THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 11 - Pdf 73

1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 11.
1. Đặc điểm tình hình quản lý, sử dụng tài sản cố định tại công ty cổ phần
Sông Đà 11.
1.1. Đặc điểm và phân loại tài sản cố định tại công ty.
a. Đặc điểm tài sản cố định tại công ty.
Công ty cổ phần Sông Đà 11 do đặc thù riêng của ngành xây lắp năng lực,
nên tài sản cố định tại công ty chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản. Tài sản cố
định thể hiện năng lực trình độ sản xuất và đóng vai trò quan trọng trong sản
xuất kinh doanh và thực hiện các nhiệm vụ được giao. Đặc biệt thiết bị máy móc
của công ty là đa dạng, đa chủng loại, nên việc quản lý rất phức tạp, nhất là quản
lý ghi chép hồ sơ. Để tăng cường hiệu quả quản lý và quản lý và đảm bảo chất
ượng thông tin kế toán, công tác quản lý và hoàn toàn tài sản cố định ngoài theo
những quy định chung của hoạt động kế toán, công ty còn phải thực hiện theo
những quy định của tổng công ty.
Bên cạnh đó công ty là một doanh nghiệp xây lắp, với nhiều xí nghiệp
trực thuộc, các công trình do công ty thực hiện thường là không tập trung mà
phân tán trên nhiều địa bàn. Để phục vụ các công trình xây lắp, các loại máy
móc, thiết bị luôn luôn được điều động đến tận các công trình.
Việc quản lý và tổ chức hạch toán tài sản cố định được thực hiện bằng
một phần mềm máy tính khá hữu dụng đã cung cấp khá đầy đủ, chính xác hệ
thống thông tin về quản lý tài sản cố định đáp ứng yêu cầu về quản lý, hạch toán
tài sản có định của toàn công ty.
Công ty cổ phần Sông Đà 11 có giá trị tài sản cố định vô hình chiếm tỷ
trọng rất ít trong tài sản cố định và ít biến động nên chủ yếu nghiên cứu và đánh
giá tài sản cố định tại công ty.
1
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
1

Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
2
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Hàng năm, công ty thực hiện kiểm kê tài sản cố định việc kiểm kê được
thể hiện thông qua Bảng tổng hợp kiểm kê tài sản cố định.
Biểu 1
TỔNG HỢP KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH NĂM 2006
(Đến thời điểm 0h ngày 01 tháng 01 năm 2007).
Tên tài sản Thực tế kiểm kê Giá trị còn lại Tỷ lệ%
A. Tài sản CĐ hữu hình 130.250.099.712 103.469.320 79%
1. Nhà cửa vật kiến trúc 500.347.453 237.917.902 48%
xí nghiệp 11.4 500.347.453 237.917.902 48%
2 Máy móc thiết bị 106.790.880.607 91.618.916.603 86%
- Xí nghiệp 11.1 1.298.382.626 790.831.476 61%
- Xí nghiệp 11.2 8.57.980.439 2.276.208.857 27%
- Xí nghiệp 11.3 2.588.438.871 1.940.237.392 75%
- Xí nghiệp 11.4 1.472.415.431 549.341.262 37%
- Xí nghiệp 11.5 1.537.043.890 470.143.981 31%
- Trung tâm TN Điện 8.248.371.260 4.872.481.369 59%
- NM thuỷ điện thác trắng 83.038.057.614 80.690.852.692 97%
- Chi nhánh tại Miền nam 40.190.476 28.819.574 72%
3 Phương tiện vận tải, tải dẫn 20.096.257.867 10.777.903.280 -
- Xí nghiệp 11.1 2.840.182.008 2.170.579.309 76%
- Xí nghiệp 11.2 3.887.085.562 1.301.615.661 33%
- Xí nghiệp 11.3 1.503.835.207 627.531.263 42%
- Xí nghiệp 11.4 1.185.510.106 285.051.891 27%
- Xí nghiệp 11.5 2.285.212.532 613.820.057 68%
thị nghiệm điện 4.147.671.331 2.828.236.973 20%
- NM thuỷ điện trắng 347.995.000 70.990.985 92%

Tổng cộng 132.229.570.138 105.131.604.175
Tổng số TS theo sổ sách 132.293.092.351 105.174.578.424 80%
Σ số TS kinh tế kiểm kê
132.229.570.138 105.131.604.175 80%
C lệnh 63.522.213 42.974.249 -
Ngày…. tháng ….năm
Kế toán lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc
4
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
4
5
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Biểu 2
KẾT QUẢ KIỂM KÊ
Nội dung
Giá trị TSCĐ
theo thực tế
kiểm kê
Giá trị TSCĐ
theo sổ sách
kế toán
Chênh lệch
Thừa Thiếu
1 Xí nghiệp SĐ 11.1
Nguyên giá
Giá trị còn lại
4.252.243.198
3.004.914.779
4.252.243.198
3.004.914.779

Nguyên giá
Giá trị còn lại
-
3.992.726.962
1.115.930.203
-
3.992.726.962
1.115.930.203
6. Trung tâm nghiên cứu
điện
Nguyên giá
Giá trị còn lại
-
13.170.009.818
8.096.528.204
-
13.139.821.005
8.078.554.000
30.188.81
3
17.974.20
1
7. Nhà máy TĐ thác trắng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
-
83.608.144.993
80.912.169.102
-
83.608.144.993

5
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
5
6
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Ngày…. tháng ….năm
Kế toán lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc
- Xí nghiệp Sông Đà 11.2 Thiếu một tài sản là maý bơm nước chìm Italya
7,5kw (nguyên giá: 33.333.400đ, giá trị còn lại 25.000.480đ) do bị lũ cuốn trôi
tại công trường thuỷ điện se san 4. do vậy là rủi ro trong hoạt động sản xuất kinh
doanh Hội đồng kiểm kê báo cáo Hội đồng quản trị về phương án cho phép hạch
toán giảm tài sản cố định trong năm 2007 đồng thời xác định chi phí vào năm
2006.
- Trung tâm thí nghiệm điện mất một máy tính xách tay T30 212 GHZ /
512 KB che /256 MB. RAM (nguyên giá 30.188.813đ, giá trị còn lại:
17.974.201đ) do bị mất cắp. Hội đồng xử lý kiểm kê yêu cầu trung tâm thí
nghiệm điện phải có biên bản xử lý tài sản mất, tài sản giảm được hạch toán
giảm tài sản và tăng công nợ phải thu của các cá nhân làm mất tài sản.
2. Công tác kế toán tình hình biến động tăng, giảm tài sản cố định tại Công
ty cổ phần Sông Đà 11.
2.1. Tài sản sử dụng tại công ty.
Tài sản cố định tại Công ty cổ phần Sông Đà 11 chủ yếu là tài sản cố định
hữu hình. Do vậy công ty sử dụng các tài khoản sau để phản ánh tình hình biến
động tài sản cố định.
- Tài khoản 211. "Tài sản cố định hưũ hình" Tài sản này được chi tiết
thành các tiểu khoản sau:
+ TK 211.2 "nhà cửa vật kiến trúc": Phản ánh tình hình tài sản cố định là
các loại nhà cửa vật kiến trúc như trụ sở làm việc của công ty, nhà làm việc của
các xí nghiệp xây lắp, các công trình phụ trợ khác….
+ TK 2113. "Phương tiện vận tải, tuyên dẫn": phản ánh tình hình tài sản

giao khoán công trình xây dựng cơ bản.
* Trong trường hợp tài sản cố định tăng do điều chuyển nội bộ từ đơn vị 7
công ty sẽ lập ra một hội đồng để đánh giá tài sản cố định và lập biên bản đánh
7
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
7
8
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
giá tài sản cố định. Sau đó công ty lập biên bản bàn giao tài sản cố định cho các
đơn vị trực thuộc.
Các tài sản cố định sử dụng tại công ty được quản lý theo từng bộ hồ sơ.
Hồ sơ tài sản cố định bao gồm 2 bộ.
- Hồ sơ kỹ thuật: Bao gồm các tài liệu kỹ thuật liên quan đến tài sản cố
định được lập, lưu trữ và quản lý tại phòng kỹ thuật cơ giới của công ty.
- Hồ sơ kế toán: Bao gồm những chứng từ liên quan đến tài sản cố định
đsược lập, lưu giữ và quản lý tại phòng tài chính kế toán của công ty, bao gồm.
- Quyết định đầu tư được duyệt.
- Ban bản đấu thầu hay chỉ định thầu
- Hợp đồng kinh tế với người thắng thầu.
- Biên bản nghiệm thu kỹ thuật
- Biên bản quyết toán công trình hoàn thành
- Hoá đơn GTGT
- Biên bản giao nhận tài sản cố định.
Căn cứ vào biên bản giao nhận tài sản cố định và hồ sơ tài sản cố định kế
toán tài sản cố định tiến hành ghi thẻ tài sản cố định.
2.2.2. Hạch toán chi tiết tình hình tăng tài sản cố định tại công ty.
* Tăng tài sản cố định tăng do mua sắm
- Các chứng từ sử dụng
+ Quyết định của hội đồng quản trị Công ty cổ phần Sông Đà 11
+ Hoá đơn giá trị gia tăng, hoá đơn vận chuyển.

Nhận dạng vân tay, WinXPPro
Made in: CHINA
(máy mới nguyên 100%)
01 1.590 25.465.000
Tổng thanh toán 25.465.000
Bằng chữ: Hai mươi năm triệu bốn trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)
Tỷ giá: 16016 VND/1USD
Quà tặng: Cặp da
Máy được bảo hành 12 tháng tại Công ty LiTeK
Giá trên chưa bao gồm VAT 5%
(Báo giá có giá trị đến ngày 10/8/2006
TT:_____________________________
Công ty TNHH Công nghệ Ánh Sáng
Địa chỉ: Nhà C10 ngõ 109 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
ĐT: 04 8688874
Fax: 04 8687510
Số TK : 12549359
Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu
ACB Hanoi
Phòng KD Công ty LiTeK
Nguyen Quoc Huy
10
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
10
11
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 11
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

11
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
11
12
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
- Tiến độ giao hàng: ngay sau khi bên bán nhận được tiền.
III. Thành phần hội đồng xét chào cạnh tranh
1. Ông Nguyễn Bạch Dương Tổng Giám đốc Chủ tịch HĐ
2. Lê Văn Tuấn Phó TGĐ Phó CTHĐ
3. Nguyễn Mạnh Hà P.TGĐ TP.DA Uỷ viên
4. Lê Văn Thụ TP KTKH Uỷ viên
5. Đoàn Ngọc Ly KTT Uỷ viên
6. Ngô Đăng Tiến TP KTCG Uỷ viên
IV. Nội dung đánh giá
1. Tiêu chuẩn cung cấp, điều kiện cung cấp.
- Chủng loại, cấu hình, yêu cầu kỹ thuật
2. Thương mại tài chính
- Giá cả hàng hoá, các điều kiện thanh toán
- Các điều kiện về bảo hành, thời gian bảo hành
V. Kết luận
Sau khi so sánh các điều kiện nêu trong bản chào giá cạnh tranh của các nhà cung
cấp, Hội đồng xét chào giá Công ty căn cứ vào các chỉ tiêu đã đề ra kết hợp với các
thông tin tham khảo đã thống nhất quyết định lựa chọn Công ty TNHH Công nghệ ánh
sáng là đơn vị cung cấp máy tính Notebook IBM T43 cho Công ty vì các lý do sau:
1. Chủng loại máy, cấu hình phù hợp với yêu cầu của Công ty.
2. Giá trị chào hàng thấp nhất.
3. Các điều kiện thanh toán phù hợp với yêu cầu Công ty, chế độ bảo hành tốt nhất.
Giá trúng thầu là 1.590 USD (chưa bao gồm thuế VAT)
HỘI ĐỒNG XÉT CHÀO GIÁ CẠNH TRANH
LÊ VĂN TUẤN CHỦ TỊCH

- Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về việc quản
lý dự án đầu tư xây dựng công trình:
- Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Sông Đà 11 đã được
Đại hội đồng cổ đông thông qua ngày 31/8/2004 sửa đổi bổ sung ngày
04/04/2006.
- Quyết định số 21/CôNG TY/HĐQT ngày 22/03/2006 về việc đầu tư máy
vi tính phục vụ quản lý điều hành.
- Tờ trình số CT/KTKH ngày 7/08/2006 của Tổng giám đốc công ty về
việc xin phê duyệt kết quả xét chào giá cạnh tranh máy tính văn phòng.
- Nghị quyết số: 2006/NQ - HĐQT ngày 07/08/2006 của Hội đồng quản
trị công ty về phê duyệt kết quả chào giá cạnh tranh máy tính phục vụ quản lý
điều hành.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Phê duyệt kết quả xét chào giá cạnh tranh máy vi tính notebook
thuộc dự án nâng cao năng lực thiết bị thi công xây lắp năm 2006 với những nội
dung sau:
14
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
14
15
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Đơn vị trúng thầu: Công ty TNHH công nghệ ánh sáng
Giá trúng thầu: 1.590 USD ( Một nghìn năm trăm đô la Mỹ)
Giá trị trên chưa bao gồm thuế VAT
Chủng loại: IBM T43 mới 100% chưa qua sử dụng số lượng 01 chiếc.
Thời gian cung cấp: ngày sau khi ký hợp đồng.
Loại hợp đồng: Trọn gói.
Nguồn vốn: Tín dụng thương mại
Điều 2: Hội đồng quản trị giao cho ông Tổng giám đốc công ty thương
thảo và ký kết hợp đồng với đối tác theo đúng quy định của công ty và pháp luật

Đại diện là : Ông Nguyễn Quốc Huy
Chức vụ : Phó giám đốc
Địa chỉ : C10 ngõ 109 Trường Chinh - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại : (84) 8688874 Fax: (84) 8687510
Mã số thuế : 0101635944
Số tài khoản : 12549359 Tại Ngân hàng thương mại cổ phần á Châu, Hà Nội
Sau khi bàn bạc thống nhất hai bên có tiến hành ký hợp đồng theo điều khoản sau:
Điều 1: Nội dung hợp đồng
Bên B nhận cung cấp cho bên A những vật tư thiết bị sau:
No Tên vật tư
Số
lượng
Đơn
giá
(VNĐ)
Thành tiền
(VNĐ)
1
IBM T43 Centrino Sonoma 1.86 GHz Ram
512 HDD 40GB, 14.1''XGA TFT, DVD, Nhận
dạng vân tay, WinXPPro
Made in: CHINA
(máy mới nguyên 100%)
01 1.590 25.465.000
Tổng thanh toán chưa VAT 25.465.000
Giá bán: 25.465.000 VND (chưa bao gồm thuế GTGT)
17
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
17
18

18
19
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
tại điều 4 của hợp đồng thì bên bán phải chịu phạt số tiền là 1%, sau đó cứ 03
ngày chậm phạt 0,5%, nhưng tổng số tiền phạt không quá 12% tổng giá trị hợp
đồng.
- Bên mua có trách nhiệm thanh toán cho bên bán như đã ghi trong điều 6.
Nếu thanh toán chậm thì bên mua bị phạt theo lãi xuất trả chậm của Ngân hàng
công thương Việt Nam.
Điều 8: Điều khoản chung
- Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã ghi trong hợp đồng
này, nếu có gì thay đổi phải được sự đồng ý của cả hai bên, mọi thoả thuận phải
có văn bản đính kèm và được coi là phụ lục bổ sung của hợp đồng. Nếu một bên
vi phạm gây thiệt hại cho phía bên kia thì phải có trách nhiệm bồi hoàn thiệt hại
đã gây ra trên cơ sở lấy Pháp lệnh hợp đồng kinh tế do Nhà nước Việt Nam ban
hành làm căn cứ. Trong trường hợp không giải quyết được bất đồng thì sẽ đưa ra
Toà án Kinh tế Hà Nội để giải quyết, quyết định của Toà án Kinh tế là bắt buộc
đối với cả hai bên.
- Hợp đồng này được thanh lý sau khi bên A nhận bàn giao máy và thanh
toán cho bên B theo đúng các điều khoản trên.
Hợp đồng gồm 03 trang, được làm thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi
bên giữ 02 bản và có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết thời hạn bảo hành.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
19
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
19
20
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
20
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15

Người mua huàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người bán hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
21
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
21
22
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
22
Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
22
23
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CP SÔNG ĐÀ 11
--------------
Số 278/SD-11/TCKT
V/v: Tăng TSCĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--- o0o ---
Hà tây, ngày 01 tháng 09 năm 2006
Kính gửi: Cơ quan công ty
Căn cứ Quyết định số 57/HĐQT ngày 30 tháng 08 năm 2005 của Hội đồng quản
trị công ty cổ phần Sông Đà 11 về "Quy chế quản lý tài chính"
Căn cứ Quyết định số 21CT/HĐQT ngày 27/03/2006 của Chủ tịch hội đồng quản
trị V/v: "Phê duyệt đầu tư trang thiết bị văn phòng cơ quan công ty.

Ho ng Thà ị Luyến Lớp Kế toán KV15
23
24
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Biểu 3
Công ty cổ phần Sông Đà 11
Cơ quan công ty - MST: 0500313811-1
TĂNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Năm 2006
Tài sản Số hiệu
chứng từ
Nguyên giá Giá trị còn lại Hao mòn
luỹ kế
Tên Số hiệu Tổng NS TBS CNK TD Tổng NS TBS CNK TD
Mua sắm mới 1.816.207.866 1.797.880.717
3221 1.455.554.228 1.455.554.228
Xe ô tô Inova 2.0 biển số
29Y-2122
211306-07 CT 136/CT 448.105.335 80.667.835 67.437.500 448.105.335 80.667.835 67.437.500
Xe ô tô Camry 3.0 biển số
29Y-1099
211306-08 CT 136/CT 1.007.448.893 231.817.982 75.630.911 1.007.448.893 231.817.982 75.630.911
2114 360.653.638 342.326.489 18.327.149
Máy tính xách tay IBM T43
(Trung quốc)
211401 CV278TSCĐ 25.465.000 25.465.000 25.465.000 25.465.000
Máy vi tính xách tay VGN-
TX 16GP
211401-01 CV215 34.370.475 34.370.475 34.370.475 34.370.475
Máy vi tính VIP & UP 500 211401-1 CV282 11.599.133 11.599.133 231.983 231.983


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status