi nhuận thu từ hoạt động kinh doanh năm 2005 so với năm 2004 tăng làm lợi
nhuận thuần của Chi Nhánh tăng là 7442 USD.
- Tuy nhiên mức tăng này nhỏ hơn mức giảm của lợi nhuận khác (62.021). Do
đó tổng mức lợi nhuận thuần trước thuế của Chi Nhánh giảm.
Lượng tiền tồn cuối kỳ:( theo số liệu Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ) lượng tiền
tồn cuối kỳ năm 2005 so với năm 2004 tăng 138.841 USD. Lượng tiền tồn cuối kỳ
tăng do ảnh hưởng của các nhân tố:
1.120.8931
2.186.529
1.057.480
2.200.686
công thức tính:
- Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
Hệ số khả năng thanh toán
nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh toán
nợ ngắn hạn 2005
Hệ số khả năng thanh toán
nợ ngắn hạn 2004
Hệ số khả năng thanh toán trong hai năm đều lớn hơn 1, năm 2005 tăng so với
năm 2004 là 0,081. Chứng tỏ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của Chi Nhánh năm
2004, 2005 rất tốt, khả năng thanh toán trong 2005 đã được cải thiện và nâng cao
hơn trong năm 2004.
- Hệ số khả năng thanh toán tức thời.
Hệ số khả năng
thanh toán tức thời
=
Tổng số vốn bằng tiền & các khoản
đầu tư tài chính ngắn hạn
Tổng số nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh
toán tức thời 2005
Hệ số khả năng thanh
Tổng giá trị thuần về TSLĐ
& đầu tư ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh
toán hiện hành 2004
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành năm 2005 so với năm 2004 tăng 0,13
chứng tỏ về khả năng thanh toán của Chi Nhánh năm nay cao hơn năm trước,
nguyên nhân là do tổng nợ phải trả năm nay giảm so với năm trước là 77.569USD.
- Hệ số thanh toán của tài sản lưu động.
Hệ số khả năng
thanh toán tài sản lưu
động
=
Tổng vốn bằng tiền & các khoản
đầu tư tài chính ngắn hạn
Tổng giá trị thuần của TSLĐ
Hệ số khả năng thanh
= 2.05
2.186.529
1.065.636
=
= 1.92
2.200.686
1.143.205
=
=
660.539
1.856.276
= 0.35
toán tài sản lưu động 2005
Hệ số khả năng thanh
toán tài sản lưu động 2004
Hệ khả năng thanh toán TSLĐ trong hai năm đều nhỏ hơn 0,5 nó là thấp, chưa