Chương 4: Đại số quan hệ (Relational Algebra) - Pdf 76

4
4
Đại số quan hệ
Đại số quan hệ
(Relational Algebra)
(Relational Algebra)
4-2
Nội dung chi tiếtGiới thiệu
Giới thiệuĐại số quan hệ
Đại số quan hệPhép toán tập hợp
Phép toán tập hợpPhép chọn
Phép chọnPhép chiếu
Phép chiếuPhép tích Cartesian

Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5
Quang Pham 11/10/1937 450 TV HN Nam 55000 1
1
Tung Nguyen 12/08/1955
Hang Bui 07/19/1968
Nhu Le 06/20/1951
Hung Nguyen 09/15/1962
Quang Pham 11/10/1937
4-4
Giới thiệu (tt)
Có 2 loại xử lý
Có 2 loại xử lý

Làm thay đổi dữ liệu (cập nhật)

Thêm mới, xóa và sửa

Không làm thay đổi dữ liệu (rút trích)

Truy vấn (query)
Thực hiện các xử lý
Thực hiện các xử lý

Đại số quan hệ (Relational Algebra)

Biểu diễn câu truy vấn dưới dạng biểu thức

Phép tính quan hệ (Relational Calculus)

Biểu diễn kết quả


Hội ∪ (union)

Giao ∩ (intersec)

Trừ − (difference)
Các phép toán trên quan hệ
Các phép toán trên quan hệ

Chọn σ (selection)

Chiếu π (projection)

Tích Cartesian × (Cartesian product)

Kết (join)

Đổi tên ρ
4-7
Đại số quan hệ (tt)
Hằng số là thể hiện của quan hệ
Hằng số là thể hiện của quan hệ
Biểu thức
Biểu thức

Được gọi là câu truy vấn

Là chuỗi các phép toán đại số quan hệ

Kết quả trả về là một thể hiện của quan hệ


Là một quan hệ gồm các bộ thuộc r hoặc thuộc s,
hoặc cả hai (các bộ trùng lắp sẽ bị bỏ)
Ví dụ
Ví dụ
r ∪ s = { t / t∈r ∨ t∈s }
r’
A B
α
α
β
β
1
2
1
3
A B
α
s
β
2
3
Phép toán tập hợp
A B
α
r
α
β
1
2

α
r’
2
4-11
Phép trừ
Cho 2 quan hệ r và s khả hợp
Cho 2 quan hệ r và s khả hợp
Phép tru của r và s
Phép tru của r và s

Ký hiệu r − s

Là một quan hệ gồm các bộ thuộc r và không
thuộc s
Ví dụ
Ví dụ
r − s = { t / t∈r ∧ t∉s }
A B
α
r
α
β
1
2
1
A B
α
s
β
2

Phép tích Cartesian
Phép kết
Phép kết
Phép chia
Phép chia
Các phép toán khác
Các phép toán khác
Các thao tác cập nhật trên quan hệ
Các thao tác cập nhật trên quan hệ
4-14
Phép chọn
Được dùng để lấy ra các bộ của quan hệ r
Được dùng để lấy ra các bộ của quan hệ r
Các bộ được chọn phải thỏa mãn
Các bộ được chọn phải thỏa mãn
điều kiện chọn C
điều kiện chọn C
Ký hiệu
Ký hiệu
C là biểu thức gồm các mệnh đề có dạng
C là biểu thức gồm các mệnh đề có dạng

<tên thuộc tính> <phép so sánh> <hằng số>

<tên thuộc tính> <phép so sánh> <tên thuộc tính>

<phép so sánh> gồm < , > , ≤ , ≥ , ≠ , =

Các mệnh đề được nối lại nhờ các phép ∧ , ∨ , ¬
σ

7
7
3
10
α
β
β
β
A B
α
r’
β
C
1
23
D
7
10
α
β
4-16
Phép chọn (tt)
Phép chọn có tính giao hoán
Phép chọn có tính giao hoán
σ
c1

c2
(r)) =
σ


LUONG>30000 và PHG=5
4-19
Nội dung chi tiết
Giới thiệu
Giới thiệu
Đại số quan hệ
Đại số quan hệ
Phép toán tập hợp
Phép toán tập hợp
Phép chọn
Phép chọn
Phép chiếu
Phép chiếu
Phép tích Cartesian
Phép tích Cartesian
Phép kết
Phép kết
Phép chia
Phép chia
Các phép toán khác
Các phép toán khác
Các thao tác cập nhật trên quan hệ
Các thao tác cập nhật trên quan hệ
4-20
Phép chiếu
Được dùng để lấy ra một vài cột của quan hệ r
Được dùng để lấy ra một vài cột của quan hệ r
Ký hiệu
Ký hiệu

(r)
α
β 1
β
A Cr’
1
2
4-21
Phép chiếu (tt)
Phép chiếu không có tính giao hoán
Phép chiếu không có tính giao hoán
π
A1, A2, …, An

A1, A2, …, Am
(r)) =
π
X,Y
(r)
π
X

Y
(r))

4-22
Ví dụ 3
Cho biết họ tên và lương của các nhân viên
Cho biết họ tên và lương của các nhân viên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status