Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
Ngày soạn:
Chơng I. Phép nhân và phép chia các đa thức.
Tiết 1. Đ1. Nhân đơn thức với đa thức.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Nắm đợc cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng
- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứng dụng trong thực tế
II.Chuẩn bị:
H. - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức.
- Qui tắc nhân một số với một tổng
G. - Bảng tóm tắt qui tắc (2 bớc)
- Đèn chiếu giấy trong, phấn màu bút dạ hoặc bảng phụ nhóm.
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
GV: giới thiệu chơng trình đại số 8, yêu cầu về sách vở.
2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng tổng quát?
3.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
Hoạt động (10 phút)
-G giới thiệu bài.
-Đọc các yêu cầu của ?1
G cho H giải quyết từng yêu
cầu
+Lấy một đôn thức và một
đa thức bất kỳ, xác định từng
hạng tử của đa thức.
+Nhân đơn thức với từng
hạng tử của đa thức.
Họ tên : Nguyễn Văn Thuật
thức với đa thức giống qui
tắc nhân một số với một
tổng.
Hoạt động II ( 12 phút)
-H làm VD áp dụng
-G có thể hớng dẫn H cách
xét dấu của tích
-Khi làm thành thạo , có thể
bỏ bớc trung gian
-Cho H thực hiện? 2: Có
nhận xét gì ?
Cho Hs làm thêm câu
b) (-4x
3
+
2
3
y -
1
4
yz).(-
1
2
xy)
-Gọi H lên bảng trình bày.
-Đọc yêu cầu của ?3
? Nhắc lại cách tính diện tích
hình thang?
-Cho H sinh hoạt nhóm.
2
+
18xy
2
-Đọc yêu cầu bài 2 ?
Cho H làm theo từng yêu
cầu.
1 H lên bảng.
-Nhận xét?
H lên bảng áp dụng qui
tắc.
(Số hạng tử của đa thức
nhân bằng số hạng tử
có trong KQ )
-Nhân đa thức với đơn
thức.
-Vẫn áp dụng QT ( có
thể áp dụng T/c giao
hoán của phép nhân để
viết thành đơn thức
nhân đa thức )
-H đọc? 3.
-H nhắc lại
H trả lời
-H sinh hoạt nhóm
( H có thể tính riêng độ
lớn của đáy lớn , đáy
bé và đờng cao rồi
tính )
- H đọc.
b) (-4x
3
+
2
3
y -
1
4
yz).(-
1
2
xy)
?3.
Diện tích mảnh vờn hình thang là :
[(5x + 3 ) + ( 3x + y ) ].2y : 2
=( 8x + y + 3 ).y
Với x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện
tích mảnh vờn là :
(8.3 + 2 + 3). 2 = 58 (m)
3. Luyện tập :
Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút
gọn rồi tính giá trị của biểu thức :
a) x.(x y) + y.(x + y)
= x - xy + xy + y
= x + y
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức
đã RG ta có :
(-6)
2
SGK
-Từ VD, kết hợp với SGK
hãy phát biểu QT?
-Có nhận xét gì về tích của
2 đa thức?
(Cho H thấy mối quan hệ
về số hạng tử của 2 đa thức
nhân với số hạng tử của đa
thức tích khi cha thu gọn)
-H làm ?1
- H xác định (chú ý
dấu của các hạng
tử)
- Một H lên trình
bày
- H phát biểu
- Là 1 đa thức
-H làm ra nháp
1.Qui tắc:
a.Ví dụ :Nhân đa thức x - 2 với đa
thức 6x
2
- 5x + 1
(x - 2)(6x
2
- 5x + 1)
= x(6x
2
- 5x + 1) - 2(6x
2
-Cho H làm ?2
-Kiểm tra và nhận xét bài
của từng nhóm
-Đọc ?3
? Nhắc lại cách tính diện
tích hcn?
? Viết biểu thức tính diện
tích hcn?
? áp dụng tính với giá trị cụ
thể của x,y?
(H có thể tính từng kích th-
ớc rồi mới tính diện tích)
-Nhắc lại QT?
-Cho H áp dụng làm bài 7b
? Lên bảng chữa bài
? Làm thế nào để có KQ
của phép nhân thứ 2?
Cho H chơi trò chơi điền
các đơn thức vào ô trống
cho phù hợp: G chuẩn bị
-Một H trình bày
-H kết hợp với SGK
để đa ra các bớc
thực hiện
-H sinh hoạt nhóm
(Có thể làm theo 1
trong 2 cách trên)
-H đọc
-Tích của 2 kích th-
ớc
+ 2x + 6
*Chú ý: 6x
2
- 5x + 1
x 2
+ -12x
2
+ 10x- 2
6x
3
- 5x
2
+ x
6x
3
17x
2
+ 10x - 2
*Cách làm : SGK/7
2.áp dụng:
? 2 a.
(x + 3)(x
2
+ 3x - 5)
= x(x
2
+ 3x - 5) + 3(x
- 2xy + 2xy - y
2
= 4x
2
- y
2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta có
4.(2,5)
2
- 1
2
= 4.6,25 1= 24(cm
2
)
3. Luyện tập:
Bài 7/8. Làm tính nhân:
b. (x
3
- 2x
2
+ x - 1)(5 - x)
=5x
3
x
4
- 10x
2
+ 2x
3
+ 5x- x
+ 11x
2
- 6x + 5
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
sẵn 2 bảng viết 2 đẳng thức
có các ô trống và các tấm
bìa ghi các KQ:1, 2x, 2; y
2
,
1, y
3
để học sinh gắn vào ô
trống
sức) H nhanh chóng
lựa chọn
đơn thức điền vào
dấu ? theo thứ tự
cho hợp lí
*Trò chơ i : Điền các đơn thức vào
dấu? để đợc đẳng thức:
a. (x - 2)(x + ? ) = x
2
+ x - ? -?
b. (? + 1)(1 y) = y
2
-? + ?- y
4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc
5.HDVN: -Thuộc qui tắc
-BTVN: 7a, 8, 9, 11/8
HD bài 11/8: Thu gọn biểu thức sao cho biểu thức sau khi thu gọn không còn chứa biến (thu
các kiến thức đã áp
dụng để giải
I.Chữa bài tập:
1.Bài 8a/8: Làm tính nhân
(x
2
y
2
-
2
1
xy + 2y)(x - 2y)
= x
3
y
2
- 2x
2
y
3
-
2
1
x
2
y + xy
2
+
2xy - 4y
2
qua a?
? Tính tích của 2 số đầu,
tích của 2 số sau rồi lập
hiệu?
Bài toán đa về dạng bài 13
Cho H thảo luận theo
nhóm để hoàn thiện bài
tập.
- H làm ra nháp
- 2 H lên trình bày
- H nhận xét
- H chép vào vở
- Thực hiện 2 phép
nhân ở VT: nhân đa
thức với đa thức rồi
thu gọn đa về dạng
tìm x quen thuộc
-Một H lên bảng
trình bày
-H nhận xét sửa
chữa
-H đọc đầu bài
-Có 3 số chẵn liên
tiếp
-Tích 2 số sau lớn
hơn tích 2 số đầu là
192
-Tìm 3 số đó
-a chẵn và khác 0
(Tuỳ vào cách chọn
x = 1
Vậy x = 1
3.Bài 14/9
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là a, a-2, a+2
(a > 2, aN)
Tích của 2 số đầu là a(a-2)
Tích sủa 2 số sau là a(a+2)
Ta có :
a(a + 2) - a(a - 2) = 192
a2 + 2a - a2 + 2a = 192
4a = 192
a = 48
a 2 = 48 2 = 46
a + 2 = 48 + 2 = 50
Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50
4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
5.HDVN: -Xem lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 12/8, 15/9
Ngày soạn: 8/9/2007
Tiết 4. Đ3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I.Mục tiêu:
-Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu,
hiệu hai bình phơng
-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh và biết áp dụng cả 2 chiều của
hằng đẳng thức
II.Chuẩn bị:
-G chuẩn bị bảng phụ ghi 3 HĐT và ?7
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
? Muốn viết đợc dới
dạng bình phơng của
-H lên bảng chữa
bài
-H trình bày
H ghi vào vở
H đứng tại chỗ phát
biểu
A = a, B = 1
H trình bày tiếp
- A và B
(
2
1
x + y)(
2
1
x +
2
1
y)
=
4
1
x
2
+ xy +y
2
1.Bình ph ơng của một tổng :
? 1.
HĐT (2)?
H trả lời? 4
Cho H áp dụng HĐT
(2) làm 3 phần bài
tập
(Chú ý phần b: khi
thay vào HĐT (2) H
hay mắc sai lầm ở
chỗ viết 2x
2
và (2x)
2
Cho H làm? 5
G rút ra HĐT (3)
A
2
= x
2
A = x
B
2
= 4 = 2
2
B = 2
Viết 51= 50 + 1 rồi
áp dụng HĐT(1)
-Có thể tính nhẩm
bình phơng của các
số tròn chục đợc dễ
dàng
2
+2.50 + 1
2
= 2500 + 100 + 1
= 2601
301
2
= (300 + 1)
2
= 300
2
+2.300 + 1
2
= 90000 + 600 + 1
= 90601
2.Bình ph ơng của một hiệu:
? 3.
(A - B)
2
= A
2
2AB + B
2
( 2)
A, B là bt tuỳ ý
? 4.
* á p dụng:
a. (x
2
1
Phát biểu bằng lời?
Xác định các thành
phần A, B trong
đẳng thức?(Căn cứ
vào hiệu)
Tơng tự với phần b
? Cách tính nhanh?
(60 là TB cộng của
56 và 64)
H trình bày
H đọc? 7
G treo bảng phụ
G yêu cầu KL bằng
công thức
H phát biểu
A = x, B = 1
H viết tiếp HĐT
Viết 56 = 60 4
64 = 60 + 4 rồi
ápdụngHĐT(3)
H thảo luận nhóm
và trả lời
H chép vào vở
? 6.
áp dụng:
a. (x + 1)(x 1) = x
2
1
b. (x 2y)(x + 2y) = x
2
của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giải toán
II.Chuẩn bị:
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: - Phát biểu các HĐT đã học, viết dạng TQ?
Họ tên : Nguyễn Văn Thuật
3.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
? H chữa bài 16: giải
thích cách làm?
-Nhận xét bài làm của
bạn?
-G hớng dẫn lại cách
làm
? Bt vế phải có dạng
gì?
? Xác định các thành
phần cần điền?
G hớng dẫn cách xác
định các thành phần
theo sơ đồ: B
2
B
2AB và B
A A
2
-G chép bài 20 lên
bảng
với từng phần
H lên bảng
I.Chữa bài tập:
1.Bài 16/11: Viết các bt sau dới
dạng bình phơng của 1 tổng
hoặc 1 hiệu
a. x
2
+ 2x + 1 = (x+1)
2
b. 9x
2
+ y
2
+ 6xy = (3x + y)
2
c.25a
2
+ 4b
2
20ab = (5a 2b
)
2
d. x
2
x +
4
1
= (x
2
II.Luyện tập:
1.Bài 20/12: Nhận xét sự đúng
sai của KQ sau:
x
2
+ 2xy + 4y
2
= (x + 2y)
2
Giải:
(x + 2y)
2
= x
2
+ 4xy + 4y
2
x
2
+ 2xy + 4y
2
Vậy KQ trên là sai
2.Bài 22: Tính nhanh
a. 101
2
= (100 + 1)
2
= 100
2
+ 2.100 + 1
= 39601
c. 47.53 = (50 3)(50 + 3)
= 50
2
- 3
2
= 2500 9
= 2491
3.Bài 23: Chứng minh
* (a + b)
2
4ab
= a
2
+ 2ab + b
2
4ab
= a
2
2ab + b
2
= (a b)
2
VT = VP. Đẳng thức đợc c/m
áp dụng: (a b)
2
= 7
2
4.12 = 49 48
= 1
nhớ HĐT dới dạng
tổng quát
+ Hệ số (4 hạng tử)
+ bậc số mũ của a,
b
+ Dấu của từng hạng
tử
-cho học sinh trả lời ?2
-G chép VD áp dụng
lên bảng:
+ Xác định từng thành
phần a, b
+ Thay vào hằng đẳng
thức rồi tính từng bớc
-Nhận xét?
(Chú ý cách viết (2x)
3
và cách tính luỹ thừa
trớc rồi mới làm phép
nhân)
-Cho học sinh làm ?3
theo nhóm
(Học sinh có thể dựa
vào HĐT 4 hoặc tính
theo phép nhân)
-G kiểm tra kết quả
của từng nhóm, G giới
thiệu HĐT(5)
? So sánh với HĐT(4)
2
+ B
3
A,B là biểu thức tuỳ ý
?2
* á p dụng: Tính
a) (x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b) (2x + y)
3
=(2x)
3
+ 3(2x)
2
y + 3.2.x.y
2
+ y
3
= 8x
3
+ 12x
2
y + 6xy
? có nhận xét gì quan
hệ của:
(A
B)
2
và (B
A)
2
;
(A - B)
3
và (B - A)
3
-Nếu còn nhiều thời
gian, cho học sinh làm
bài 28a/ 14
-Đọc bài 29: treo bảng
phụ, G tổ chức cho lớp
chơi trò chơi.
-Nhận xét các đội
chơi.
-2 học sinh lên bảng
-Học sinh nhận xét?
-Học sinh tự kiểm tra
và trả lời (có giải
thích)
(A - B)
2
= (B - A)
3
1
+3x(
3
1
)
2
- (
3
1
)
3
= x
3
x
2
+
3
1
x
27
1
b) (x-2y)
3
= x
3
- 3x
2
3
= 10
3
= 1000
* Trò chơi: bài 29/14
4.Củng cố: Nhắc lại 2 HĐT phân biệt 2 HĐT 4 và 5
Họ tên : Nguyễn Văn Thuật
5.HDVN:
- Thuộc 2 HĐT (4) + (5)
- BT: 26, 27, 28b/ 14
Bài 27: học sinh có thể áp dụng ngay HĐT (coi A = -1; B = 1), hoặcđa các số hạng vào
trong ngoặc rồi mới áp dụng HĐT
Ngày soạn: 22/9/2007
Tiết7. Đ5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I.Mục tiêu
-Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
-Nắm đợc mối quan hệ giữa các HĐT 4,5 với các HĐT 6,7
II.Chuẩn bị
-H: Ôn lại các HĐT đã học
-G: Bảng phụ: -áp dụng phần (c)
-7 HĐT đáng nhớ
III.Tiến trình lên lớp
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra: -Phát biểu HĐT lập phơng 1 tổng? Chữa bài 26a
-Phát biểu HĐT lập phơng 1 hiệu? Chữa bài 27a
3.Bài mới:
hoạt động của g hoạt động của h nội dung ghi bảng
Cho học sinh làm ?1
3
+B
3
= (A+B)(A
2
-AB+B
2
)
A,B là biểu thức tuỳ ý
?2
*áp dụng
a. x
3
+8= (x+2)(x
2
-2x+4)
b. (x+1)(x
2
-x+1)=x
3
+1
2.Hiệu 2 bình ph ơng
?3
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
Cho học sinh làm ?3
G giới thiệu HĐT 7
Cách ghi nhớ HĐT 7 tơng
tự HĐT 6
Cho học sinh làm ?4
Cho học sinh làm phần áp
2
, AB , B
2
-Từ A
A
2
-H lên trình bày
-Rút gọn biểu thức
-Thực hiện các phép tính
trên các đa thức theo đúng
thứ tự thực hiện
-H lên bảng
-H nhắc lại tên 7 HĐT
A
3
-B
3
=(A-B)(A
2
+AB+B
2
)
A, B là biểu thức tuỳ ý
?4
*áp dụng
a. (x 1)(x
2
+ x + 1)
= x
2
B = y
B
2
= y
2
AB = 3xy
Ta có
(3x + y)(9x
2
3xy +y
2
)
= 27x
3
+y
3
b.Bài 30/16: Rút gọn bt
(x+3)(x
2
3x + 9)
(54+x
3
)
= x
3
+ 27 54 x
3
= - 27
dạng TQ?
Chữa bài 31b/16 rồi rút
ra nhận xét
G chép bài lên bảng
?Yêu cầu của bài là gì?
? Cách làm?
? Trình bày các bớc?
(chú ý trớc luỹ thừa
-H lên bảng
-H nhận xét
-H lên bảng trình bày
-H ghi vào vở
-Rút gọn biểu thức
-Thực hiện các phép
tính trong bt theo thứ
tự thực hiện
-H có thể tính luỹ thừa
trớc rồi thực hiện phép
I.Chữa bài tập:
1.Bài 31: Chứng minh rằng
a. a
3
+ b
3
= (a + b)
3
- 3ab(a + b)
Biến đổi VP ta có:
(a + b)
3
+ 3ab(a b)
= a
3
3a
2
b +3ab
2
b
3
+3a
2
b
3ab
2
= a
3
- b
3
VT = VP. Đẳng thức đợc c/m
II.Luyện tập:
1.Bài 34/17: RG các biểu sau
a.(a + b)
2
(a b)
2
= (a + b + a b)(a + b a +
b)
= 2a.2b
= 4ab
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
ghép đợc với nhau)
+Đôi nào ghép nhanh
nhất sẽ giành chiến
thắng
trừ hoặc áp dụng HĐT
(3) để tính
-H lên bảng
-H nhận xét
- H trả lời
- (coi cả bt đã cho là
HĐT(2)- xác định
rõ A&B)
-H trình bày
-Viết 68 = 2.34 thì bt
đã cho là HĐT (1)
-H lên bảng
-H trình bày
H đọc
-H sinh hoạt nhóm
H tham gia: 14 H
Cử trọng tài
H lên tham gia trò chơi
Các bạn còn lại cổ vũ
cho 2 đội chơi
b.(a + b)
3
(a b)
3
2b
3
= z
2
2.Bài 35/17: Tính nhanh
a.34
2
+ 66
2
+ 68.66
= 34
2
+ 2.34.66 + 66
2
= (34 + 66)
2
= 100
2
= 10000
b.74
2
+ 24
2
48.74
= 74
2
2.74.24 + 24
2
= (74 24)
2
= 50
2
-Dựa vào gợi ý trong SGK, G
-H trả lời
1.Ví dụ:
a.Ví dụ 1: Viết 2x
2
- 4x thành tích
của những đa thức
Giải: 2x
2
- 4x = 2x.x 2x.2
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
hớng dẫn H viết từng hạng tử
thành tích và xác định NTC
-G hớng dẫn tiếp: Đặt TSC ra
ngoài ngoặc, trong ngoặc là
tổng của 2 TS còn lại
-G giới thiệu K/nPhân tích
đa thức thành nhân tử
Phơng pháp dùng ở bài này
gọi là Đặt NTC
-Liên hệ với bài kiểm tra đầu
giờ?
-G ghi VD 2 lên bảng
?Đa thức có mấy hạng tử?
?Xác định NTC của 3 hạng
tử?
+Hệ số
+Phần biến
-G ghi lời giải
*Chú ý: Sau khi đặt NTC,
hệ số, biến: viết
từng hạng tử dới
dạng tích có 1 TS là
NTC
-Các nhóm thảo
luận
-H nhận xét và sửa
chữa: NTC có thể là
đơn thức hoặc đa
thức
-H đọc
-H làm ra nháp
3 H lên bảng trình
bày
-H ghi vào vở
-H phân tích
-Trong tích có ít
nhất một TS bằng 0
-H ghi bài
= 2x(x 2)
b.Ví dụ 2: Phân tích đa thức
15x
3
- 5x
2
+ 10x thành nhân tử
Giải: 15x
3
- 5x
2
=
=
=
=
2
0
02
0
x
x
x
x
Vậy x
1
= 0; x
2
= 2
3.Luyện tập:
Bài 39/19: Phân tích đa thức thành
nhân tử
b.
5
2
5.HDVN: Bài 39 còn lại, 40, 41, 42/19
Bài 42: Viết 55
1
+
n
- 55
n
thành tích có chứa 1 TS chia hết cho 54
Ngày soạn: 20/9/2010
Ngày dạy: 29/9/2010
tiết 10. Đ7.Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
I.Mục tiêu: -Học sinh hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng
hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể.
-Học sinh biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử.
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ: 7 HĐT (viết từ tổng thành tích)
-Bảng nhóm ?1
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
G treo bảng phụ: Hãy điền nốt vế còn lại?
G giới thiệu phơng pháp, cách nhận biết dạng HĐT
+Số hạng tử.
+Dấu của các hạng tử.
+Số mũ.
3.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
-G chép VD lên bảng.
? Đa thức có mấy hạng tử?
)(x +
2
)
c. 1 8x
3
= 1 (2x)
3
= (1 2x)(1 + 2x +4x
2
)
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
-Cho H thảo luận nhóm ?1
-G kiểm tra kết quả của H
*Với phần b, sau khi phân
tích phải thu gọn
-Cho H làm ?2
? Muốn c/m một biểu thức
chia hết cho 4 ta làm nh thế
nào?
? Cách đa biểu thức về tích?
-Cho H lên trình bày
-G chép bài lên bảng
-Cho H làm ra nháp
-Gọi H lên trình bày
-Cho H làm tơng tự bài 43
-Phần b: cho H xác định rõ
các thành phần của HĐT và
làm ra nháp để tránh sai sót
-G chép bài lên bảng
? Cách tìm x?
b.(x + y)
2
- 9x
2
= (x + y)
2
- (3x)
2
= (x + y 3x)(x + y + 3x)
= (y 2x)(4x + y)
?2. 105
2
- 25
= 105
2
- 5
2
= (105 5)(105 + 5)
= 100. 110
= 11000
2.áp dụng:
Ví dụ: Chứng minh (2n + 5)
2
- 25
chia hết cho 4 với mọi n
Z
Giải:
(2n + 5)
2
a.(a + b)
3
- (a b)
3
= a
3
+3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
- a
3
+ 3a
2
b - 3ab
2
+ b
3
= 6a b
3
b + 2 b
3
= 2b(3a
2
+ b
2
)
Bài 45:Tìm x, biết
5
2
x
x
4.Củng cố: - Cách nhận dạng và sử dụng HĐT
Họ tên : Nguyễn Văn Thuật
5.HDVN: Bài 43a, c, 44c, d, e, 45b, 46/20-21
Ngày soạn: 26/09/2010
Ngày dạy : 29/09/2010
Tiết 11: Đ8. Phân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp nhóm nhiều hạng tử
I.Mục tiêu:
-Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
-Củng cố hai phơng pháp phân tích đã học
II.Chuẩn bị : Bảng phụ ? 2
III.Các hoạt động của thầy và trò:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: Chữa bài 44c
3.Bài mới:
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
-G chép VD1 lên bảng
? Đa thức đã cho có
NTC?
Có dạng HĐT không?
? Có nhận xét gì về các
hạng tử của đa thức?
G hớng dẫn:Ta nhóm các
hạng tử có NTC với nhau
để phân tích
? Sau khi đặt NTC của
thành nhân tử
x
2
3x + xy 3y
= (x
2
3x) + (xy 3y)
= x( x 3) + y(x 3)
= (x 3)(x + y)
b.VD 2: Phân tích đa thức
thành nhân tử
2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(x + 3)
= (x + 3)(2y + z)
*Chú ý:
x
2
3x + xy 3y
= (x
2
+ xy) + (-3x 3y)
= x(x + y) 3(x + y)
= (x + y)(x 3)
*Mỗi đa thức có thể có nhiều
cách nhóm những hạng tử
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
cách nhóm nào khác?
G ghi bảng
-Nhận xét KQ?
-Các nhóm thảo luận
H nhận xét và sửa
chữa
+Cả 3 bạn đều đã
phân tích đa thức
thành tích
+Bạn Thái và bạn Hà
phân tích cha triệt để:
đa thức thứ 2 trong
tích còn phân tích đ-
ợc
thích hợp
2.áp dụng:
a.?1. Tính nhanh
15.64+25.100+36.15+60.100
=(15.64+36.15)+(25.100+
60.100)
=15(64+36)+100(25+60)
=15.100+100.85
=100(15+85)
=100.100
=10000
b.Phân tích đa thức thành
nhân tử
x
2
+ 6x + 9 y
2
=(x
2
?Cách tìm x?
Cho học sinh lên bảng
trình bày
G treo bảng phụ
?Nhận xét?
-2Học sinh lên bảng
trình bày: nêu rõ các
phơng pháp đã áp
dụng
-Học sinh nhận xét và
sửa chữa
Biến đổi vế trái thành
tích của 2 thừa số rồi
nhận xét để 1 tích
nhận giá trị bằng 0
-Học sinh lên bảng
trình bày
-H lần lợt lên bảng
trình bày
-H nhận xét và cho
điểm
I.Chữa bài tập:
1.Phân tích đa thức thành nhân
tử
Bài 47c/22:
3x
2
3xy 5x + 5y
= 3x(x y) 5(x y)
= (x y)(3x 5)
2
-z
2
+2zt-t
2
= (x
2
-2xy+y
2
) (z
2
-2zt+t
2
)
= (x y)
2
(z t)
2
= (x y + z t)(x y z +t)
2.Tìm x, biết:
Bài 50b/23:
5x(x 3) x + 3 = 0
5x(x 3) (x 3) = 0
(x 3)(5x 1) = 0
x
1
= 3; x
2
=
5
a
2
x ay + xy
Giáo án đại số 8 kì I Trờng PTCS Hữu Sản
Cách tính nhanh
Tại sao phải làm nh
vậy?
Cho H lên bảng trình
bày
Các kiến thức đã áp
dụng
G chép bài lên bảng
Cho H lên bảng trình
bày
-Viết đa thức đã cho
thành tích rồi mới
thay giá trị của biến
để tính
Để x, y, z có bậc 1 khi
tính sẽ đơn giản hơn
H lên bảng trình bày
H trả lời
H lên bảng làm bài
= a
2
(a x) - y(a - x)
=(a-x)(a
2
-y)
2.Tính nhanh giá trị của đa
3.Tìm x biết
2(x+5)-x
2
-5x=0
2(x+5)-x(x+5)=0
(x+5)(2-x)=0
x
1
=-5; x
2
=2
4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
5.HDVN:
Ngày soạn: 08/10/2010
Tiết 12. Đ9. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
I.Mục tiêu:
-H biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
vào việc giải các loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
II.Chuẩn bị:
Bảng nhóm?1; Bảng phụ ?2/b
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
Trình bày các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?