Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
Tiết1: Ôn tập hoá học lớp 8
I/ Mục Tiêu
- Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức cần thiết quan trọng của hoá học 8 nh quy tắc hoá
trị, cách lập công thức hoá học hợp chất, các khái niệm oxit, axit, bazơ và muối. Nhớ lại
cách tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học.
- Nhớ lại các công thức chuyển đổi và cách tính các loại nồng độ dung dịch.
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ dựa vào kiến thức đã học.
- Rèn kỹ năng tính toán vận dụng cho các bài tập tổng hợp.
- Giáo dục ý thức học tập thực sự ngay từ những ngày đầu năm học.
* Trọng tâm: ôn tập về Lập công thức và tính theo phơng trình hoá học
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
- Học sinh: Ôn lại toàn bộ nội dung trọng tâm của hoá 8.
III/ Tiến trình dạy học
1. ổ n định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1
GV đặt các câu hỏi cho học
sinh nhớ lại kiến thức cũ.
? Nhắc lại quy tắc hoá trị?
? Nhắc lại các khái niệm oxit,
axit, bazơ, muối?
? Nhắc lại các công thức
chuyển đổi giữa khối lợng và
lợng chất, thể tích; tính nồng
độ dung dịch, tính tỉ khối?
? Nhắc lại các bớc giải bài
M
M
4. Các bớc tính theo công thức
hoá học và tính theo PTHH.
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS giải các bài
tập sau:
BT1: Hoàn thành các PTPƯ
sau:
t
o
a. P+O
2
?
t
o
HS nhớ lại các kiến
thức có liên quan đến
các PTPƯ này gồm
TCHH của oxi, hidro,
II. Luyện tập
BT1
t
o
a. 4P+5O
2
2P
2
O
o
g. CuO+? Cu+?
BT2: Hoà tan 28g sắt bằng
dd HCl 2M vừa đủ.
a. Tính thể tích dd HCl
cần dùng.
b. Tính thể tích khí thoát
ra ở đktc.
c. Tính C
M
dd thu đợc
sau PƯ (coi thể tích dd
sau PƯ thay đổi không
đáng kể so với thể tích
dd HCl đã dùng).
? BT này thuộc dạng bài nào?
? Các bớc để giải bài dạng
này nh thế nào?
GV: Gọi học sinh giải theo
từng bớc.
nớc, cách điều chế
hidro, oxi trong PTN
và trong công nghiệp.
HS nêu các bớc giải
sau đó làm từng bớc
một.
- Bài này thuộc loại
bài tính theo PTPƯ có
liên quan đến nồng độ
dd.
O 2NaOH+H
2
f. P
2
O
5
+3H
2
O 2H
3
PO
4
t
o
g. CuO+H
2
Cu+ H
2
O
BT2:
a.
nFe=m/M=2,8/56=0,05
Fe+2HCl FeCl
2
+H
2
1 2 1 1
0,05 x y z
Theo PTPƯ:
n HCl= x=0,1 mol
thu đợc 0,896lit khí ở đktc.
a. Tính m
1
, m
2
.
b. Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau PƯ
(Hớng dẫn: m dd sau PƯ=m
Zn
+m
ddHCl
mH
2
bay đi; Đáp số m
1
=2,6g m
2
=20g C
%=24,16%)
- Đọc trớc bài mới
Tiết:2 tính chất hoá học của oxit.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
2
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
Khái quát về sự phân loại oxit
I. Mục tiêu:
- HS biết đợc những tính chất hoá học của oxit, bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc những PTHH
tơng ứng với mỗi tính chất.
ml nớc, lắc nhẹ.
- Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất
lỏng trong hai ống nghiệm trên
ra giấy quỳ tím.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
? Từ hiện tợng trên em rút ra kết
luận gì? Viết PTPƯ?
L u ý: Những oxit bazơ tác dụng
đợc với nớc ở điều kiện thờng
hay gặp là Na
2
O, K
2
O, CaO,
Trả lời
Các nhóm HS làm
thí nghiệm.
- ống 1 không có
hiện tợng gì.
- ống 2 thấy toả
nhiệt.
HS rút ra kết luận.
HS lên viết PTPƯ.
I. Tính chất hoá học của oxit
1. Tính chất hoá học của oxit
bazơ.
a. Tác dụng với nớc.
CaO + H
2
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
3
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
BaO, Li
2
O.
GV hớng dẫn các nhóm làm thí
nghiệm:
- Cho vào mỗi ống nghiệm 1:
bột CuO đen.
- Cho vào mỗi ống nghiệm 2:
bột CaO trắng.
- Nhỏ vào hai ống nghiệm trên
2-3ml dd HCl, lắc nhẹ.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
? Qua PƯ trên em rút ra kết luận
gì?
GV: Giới thiệu: Bằng thực
nghiệm ngời ta đã chứng minh
rằng một số oxit bazơ (CaO,
BaO, Na
2
O, K
2
O...) tác dụng với
oxit axit tạo muối.
Các nhóm HS làm
thí nghiệm theo h-
3
BaO + CO
2
BaCO
3
KL : Một số oxit bazơ tác dụng
với oxit axit tạo muối.
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS lấy VD (nhớ lại
tính chất của nớc).
GV hớng dẫn HS viết PTPƯ
giữa CO
2
và Ca(OH)
2
và giải
thích cơ chế PƯ để HS hiểu bản
chất.
HS trả lời.
Rút ra KL.
2. Tính chất hoá học của oxit
axit.
a. Tác dụng với nớc.
P
2
O
5
+ 3H
2. Oxit axit
3. Oxit trung tính
4. Oxit lỡng tính
4.Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài.
5. Dặn dò:
- BTVN: 1,2,3,4,5,6 SGK
- Đọc trớc bài mới
---------------o0o--------------
Tiết:3 một số oxit quan trọng
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
4
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
a. canxi oxit
I. Mục tiêu.
- HS hiểu đợc những TCVL và TCHH của CaO.
- Biết các ứng dụng của CaO.
- Biết các PP điều chế CaO trong PTH và trong CN.
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu các hiện tợng hoá học gắn
với cuộc sống.
* Trọng tâm: Tính chất hoá học của Canxi Oxit
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh là nung vôi.
+Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H
2
SO
4
+ Nhỏ từ từ dd HCl vào ống
nghiệm 2.
? Quan sát và nhận xét hiện tợng?
Viết PTPƯ?
GV: PƯ của CaO với nớc gọi là
PƯ tôi vôi.
- Quan sát nhận
xét.
- Thuộc loại
oxit bazơ.
Nhóm HS làm
thí nghiệm theo
hớng dẫn.
- Toả nhiệt,
sinh chất rắn ít
tan.
- CaO tan tạo
dd trong suốt
không màu.
I. Tính chất của canxi oxit.
1. Tính chất vật lý.
- Là chất rắn , màu trắng, nóng
chảy ở nhiệt độ rất cao 2585
o
C
2. Tính chất hoá học.
a. Tác dụng với nớc.
CaO + H
2
O Ca(OH)
3
R K R
KL: CaO là một oxit bazơ.
Hoạt động 2
? Hãy nêu ứng dụng của CaO mà
em biết?
Trả lời
II. ứng dụng của CaO (SGK)
Hoạt động 3
? Trong thực tế ngời ta sản xuất
CaO từ nguyên liệu nào?
GV: thuyết trình về các PƯ xảy
ra trong lò nung vôi.
GV gọi một HS đọc Em có biết
- Liên hệ thực
tế để trả lời.
- Đọc theo yêu
cầu
III. Sản xuất CaO
- Nguyên liệu: đá vôi, C đốt
- PTPƯ:
C + O
2
CO
2
CaCO
3
CO
2
+ CaO
P
2
O
5
. Nếu quỳ tím chuyển thành xanh là Ca(OH)
2
chất ban đầu là CaO.
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
5. Dặn dò:
- BTVN: 1,2,3,4 SGK
- Đọc trớc bài mới
---------------o0o--------------
Tiết: 4 b. lu huỳnh đioxit
I. Mục tiêu.
- HS biết đợc các tính chất của SO
2
.
Nội dung
Hoạt động 1
GV giới thiệu TCVL của SO
2
là
chất khí không màu, mùi hắc, rất
độc, nặng hơn không khí.
? Lu huuỳnh đioxit thuộc loại
oxit nào?
- Vậy nó có đầy đủ tính chất hoá
học của một oxit axit, là những
tính chất nào?
GV: bổ sung SO
2
là chất ô nhiễm
không khí là nguyên nhân gây ra
ma axit.
GV gọi HS viết PTPƯ cho TC 2,3
? Đọc tên các muối tạo thành?
? Hãy rút ra kết luận về TCHH
của SO
2
?
Theo dõi bài.
Oxit axit.
HS nêu các
TCHH.
Lên bảng viết
PTHH.
I. Tính chất của luhuỳnh
3
SO
2
+ BaO BaSO
3
KL: Lu huỳnh đioxit là một
oxit axit.
Hoạt động 2
GV giới thiệu ứng dụng của SO
2
II. ứng dụng
1. Sản xuất H
2
SO
4
.
2. Tẩy trắng bột gỗ trong
CN giấy
3. Diệt nấm, mốc
Hoạt động 3
GV giới thiệu cách điều chế SO
2
.
?Theo em có thể thu SO
2
bằng
cách nào:
III. Điều chế
1. Trong PTN
a. Muối sunfit + Axit
2
b. Đun nóng H
2
SO
4
đặc với Cu
2. Trong CN
Đốt S trong không khí:
S+O
2
SO
2
Đốt quặng Pirit
4FeS
2
+11O
2
2Fe
2
O
3
+8SO
2
4.Củng cố:
- GV gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- TB1: Thực hiện dãy biến hoá sau:
S SO
2
CaSO
4
=12,6/126=0,1mol; nH
2
SO
4
=nSO
2
=0,1mol; VSO
2
=2,24lit;
C
M
(H
2
SO
4
)=0,5M)
5. Dặn dò:
- BTVN: 2,3,4,5,6 SGK tr.11 Hớng dẫn BT3 chất đợc làm khô không PƯ với
CaO
- Đọc trớc bài mới
---------------o0o--------------
Tiết: 5 tính chất hoá học của axit
I. Mục tiêu:
- HS biết đợc các TCHH chung của axit.
- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt axit với các dd bazơ, dd muối.
- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm với axit, kỹ năng làm BT tính theo PTHH.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
8
GV: Hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Cho một ít kim loại Zn
hoặc Al vào ống nghiệm 1.
- Cho một ít vụn đồng vào
ống nghiệm 2.
- Nhỏ 1-2ml HCl vào hai
ống nghiệm trên.
? Quan sát và nhận xét hiện tợng?
? Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì?
? Em hãy viết PTPƯ?
? Qua các thí nghiệm trên em rút
ra kết luận gì?
L u ý: Axit HNO
3
tác dụng với
nhiều kim loại không giải phóng
H
2
.
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lấy một ít Cu(OH)
2
vào
ống nghiệm1, thêm 1-2ml
dd H
2
SO
4
vào ống nghiệm,
2. Tác dụng với kim loại.
2Al+6HCl 2AlCl
3
+3H
2
r dd dd k
Fe+H
2
SO
4
FeSO
4
+H
2
r dd dd k
KL: Nhiều dd axit tác dụng
với nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng hiđro.
3. Tác dụng với bazơ.
Cu(OH)
2
+H
2
SO
4
CuSO
4
+2H
2
O
HS viết PTPƯ.
2NaOH+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
KL: Axit tác dụng với bazơ tạo
thành muối và nớc.
4. Axit tác dụng với oxit
bazơ.
Fe
2
O
3
+6HCl 2FeCl
2
+3H
2
KL: Axit tác dụng với oxit
bazơ tạo thành muối và nớc.
5. Tác dụng với muối ( Học ở
bài muối)
Hoạt động 2
GV thuyết trình nh SGK. Cho HS
I. Mục tiêu:
- HS biết các TC của HCl, H
2
SO
4
loãng.
- Biết cách viết đúng PTHH thể hiện TCHH chung của axit
- Vận dụng TC của axit HCl, H
2
SO
4
để giải BT.
- Rèn kỹ năng thực hành với axit một cách an toàn, tiết kiệm,
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
10
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
Trọng tâm: Tính chất hoá học của HCl và H
2
SO
4
loãng
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, hút hoá chất.
+ Hoá chất: DD HCl, H
2
SO
4
gì?
GV thuyết trình phần ứng dụng
nh SGK.
HS quan sát.
Trả lời.
- Dd HCl tác
dụng với quỳ
tím, Al,
Cu(OH)
2
, CuO.
Các nhóm HS
làm TN theo h-
ớng dẫn.
HS quan sát
nhận xét hiện t-
ợng rồi đi đến
kết luận và viết
PTPƯ.
A. Axit clohiđric- HCl
I. Tính chất của axit HCl
1. Tính chất vật lý.
- DD khí clorua tan trong nớc gọi
là axit clohiđric.
- DD axit HCl đậm đặc là dd bão
hoà 37%
2. Tính chất hoá học.
- Axit HCl đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
- Axit HCl tác dụng với kim loại
II. ứng dụng(SGK).
Hoạt động 2
GV: Cho HS quan sát lọ đựng
H
2
SO
4
đặc.
? Cho biết TCVL của axit
sunfric?
HS quan sát.
Trả lời.
B. Axit sunfuric- H
2
SO
4
I. Tính chất vật lý.
- Chất lỏng, sánh, không màu,
nặng gấp 2 lần nớc (dd 98%
d=1,83)
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
11
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
GV làm thí nghiệm pha loãng
H
2
SO
4
4
loãng có đầy đủ
TCHH của một axit.
- Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
- Tác dụng với kim loại tạo thành
muối sufat và hidro.
Mg+H
2
SO
4
MgSO
4
+H
2
- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối sunfat và nớc.
Cu(OH)
2
+H
2
SO
4
CuSO
4
+2H
2
O
- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành
muối sunfat và nớc..
Fe
Tiết: 7 Một số axit quan trọng (tiếp)
I. Mục tiêu:
- HS biết đợc H
2
SO
4
đặc có những TCHH riêng: tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra đợc
những PTPƯ cho các TC này.
- Biết cách nhận biết H
2
SO
4
và các muối sunfat.
- Biết những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống và sản xuất.
- Biết các công đoạn và nguyên liệu để sản xuất H
2
SO
4
trong CN.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
12
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
Rèn kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kỹ năng làm thí
nghiệm với axit đặc một cách an toàn nhất.
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức nghiên cứu bộ môn.
Trọng tâm: Tính chất hoá học của H
2
SO
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1
GV sơ qua nội dung tiết trớc.
GV biểu diễn thí nghiệm về
TCHH đặc biệt của H
2
SO
4
đ
- Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi
ống 1 ít lá đồng nhỏ.
- Rót vào 2ống nghiệm một ống là
H
2
SO
4
loãng, một ống là H
2
SO
4
đặc.
? Quan sát nhận xét hiện tợng?
GV: Ngoài Cu, H
2
SO
4
đ còn tác
dụng với nhiều kim loại khác tạo
SO
4
đ.
2. TCHH riêng của H
2
SO
4
đặc.
a. Tác dụng với kim loại.
NX: H
2
SO
4
đặc nóng tác dụng
với Cu sinh ra SO
2
và dd
CuSO
4
.
PTPƯ:
Cu+2H
2
SO
4
CuSO
4
+2H
2
O+SO
11H
2
O+12C
C sinh ra bị H
2
SO
4
đ bị oxi hoá
thành SO
2
, CO
2
sủi bọt.
GV cung cấp cho HS ngời ta
có thể viết th bằng axit H
2
SO
4
l
khi đọc th chỉ cần hơ lên ngọn
lửa.
Hoạt động 2:
HS theo dõi
III. ứng dụng (SGK)
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
13
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
? Quan sát H12 và nêu các ứng
hoặc
4FeS
2
+11O
2
2Fe
2
O
3
+8SO
2
- Sản xuất lu huỳnh trioxit:
2SO
2
+O
2
2SO
3
- Sản xuất H
2
SO
4
:
SO
3
+H
2
O H
2
SO
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+2HCl
Dd dd r dd
Na
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+2NaCl
Dd dd r dd
KL: Gốc sunfat kết hợp với
nguyên tố Ba tạo kết tủa
trắng.Dùng thuốc thử là dd
BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
để nhận biết
gốc sunfat.
4.Củng cố:
sau?
(1) (2)
(3) (3)
(4) (5)
? Viết PTPƯ?
? Hãy thảo luận điền vào sơ đồ
sau? HS thảo luận
điền vào bảng.
HS thảo luận
viết PTPƯ minh
hoạ.
HS thảo luận
điền vào bảng.
HS thảo luận
viết PTPƯ minh
hoạ.
I. Kiến thức cần nhớ.
1. TCHH của oxit.
(1) (2)
(3) (3)
(4) (5)
2. TCHH của axit.
+H
2
O H
2
SO
3
Na
2
O+H
2
O 2NaOH
CO
2
+H
2
O H
2
CO
3
b.
CuO+2HCl CuCl
2
+H
2
O
Na
2
O+2HCl 2NaCl+ H
2
O
n
CaO+2HCl CaCl
2
+ H
2
O
c.
2NaOH+SO
2
Na
2
SO
4
+H
2
O
2NaOH+CO
2
Na
2
CO
3
+H
2
O
BT2:
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
- Đọc trớc bài mới.
---------------o0o--------------
Tiết: 9 Thực hành: tính chất hoá học của oxit và
axit
I. Mục tiêu.
- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về TCHH của oxit, axit.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
16
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành hoá học, giải các bàI tập thực hành hoá học.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập, ý thức tiết kiệm trong thực hành hoá học.
*Trọng tâm: Thông qua thí nghiệm khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit và
axit.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: 4 bộ
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm 10c, kẹp gỗ 1c, lọ thuỷ tinh miệng rộng 1c,
muôi sắt 1c, thìa thuỷ tinh 1c.
+ Hoá chất: CaO, H
2
O, P đỏ, dd HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, quỳ tím, BaCl
2
.
- Học sinh: Ôn lại TCHH của oxit, axit và đọc trớc nội dung thực hành.
III. Tiến trình dạy học
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
HS làm thí
nghiệm theo h-
ớng dẫn.
- Toả rất nhiều
nhiệt.
HS làm theo h-
ớng dẫn.
- Quỳ tím chuyển
thành màu xanh.
Hs làm thí
nghiệm theo h-
ớng dẫn.
- Tạo khói trắng
dầy đặc bám vào
thành bình, khi
lắc thì tan trong
nớc tạo thành dd.
- Quỳ tím chuyển
thành màu đỏ.
I. Thí nghiệm về TCHH của oxit.
1. Thí nghiệm 1: CaO tác dụng
với nớc.
CaO+H
2
O Ca(OH)
2
2. Thí nghiệm 2: Điphotpho
penta oxit tác dụng với nớc.
? Những TCHH khác nhau ta
cần dựa vào là những TC nào?
? Hãy trình bày cách nhận
biết?
GV: Chốt lại cách làm. Yêu
cầu từng nhóm tiến hành nhận
biết bằng dụng cụ và hoá chất
đã có.
HS gọi tên và
phân loại chất.
- Axit làm đỏ
quỳ tím, muối thì
không. dd BaCl
2
nhận đợc gốc
SO
4
.
II. Nhận biết các dung dịch.
3. Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất
nhãn đựng các dd: H
2
SO
4
, HCl,
Na
2
SO
4
. Tìm cách nhận biết các
4
+2HCl
4. Củng cố:
- Hớng dẫn HS làm bản tờng trình rồi thu và chấm.
- Nhận xét ý thức thái độ buổi thực hành.
- Yêu cầu HS vệ sinh phòng thực hành.
5. Dặn dò:
- BTVN:Ôn tập để tiết sau kiểm tra.
---------------o0o--------------
Tiết 10 Kiểm tra viết 45 phút
I. Mục tiêu.
- Hs củng cố kiến thức về oxit, axit, các oxit , axit tiêu biểu.
- Nắm vững mối quan hệ giữa oxit bazơ, oxit axit và axit.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
18
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
- Luyện kỹ năng viết PTPƯ, tính toán theo PTPƯ.
- GD ý thức tự giác học tập, trung thực trong kiểm tra thi cử.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Ra đề và biểu chấm.
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà .
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra:
Đề bài
I. Phần trắc nghiệm:
Câu1: Chất tác dụng đợc với H
2
D. 1 mol H
2
SO
4
và 1,7 mol NaOH.
II. Phần tự luận:
Câu 4: Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ chấm và hoàn thành PTPƯ:
A. HCl + .. CuCl
2
+ ..
B. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
. + . + .
C. Na
2
O + .. NaOH
H
2
SO
4(đăc)
D. C
12
H
A. 2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O
B. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
C. Na
2
O + H
2
O 2NaOH
H
2
SO
4
2
+ H
2
O
b. n
HCl
= 2n
MgO
= 2.8/ 40 = 0,4 mol, n
MgCl2
= nMgO = 0,2 mol
C
M (HCl)
= 0,4 / 0,2 = 2M
C
M(MgCl2)
= 0,2/0,2 = 1M
c. Màu đỏ do HCl d (tính toán tơng tự trên).
3. Dặn dò:
- BTVN:
- Đọc trớc bài mới.
IV. Rút kinh nghiệm
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
20
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
Tuần: 6
Ngày soạn:
Tiết: 11
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1:
GV hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu
giấy quỳ tím và quan sát.
? Nhận xét hiện tợng ?
- Nhỏ 1 giọt dd
phenolphthalein không màu
vào ống nghiệm có sẵn 1-2 ml
dd NaOH và quan sát.
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV: Dựa vào TC này ta có thể
phân biệt dd bazơ với các dd
khác.
BT1: Có 3 lọ không nhãn
chứa dd H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
,
HCl. Em hãy trình bày PP
nhận biết các chất chỉ dùng
HS làm thí
nghiệm theo h-
ớng dẫn.
- Quỳ tím chuyển
cho vào 2 mẫu axit, mẫu nào xuất
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
21
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
thêm quỳ tím.
hiện kết tủa trắng là H
2
SO
4
, mẫu
nào không có kết tủa trắng là HCl.
H
2
SO
4
+Ba(OH)
2
BaSO
4
+2H
2
O
Hoạt động 2:
GV gợi cho HS nhớ lại TC này
trong bài oxit.
? Hãy viết PTPƯ minh hoạ?
GV hớng dẫn HS cơ chế PƯ.
HS viết PTPƯ.
Bazơ tan và bazơ không tan đều tác
dụng đợc với axit tạo muối và nớc
(PƯ trung hoà)
Fe(OH)
3
+3HCl FeCl
3
+3H
2
O
Ba(OH)
2
+2HNO
3
Ba(NO
3
)
2
+2H
2
O
Hoạt động 4:
Gv hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Cho CuSO
4
tác dụng với
NaOH để tạo Cu(OH)
2
- BT2: Cho các chất sau: Cu(OH)
2
, MgO, Fe(OH)
3
, NaOH, Ba(OH)
2
.
a. Gọi tên, phân loại các chất trên.
b. Chất nào tác dụng đợc với:
+ DD H
2
SO
4
loãng. + Khí CO
2
. + Bị nhiệt phân huỷ. ? Viết PTPƯ?
- BT3: Để trung hoà 50g dd H
2
SO
4
19,6% cần vừa đủ 25g dd NaOH C%.
a. Tính C% NaOH. b. Tính C% dd sau PƯ.
(C% NaOH=32% mdd=75g C%Na
2
SO
4
=18,9%)
5. Dặn dò: - BTVN: 1,2,3,4,5 tr.25SGK
- Đọc trớc bài mới.
IV. Rút kinh nghiệm
- Chữa BT2 tr.25 SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1:
GV hớng dẫn HS lấy 1 viên
NaOH ra đế sứ TN và quan
sát.
- Cho NaOH vào 1 ống
nghiệm đựng nớc, lắc, sờ tay
vào thành ống nghiệm và
nhận xét.
Hs làm thí nghiệm
theo hớng dẫn.
- Thành ống
nghiệm nóng lên.
I. Tính chất vật lý của NaOH.
- NaOH là chất rắn, không màu,
tan nhiều trong nớc toả nhiệt.
- Dd NaOH có tính nhờn, làm bục
vải, giấy, ăn mòn da.
Lu ý: Phải cẩn thận khi sử dụng
NaOH.
Hoạt động 2:
? NaOH thuộc loại hợp chất
nào?
? Hãy dự đoán tính chất của
NaOH?
- Bazơ tan.
2NaOH+SO
3
Na
2
SO
4
+H
2
O
4. Tác dụng với muối (Học sau).
Hoạt động 3:
GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ các ứng dụng của NaOH.
? NaOH có những ứng dụng
gì?
Trả lời dựa vào
SGK.
III. ứng dụng của NaOH (SGK)
Hoạt động 4:
GV thuyết trình nh SGK và
cho HS xem tranh vẽ quá
trình điện phân.
GV giải thích : Thùng ĐP có
màng ngăn để Cl
2
sinh ra
không PƯ với NaOH thu đợc
tạo nớc Giaven. (Dành cho
HS giỏi)
Theo dõi, ghi bài.
dd thu đợc.
(mdd sau PƯ=43,1 nNaOH=0,1mol C
M
=2,5M C
%
=9,3%)
5. Dặn dò:
- BTVN: 1,2,3,4tr.27 SGK
- Đọc trớc bài mới.
IV. Rút kinh nghiệm
Tuần: 7
Ngày soạn:
Tiết: 13
Một số bazơ quan trọng
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân
24
Bài Soạn Hoá Học 9
Ngày dạy: 17/ 9/ 2009
b. canxi hiđroxit thang ph
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- HS biết đợc các TCVL, TCHH quan trọng của Ca(OH)
2
.
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)
2
.
- Biết các ứng dụng của Ca(OH)
2
GV hớng dẫn HS cách pha chế
dd Ca(OH)
2
.
- Hoà tan một ít Ca(OH)
2
vôi
tôi trong nớc đợc một chất
màu trắng có tên là vôi nớc
hoặc vôi sữa.
- Dùng phễu, cốc, giấy lọc để
lọc lấy chất lỏng trong suốt
không màu là dd Ca(OH)
2
.
Các nhóm HS tiến
hành thí nghiệm
theo hớng dẫn.
I. Tính chất.
1. Pha ché dd canxi
hiđroxit.
- DD Ca(OH)
2
trong suốt
không màu.
- Ca(OH)
2
ít tan trong nớc.
Giáo án hóa 9 ( 2009 2010 )
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy - Trờng THCS Minh Tân