Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 18 Dụng cụ cơ khí
I. Mục tiêu bài dạy
1. Kiến thức
- Biết đợc hình dáng, cấu tạo, và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong
ngành cơ khí
2. Kĩ năng:
- Biết đợc công dụng và cách sử dụng các loại dụng cụ phổ biến
3. T tởng tình cảm:
- Có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ và đảm bảo an toàn trong khi sử dụng
II. Chuẩn bị:
1. Thầy:
- Một số dụng cụ cơ khí nh thớc cặp, thớc đo chiều dài, thớc đo góc, mỏ lết, tua vít, cờ lê, kìm, cuă
sắt
2. Trò:
- Học bài cũ, đọc trớc bài, các dụng cụ nh: thớc cặp, thớc đo chiều dài, thớc đo góc, mỏ lết, tua vít,
cờ lê, kìm, cuă sắt
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra:
*Đặt vấn đề: (2)
Muốn tạo ra một sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ để gia công. Các dụng cụ cầm tay đơn
giản trong ngành nh thớc cặp, thớc đo chiều dài, thớc đo góc, mỏ lết, tua vít, cờ lê, kìm, cuă sắt chúng có cấu
tạo nh thế nào? và hình dạng ra sao?
2.Bài mới:
15
I. Dụng cụ đo và kiểm tra
1. Thớc đo chiều dài
a. Thớc lá
Gv Cho hs quan sát thớc lá
? Hình dạng của thớc lá nh thế nào?
Hs Hình dạng dẹt, làm băng thép
Hết thời gian hoạt động nhóm các nhóm
báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét bổ
xung
- Dụng cụ tháo lắp: Kìm, cờ lê, mỏ lết
- Dụng cụ kẹp: Êtô, kìm
7
III. Dụng cụ gia công
Gv Yêu cầu hs quan sát h 20.5 cho biết tên và
công dụng của các dụng cụ có trong hình
vẽ
? Ngoài các công dụng trên còn có các công
dụng gì khác?
- Búa : Dùng để tán, đóng
- Đục: Dùng để cắt đục
- Ca: dùng cắt
- Dũa: dùng để dũa sản phẩm
IV. Luyện tập củng cố: (2)
?: Dụng cụ cầm tay đơn giản dùng trong cơ khí gồm những dụng cụ nào?
Hs: Thớc cặp, thớc đo chiều dài, thớc đo góc, mỏ lết, tua vít, cờ lê, kìm, cuă sắt
V. Hớng dẫn học ở nhà (2)
- Học phần ghi nhớ sgk
- Trả lời các câu hỏi và bài tập sgk
- Đọc trớc bài 21, 22
=======================================
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 19 Ca và đục kim loại,
Dũa và khoan kim loại
A.Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu bài dạy
1. Khái niệm
Gv Gọi 1 hs đọc thông tin trong sgk 70 để
hiểu khái niệm về ca tay
- Cắt kim loại bằng ca tay là một dạng gia công
thô, dùng lực tác động làm cho lỡi ca chuyển
động qua lại để cắt vật liệu
? Cắt bằng ca tay nhằm mục đích gì?
Hs Cắt kim loại thành từng phần hoặc cắt bỏ
phần thừa
2. Kĩ thuật ca
a. Chuẩn bị
? Khi ca cần chuẩn bị những gì? SGK 71
b. T thế đứng và thao tác c a
? Quan sát h21.1 hãy mô tả cách chọn chiều
cao của êtô
Hs Dới tầm tay cầm ca
? Tay cầm với ca tạo ra một góc nh thế nào?
Hs 1 góc 90
0
Yêu cầu: Ngời thẳng đứng, thoải mái, kl cơ thể
phân phối đều lên 2 chân
? Cầm ca nh thế nào là đúng kĩ thuật? - Cách cầm ca: tay phải cầm cán ca, tay trái cầm
đầu kia của khung ca
- Thao tác: Kết hợp nhịp nhàng giữa đẩy và kéo
(Khi đẩy lực mạnh hơn kéo)
3. An toàn khi ca
Gv Yêu cầu hs đọc nội dung sgk 72 (Sgk - 72)
9
II. Đục kim loại
Hs Đọc thông tin để biết đợc khái niệm
Hs Êtô phải kẹp chặt vật cần dũa - kẹp vật cần dũa
T thế đứng nh đứng ca
b. Cách cầm dũa và thao tác dũa
Hs Quan sát cách cầm dũa và thao tác dũa
hình vẽ sgk
- Tay phải cầm cán dũa tay trái đặt hẳn lên đầu
dũa
- Khi dũa lực đẩy mạnh hơn lực kéo
2. An toàn khi dũa
(Sgk 75)
8
IV. Khoan
1. Mũi khoan
Gồm 3 phần - Phần cắt
- Phần dẫn hớng
- Phần đuôi
2. Máy khoan
? Kể các loại máy khoan
Có nhiều loại máy khoan nh: khoan tay, khoan
máy
Hs Quan sát để nhận biết đợc các loại máy
khoan
3. Kĩ thuật khoan
Hs Đọc nội dung sgk 76, 77
4. An toàn khi khoan
Gv Cho hs đọc nội dung an toan khi khoan
Hs Đọc nội dung sgk 77
IV. Luyện tập củng cố: (4)
? Để ca và đục đạt yêu cầu kĩ thuật cần chú ý điều gì?
HS : T thế đứng, thao tác ca và đục
- Để đo chiều đờng kính lỗ ngời ta dùng thớc cặp hoặc copa
III. Bài mới:
I. giáo viên Hớng dẫn ban đầu (10)
1. Tìm hiểu cách sử dụng thớc cặp
- Nhận biết các bộ phận chính của thớc cặp
- Điều chỉnh vít hãm để di chuyển thử các mỏ động
- Kiểm tra vị trí 0 của thớc
- Cách đọc chỉ số đo
2. Tìm hiểu vạch dấu trên mặt phẳng
- Dụng cụ vạch dấu gồm: mũi vạch dấu, mũi chấm dấu
- Qui trình lấy dấu
3. Giáo viên phân nhóm thực hành:
- Chia lớp làm 4 nhóm (Mỗi tổ một nhóm)
II. Học sinh thực hành (25)
1. Thực hành đo kích thớc bằng thớc lá và thớc cặp.
- Đo kích thớc bằng thớc lá: dùng thớc lá để đo kích thớc của khối hình hộp, đợc kết quả điền vào báo cáo
thực hành
- Đo kích thớc bằng thớc cặp: dùng thớc cặp để đo kích thớc các mẫu vật, đợc kết quả ghi vào báo cáo thực
hành
+ Kiểm tra vị trí 0 của thớc cặp
+ Thao tác đo
Tay trái cầm chi tiết đặt giữa 2 mỏ thớc tay phải giữ cán thớc, khi đo ngón tay cái của tay phải dẩy
khung động đi chuyển đến tiếp xúc với bề mạt cần đo
Kẹp chặt khung động bằng vít hãm
- Đọc trị số thớc kẹp:
+ Xem vạch o của khung động thẳng với vạch nào của thangchia độ chính thì đọc kết quả
2. Thực hành vạch dấu trên mặt phẳng
a. Lý thuyết
Qui trình: sgk - 80
b. Thực hành vạch dấu ke cửa
2. Kiểm tra: (3)
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (2)
Máy hay sản phẩm cơ khí thờng đợc chế tạo từ nhiều chi tiết lắp ghép lại với nhau. Khi hoạt động máy
thờng hỏng hóc ở những chỗ lắp ghép và vậy hiểu đợc các kiểu lắp ghép chi tiết là cần thiết nhằm kéo dài
thời gian sử dụng của máy và thiết bị
2. Bài mới:
20
I. Khái niệm về chi tiết máy.
Gv Yêu cầu hs quan sát h 24.1
1. Chi tiết máy là gì?
? Cấu tạo bộ trục trớc
Hs Gồm 5 chi tiết là: trục, đai ốc, vòng đệm,
đai ốc hãm côn, côn
? Em hãy nêu công dụng của các phần tử
trên.
Hs .
? đặc điểm chung của các phần tử trên
Hs Các phần tử trên có cấu tạo hoàn chỉnh và
có chức năng nhất định trong máy
? Chi tiết là gì? Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện
6
nhiệm nhất định trong máy
? Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy?
Là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không tháo rời
ra đợc hơn nữa
Gv Cho hs quan sát hình 24.2
? Cho biết các phần tử nào không phải là chi
tiết máy
? Nh thế nào đợc gọi là mối ghép cố định và
đợc chia làm mấy loại mối ghép cố định
Là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có
chuyển động tơng đối với nhau
- Mối ghép tháo đợc
- Mối ghép không tháo đợc
b. Mối ghép động
? Nh thế nào đợc gọi là mối ghép động Là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép có thể xoay,
trợt, lăn và ăn khớp với nhau
? Xe đạp của em có những kiểu mối ghép
nào? hãy kể tên một vài mối ghép đó
Hs Xe đạp có tất cả các kiểu mối ghép
Mối ghép giữa trục và may ơ
IV. Luyện tập củng cố: (4)
Gv: Nhắc lại kiến thức của bài
Hs: Đọc phần ghi nhớ
V. Hớng dẫn học ở nhà (1)
- Đọc trớc bài 25, 26
=======================================
7
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 22 Mối ghép cố định, mối ghép không tháo đợc, Mối ghép tháo đợc
A.Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu bài dạy
1. Kiến thức
- Biết đợc khái niệm, phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của mối tháo đợc và mối ghép không tháo đợc
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết các mối ghép thờng gặp
3. T tởng tình cảm:
Hs Quan sát hình 25. 2 sgk
? Cấu tạo của mối ghép bằng đinh tán Hình trụ, đầu có mũ, làm bằng kim loại dẻo
? Mối ghép bằng đinh tán thờng dùng trong
trờng hợp nào?
Hs Trong trờng hợp các chi tiết đợc ghép là
dạng tấm
? Hãy mô tả cách ghép bằng đinh tán? Khi ghép, thân đinh tán đợc luồn qua lỗ của các chi
tiết đợc ghép, sau đó dùng búa để tán đầu còn lại
thành mũ
b. Đặc điểm và ứng dụng.
Đặc điểm: Ghép các chi tiết có dạng tấm, không
hàn đợc hoặc khó hàn, chịu nhiệt, chịu lực lớn
8
ứng dụng: trong kết cấu cầu, giàn cần trục các
dụng cụ sinh hoạt trong gia đình
? Trong gia đình em có những đò vật nào đ-
ợc ghép bằng đinh tán
Hs Quai xô, tai song
2. Ghép bằng hàn
Gv Yêu cầu hs quan sát hình 25.3 để biết và
phân biệt đợc các p
2
hàn
a. Khái niệm
- K/n: Khi hàn ngời ta làm nóng chảy cục bộ kim
loại tại vị chí tiếp xúc để dính kết các chi tiết lại
với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác (Thiếc)
- Các phơng pháp hàn:
Hàn nóng chảy
Hàn áp lực
Hs Quan sát hình 26.2 sgk và hoàn thành
phần khuyết
a. Cấu tạo
- Ghép bằng then
- Ghép bằng chốt
b. Đặc điểm và ứng dụng
Đặc điểm: Mối ghép ren có cấu tạo đơn giản, dễ
tháo lắp và thay thế. Nhng có khả năng chịu lực
kém
9
ứng dụng: (Sgk 91)
IV. Luyện tập củng cố: (3)
Gv: nhắc lại kiến thức toàn bài, gọi hs đọc phần ghi nhớ
V. Hớng dẫn học ở nhà (1)
- Học bài đọc trớc bài Mối ghép động
=======================================
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết: 23 Mối ghép động
A.Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu bài dạy
1. Kiến thức
- Hs hiểu đợc khái niệm về mối ghép động
2. Kĩ năng:
- Biết đợc đặc điểm, cấu tạo và ứng dụng của mối ghép động
3. T tởng tình cảm:
- Có ý thức tìm hiểu cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của mối ghép động
II. Phần chuẩn bị:
1. Thầy:
- Ghế gấp, xilanh tiêm, thanh lắc, bao diêm
2. Trò:
10
Hs Quan sát h 27.2 sgk 93
19
II. Các khởi động
1. Khới tịnh tiến
a. Cấu tạo
Gv Đa ra xilanh tiêm, bao diêm
? Chúng có cấu tạo nh thế nào?
Hs Quan sát chỉ ra các bộ phận của xi lanh và
bao diêm
Gồm 2 bộ phận (2 chi tiết)
- Xi lanh hoặc rãnh trợt
- Pít tông hoặc sống trợt
? Bề mặt của khớp tịnh tiến có hình dáng
nh thế nào?
Hs Hình trụ tròn, mặt phẳng
? Trong khớp tịnh tiến các điểm trên vật
chuyển động nh thế nào?
Hs Hai chi tiết trợt trên nhau
b. Đặc điểm
Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống
hệt nhau
? Hai chi tiết trợt trên nhau sẽ xẩy ra điều
gì? hiện tợng này có lợi hay có hại? khắc
phục nh thế nào?
Có hiện tợng ma sát giữa 2 chi tiết là cản trở
chuyển động. Để giảm ma sát ngời ta dùng vật liệu
chịu mài mòn, các bề mặt đợc làm nhẵn bóng và
thờng đợc bôi trơn bằng dầu, mỡ
2. Khới quay
I. Mục tiêu bài dạy
1. Kiến thức
- Hiểu đợc cấu tạo và biết cách tháo lắp ổ trục trớc và trục sau xe đạp
2. Kĩ năng:
- Biết cách sử dụng đúng dụng cụ, thao tác an toàn
3. T tởng tình cảm:
- Biết vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
II. Phần chuẩn bị:
1. Thầy:
- Mỏ lết hoặc cờ lê, tua vít, khìm nguội.
2. Trò:
- Đọc trớc bài
- Mỗi nhóm: 1 bộ moay ơ trớc và sau xe đạp, giẻ lau, dầu, mỡ, xà phòng, báo cáo thực hành theo
mẫu ở mục III sgk trang 97
B. Phần lên lớp
I. ổn định tổ chức: (1) Sĩ số Vắng
II. Kiểm tra: (3)
Gv: Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
III. Bài mới:
Hớng dẫn chung (16)
1. Tìm hiểu cấu tạo ổ trục trớc và sau xe đạp
?: Bộ moay- ơ gồm những bộ phận nào? có chức năng gì?
Hs:
- Moay - ơ: dùng để lắp lan hoa và nồi ổ trục
- Trục: hai đầu có ren M10 x 1
- Côn xe: Cùng với bi à nồi tạo thành ổ trục
- Đai ốc hãm: giữ côn ở vị trí cố định
- Đai ốc, vòng đệm: Bắt cố định trục vào càng xe
2. Quy trình tháo, láp ổ trục trớc và sau
a. Quy trình tháo
II. Phần chuẩn bị:
1. Thầy:
- Mô hình truyền chuyển động đai, truyền chuyển động bánh răng, truyền chuyển động xích
2. Trò:
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
B. Phần lên lớp
I. ổn định tổ chức: (1) Sĩ số Vắng
II. Kiểm tra:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (2)
Máy thờng gồm một hay nhiều cơ cấu trong cơ cấu chuyển động đợc truyền từ vật này sang vật khác.
Trong 2 vật nối với nhau bằng khớp động ngời ta gọi vật truyền chuyển động là vật dẫn, còn vật nhận
chuyển động là vật bị dẫn. Tuỳ theo Y/c kĩ thuật chuyển động của vật bị dẫn có thể giống hoặc khác với
chuyển động của vật dẫn. Nếu chuyển động của chúng cùng một loại thì gọi là cơ cấu truyền chuyển động
còn khác thì gọi là biến đổi chuyển động. Vậy cơ cấu truyền chuyển động là gì?
2. Bài mới:
5
i. Tại sao cần truyền chuyển động
Gv Máy hay thiết bị gồm nhiều bộ phận
hợp thành. Mỗi bộ phận đợc đặt ở các vị
trí khác nhau
Gv Yêu cầu hs quan sát h 29.1 và trả lời câu
hỏi sgk 99
? Tại sao cần truyền chuyển động quay từ
trục trớc tới trục sau?
Hs Các bộ phận của máy thờng đợc đặt xa
nhau
? Tại sao số răng của đĩa lại nhiều hơn số
răng của líp?
Hs Khi chuyển động các bộ phận có tốc độ
D
1
i = = = hay n
2
= n
1
ì
n
d
n
1
D
2
D
2
Trong đó:
n
bd
(n
2
) là tốc độ quay của bánh bị dẫn
n
d
(n
1
) là tốc độ quay của bánh dẫn
D
1
Gv Muốn truyền chuyển động giữa các trục
cách xa nhau, có thể dùng bộ truyền
chuyển động xích hoặc dùng nhiều bánh
răng kế tiếp nhau
? Để hai bánh răng hoặc đĩa với xích ăn
khớp nhau cần đảm bảo yếu tố gì?
Hs Bớc răng của 2 bánh bằng nhau
14
b. Tính chất
n
1
Z
1
i = =
n
1
Z
2
trong đó: Z
1
là số răng bánh dẫn
Z
2
là số răng bánh bị dẫn
=> Bánh răng có số răng ít hơn thì quay nhanh hơn
c. ứ ng dụng
- Bộ truyền động bánh răng dùng để truyền chuyển
động quay giữa các trục // hoặc vuông góc
n
bd
n
2
D
1
Z
1
i = = = =
n
d
n
1
D
2
Z
2
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (2)
Động cơ thờng chuyển động quay đều còn các bộ phận của máy có nhiều dạng chuyển động. Vậy biến đổi
chuyển động từ chuyển động quay đều sang các dạng chuyển động khác theo nguyên lí nào?
2. Bài mới:
10
I. Tại sao cần biến đổi chuyển động
Gv Yêu cầu hs quan sát hình 30.1 sgk và đọc
15