bai soan tuan 14, 15 chuan - Pdf 75

Tu Çn 14
Thø 2 ngµy 22/11/2010
T1:Tập đọc CHÚ ĐẤT NUNG
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi
tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật ( chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm, chú bé
Đất
- Hiểu nội dung (phần đầu truyện) : Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khỏe
mạnh, làm được nhiều việc có ích và dám nung mình trong lửa đỏ. ( trả lời được các câu
hỏi trong SGK )
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Gọi 2 em nối tiếp đọc bài :Văn hay chữ tốt
và TLCH về nội dung bài
3. Bài mới:
a/ Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
- Chủ điểm :Tiếng sáo diều sẽ đưa các em vào
thế giới vui chơi của trẻ thơ. Trong tiết học
mở đầu chủ điểm, các em sẽ được làm quen
với các nhân vật đồ chơi trong truyện :Chú
Đất Nung.
b/Hướng dân luyện đọc
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn 3 lượt
- Kết hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài.

- 1 em đọc.
- Nhóm 2 em cùng bàn
- 1 em đọc
- HS đọc thầm trả lời câu hỏi.

- Vì sợ ông Hòn Rấm chê là nhát và
vì chú muốn được xông pha, làm việc
có ích.
- Phải rèn luyện trong thử thách con
người mới trở thành cứng rắn, hữu
ích.
- 4 em đọc phân vai.
- Cả lớp theo dõi tìm giọng đọc phù
hợp từng vai.
- Nhóm 3 em luyện đọc phân vai.
- 3 nhóm thi đọc.
- HS nhắc lại nội dung bài.
T2: THỂ DỤC : ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRÒ CHƠI “ĐUA NGỰA”
Mục ti ªu: :
+ Ôn bài thể dục phát triển chung, yêu cầu thuộc
thứ tự các động tác và tập tương đối đúng
+ Trò chơi “Đua ngựa”
NỘI DUNG ĐL YÊU CẦU KỸ THUẬT
I. MỞ ĐẦU:
1. Nhận lớp:
2. Phổ biến bài mới
( Thị phạm )
3. Khởi động
+ Chung:

(Đánh giá, xếp loại)
3. Nhắc nhở và bài tập
về nhà
1’
- Đứng tại chỗ thực hiện các động tác thả lỏng.
- Vỗ tay hát
- GV củng cố hệ thống bài
- GV nhận xét, giao bài tập về nhà
T3: Địa L í HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
CỦA NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
I. MỤC TIÊU :
- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ .
- Trồng lúa, là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.
+ Trồng nhiều ngô, khoai cây ăn quả, rau xứ lạnh, nuôi nhiều lợn và gia cầm.
- Nhận xét nhiệt độ của Hà Nội: tháng lạnh: 1,2,3 nhiệt độ dưới 20 độ, từ đó biết đồng
bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bản đồ hành chính VN.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Em hãy kể về nhà ở và làng xóm của người
Kinh ở ĐB Bắc Bộ ?
- Kể tên những lễ hội nổi tiếng ở ĐB Bắc Bộ ?
3. Bài mới:
a. Vựa lúa lớn thứ hai của cả nước
- Dựa vào SGK, tranh, ảnh và vốn hiểu biết để
TLCH :
- ĐB Bắc Bộ có những thuận lợi nào để trở

dan ở đồng bằng bắc bộ.
- Gv nhận xét tiết học.
- khoai tây, và rốt, bắp cải, cà chua...

Thø 3 ngµy 23/11/2010
T1: Tập đọc CHÚ ĐẤT NUNG
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi , đọc phân biệt lời người kể chuyện với lời các nhân vật.
( chàng kị sĩ;nàng công chúa, chú đất nung).
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đỏ đã trở thành
người hữu ích, cứu sống được người khác.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Gọi 2 em nối tiếp đọc bài chú Đất Nung
(phần 1) và TLCH 3, 4 SGK
3. Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Phần tiếp theo hôm nay sẽ
giúp các em biết được số phận của hai người
bột trôi dạt ra sao ? Đất Nung đã thực sự đổi
khác, trở thành một người hữu ích như thế
nào ?
b/Luyện đọc
- Gọi mỗi lượt 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn. Kết
hợp sửa sai phát âm, ngắt hơi
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài.
- GV đọc mẫu : chuyển giọng linh hoạt, đọc

- Chuẩn bị :Cánh diều tuổi thơ.
- Gv nhận xét tiết học.
chịu được nắng mưa.
- Hãy tôi luyện trong lửa đỏ
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- Muốn trở thành một người có ích phải
biết rèn luyện, không sợ gian khổ, khó
khăn.
- 4 em đọc.
- Lớp theo dõi tìm ra giọng đọc đúng.
- Nhóm 4 em luyện đọc "Hai người bột
tỉnh ra ... trong lọ thủy tinh mà"
- 3 nhóm thi đọc.
- Nhận xét
- Đừng sợ gian nan thử thách
T2: Lịch sử NHÀ TRẦN THÀNH LẬP
I. MỤC TIÊU :
- Biết rằng sau nhà Lý là nhà Trần, kinh đô vẫn là Thăng Long, tên nước ta là Đại Việt.
+ Đến cuối thế kỉ thứ XII nhà Lý ngày càng suy yếu, đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng
nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh, nhà Trần thành lập.
- Nhà Trần vẫn đặt tên kinh đô là Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt.
- HS khá, giỏi: biết những việc làm của nhà Trần nhằm củng cố, xây dựng đất nước: chú
ý xây dựng lực lượng quân đội, chăm lo bảo vệ đê điều, khuyến khích nông dân sản xuất.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu học tập cho HS
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Kể lại trận chiến tại phòng tuyến sông Như

I. MỤC TIÊU :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn chiếc áo búp bê.
- Làm đúng các bài luyện tập 2a- 3b.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Gọi 1 em tự tìm và đọc 5, 6 tiếng có vần
im/ iêm để 2 em viết lên bảng, cả lớp viết
vào nháp.
3. Bài mới :
a/Giới thiệu bài: nêu mục tiêu của bài
b/Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc đoạn văn "Chiếc áo búp bê".
+ Nội dung đoạn văn nói gì ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn văn tìm các DT
riêng và các từ ngữ dễ viết sai
+ Giải nghĩa: tấc xa tanh và HD cách viết
từ phiên âm
- Đọc cho HS viết bảng con, gọi 1 em lên
bảng viết
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Yêu cầu nhóm 2 em đổi vở bắt lỗi
- Chấm vở 5 em, nhận xét và nêu các lỗi
phổ biến
c/Bài tập
- phim truyện, cái kim, tiết kiệm, tìm
kiếm, kim tiêm ...
- Theo dõi SGK

- Đại diện 2 đội đọc đoạn văn.
 xinh xinh, xóm, xúm xít, màu xanh,
ngôi sao, khẩu súng, sờ, xinh, sợ.
- 1 em đọc.
- 1 em nêu.
T2: Luyện từ và câu : LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I. MỤC TIÊU :
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu ( BT1)
- Bước đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn và đặt CH với các từ nghi vấn ấy
( BT2, BT3, BT4) bước đầu biết được một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để
hỏi. ( BT5).
II. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định:
2. Kiểm tra:
- Câu hỏi dùng để làm gì ? Cho VD
- Em nhận biết câu hỏi nhờ những dấu hiệu
nào ? Cho VD.
3. Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Bài học hôm nay giúp các
em tiếp tục luyện tập về câu hỏi, phân biệt
câu hỏi với những câu không phải là câu hỏi.
b/Hướng dẫn:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GVKết luận giải đúng.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chun b bi 28
- 5 em trỡnh by.
- 1 em c.
- 1 em lờn bng dựng phn mu gch
chõn cỏc t nghi vn trong bng ph.
cú phi ... khụng ?
phi khụng ? ?
- 3 em lờn bng t cõu, lp t lm
VBT.
Cú phi em hc lp 1 khụng ?
Em hc lp 1 phi khụng ?
Em hc lp 1 ?
- 1 em c.
- 2 em cựng bn trao i.
Cõu b, c, e khụng phi l cõu hi vỡ
chỳng khụng phi dựng hi v iu
m mỡnh cha bit.
T3: TVLT: Ôn tập
I . Mục tiêu : Ôn tập củng cố về : So sánh, nhân hoá.
Văn kể chuyện.
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1:
Đọc đoạn văn sau và cho biết có mấy
hình ảnh so sánh đó là những hình ảnh
nào ?
Hai mắt mèo tròn và quắc nh đôi hòn bi
ve để dới ánh nắng mặt trời. Hắn không
có môi song hắn có cái mũi đo đỏ dẹp
nh cặp môi son của một cô gái mời tám

nhận xét.

T4: K thut : THấU MểC XCH ( tit2 )
I. MC TIấU:
- HS bit cỏch thờu múc xớch .
- Thờu c cỏc mi thờu múc xớch. Cỏc mi thờu to thnh nhng vũng ch múc ni tip
tng i ờu nhau. Thờu c ớt nht 5 vũng múc xớch. ng thờu cú th b dỳm.
II: DNG DY HC:
B dựng ct, khõu, thờu.
III. CC HOT NG DY HOC:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.n nh:
2. Kim tra:
Em hóy nờu qui trỡnh thờu múc xớch ?
3. Bi mi:
Hot ng 1: HS thc hnh thờu múc
xớch.
- Gi HS nhc li phn ghi nh v thc
hin cỏc bc thờu múc xớch ( thờu 2 - 3
mi)
- GV nhn xột v cng c k thut thờu
múc xớch theo cỏc bc.
(H) Nờu mt s lu ý khi thc hin thờu
múc xớch ?
- HS thc hnh thờu múc xớch.
Hot ng 2: GV ỏnh giỏ kt qu thc
hnh ca HS
- HS trng by sn phm thc hnh.
- HS tr li
-2-3 HS đọc

1.n nh:
2. Kim tra:
- Gi 2 HS k li chuyn em ó chng kin
hoc tham gia th hin tinh thn kiờn trỡ, vt
khú
3. Bi mi:
a/Gii thiu bi: Trong tit KC hụm nay, cụ s
k cho cỏc em nghe cõu chuyn Bỳp bờ ca
ai ?. Cõu chuyn ny s giỳp cỏc em hiu : Cn
phi c x vi chi nh th no ? chi
thớch nhng ngi bn, ngi ch nh th
no ?
b/ GV k chuyn
- K ln 1 : chm rói, nh nhng. Li bỳp bờ
lỳc u ti thõn, sau sung sng. Li lt t :
oỏn trỏch. Li Nga : m lờn, ng nh. Li cụ
bộ : du dng, õn cn.
- K ln 2: va k va ch tranh minh ha
c/ HD tỡm li thuyt minh
- 2 em k.
- Lp nhn xột.
- Lng nghe
- Lng nghe
- Nghe kt hp nhỡn tranh minh ha
- 2 em cựng bn trao i, tho lun.
- Yêu cầu quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
để tìm lời thuyết minh cho từng tranh.
Kể bằng lời của búp bê
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Kể theo lời búp bê là nhập vai búp bê để kể

b/Tìm hiểu ví dụ
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và ND
- Gọi HS phát biểu ý kiến
Bài 2:Ghi lại những điều em hình dung được về
cây cơm nguội,lạch nước
VD:.Cây sòi: cao lớn, lá đỏ chói lọi, lá rập rình
như những đốm lửa đỏ.
Bài 3:Để tả được các sự vật trên tác giả dùng
- 1 em kể.
- HS dưới lớp TLCH.
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
 các sự vật được miêu tả : cây sòi -
cây cơm nguội - lạch nước.
- HS làm vào vở bài tập. Đọc bài làm
của mình.
.Cây cơm nguội: lá vàng rực rỡ,lá rập
rình như những đốm lửa vàng.
.Lạch nước: trườn lên mấy tảng
đá,luồn dưới mấy gốc cây ẩm mục.
nhng giỏc quan no?
-Mun miờu t s vt ngi vit phi lm gỡ?
Ghi nh
- Gi HS nờu ghi nh.
c/ Luyn tp
Bi 1: 1 em c yờu cu
- Cõu miờu t trong bi l:
Bi 2:
- Gi HS c yờu cu v bi th
- Gi 1 HS gii lm mu

ớc , với 3 điều ớc đó em sẽ ớc gì , em sẽ làm gì khi
mình tỉnh dậy.
b. hớng dẫn HS làm bài
- Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hoàn cảnh nào?
Vì sao bà tiên lại cho em 3 điều ớc?
-Em thể hiện những điều ớc đó nh thế nào?
- em nghĩ gì khi mình thức giấc?
HS làm bài GV chấm bài.
GV nhận xét kết luận.
c. Củng cố dặn dò : nhận xét tiết học.
HS đọc đề và phân tich đề.

HS thảo luận và trả lời.
T4: Lịch sử : Đã soạn thứ 3
Thứ 6 ngày 26/11/2010
T1: Luyn t v cõu: DNG CU HI VO MC CH KHC
I. MC TIấU :
- Bit c 1 s tỏc dng ph ca cõu hi. ( ND ghi nh)
- Nhn bit c tỏc dng ca cõu hi . Bc u bit dựng cõu hi th hin thỏi
khen chờ, s khng nh, ph nh hoc yờu cu, mong mun trong nhng tỡnh hung c
th.
* HS khỏ gii nờu c mt vi tỡnh hung cú th dựng CH vo mc ớch khỏc.
II. DNG DY HC :
- Bng ph vit ND bi 1/ III
- Cỏc tỡnh hung ca BT2 vit vo cỏc thm
III. HOT NG DY V HC :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.n nh:
2. Kim tra:
- Gi 3 em, mi em t 1 cõu hi v 1 cõu cú t

Sao chú mày nhát thế ?
Nung ấy à ?
Chứ sao ?
- 2 em cùng bàn đọc lại các câu hỏi,
trả lời
- 2 em cùng bàn trao đổi.
- 2 em đọc, cả lớp đọc thầm.
- 4 em nối tiếp đọc.
- HS suy nghĩ, làm bài.
- Các em viết mục đích của mi câu hỏi
bên cạnh từng câu.
a : yêu cầu b, c : chê trách
d : nhờ cậy giúp đỡ
- Chia nhóm 4 em. Yêu cầu nhóm trởng lên bốc
thăm tình huống
- Yêu cầu HĐ trong nhóm
- Gọi đại diện mỗi nhóm phát biểu
- Nhận xét, KL câu hỏi đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Gọi HS phát biểu
4. Cng c - dn dũ:
- GV nhc li ni dung bi.
-Chun b :MRVT Trũ chi- chi.
--Gv nhn xột tit hc.
- Chia nhóm và nhận tình huống
- 1 em đọc tình huống, các HS khác
suy nghĩ, tìm câu hỏi.
- Đọc câu hỏi nhóm đã thống nhất
- 1 em đọc.

- Tỡm cỏc phn m bi, kt bi. Mi phn y
- 2 em lờn bng.
- 1 em tr li.
- Lng nghe
- 1 em c.
- 1 em c.
T cỏi ci xay go bng tre
M bi: "Cỏi ci ... gian nh trng" :
núi lờn iu gỡ ?
- Cỏc phn m bi, kt bi ú ging vi
nhng cỏch m bi, kt bi no ó hc ?
- Phn thõn bi t cỏi ci theo trỡnh t nh th
no ?
- Gv kt lun
Bi 2:
- Khi t vt ta cn chỳ ý iu gỡ?
- HS c Ghi nh
c/ Luyn tp
- Gi HS c yờu cu v ND
- Yờu cu trao i nhúm v TLCH a, b, c
- Cõu vn no t bao quỏt cỏi trng ?
- Nhng b phn no ca cỏi trng c miờu
t ?
- Nhng t ng t hỡnh dỏng, õm thanh ca
cỏi trng ?
- Yờu cu lm cõu d) vo v BT. Phỏt phiu
cho 3 em
- Lu ý :
+ M bi trc tip hoc giỏn tip, kt bi m
rng hoc khụng m rng

I. Mục tiêu : Học sinh luyện đọc diễn cảm bài: Nếu chúng mình có phép lạ và Đôi dày
ba ta màu xanh.
II Hoạt động :
1 Bài Nếu chúng mình có phép lạ.
HS đọc diễn cảm toàn bài.
HS thi đọc diễn cảm đoạn 3.
Đọc diễn cảm.
Nếu chúng mình có phép lạ/
Bắt hạt giống nảy mầm nhanh/
Chớp mắt giống nảy mầm nhanh /
- GV đọc mẫu bài thơ: giọng đọc hồn
nhiên, tơi vui. Chú ý đọc nhấn giọng,
ngắt giọng đúng ở các khổ thơ.
- 4 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
Chớp mắt/ thành cây đầy quả/
Tha hồ hái chén ngọt lành.//
Nếu chúng mình có phép lạ/
Hoá trái bom thành trái ngon/
Trong ruột không còn thuốc nổ/
Chỉ toàn kẹo với bi tròn.//
- HS thi đọc diễn cảm 2, 3 khổ thơ
theo trình tự đã hớng dẫn.
- HS thi học thuộc lòng từng đoạn và
cả bài thơ.
Bài Đôi dày ba ta màu xanh
1. Đọc lu loát toàn bài. Nghỉ hơi đúng, tự nhiên ở những câu dài để tách ý.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp với nội dung hồi tởng lại
niềm ao ớc ngày nhỏ của chị phụ trách khi nhìn thấy đôi giày ba ta màu xanh; vui nhanh
hơn khi thể hiện niềm xúc động, vui sớng khôn tả của một cậu bé lang thang khi đợc tặng
đôi giày.

ngang


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status