Môn Tập đọc lớp 4Bài: Ăn mầm đá - Pdf 73

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHỊNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
<b>TRƯỜNG MN ĐƠ THỊ VIỆT HƯNG</b>


Số: /BC-MNĐTVH


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
<b> Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b>


<i> Long Biên, ngày 31 tháng 5 năm 2016</i>


<b>BÁO CÁO</b>


<b>KẾT QUẢ THỰC HIỆN BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2015 - 2016</b>


Căn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 9/1/2015 về thực hiện dân chủ
trong hoạt động cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;


Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của
Thủ tướng Chính phủ về quy chế cơng khai tài chính đối với các cấp ngân sách
nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ
trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các
doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có
nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;


Căn cứ vào thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ giáo
dục và đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục
của hệ thống giáo dục Quốc dân;


Căn cứ vào kế hoạch nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 của phòng Giáo dục
và Đào tạo Quận Long Biên ;



a) Cam kết chất lượng giáo dục: (Theo Biểu mẫu 01).


b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế: (Theo Biểu mẫu 02).
c) Đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và
kết quả đạt được qua các mốc thời gian.


<b>2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:</b>
a) Cơ sở vật chất: (Theo Biểu mẫu 03).


b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: (Theo Biểu mẫu 04).
<b>3. Cơng khai thu chi tài chính:</b>


a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:
c) Các khoản chi theo từng năm học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>III/ KẾT QUẢ CƠNG KHAI</b>


<b>1. Cơng khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế</b>


<i><b>a) Cam kết chất lượng giáo dục: (Theo Biểu mẫu 01).</b></i>
PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN


<b>TRƯỜNG MN ĐÔ THỊ VIỆT HƯNG</b>


<b>THÔNG BÁO</b>


<b>Kết quả chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, </b>
<b>năm học 2015 - 2016</b>



<i><b>*/ Năng lực nhận thức:</b></i>
- Đạt yêu cầu độ tuổi: 97%
- Chưa đạt yêu cầu độ tuổi:
3%


<i><b>*/ Thói quen, hành vi:</b></i>
100% trẻ có thói quen,
hành vi, nề nếp đúng trong
sinh hoạt và học tập.


<i><b>*/ Năng lực nhận thức:</b></i>
- Đạt yêu cầu độ tuổi: 98%
- Chưa đạt yêu cầu độ tuổi:
2%


<i><b>- Riêng khối MGL: </b></i>


+ Đạt yêu cầu độ tuổi:
100%


+ Chưa đạt: 0%
<b>III</b> Chương trình CSGD


mà cơ sở giáo dục
tuân thủ


1. Chương trình giáo dục
mầm non mới theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
2. Chương trình bổ sung

<b>THÔNG BÁO</b>


<b>Kết quả chất lượng giáo dục mầm non thực tế,</b>
<b>năm học 2015 - 2016</b>


n v tính: tr em


Đơ ị ẻ


ST


T Nội dung Tổng sốtrẻ em


Nhà trẻ Mẫu giáo


3-12
tháng



13-24
tháng



25-36
tháng


3-4
tuổi


4-5

6 Phân loại khác


7 Số trẻ em suy dinh dưỡng
8 Số trẻ em béo phì


<b>VI</b> <b>Số trẻ em học các chương<sub>trình chăm sóc giáo dục </sub></b>


<i><b>1</b></i> <i><b>Đối với nhà trẻ</b></i>


a Chương trình chăm sóc
giáo dục trẻ 3-36 tháng


b


Chương trình GDMN
Chương trình GD nhà trẻ
Chương trình BX nâng cao


<b>112</b> 112


<i><b>2</b></i> <i><b>Đối với mẫu giáo</b></i>


a Chương trình CSGDMG
b Chương trình 26 tuần
c Chương trình 36 buổi


d


Chương trình GDMN
Chương trình GDMG

+ Trường học an toàn PTTNTT cấp quận.
+ Đơn vị đạt chuẩn văn hóa cấp quận.


+ Trường học đạt tiêu chuẩn PTTNTT cấp Quận.
- Chi bộ Đảng: Trong sạch vững mạnh


- Cơng đồn: Vững mạnh
- Chi đồn: Xuất sắc


- 1 giải nhất GV dạy giỏi cấp Thành Phố.


- 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1 giải ba, 4 đạt GVNV giỏi cấp Quận.
- 1 giải xuất sắc cô giáo tài năng duyên dáng cấp quận.


- 1 giải A, 1 giải B bài giảng E-lerning cấp quận


- 12 SKKN cấp Quận; 7 CSTĐ CS. Khơng có đồng chí nào bị kỷ luật.
- Đạt giải nhì khu triển lãm đồ dùng đồ chơi tự tạo cấp Quận cùng nhóm
mầm non số 3.


- Giải Nhì Hội thi “Văn hóa cơng sở” cấp Quận.
- Giải Ba Hội thi “Cán bộ Chi đồn giỏi”.


- 01 giải Nhất, 01 giải Nhì, 01 giải Ba Hội thi chạy giải báo Hà Nội mới
lần thứ 42 vì hịa bình.


- Đạt 01 giải nhì, 01 giải ba Hội thi chạy giải báo Hà Nội mới lần thứ 43
vì hịa bình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2. Cơng khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục</b>


<b>V</b> <b>Tổng diện tích sân chơi (m</b>2<sub>)</sub> <sub>6.879m</sub>2 <sub>21m</sub>2<sub>/trẻ em</sub>


<b>VI</b> <b>Tổng diện tích một số loại phịng</b>


1 Diện tích phịng sinh hoạt chung (m2<sub>)</sub> <sub>143,6 m</sub>2 <sub>5,3 m</sub>2<sub>/trẻ em</sub>


2 Diện tích phịng ngủ (m2<sub>)</sub> <sub>143,6 m</sub>2 <sub>5,3 m</sub>2<sub>/trẻ em</sub>


3 Diện tích phịng vệ sinh (m2<sub>)</sub> <sub>25 m</sub>2 <sub>0,9 m</sub>2<sub>/trẻ em</sub>


4 Diện tích hiên chơi (m2<sub>)</sub> <sub>25 m</sub>2 <sub>0,9 m</sub>2<sub>/trẻ em</sub>


5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2<sub>)</sub> <sub>197,28 m2</sub> <sub>0,6 m</sub>2<sub>/trẻ em</sub>


<b>VII</b> <b> Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu</b>


(Đơn vị tính: bộ) <b>1.008</b> 84 bộ/nhóm (lớp)


<b>VII</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số
v.v… )


<b>IX</b> <b>Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác</b> Số thiết bị/nhóm<sub>(lớp)</sub>


1 Ti vi 15 1 cái/ lớp


2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 44 1 cái/ lớp



19 Đầu ghi dữ liệu camera 3 Cái


20 Âm thanh giảng dạy 12 Bộ


21 Thiết bị khác…


Đồ chơi ngoài trời 91 cái


Bàn học sinh 96 7 cái/lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bảng quay 2 mặt 13 1 cái/ lớp


Giá phơi khăn 12 1 cái/ lớp


Giá để dép 12 1 cái/ lớp


Giá đồ chơi góc văn học, âm nhạc, nội trợ,


bán hàng, bác sĩ, xây dựng (mỗi loại 8 bộ) 80 bộ 8 bộ/ lớp


Tủ đồ dùng cá nhân 24 2 bộ/lớp


Tủ để chăn chiếu 24 2 bộ /lớp


Tủ cốc 12 1 cái/ lớp


Cốc uống nước 450 25 cái/lớp


Chăn trần bông liền vỏ 130 11 cái/lớp



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bàn sơ chế và chế biến thức ăn di động 5


Thùng đựng gạo inox 1


Kệ inox 3


Tủ đựng hàng kho inox 2


Khay làm caramen inox 26


Au inox fi22 22


Bát, thìa ăn cơm và bộ đồ dùng ăn uống 480


Máy xay sinh tố 1


Máy thái củ quả 1


Trạn bát 2


Bộ đồ dùng buffet 2


Bộ đồ xoong nồi, ấm chia đồ ăn chín 13


Bộ lưu nghiệm thức ăn 1


Bộ hộp đựng bát 12


Cân tạ 1



vệ sinh* 0


<i>(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về</i>
<i>Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y</i>
<i>tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )</i>


Có Khơng


<b>XI</b> <b>Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh</b> x


<b>XII</b> <b>Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)</b> x


<b>XIII Kết nối internet (ADSL)</b> x


<b>XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục</b> x


<b>XV</b> <b>Tường rào xây</b> x


<b>..</b> <b>...</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

PHỊNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
<b>TRƯỜNG MN ĐƠ THỊ VIỆT HƯNG</b>


<b>THƠNG BÁO</b>


<b>Cơng khai thơng tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên</b>
<b>của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2015 - 2016</b>


T



đồng khác
(Hợp đồng
làm việc,
hợp đồng
vụ việc,
ngắn hạn,
thỉnh
giảng, hợp
đồng theo
NĐ 68)
T


S Th<sub>S</sub> Đ<sub>H</sub> C<sub>Đ</sub>
T
C
C
N
Dưới
TC
CN


<b>Tổng số giáo </b>
<b>viên, cán bộ </b>
<b>quản lý và nhân</b>
<b>viên</b>


51 30 21 01 15 17 14 04


<b>I</b> <b>Giáo viên</b> <b>31</b> <b>27</b> <b>04</b> <b>01 11 13 06</b>



T Nội dung


Tổng
số


Nội
dung
đào tạo


Hình thức đào tạo Trình độ đào tạo


Năm
tốt
nghiệp
Chí
nh
quy
Tại
chức
Từ
xa
Chuy
ên tu
Th
S
Đ
H CĐ
T
C
Chứ


01 01 2016


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

3 Thủ quỹ


4 Nhân viên
y tế


5 Nhân viên <sub>CNTT</sub>


6 Cô nuôi 01 <sub>nấu ăn</sub>CĐ 01 2017


7 Bảo vệ
8 Lao công


<i><b> </b></i>


<b>3. CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH</b>
<b>3.1. Tình hình tài chính của nhà trường:</b>


<i><b>a) Tình hình tài chính của nhà trường năm 2015:</b></i>


<i><b>Biểu số 3</b></i>


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


<b>Đơn vị: Trường Mầm non Đô thị Việt Hưng</b>
<b>Chương: 622</b>



<b>II Số thu nộp NSNN</b>


1 Phí, lệ phí


<i>Học phí</i> 423.115.891
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ


<i>(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch</i>
<i>vụ)</i>


3 Hoạt động sự nghiệp khác


<i>(Chi tiết theo từng loại thu)</i>


<b>III Số được để lại chi theo chế độ</b>


1 Phí, lệ phí


<i>Học phí</i> <i>634.673.836</i>


2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ


<i>(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch</i>
<i>vụ)</i>


3 Thu viện trợ


4 Hoạt động sự nghiệp khác


<i>Thu bán trú, thứ 7</i> <i>619.950.000</i>

<i> + Tiểu mục: 6501</i> <i>52.161.978</i>
<i> + Tiểu mục: 6502</i> <i>3.662.498</i>
<i> + Tiểu mục: 6504</i> <i>4.500.000</i>


- Tiểu mục 6550


<i> + Tiểu mục: 6552</i>


- Mục 6600 8.070.029


<i> + Tiểu mục: 6601</i> <i>5.272.863</i>
<i> + Tiểu mục: 6612</i> <i>712.000</i>
<i> + Tiểu mục: 6615</i> <i>1.188.000</i>
<i> + Tiểu mục: 6617</i> <i>897.166</i>


- Mục 6700 13.200.000


<i> +Tiểu mục: 6704</i> <i>13.200.000</i>


- Mục 6750


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Mục 7000


<i> + Tiểu mục: 7049</i>


- Mục 7950 39.800.000


<i> + Tiểu mục: 7952</i> <i>39.800.000</i>


<b>C Quyết tốn chi nguồn học phí</b>

<i> + Tiểu mục: 6599</i> <i>1.378.000</i>


- Mục 6600 2.120.892


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i> + Tiểu mục: 6612</i> <i>408.000</i>
<i> + Tiểu mục: 6615</i> <i>264.000</i>
<i> + Tiểu mục: 6617</i> <i>839.666</i>


- Mục 6650 18.762.993


<i>+ Tiểu mục: 6651</i> <i><sub>1.268.000</sub></i>
<i>+ Tiểu mục: 6657</i> <i><sub>4.980.000</sub></i>
<i>+ Tiểu mục: 6658</i> <i>4.100.000</i>
<i>+ Tiểu mục: 6699</i> <i>8.414.993</i>


- Mục 6750 7.143.332


<i>+ Tiểu mục: 6751</i> <i>334.000</i>
<i>+ Tiểu mục: 6754</i> <i><sub>3.000.000</sub></i>
<i>+ Tiểu mục: 6757</i> <i><sub>909.332</sub></i>
<i>+ Tiểu mục: 6799</i> <i><sub>2.900.000</sub></i>


- Mục 6900 8.240.000


<i> + Tiểu mục: 6912</i> <i>3.400.000</i>
<i> + Tiểu mục: 6913</i> <i>3.010.000</i>
<i> + Tiểu mục: 6921</i> <i>1.830.000</i>


- Mục 7000



<b>Đơn vị: Trường Mầm non Đơ thị Việt Hưng</b>
<b>Chương: 622</b>


<b>THƠNG BÁO </b>


<b>CƠNG KHAI DỰ TỐN THU - CHI năm 2016</b>


Từ ngày 01/01/2016 đến 31/5/2016


(Dùng cho đơn v d toán tr c ti p s d ng kinh phí NSNN)ị ự ự ế ử ụ


<b>STT</b> <b>Chỉ tiêu</b> <b>Dự toán được giao</b> <b>Ghi chú</b>


<b>A</b> <b>Dự toán thu</b>


<b>I</b> <b>Tổng số thu</b>


1 Thu phí, lệ phí


<i>Học phí</i> <i>832.500.000</i>


2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ


<i>(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ)</i>


3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)
4 Thu sự nghiệp khác


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>II Số thu nộp NSNN</b>



Loại. 490, khoản: 491 676.650.000
1 Chi thanh tốn cá nhân 520.500.000
2 Chi về hàng hóa, dịch vụ 89.600.000


3 Chi khác 49.200.000


<b>3.2. Học phí và các khoản thu khác từ người học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>TT</b> <b>NỘI DUNG</b> <b>Đơn vị</b>
<b>tính</b>


<b>Năm học</b>
<b>2015 - 2016</b>


<b>Dự kiến năm học</b>
<b>2016 - 2017</b>
<b>I</b> <b>Những khoản thu theo quy định</b>


<i><b>1.</b></i> <i><b>Học phí và các hoạt động giáo dục chất lượng cao</b></i>


- Nhà trẻ Đồng/hs/tháng 1.450.000đ 1.560.000đ


- Mẫu giáo Đồng/hs/tháng 1.950.000đ 2.060.000đ


<i><b>II</b></i> <i><b>Những khoản thu hộ</b></i>


Bảo hiểm thân thể đồng/hs/năm 100.000 100.000


Kinh phí hoạt động
của Ban đại diện


<i>đăng ký).</i>


- Đón sớm


(từ 6h45’-> 7h30’) đồng/hs/buổi 15.000 20.000đ


- Trả muộn


(Từ 17h30’ -> 18h30’)


- Trả muộn


(Từ 17h30’ -> 19h00’)


đồng/hs/buổi


đồng/hs/buổi


15.000


20.000đ


70.000đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>19h00 vì vậy phụ</i>
<i>huynh cần sắp xếp</i>
<i>thời gian để đón con</i>
<i>đúng giờ quy định.</i>
<i>Nếu sau 03 lần phụ</i>


<b>- Trong khu Đô thị </b>
<b>Việt Hưng và </b>
<b>phường Giang Biên:</b>
+ 500.000đ/2 chiều;
+ 300.000đ/1 chiều.
<b>- Từ 4km – dưới </b>
<b>5km: </b>


+ 600.000đ/2 chiều;
+ 350.000đ/1 chiều.
<b>- Từ trên 5km – </b>
<b>6km: </b>


+ 700.000đ/2 chiều;
+ 400.000đ/1 chiều.
<b>- Trường hợp gia</b>
<b>đình có 2 con ruột</b>
<b>cùng đi xe ô tô: nếu</b>
đi 2 chiều sẽ được
giảm 100.000đ/1
cháu/1 tháng.


- Khơng tổ chức vì số
lượng đăng ký học q
ít, khơng đảm bảo thu
đủ chi.


<b>3.3. Các khoản chi theo từng năm học: </b>



đồng/năm
7 Chi đầu tư xây dựng, sửa


chữa, mua sắm trang thiết
bị


đồng/năm 207.890.000


<b>3.4. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp miễn, </b>
<b>giảm học phí đối với người học thuộc diện hưởng chính sách xã hội</b>


- Thực hiện nghiêm túc chính sách về miễn giảm học phí và chi phí học tập theo
nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.


<b>THƠNG BÁO </b>


<b>DỰ KIẾN CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC 2016 – 2017</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i>với các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô (Theo khoản 4</i>
<i>Điều 12 Luật Thủ đô);</i>


<b>1. Thu theo năm học: </b>


- Tiền mua học phẩm: 500.000 đ/ HS/ năm (bao gồm các vở bài tập, trò chơi,
học liệu theo các chủ đề, Nguyên vật liệu VPP khám phá theo phương pháp
Montesorri ...)


- Tiền trang bị CSVC phục vụ bán trú: 2.000.000 đ/ HS/ năm (gồm dụng cụ nấu
ăn, đồ dùng ăn uống, tiệc Buffet, chăn, ga, gối, đệm, đô dùng VS…phục vụ bán trú)



+ Làm quen tiếng Anh Eduplay: 3 buổi/tuần
+ Phát triển năng khiếu (2 môn) trong số các
môn: Võ, vẽ, múa, đàn hát, chương trình con
học giỏi...


+ Hoạt động CLC: liên hoan văn nghệ,
TDTT, giao lưu, tham quan, trò chơi, sinh
nhật, tiệc hàng tháng. Nước uống. Khám sức
khỏe, tư vấn dinh dưỡng 3 lần/năm....


+ Tiền ăn:


- 25.000/1 ngày


- Riêng thứ 6 tuần 1, tuần 3 ăn tự chọn, tiền
ăn 50.000đ/1 ngày


3. Các d ch v khác khi ph huynh có nhu c u:ị ụ ụ ầ


<b>STT</b> <b>Dịch vụ</b> <b>Kinh phí</b>


1 - Đón sớm: từ 6h45’ - 7h30. - 20.000đ/buổi


2 - Trả muộn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

+ Trả muộn từ 17h30 - 19h00’


<i><b>Lưu ý: Không có dịch vụ trả muộn sau 19h00 vì</b></i>
<i>vậy phụ huynh cần sắp xếp thời gian để đón con</i>
<i>đúng giờ quy định. Nếu sau 03 lần phụ huynh</i>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status