Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU VÀ CHI PHÍ TẠI CÔNG TY
TNHH SẢN XUẤT, XUẤT NHẬP KH
ẨU, DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ VIỆT
THÁI
2.1. Kế toán doanh thu và thu nhập khác
2.1.1. Chứng từ và thủ tục kế toán
* Kế toán bán buôn qua kho: Theo phương thức này thành phẩm
được bán buôn trực tiếp qua kho của Công ty, thông thường Công ty giao
hàng theo hợp đồng kinh tế đã ký kết từ trước, khi xuất hàng giao cho khách,
thủ kho lập hóa đơn GTGT, kế toán bán hàng sẽ vào sổ chi tiết TK 511, sổ chi
tiết TK 131. Cuối tháng kế toán lên Bảng tổng hợp hóa đơn chứng từ dịch vụ
hàng hóa bán ra để làm căn cứ tính thuế GTGT
* Kế toán bán lẻ: Khi phát sinh các nghiệp vụ bán lẻ hàng hóa, kế toán
bán hàng ghi hóa đơn GTGT cho khách hàng, sau đó sẽ vào sổ chi tiết bán
hàng. Cuối mỗi ngày kế toán bán hàng sẽ kiểm toàn bộ số tiền bán hàng thu
được trong ngày và ghi vào sổ nộp tiền. Ngày hôm sau thủ quỹ đếm và thu số
tiền của ngày hôm trước và ghi phiếu thu. Cuối tháng kế toán lên bảng tổng
hợp hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra làm căn cứ tính thuế GTGT.
Do phương châm hoạt động của Công ty lấy “chữ tín làm trọng”, mặt
hàng bán ra chủ yếu Công ty sản xuất theo đơn đặt hàng trước, nên mọi yêu
cầu của khách hàng về chất lượng chủng loại luôn được đảm bảo. Và đã có sự
thõa thuận của hai bên trước khi hàng được chuyển đến bên mua nên Công ty
không có hàng bán bị trả lại. Trong kỳ Công ty cũng không có các nghiệp vụ
giảm giá hàng bán hay chiết khấu thương mại. Công ty tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, mặt hàng xuất khẩu là mặt hàng được khuyến khích
sản xuất với thuế suất thuế xuất nhập khẩu là 0%. Vì vậy Công ty không hạch
toán các khoản giảm trừ doanh thu.
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Đơn vị:
Địa chỉ: 12-1-2f funado cho, ashiya city, hyogo pref., Japan
Số tài khoản:……
Mã số thuế:…….
Hình thức thanh toán:
TT Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị
tính
Số lượng
Đơn
giá
Thành tiền
- Cốc tre(#30xh10)
- Cốc tre(#17,5xh14)
- Chậu sứ(#24xh20)
Tỷ giá quy đổi :
19.020VNĐ/USD
Chiếc
Chiếc
Chiếc
1984,0
972,0
4,0
1,00
1,75
3,10
1984USD
1701USD
12,4USD
Cộng tiền hàng
(%)
Thuế GTGT
Ghi
chú
KH
Số
HĐ
Ngày,
tháng, năm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 MU/2010B 8122 1/3/2010
DNTN Thịnh
Vượng
Chậu sứ(#21xh27) 16.000.000 5 800.000
… … … ….. ……… ….. ….. …. … ….. …..
18 MU/2010B 8140 7/3/2010 Trunk co.,ltd
- Cốc tre(#30xh10)
- Cốc tre(#17,5xh14)
- Chậu sứ(#24xh20)
37.735.680
32.353.020
235.848
5
5
5
1.886.784
1.617.651
11.792
…
..
nhập khẩu, Dịch vụ và Đầu tư Việt
Thái
Mẫu số 01 – TT
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng Bộ tài
chính)
PHIẾU THU
Ngày 13 tháng 3 năm 2010
Quyển số:
Số: 2816
Nợ: 111
Có: 711
Họ và tên người nộp tiền: Đỗ Thanh Hoa
Địa chỉ: Phòng kinh doanh – Công ty TNHH Sản xuất, Xuất nhập khẩu và Đầu tư Việt
Thái.
Lý do nộp: Nộp tiền bán thanh lý máy tính cũ ở phòng giám đốc
Số tiền: 2.200.000 (Viết bằng chữ): Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn
Kèm theo 01 chứng từ gốc: Biên bản thanh lý TSCĐ số 009
Ngày 11 tháng 3 năm 2010
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Người nộp
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
III. KẾT LUẬN CỦA BAN THANH LÝ TSCĐ
Máy tính đã lạc hậu không phù hợp với nhu cầu sử dụng hiện tại, bán
thanh lý để mua máy mới.
Ngày 12 tháng 03 năm 2010
Trưởng ban thanh lý
( Ký, họ tên)
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
2.1.2. Kế toán chi tiết doanh thu và thu nhập khác
2.1.2.1. Kế toán chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong quá trình hội nhập với nhiều thách thức và khó khăn Công ty đã
phát huy sự năng động sáng tạo của mình tạo chữ tín đối với khách hàng, đa
dạng hóa các phương thức bán hàng và phương thức thanh toán đáp ứng kịp
thời nhu cầu của khách hàng, thuận tiện cho việc kinh doanh.
* Phương thức bán hàng: Có 2 phương thức bán hàng mà Công ty áp
dụng
- Phương thức bán buôn qua kho: Tất cả các mặt hàng Công ty mua về
hoặc sản xuất ra đều được nhập vào kho rồi mới đem bán. Căn cứ vào điều
khoản ghi trong hợp đồng mà khách hàng đến kho nhận hàng hoặc đơn vị
chuyển hàng đến cho khách hàng, chi phí vận chuyển thường là do đơn vị
chịu. Theo phương thức này Công ty bán hàng chủ yếu cho khách hàng quen
thuộc, thường xuyên và thanh toán bằng hình thức chuyển khoản T/T hoặc
L/C theo hợp đồng ngoại đã ký kết. Theo phương thức này Công ty có điều
kiện theo dõi quản lý trực tiếp tình hình nhập, xuất, tồn cũng như trạng thái
bảo quản sản phẩm, hàng hóa tránh được hiện tượng thất thoát. Chứng từ của
nghiệp vụ bán buôn là “Hóa đơn GTGT”.
- Phương thức bán lẻ: Công ty thực hiện bán lẻ hàng hóa, thành phẩm
cho người tiêu dùng khi họ có yêu cầu chủ yếu là khách hàng mới mua với số
lượng ít. Khách hàng đặt cọc theo hợp đồng, sau khi xuất hàng khách chuyển
khoản nốt tiền hàng khi đó Công ty mới chuyển chứng từ hàng xuất. Chứng từ
của nghiệp vụ bán lẻ cũng là “Hóa đơn GTGT” được lập sau mỗi nghiệp vụ
- Xem hóa đơn GTGT số 008140 (Mẫu 2.1.a, trang 10)
Ở phòng kế toán: Căn cứ vào hóa đơn GTGT thủ kho đưa lên, kế toán
phản ánh doanh thu bán hàng:
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 8
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Nợ TK 131: 73.840.775
Có TK 511: 70.324.548
Có TK 3331: 3.516227
Kế toán vào sổ chi tiết TK 511,sổ chi tiết TK 131.
- Xem sổ chi tiết TK 511 tháng 3/2010
Biểu số 2-01: Trích Sổ chi tiết TK 511 tháng 3/2010
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 9
Công ty TNHH Sản xuât, Xuất nhập khẩu, Dịch
vụ và Đầu tư Việt Thái
Mẫu số S20-DNN
( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
19/04/2006 của Bộ trưởng BTC )
SỔ CHI TIẾT TK 511
Đối tượng: Trunk co.,ltd
Tháng 3/2010
Đơn vị tính: VNĐ
Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
3/2010
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 10
Bảng tổng hợp chi tiết TK 511
Tháng 3 năm 2010
(Đơn vị tính:VNĐ)
ST
T
Khách hàng
số dư đầu
kỳ
Số PS trong kỳ
Số dư
cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
1
DNTN Thịnh Vượng
16.000.000
…
……………… ……
…..
9 Fu fou co.,ltd 468.230.761
…
…………… ……
…..
13 Trunk co.,ltd 91.865.541
… ……………… ……. …...
27
Yong cing industy
co.,ltd
Có TK 515: 7.765
Có TK 131: 73.840.775
Kế toán vào Sổ chi tiết TK 515, TK 131, TK 111, TK 112.
- Xem Sổ chi tiết TK 515 tháng 3/2010
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 11
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Biểu số 2-03: Trích Sổ chi tiết TK 515 tháng 3/2010
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 12
Công ty TNHH Sản xuât, Xuất nhập khẩu, Dịch
vụ và Đầu tư Việt Thái
Mẫu số S20-DNN
( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
19/04/2006 của Bộ trưởng BTC )
SỔ CHI TIẾT TK 515
Đối tượng: Lãi tỷ giá hối đoái
Tháng 3/2010
Đơn vị tính: VNĐ
Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Số phát sinh Số dư
Số Ngày Nợ Có Nợ Có
13/3
….
150.000
15.000
…….
7.765
……..
270.000
0 0
Cộng số phát sinh 862.765
Số dư cuối kỳ 0 0
- Sổ này có… trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
- Ngày mở sổ: …
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
- Xem Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản 515 tháng 3/2010
Biểu số 2-04: Trích Bảng tổng hợp chi tiết TK 515 tháng 3/2010
2.1.2.3. Kế toán chi tiết thu nhập khác
Khi phát sinh thu nhập từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, kế toán phản
ánh:
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 711
Có TK 3331
Kế toán vào sổ chi tiết TK 711, TK 111, TK 112
Cuối tháng, bảng tổng hợp chi tiết các tài khoản.
Ví dụ 2: Ngày 12/03/2010 Công ty quyết định bán thanh lý một máy
tính cũ ở phòng giám đốc. Kế toán lập biên bản thanh lý số 009 ( Mẫu số
2.1.d, trang 13), số tiền thanh lý thu được là: 2.200.000 VNĐ, khách hàng trả
bằng tiền mặt, kế toán ghi phiếu thu số 2816 (Mẫu số 2.1.c, trang 12). Chi phí
thanh lý: 100.000 VNĐ, kế toán ghi phiếu chi số 008158 (Mẫu số 2.2.4.b,
- Xem bảng tổng hợp chi tiết TK 711 tháng 3/2010
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 14
Công ty TNHH Sản xuât, Xuất nhập khẩu, Dịch
vụ và Đầu tư Việt Thái
Mẫu số S20-DNN
( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
19/04/2006 của Bộ trưởng BTC )
SỔ CHI TIẾT TK 711
Đối tượng: Bán thanh lý TSCĐ
Tháng 3/2010
Đơn vị tính: VNĐ
Ngày
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Số phát sinh Số dư
Số Ngày Nợ Có Nợ Có
Số dư đầu kỳ 0 0
12/3 PT2816 12/3 Bán thanh lý máy tính ở
phòng giám đốc.
111 2.000.000
Cộng số phát sinh 2.000.000
Số dư cuối kỳ 0 0
- Sổ này có… trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
- Ngày mở sổ: …
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
vụ và Đầu tư Việt Thái
Mẫu số S02a-DNN
( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
19/04/2006 của Bộ trưởng BTC )
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Số: 6608
Bán hàng tháng 3
Trích yếu
Số hiệu tài
khoản
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Bán hàng cho DNTN Thịnh Vượng 131 511 16.000.000
Bán hàng cho fu fou Co.,ltd 131 511 26.929.896
Bán hàng cho fu fou Co.,ltd 131 511 26.078.446
………………… ….. ….. ………. …..
Bán hàng cho Trunk Co.,ltd 131 511 70.324.548
Bán hàng cho Trunk Co.,ltd 131 511 21.461.993
…………….. …. ….. ………. …..
Bán hàng cho Yongcing Co.,ltd 131 511 56.507.454
Bán hàng cho Ct XNK TCMN Hữu Nghị 131 511 14.000.000
Cộng 6.132.383.634
Người lập biểu Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Biểu số 2-08: Trích chứng từ ghi số 6611
Biểu số 2-09: Trích chứng từ ghi số 6613
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 17
Công ty TNHH Sản xuât, Xuất nhập khẩu, Dịch
vụ và Đầu tư Việt Thái
Mẫu số S02a-DNN
( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
19/04/2006 của Bộ trưởng BTC )
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Số: 6613
Thu nhập khác tháng 3
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Bán thanh lý máy tính ở phòng giám
đốc.
111 711 2.000.000
Cộng 2.000.000
Người lập biểu Kế toán trưởng
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
- Xem sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Biểu số 2-10: Trích Sổ đăng ký chứng từ tháng 3/2010
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 18
Công ty TNHH Sản xuât, Xuất nhập khẩu, Dịch
vụ và Đầu tư Việt Thái
Mẫu số S02b-DNN
( Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
19/04/2006 của Bộ trưởng BTC )
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ
Từ ngày 01/3/2010 đến ngày 31/12/2010
SỔ CÁI
Tài khoản: 511
Từ ngày 01/3/2010 đến ngày 31/12/2010
Số dư nợ đầu kỳ: 0
Chứng từ ghi sổ
Diễn giãi
TK
đối
ứng
Số tiền
Ngày Số PS Nợ PS Có
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 16.000.000
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 26.929.896
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 26.078.446
….. …… ………. ….. …….. ……….
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 70.324.548
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 21.461.993
…… …… ……… …. …….. ……….
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 56.507.454
31/3 6608 Bán hàng tháng 3 131 14.000.000
31/3 6634
Kết chuyển doanh thu bán hàng
tháng 3
911 6.132.383.634
Tổng phát sinh nợ: 6.132.383.634
Tổng phát sinh có: 6.132.383.634
Số dư cuối kỳ: 0
Lập, ngày 31 tháng 03 năm 2010
Kế toán trưởng Người ghi sổ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
… ….. …………………… …. ………… ...........
31/3 6611 Doanh thu hoạt động tài chính tháng
3
112 50.000.000
31/3 6611 Doanh thu hoạt động tài chính tháng
3
413 270.000
31/3 6634 Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính tháng 3
911 50.862.765
Tổng phát sinh nợ: 50.862.765
Tổng phát sinh có: 50.862.765
Số dư cuối kỳ: 0
Lập, ngày 31 tháng 03 năm 2010
Kế toán trưởng Người ghi sổ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Biểu số 2-13: Trích Sổ cái tài khoản 711 tháng 3/2010
2.2. Kế toán chi phí
2.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán
2.2.1.1. Chứng từ và thủ tục kế toán
* Thủ tục kế toán:
- Khi Công ty mua hàng hóa về xuất bán, thủ kho kiểm kê số lượng vật
tư hàng hóa so sánh với Hóa đơn GTGT, căn cứ vào Hóa đơn GTGT, kế toán
viết Phiếu nhập kho. Cuối tháng kế toán vào Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng
từ, hàng hóa, dịch vụ mua vào để làm căn cứ tính thuế GTGT.
- Khi Công ty nhập kho thành phẩm Công ty sản xuất. Kế toán căn cứ
vào Phiếu tính giá thành thành phẩm hoàn thành do kế toán tính giá thành đưa
đến, kế toán ghi Phiếu nhập kho.
SV: Lê Thị Ngọc Anh
* Một số mẫu chứng từ tiêu biểu:
Mẫu 2.2.1.a: Hóa đơn GTGT
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 22
HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Liên 2: Giao cho khách hàng)
Ngày 05 tháng 03 năm 2010
MẪU SỐ 01/GTKT-3LL
NB/2010B
007587
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH MT&MN Trung Hòa
Địa chỉ: Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Nội
Số tài khoản:……….
Điện thoại:84 – 343 - 910378
Mã số thuế:……..
Họ và tên người mua:
Đơn vị: Công ty TNHH Sản Xuất, Xuất Nhập Khẩu, Dịch Vụ và Đầu
Tư Việt Thái
Địa chỉ: 270 Trường Chinh, Khương Thượng, Đống Đa, Hà Nội
Số tài khoản:………
Mã số thuế: 0100367509
Hình thức thanh toán:
TT Tên hàng hóa, dịch vụ
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá Thành tiền
1
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc đơn vị
( ký, họ tên ) ( ký, họ tên ) ( ký, họ tên )
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Mẫu 2.2.1.b: Phiếu nhập kho
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 23
Công ty TNHH Sản xuất, Xuất
nhập khẩu, Dịch vụ và Đầu tư Việt
Thái
Mẫu số 01 – VT
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng Bộ tài
chính)
PHIẾU NHẬP KHO Số: 649
Ngày 05 tháng 03 năm 2010
Nợ TK 156
Có TK 331
Họ tên người giao hàng: Trần Văn Tú – phòng kinh doanh Công ty TNHH
MT Trung Hòa
Theo HĐ GTGT số 007587 và HĐ GTGT số 00683 Ngày 02 tháng 03 năm
2010
Nhập tại kho: Công ty TNHH Sản xuất, Xuất nhập khẩu, Dịch vụ và Đầu tư
Việt Thái
STT
Tên nhãn hiệu, phẩm
chất vật tư (Sản phẩm,
hàng hóa)
Mã số
Đơn
vị tính
500
31.000
41.000
33.000
36.000
15.500.000
28.700.000
16.500.000
18.000.000
Cộng 2.200 2.200 78.700.000
Nhập ngày 05 tháng 03 năm 2010
Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Người nhận Thủ kho
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Mẫu 2.1.c: Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 24
Mẫu số: 01 – 2GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MUA VÀO
Kèm theo tờ khai thuế GTGT (theo mẫu 01 GTGT)
Tên đơn vị kinh doanh: Công ty TNHH Sản xuất, Xuất nhập khẩu, Dịch vụ và Đầu tư Việt Thái
Mã số: Đơn vị: VNĐ
Hóa đơn, chứng từ kế toán
Tên người bán
MST
NB
Mặt hàng DS chưa thuế
Thuế
suất
775.000
1.400.000
800.000
875.000
…
..
…. …. ….. ……… ….. ….. …. … ….. …..
30 LĐ/2010B 9259 31/3/2010
Ct Mây tre xuất khẩu Phú
Minh Hưng Yên
Ruột song 16.000.000 0
Tổng cộng 6.248.143.671 192.407.183
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2010
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Phạm Quang
Mẫu 2.2.1.d: Phiếu xuất kho
SV: Lê Thị Ngọc Anh
Lớp: LT9 – KT2 25
Công ty TNHH Sản xuất, Xuất
nhập khẩu, Dịch vụ và Đầu tư Việt
Thái
Mẫu số 02 – VT
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng Bộ tài
chính)
PHIẾU XUẤT KHO Số: 008140
Ngày 07 tháng 03 năm 2010
Nợ TK 632
Chiếc
1984
972
4
1984
972
4
12.000
15.000
31.00
23.808.000
14.580.000
124.000
Cộng 2960 2960 38.512.000
Xuất ngày 07 tháng 03 năm 2010
Phụ trách
bộ phận sử dụng
(Ký, họ tên)
Phụ trách cung tiêu
(Ký, họ tên)
Người nhận
(Ký, họ tên)
Thủ kho
(Ký, họ tên)