BÀI TẬP KTHCSN_CÓ LỜI GIẢI - Pdf 76

BÀI TẬP TỔNG HỢP
Tại đơn vị A là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 1 phần chi phí họat động thường xuyên có tài liệu kế tóan như sau:
( đơn vị tính 1.000đ)
Số dư ngày 31/12/N-1 của các tài khỏan:
1. TK 111 :70.000
2. TK 112 :260.000
3. TK 152 :150.000 (1521)
4. TK 155 :59.000 ( chi tiết sản phẩm A : 1.000 cái. Giá thành của sản phẩm là 59/SP)
5. TK 211 :1.358.000
6. TK214 :500.000
7. TK 241 :80.000 (2412)
8. TK 311 :50.000 (dư nợ) , trong đó dư nợ TK 3111: 45.000
TK 3113: 5.000
9. TK 312: 20.000
10. TK 331 :30.000 ( dư có TK 3311)
11. TK 332:10.000 (dư có TK 3322)
12. TK 333 :15.000 ( dư có)
13. TK 334:14.000 (dư có)
14. TK 337: 140.000 dư có TK 3371: 60.000
TK 3372: 80.000
15. TK 411: 250.000
16. TK 421 : 28.000 ( dư có) trong đó TK 4212 : 18.000 ; TK 4213: 10.000
17. TK431:50.000 , trong đó ( TK4311:9000;TK4312:12000;TK4313:11000;TK 4314:18000)
18. TK 461 :980.000 (46111)
19. TK462 :80.000 (4621); trong đó kinh phí quản lý dự án:15.000 (năm trước)
Kinh phí thực hiện dự án: 65.000(năm trước)
20. TK 465 :200.000
21. TK 466:940.000
22. TK 631 :20.000 (chi tiết chi phí sản xuất sản phẩm dở dang)
23. TK635:186.000
24. TK 643 :60.000

-sử dụng cho họat động sản xuất sản phẩm : 20.800.
11.Tổng số tiền lương , phụ cấp phải trả cho CBCNV là 86.000, trong đó:
- tiền lương phải trả cbcnv tính vào chi phí họat động là: 40.000
-tiền lương phải trả cb viên chức tính vào chi phí quản lý dự án là 10.000
-tiền lương phải trả cbcnv tính vào chi theo đơn đặt hàng của nhà nước:10.000
-tiền lương phải trả cbcnv chi cho họat động sxkd là 26.000.
12. Trích 15% BHXH, 2% BHYT trên lương phải trả cbcnv ,tổng số là 14.620 ( trong đó BHXH 12.900 , BHYT
1.720) trong đó:
-tính vào chi họat động thường xuyên :6.800
-tính vào chi quản lý dự án là 1.700
-tính vào chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước :1.700
-tính vào chi phí họat động kinh doanh :4.420
13. Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả cho cbcnv số tiền 5.160
14.Khấu hao TSCĐ tính vào chi phí họat động SXKD là 16.000, trong đó :
- khấu hao TSCĐ thuộc Nguồn vốn NSNN dùng cho họat động SXKD là 10.000.
-khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh và nguồn vốn vay là 6.000
15.Xuất quỹ tiền mặt chi trả tiền công cho số lao động thuê ngòai tính vào chi họat động thường xuyên là 3.000.
16. Rút tiền gởi NH để thanh tóan tiền điện thọai , tiền điện , tiền nước tiền nhiên liệu theo hóa đơn GTGT của
các đơn vị cung cấp là :18.700 , trong đó:
-tính vào chi họat động thường xuyên là 8.800
-tính vào chi quản lý dự án là 2.200
-tính vào chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước :3.300
-tính vào chi phí họat động kinh doanh :4.000
-được khấu trừ thuế GTGT :400 ( vì số tiền điện thọai ,tiền nước,tiền nhiên liệu dùng cho sản xuất sản phẩm là
4.400 trong đó thuế GTGT 10%, nên đơn vị được khấu trừ thuế GTGT là 400)
17.Công trình XDCB A hòan thành đã quyết tóan bàn giao đưa vào sử dụng Nguyên giá : 140.000.Công trình này
đầu tư bằng nguồn kinh phí họat động do NSNN cấp ,trong đó:
-đã quyết tóan vào nguồn kinh phí họat động năm trước giá trị khối lượng xây lắp hòan thành được nghiệm thu
thanh tóan năm trước là 80.000.
-Phần giá trị khối lượng xây lắp hòan thành được nghiệm thu thanh tóan trong quí 1/N và đơn vị đã rút dự tóan

sau:
- trong tổng chi họat động thường xuyên phát sinh trong năm N-1 đề nghị quyết tóan có:
+số chi sai chưa được duyệt quyết tóan 10.000.
+ tổng số chi họat động thường xuyên được duyệt quyết tóan 830.000.
-Trong tổng số chi dự án phát sinh trong năm N-1 đề nghị quyết tóan có:
+số chi sai chưa được duyệt quyết tóan 5.000 ( chi tiết chi thực hiện dự án)
+số chi chi dự án được duyệt quyết toán 70.000
-Đối với phần khối lượng sản phẩm, công việc hòan thành năm trước theo đơn đặt hàng của NN được nghiệm thu
thanh tóan:
+Giá thanh tóan ( bằng khối lượng thực tế x giá thanh tóan) của khối lượng SP,công việc hòan thành năm trước
theo đơn đặt hàng của Nhà nước được nghiệm thu thanh tóan số tiền 200.000
+số chêmh lệch thu lớn hơn chi của họat động theo đơn đặt hàng của NN khi được nghiệm thu thanh tóan :
200.000-186.000=14.000.
32. Nộp tiền mặt vào kho bạc, số tiền 100.000 và nộp tiền mặt vào NH, số tiền 100.000.
-Đặt hàng của Nhà nước được Nghiệm thu thanh tóan:
+Giá thanh tóan bằng khối lượng thực tế x giá thanh tóan) của khối lượng sản phẩm công việc hòan thành năm
trước theo đơn hàn g của Nhà nước được nghiệm thu thanh tóan: 200.000-186.000=14.000
32. Nộp tiền mặt vào kho bạc số tiền 100.000 và nộp tiền mặt vào NH số tiền 100.000.
Yêu cầu
1.Lập định khỏan kế tóan.
2.Phản ảnh vào sơ đồ các tài khỏan có liên quan
3.Ghi sổ Nhật ký chung và sổ cái TK 461,462,661,662,465,635,631,531,155,431,421 và ghi các sổ kế tóan có
liên quan.
4.Lập bảng Cân đối tài khỏan.Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết tóan kinh phí đã sử dụng ( phần
1)
(Biết rằng đơn vị nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ và sản phẩm sản xuất của đơn vị thuộc đối
tượng chịu thuế GTGT)
1.Định khỏan kế tóan :
1a.Nợ TK 0081 1.150.000
Trong đó chi thường xuuyên 800.000

8b. Nợ TK 211 15.500
Có TK 461 (46121) 15.000
Có TK 111 (1111) 500
8c. Nợ TK661(66121) 15.500
Có TK 466 15.500
9. Nợ TK 152 30.000
Có TK 112 30.000
10. Nợ TK 661(66121) 30.000
Nợ TK 662(6621) 28.000
Nợ TK 635 25.000
Nợ TK 631 20.800
Có TK 152 103.800
11. Nợ TK 661(66121) 40.000 Nợ
TK 662(6621) 10.000
Nợ TK 635 10.000
Nợ TK 631 26.000
Có TK 334 86.000
12. Nợ TK 661(66121) 6.800 Nợ
TK 662(6621) 1.700
Nợ TK 635 1.700
Nợ TK 631 4.420
Có TK 332 14.620
Trong đó TK 3321 12.900
TK 3322 1.720
13. Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên lương:
1.Nợ TK 334 5.160
Có TK 332 5.160
Trong đó TK 3321 4.300
TK 3322 860
14.Nợ TK 631 16.000

Có TK 111 50.000
20. Nợ TK 661(66121) 15.000 Nợ TK
662(6622) 12.000
Nợ TK 635 10.000
Nợ TK 631 6.000
Có TK 312 43.000
21.Nợ TK 334 86.840
Có TK 111 86.840


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status