NỘI DUNG QUY TRÌNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CAO ÁP PGK 150/5 HB - Pdf 75

Công ty Thuỷ điện Ialy IL.QT- 866A/SD
Biên soạn Xem xét Kiểm tra Phê duyệt
Họ & tên
Cao Văn Non Mai Anh Vũ
Đoàn Tiến
Cường
Tạ Văn Luận
Chức
danh
Công nhân Phó quản đốc QMR Giám đốc
Chữ ký

ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÂN PHỐI
Đơn vị, cá nhân Số lượng
Thư viện 01
C4 01
PX3 02
BẢNG THEO DÕI NHỮNG THAY ĐỔI
Stt
Ngày
sửa
Trang
sửa
Nội dung sửa
QTSD thiết bị thí nghiệm cao áp PGK 150/5 HB Trang 1/25
Công ty Thuỷ điện Ialy IL.QT- 866A/SD
MỤC LỤC
1. Đối tượng điều chỉnh …………………………………………………… Trang 3
2. Phạm vi áp dụng ………………………………………………………… Trang 3
3. Tài liệu liên quan - định nghĩa ……………………………………….. Trang 3
4. Nội dung:

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng: Operating Instruction High Voltage
Testing sets PGK 150/5 HB, PGK 150/5 HB
- Tài liệu: Kỹ thuật thí nghiệm điện cao áp TCVN 6099, IEC60.
3.2. Các thuật ngữ và chữ viết tắt:
Stt
Ký hiệu
chữ viết tắt
Mô tả chức năng Ghi chú
1 V
AC
Điện áp xoay chiều
2 V
DC
Điện áp một chiều
3 mA Đồng hồ hiển thị dòng điện đầu ra
Hình 2
4 kV Đồng hồ hiển thị dòng điện đầu ra
5 (+/~/-)
Công tắc lựa chọn chế độ thí nghiệm
(+) Điện áp một chiều cực tính dương
(~) Điện áp xoay chiều
(-) Điện áp một chiều cực tính âm
6 Nút bấm sẵn sàng đóng mạch cao áp
7

Nút bấm đóng mạch cao áp
8 Nút bấm cắt mạch cao áp
9 Cảnh báo: tín hiệu điện cao áp
4. Nội dung:
QTSD thiết bị thí nghiệm cao áp PGK 150/5 HB Trang 3/25

- Mặt trước khối điều khiển (Hình 2)
- Mặt sau khối điều khiển (Hình 3)
2. Khối cắt khẩn cấp từ xa (hình 4)
3. Khối tăng áp (Hình 5)
Điều 7: Thông số kỹ thuật của thiết bị như sau:
1. Điện áp nguồn cung cấp: 220V÷230V, tần số 50Hz.
2. Công suất tiêu thụ:
- Đầu vào ở chế độ làm việc bình thường: 5750VA
- Đầu vào ở chế độ ngắn mạch: 11700VA
- Đầu ra ở chế độ ngắn mạch: 21600VA
3. Điện áp:
- Điện áp đầu ra khi không tải (AC/DC): 115/156kV.
- Điện áp đầu ra khi làm việc bình thường (AC/DC): 109/116kV.
4. Dòng điện đầu ra lớn nhất ở chế độ ngắn mạch (AC/DC):
108/77mA.
5. Cấp chính xác:
- Đồng hồ kV: 2,5%
- Đồng hồ mA: 2,5%
6. Nhiệt độ môi trường:
- Làm việc: +10
o
C đến +45
o
C
- Bảo quản: -20
o
C đến +60
o
C
7. Kích thước:

3. Trước khi thí nghiệm, phải thực hiện các biện pháp an toàn cô lập
hoàn toàn đối tượng thí nghiệm ra khỏi các nguồn điện xung quanh. Tiếp địa
và nối ngắn mạch các bộ phận của đối tượng thí nghiệm đã được cô lập để xả
điện tích tàn dư;
4. Đặt rào chắn, treo biển báo xung quanh khu vực đặt thiết bị thí
nghiệm và khu vực dây cao áp đi qua từ thiết bị thí nghiệm đến đối tượng thí
nghiệm;
5. Phải đặt tiếp địa di động vỏ thiết bị trước khi thực hiện các đấu nối
khác;
6. Nguồn cấp cho thiết bị phải có điện áp và công suất phù hợp với
thông số kỹ thuật như đã nêu ở điều 7 của quy trình này;
7. Không sử dụng thiết bị quá các thông số kỹ thuật đã nêu tại Điều 7
của quy trình này;
QTSD thiết bị thí nghiệm cao áp PGK 150/5 HB Trang 6/25
Công ty Thuỷ điện Ialy IL.QT- 866A/SD
8. Cử nhân viên giám sát an toàn liên tục trong suốt quá trình thí
nghiệm, phải áp dụng các biện pháp phòng ngừa an toàn phổ biến, tránh
không tiếp xúc vào các phần mang điện của thiết bị thí nghiệm và các mạch
điện khác liên quan.
Điều 14: Khi thiết bị thí nghiệm xảy ra hư hỏng thì cho phép người vận
hành xử lý tình huống hư hỏng theo quy định tại điều 31 chương 5 của quy
trình này. Trường hợp không xử lý được thì người sử dụng thiết bị phải lập
biên bản hiện trường và báo cáo, xin ý kiến của Lãnh đạo Phân xưởng sửa
chữa Điện - Tự động.
QTSD thiết bị thí nghiệm cao áp PGK 150/5 HB Trang 7/25
Công ty Thuỷ điện Ialy IL.QT- 866A/SD
CHƯƠNG 4
CÁC QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ
I. CHUẨN BỊ THIẾT BỊ TRƯỚC KHI THÍ NGHIỆM
Điều 15: Di chuyển thiết bị PGK 150/5 HB đến vị trí thí nghiệm:

ra của khối tăng áp;
QTSD thiết bị thí nghiệm cao áp PGK 150/5 HB Trang 8/25
Công ty Thuỷ điện Ialy IL.QT- 866A/SD
3. Dùng găng tay y tế loại găng cao su sạch, đưa thanh cầu điện trở
(chỉ dẫn trên hình 5) vào ống đựng thanh cầu sao cho đầu có ký hiệu cực tính
(~) của thanh cầu điện trở phải được lắp ở phía trên đầu ra của khối tăng áp,
4. Dùng cờlê chuyên dụng vặn chặt lại nắp đậy ống đựng thanh cầu
trên đầu ra của khối tăng áp;
5. Dùng tuốt nơ vít chuyên dụng vặn chặt 3 đinh vít định vị nắp đậy
ống đựng thanh cầu trên đầu ra của khối tăng áp;
Điều 19: Lắp thanh cầu chỉnh lưu cho chế độ thí điện áp một chiều thực
hiện như sau:
1. Dùng tuốt nơ vít chuyên dụng vặn 3 đinh vít định vị nắp đậy ống
đựng thanh cầu trên đầu ra của khối tăng áp;
2. Dùng cờlê chuyên dụng vặn nắp đậy ống đựng thanh cầu trên đầu
ra của khối tăng áp;
3. Dùng găng tay y tế loại găng cao su sạch, đưa thanh cầu chỉnh lưu
(chỉ dẫn trên hình 5) vào ống đựng thanh cầu theo nguyên tắc:
4. Khi cần điện áp một chiều đầu ra cực tính dương, thì đầu thanh cầu
chỉnh lưu có ký hiệu (+) phải được lắp ở phía trên đầu ra của khối tăng áp
5. Khi cần điện áp một chiều đầu ra cực tính âm, thì đầu thanh cầu
chỉnh lưu có ký hiệu (-) phải được lắp ở phía trên đầu ra của khối tăng áp,
6. Dùng cờlê chuyên dụng vặn chặt lại nắp đậy ống đựng thanh cầu
đầu ra của khối tăng áp,
7. Dùng tuốt nơ vít chuyên dụng vặn chặt 3 đinh vít định vị nắp đậy
ống đựng thanh cầu đầu ra của khối tăng áp;
Điều 20: Đấu nối, cung cấp nguồn cho thiết bị:
1. Trước khi đấu nối nguồn cho thiết bị thì phải đặt khối điều khiển
cách xa khối tăng áp ≥ 2,5 mét, chìa khoá điều khiển phải đặt ở bên ngoài ổ
khóa.

5. Cử người giám sát an toàn mang khối cắt khẩn cấp từ xa (hình 4)
và giám sát an toàn trong suốt quá trình thí nghiệm,
6. Tiến hành kiểm tra:
a. Vặn núm điều chỉnh 13 (hình 2) của máy biến áp tự ngẫu về vị
trí nhỏ nhất (theo hướng ngược chiều kim đồng hồ),
b. Chọn thang đo cho đồng hồ kV: bật công tắc 12 (hình 2) về vị
trí thang đo (II);
c. Chọn thang đo cho đồng hồ mA: bật công tắc 10 (hình 2) về vị
trí thang đo (x10);
d. Chọn chế độ thí nghiệm điện áp xoay chiều: bật công tắc 11
(hình 2) về vị trí (~),
e. Chọn chế độ công suất đầu ra:
+ Bật công tắc 9 (hình 2) về bên trái (công suất đầu ra lớn
nhất), cho phép thiết bị làm việc quá tải ngắn hạn,
+ Bật công tắc 9 (hình 2) về bên phải (công suất đầu ra bị
giới hạn), cho phép thiết bị làm việc theo định mức lâu dài,
f. Cấp nguồn cho mạch lực: bật công tắc 6 (hình 2) có ký hiệu F1
lên vị trí đóng “I”,
g. Cấp nguồn mạch điều khiển: bật công tắc 1 (hình 2) có ký hiệu
Mains về vị trí đóng “I”,
i. Bật công tắc 5 (hình 2) có ký hiệu II> về vị trí đóng “I”,
j. Bấm nút 2 (hình 2) có ký hiệu IIIII đóng mạch điều khiển;
QTSD thiết bị thí nghiệm cao áp PGK 150/5 HB Trang 10/25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status