Tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán - Pdf 75

1Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007

Những vấn đề cơ bản
Những vấn đề cơ bản


Tổ chức và hoạt động
Tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán”
của quỹ đầu tư chứng khoán”
2Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
NỘI
NỘI
DUNG
DUNG
1.
1.Vai trò Quỹ đầu tư
Vai trò Quỹ đầu tư
1.1.
1.1.
Khái niệm

5.3. Ngân hàng giám sát
Tóm tắt bài
Tóm tắt bài
4Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
1. Vai trò của quỹ đầu tư
1. Vai trò của quỹ đầu tư
1.1. Khái niệm về quỹ đầu tư
1.1. Khái niệm về quỹ đầu tư
Quỹ -
Quỹ -
1
1
.
.
Số tiền hoặc nói chung những khoản
Số tiền hoặc nói chung những khoản
tiền của dành riêng cho những khoản chi tiêu
tiền của dành riêng cho những khoản chi tiêu
nhất định.
nhất định.
Quỹ tiền lương, quỹ phúc lợi của xí
Quỹ tiền lương, quỹ phúc lợi của xí
nghiệp.
nghiệp.2. Tổ chức làm nơi nhận gửi và chi trả
2. Tổ chức làm nơi nhận gửi và chi trả
tiền.
Bỏ sức lực, thời gian…. vào công
Bỏ sức lực, thời gian…. vào công
việc gì để thu kết quả tốt.
việc gì để thu kết quả tốt.
Đầu tư suy nghĩ.
Đầu tư suy nghĩ.

Quỹ đầu tư
Quỹ đầu tư
- tiền vốn huy động từ NĐT bằng
- tiền vốn huy động từ NĐT bằng
PH CP/CCQ để đầu tư vào thị trường tài chính
PH CP/CCQ để đầu tư vào thị trường tài chính
6Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
1. Vai trò của quỹ đầu tư
1. Vai trò của quỹ đầu tư
1.2. Đặc điểm của quỹ đầu tư
1.2. Đặc điểm của quỹ đầu tư+
+
QĐT là tiền góp của NĐT, cùng mục tiêu, chấp
QĐT là tiền góp của NĐT, cùng mục tiêu, chấp
nhận rủi ro và hưởng lợi ích = % vốn góp
nhận rủi ro và hưởng lợi ích = % vốn góp


a/ Tạo hiệu quả và góp phần ổn định TTCK
b/ Góp phần tăng cung - cầu về CK
b/ Góp phần tăng cung - cầu về CK
c/ Góp phần phát triển TTV và tăng cường năng
c/ Góp phần phát triển TTV và tăng cường năng
lực quản trị DN
lực quản trị DN
d/ Thúc đẩy tiết kiệm cá nhân
d/ Thúc đẩy tiết kiệm cá nhân

e/ Nâng cao chuẩn mực, chất lượng quản lý đầu
e/ Nâng cao chuẩn mực, chất lượng quản lý đầu

tưg/ Quản lý quỹ đầu tư hiệu quả
g/ Quản lý quỹ đầu tư hiệu quả


tăng lượng tiền
tăng lượng tiền
đầu tư
đầu tư
.
.
9Ban QLKDCK - Thanh Huo

phân tích TTin
và QĐ đầu tư
và QĐ đầu tư
c/ Đảm bảo an toàn vốn, khả năng chấp
c/ Đảm bảo an toàn vốn, khả năng chấp
nhận rủi ro cao
nhận rủi ro cao
11Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
2. Phân loại quỹ đầu tư CK
2. Phân loại quỹ đầu tư CK
2.1. Theo qui định pháp luật – Quỹ dạng
2.1. Theo qui định pháp luật – Quỹ dạng
công ty, quỹ dạng tín thác hay quỹ dạng
công ty, quỹ dạng tín thác hay quỹ dạng
hợp đồng
hợp đồng
2.2. Cơ chế hoạt động – Q mở, Q đóng
2.2. Cơ chế hoạt động – Q mở, Q đóng
hoặc Q trung gian
hoặc Q trung gian
2.3. Cơ chế quản lý – tự quản lý hay thuê
2.3. Cơ chế quản lý – tự quản lý hay thuê
quản lý
quản lý
2
2
.4. Loại TS nào sẽ được quỹ đầu tư vào
.4. Loại TS nào sẽ được quỹ đầu tư vào
12Ban QLKDCK - Thanh Huo

ng 2007
Đặc điểm quỹ dạng công ty
Đặc điểm quỹ dạng công ty
+
+
Công ty tnhh, Cty CP dạng“mở” ( “đóng” )
Công ty tnhh, Cty CP dạng“mở” ( “đóng” )
+ Thời hạn hoạt động 5 - 25 năm
+ Thời hạn hoạt động 5 - 25 năm
+ Có HĐQT công ty đầu tư (Q dạng Cty)
+ Có HĐQT công ty đầu tư (Q dạng Cty)Nghĩa vụ của HĐQT
Nghĩa vụ của HĐQT

Quản lý, giám sát quản lý tiền cẩn trọng
Quản lý, giám sát quản lý tiền cẩn trọng

Ký HĐ dịch vụ với Cty QLQ, NHLK và tổ
Ký HĐ dịch vụ với Cty QLQ, NHLK và tổ
chức c/cấp dịch vụ, như kiểm toán, tư vấn
chức c/cấp dịch vụ, như kiểm toán, tư vấn
luật…
luật…

GS hoạt động của các tổ chức đó
GS hoạt động của các tổ chức đó
15Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007

Uỷ thác/tín thác - người được uỷ thác quản lý
TS vì lợi ích của người uỷ thác
TS vì lợi ích của người uỷ thác

HĐ uỷ thác ký giữa Cty QLQ và người duoc
HĐ uỷ thác ký giữa Cty QLQ và người duoc
uỷ thác
uỷ thác

Người duoc uỷ thác (NHLK) có quyền thay
Người duoc uỷ thác (NHLK) có quyền thay
đổi Cty QLQ nếu Cty không thực hiện nghĩa
đổi Cty QLQ nếu Cty không thực hiện nghĩa
vụ
vụ
17Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
2.1.3. QĐT dạng hợp đồng
2.1.3. QĐT dạng hợp đồng
Cty QLQ
Cty QLQH§

Ng­êi tham gia
Ng­êi tham gia Quü H§

19Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
QĐT hợp danh
QĐT hợp danh
Cty qlq
Cty qlq
NĐT ch/nghiệp (1….n)
NĐT ch/nghiệp (1….n)
vốn
vốn
Quỹ hợp danh
Quỹ hợp danh
20Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
2.1.4. QĐT hợp danh (partnership)
2.1.4. QĐT hợp danh (partnership)

Các bên tham gia: NĐT chuyên nghiệp/NĐT
Các bên tham gia: NĐT chuyên nghiệp/NĐT
lớn
lớn

Cty QLQ là một bên đối tác chính
Cty QLQ là một bên đối tác chính

Chào mời số lượng hạn chế NĐT chung phần
Chào mời số lượng hạn chế NĐT chung phần

NĐT trở thành các bên tham gia hữu hạn.
NĐT trở thành các bên tham gia hữu hạn.

2.2.1.
2.2.1.Cơ chế hoạt động của QĐT mở
Cơ chế hoạt động của QĐT mở

QĐT mở: dạng cty, tín thác hay HĐ
QĐT mở: dạng cty, tín thác hay HĐ

QĐT mở thường xuyên PH (bán) và mua
QĐT mở thường xuyên PH (bán) và mua
lại CP/CCQ/CC tín thác
lại CP/CCQ/CC tín thác

PH và mua lại ít nhất hai tuần một lần vào
PH và mua lại ít nhất hai tuần một lần vào
cùng một ngày và cùng một thời gian
cùng một ngày và cùng một thời gian

GD theo giá NAV/1CCQ
GD theo giá NAV/1CCQ
23Ban QLKDCK - Thanh Huo
ng 2007
Điều kiện hoạt động QĐT “mở”
Điều kiện hoạt động QĐT “mở”

Q mở phải đầu tư chủ yếu vào TS có tính
Q mở phải đầu tư chủ yếu vào TS có tính
thanh khoản / TS dễ mua và dễ bán =>

ng 2007
Điều kiện hoạt động QĐT đóng
Điều kiện hoạt động QĐT đóng
Ưu:
Ưu:•
Vốn của Q ổn định
Vốn của Q ổn định

Đầu tư vào TS dễ chuyển đổi và TS không
Đầu tư vào TS dễ chuyển đổi và TS không
dễ chuyển đổi
dễ chuyển đổi

Q phổ biến đầu tư vào nền kinh tế mới nổi
Q phổ biến đầu tư vào nền kinh tế mới nổi

Trích đoạn Thuờ quản lý
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status