NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH. - Pdf 73

Nội Dung và phơng pháp lập báo cáo tài chính.
I. Mục đích, nội dung và thời hạn nộp báo cáo tài chính:
1. Mục đích:
Cuối niên độ kế toán, các doanh nghiệp phải tổng hợp lại quá trình sản xuất
kinh doanh bằng cách lập các bảng báo cáo tài chính nhằm mục đích hệ thống một
cách tổng quát về tình hình sản xuất, tài chính trong doanh nghiệp. Từ các báo cáo
tài chính doanh nghiệp có thể hoạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh ở hiện tại
và trong tơng lai góp phần kinh doanh có hiệu quả.
2. Báo cáo tài chính:
Báo cáo tài chính là những báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản,
nguồn vốn chủ sở hữu và công nợ cũng nh tình hình tài chính, kết quả kinh doanh
trong kỳ của doanh nghiệp.
ở Công Ty Thơng Mại và Dịch Vụ Nhựa gồm có các báo cáo sau:
Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet): mẫu số B01-DN
Bảng báo cáo kết quả hoạt động KD (Income Statement): mẫu số B02-DN
Báo cáo lu chuyển tiền tệ: mẫu số B03-DN
Thuyết minh báo cáo tài chính (ExPlaination of financial Statement ): mẫu
số B09 - DN.
3. Thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính:
Thời hạn lập: báo cáo đợc quy định lập vào cuối mỗi quí, mỗi năm
Thời hạn gửi : 15 ngày kể từ khi kết thúc quý, 30 ngày kể từ khi kết thúc
năm
Nơi gửi Báo cáo tài chính:
DN hà nớc gửi: Bộ tài chính, Thuế, Cục thống kê, Bộ kế hoạch đầu t.
Các doanh nghiệp khác: Thuế , Cục thống kê.
II.Nội dung và ph ơng pháp lập các báo cáo tài chính:
Cuối niên độ kế toán, kế toán căn cứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái, sổ
đăng ký chứng từ ghi sổ để so sánh, đối chiếu và lập bảng cân đối phát sinh; từ đó
lập các báo cáo tài chính.
Bảng cân đối phát sinh:
Biểu 103

411 3.290.000.000 - 3.284.650.000 3.290.000.000
413 263.364 263.364 413.013 413.013 -
421 90.898.720 44.299.373 61.015.897 135.198.093
511 643.485.141 643.458.141 1.434.260.339 1.434.260.339 -
531 433.333 433.333 613.333 613.333 -
532 11.988.000 11.988.000 11.988.000 11.988.000 -
621 240.122.259 240.122.256 555.936.465 555.936.465 -
622 121.055.040 121.055.040 294.277.649 294.277.649
627 57.341.023 57.341.023
632 439.675.638 439.675.638 1.043.300.036 1.043.300.036
641 31.968.180 31.968.180 69.129.598 69.129.598
642 149.631.409 149.631.409 359.405.417 359.405.417
711 449.238 449.238 1.655.314 1.655.314
721 104.285.714 104.285.714
811 5.663.000 5.663.000 5.663.000 5.663.000
821 9.000.000 9.000.000 115.825.812 115.825.812
911 640.513.046 640.513.046 1.536.600.034 1.536.600.034
3.905.941.135 3.905.941.135 7.253.899.867 7.253.899.867 21.131.580.657 21.131.580.657 4.848.742.816 4.848.742.816
Hà Nội ngày 25 tháng 10 năm 2000
Giám đốc Kế toán trởng Ngời lập biểu
1. Bảng cân đối kế toán
1.1. Khái niệm và ý nghĩa:
Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình
vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định theo tài sản và nguồn tình hình
tài sản. Về bản chất, Bảng cân đối kế toán là một bảng tổng hợp giữa tài sản với
nguồn vốn chủ sở hữu và công nợ phải trả.
Bảng cân đối kế toán là một tài liệu quan trọng để nghiên cứu đánh giá tổng
quát tình hình, kết quả kinh doanh, trình độ sử dụng vốn và những triển vọng kinh
tế, tài chính của doanh nghiệp.
1.2. Kết cấu và ph ơng pháp lập :

bên có dợc ghi vào bên nguồn vốn rừ một số trờng hợp ghi ngợc lại bằng bút
toán đó.
Trình từ ghi các mục trong bảng cân đối kế toán:
* Cột số đầu năm căn cứ vào số liệu ở cột số cuối kỳ trên bảng cân đối
kế toán 31- 12 năm trớc để ghi.
* Cột số cuối kỳ:
Phần tàI sản
Tài sản lu động và đầu t ngắn hạn
Phản ánh toàn bộ giá trị của tài sản lu động và các khoản đầu t ngắn hạn
của doanh nghiệp. Chỉ tiêu tài sản lu động (A) đợc tính bằng tổng các chỉ tiêu từ I
đến VI (A=I+II+...+VI).
I. Tiền: Phản ánh toàn bộ các tài khoản tiền mặt, tgnh và tiền đang
chuyển. Số liệu ghi vào phần này là căn cứ vào d nợ 111,112, 113.
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn :
Số liệu lập phần này đợc dựa vào số d của các TK liên quan.
III. Các khoản phải thu: là những khoản mà doanh nghiệp thực sự có khả
năng thu đợc và đợc tính bằng cách lấy tổng các khoản thu khó đòi ( III=1+2+5-
6). Số liệu ghi vào các chỉ tiêu từ 1 đến 5 tơng ứng theo thứ tự là số d nợ cuối kỳ
chi tiết của các tài khoản 131, 331, 133, 136 (1361, 1368) và các khoản khác
(1388, 333, 334), còn chỉ tiêu 6 là số d có cuối kì của TK 139.
IV. Hàng tồn kho:
Phản ánh giá trị có thể của hàng tồn kho (IV= 1+2+3++7-8). Căn cứ để
ghi là vào số d nợ của các tài khoản 151, 152, , 157 và số d của TK 159.
V. Tài sản l u động khác :
Số liệu để ghi là dựa vào số d cuối niên độ kế toán của TK có liên quan.
VI. Chi sự nghiệp:
Tài sản cố dịnh khác và đầu t dài hạn:
Bao gồm các tài sản cố định và đang hình thành, giá trị các khoản đầu t
dài hạn có thời gian thu hồi trên một năm hay một chu kỳ kinh doanh. Chỉ tiêu B
đợc tính

3. Tiền đang chuyển 113 - -
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
120 0 0
1. Đầu t chứng khoán ngắn hạn 121 - -
2. Đầu t ngắn hạn khác 128 - -
3. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn(*) 129 - -
III. Các khoản phải thu
130 316.010 2.728.851
1. Phải thu của khách hàng 131 256.766 104.839
2. Trả trớc cho ngời bán 132 - 226.979
3. Thuế GTGT dợc khấu trừ 133 33.547 83.526
4. Phải thu nội bộ 134 25.697 2.313.506
Vốn kinh doanh ở đơn vị thuộc 135 - -
Phải thu nội bộ khác 136 - -
5. Các khoản phải thu khác 138 - -
6. Dự phòng các khoả phải thu khó đòi (*) 139 - -
IV. Hàng tồn kho
140 668.064 1.230.656
1. Hàng mua đang đi trên đờng 141 - -
2. Nguyên vật liệu tồn kho 142 141.897 153.826
3. Công cụ dụng cụ tồn kho 143 8.817 11.072
4. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 144 53.821 35.649
5. Thành phẩm tồn kho 145 - -
6. Hàng tồn kho 146 463.529 1.030.108
7. Hàng gửi bán 147 - -
8. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 - -
V. Tài sản lu động khác
150 10.129 122.588
1. Tạm ứng 151 10.129 102.088
2. Chi phí trả trớc 152 - 20.499

Tổng cộng tài sản
250 1.345.002 4.683.734
nguồn vốn
a.nợ phải trả
300 1.265.470 1.266.835
I. Nợ ngắn hạn 310 1.265.470 1.009.096
1. Vay ngắn hạn 311 150.000 730.000
2. Nợ dài hạn đến hạn trả 312 - -
3. Phải trả cho ngời bán 313 29.762 101.063
4. Ngời mua trả trớc tiền 314 96
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc 315 - 4.593
6. Phải trả công nhân viên 316 58.136 24.237
7. Phải trả các đơn vị nội bộ 317 1.014.279 135.000
8.Các khoản phải trả phải nộp khác 318 13.292 14.106
II. Nợ dài hạn
320 - 257.739
1. Vay dài hạn 321 - 257.739
2.Nợ dài hạn khác 322 - -
III. Nợ khác
330 - -
1. Chi phí phải trả 331 - -
2. Tài sản thừa chờ xử lý 332 - -
3. Nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn 333 - -
b.Nguồn vốn chủ sở hữu
400 79.532 3.416.898
I. Nguồn vốn Quỹ 410 79.532 3.416.898
1. Nguồn vốn kinh doanh 411 5.350 3.290.000
2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 412 - -
3. Chênh lệch tỷ giá 413 - -
4. Quỹ đầu t phát triển 414 - -

Gồm 3 phần.
Phần 1: Lãi, lỗ
Phần này phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp gồm kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh, hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và
hoạt động bất thờng.
Phần 2: Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc
Phản ánh tìmh hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc về thuế và các khoản
khác.
Phần 3: Thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ, thuế giá trị gia tăng đợc hoàn
lại, đợc miễn giảm.
Phản ánh số thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ, đã khấu trừ và còn đợc khấu
trừ cuối kỳ, số thuế giá trị gia tăng đợc hoàn lại đã hoàn lại và còn đợc hoàn lại;
số thuế giá trị gia tăng đợc miễn giảm, đã miễn giảm và còn đợc miễn giảm.
2.3. Ph ơng pháp lập báo cáo kết quả kinh doanh:
Phần I: Lãi, Lỗ
Cột kỳ trớc căn cứ vào cột kỳ này của báo cáo kỳ trớc
Cột luỹ kế từ đầu năm của báo cáo kỳ này: Căn cứ vào số liệu của
cùng cột này trên báo cáo kỳ trớc cộng với số liệu ở cột kỳ này của báo cáo kỳ
này.
Cột kỳ này từng chỉ tiêu đợc lập nh sau:
- Tổng doanh thu (Mã số 01): Phản ánh tổng số doanh thu bán hàng của
doanh nghiệp. Chỉ tiêu này ghi căn cứ vào phát sinh bên Có TK 511, 512.
Doanh thu hàng xuất khẩu (mã số 02).
- Các khoản giảm trừ ( Mã số 03): Phản ánh các khoản làm giảm trừ vào
doanh thu bán hàng, gồm:
+ Giảm giá hàng bán (Mã số 05): Số liệu dựa vào số phát sinh bên Nợ (hoặc
Có) của TK 532.
+ Hàng bán bị trả lại (Mã số 06): Số liệu dựa vào số phát sinh bên Nợ (hoặc
Có) TK 531.
10 10

Cột "số còn phải nộp đầu kỳ" (cột 3): Căn cứ vào cột 8 "số còn phải
nộp cuối kỳ" trên báo cáo kỳ trớc để ghi. Cột này phản ánh tổng chỉ tiêu phải nộp,
chi tiết từng loại còn đến đầu kỳ này cha nộp
Cột "luỹ kế từ đầu năm":
11 11
+ "Số phải nộp" cột 6: Căn cứ vào cột trên báo cáo kỳ trớc cộng với
số liệu ở cột 4 báo cáo kỳ này.
+ "Số đã nộp" cột 7: Căn cứ vào cột này trên báo cáo kỳ trớc cộng với
số liệu cột 5 của báo cáo kỳ này.
Cột "số còn phải nộp cuối kỳ" (cột 8): cột 3 + cột 4 - cột 5 (trong kỳ)
Cột "số phát sinh trong kỳ"; chi tiết cột 4 "sổ phải nộp" cột 5 "sổ đã
nộp". Căn cứ vào phát sinh có TK333.
Dòng "tổng số thuế phải nộp năm trớc chuyển sang năm nay" phản
ánh số thuế phải nộp năm trớc đến đầu kỳ báo có vẫn cha nộp, trong đó chi tiết
theo thuế thu nhập doanh nghiệp. Số liệu dựa vào sổ chi tiết TK333.
Phần III. Thuế GTGT đ ợc khấu trừ, đ ợc hoàn lại, đ ợc miễn giảm.
Cột "Luỹ kế đầu năm" (cột 4): Căn cứ vào số liệu của cột này trên
báo cáo kỳ trớc cộng với số liệu ghi ở cột 3 "kỳ này" trên báo cáo kỳ này.
Cột kỳ này
Mục I: Thuế GTGT đợc khấu trừ
Số thuế GTGT còn đợc khấu trừ, còn đợc hoàn lại của (mã số 10). Dựa vào
số d nợ đầu kỳ của TK 133 hay chỉ tiêu 4 của (mã số 16) của báo cáo kỳ trớc.
Số thuế GTGT đợc khấu trừ phát sinh (mã số 11). Căn cứ vào phát sinh nợ
TK 133 trong kỳ báo cáo.
Số thuế GTGT đã đợc khấu trừ, đã đợc hoàn lại (mã 12)
Căn cứ vào phát sinh bên có TK133 để ghi (mã số 12 = Mã số 13+4+15)
+ Số thuế GTGT đã khấu trừ (mã số 13): Căn cứ vào phát sinh có TK 133
đối ứng bên nợ TK 3331.
+ Số thuế GTGT đợc hoàn lại (mã số 14): Căn cứ vào sổ chi tiết thuế VAT
đợc hoàn lại hay phần phát sinh có TK 133 đối ứng 111, 112.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status