Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Phần ii
Thực trạng hạch toán chi phí sản xuất và tính
giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây
dựng và thơng mại bắc 9
2.1. Đối tợng tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.
Công Ty Cổ Phần xây dựng và thơng mại Bắc 9 có quy trình công nghệ
phức tạp qua nhiều giai đoạn, thời gian thi công kéo dài, sản phẩm dở dang rất
lớn, khi công trình hoàn thành sẽ đợc bàn giao không có sản phẩm nhập kho. Với
đặc điểm này công ty xác định đối tợng tính giá thành là các công trình, hạng
mục công trình, chi phí đợc tập hợp riêng cho từng công trình sau đó tổng hợp
lại.
Chi phí sản xuất đợc tập hợp thờng xuyên đến khi công trình hoàn thành,
kỳ tính giá thành là 1 tháng, đến kỳ tính giá thành mà công trình cha hoàn thành
thì toàn bộ chi phí tập hợp đợc cho công trình, hạng mục công trình, đợc xác
định là chi phí dở dang cuối kỳ.
2.2. Phân loại chi phí sản xuất
Xuất phát từ mục đích khác nhau của quản lý, chi phí sản xuất cũng đợc
phân loại theo tiêu thức khác nhau, tại Công Ty phân loại chi phí theo khoản
mục.
Theo cách phân loại này chi phí sản xuất của công ty gồm các khoản mục:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sử dụng máy thi công
- Chi phí sản xuất chung
Các công trình trớc khi thi công đều phải dựa vào định mức theo từng
khoản mục chi phí, đó là cơ sở để đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu giá thành
và chỉ tiêu hoạt động của công ty.
1
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
Giấy đề nghi tạm ứng
Ngày 1/3/2007
kính gửi: Ban lãnh đạo Công Ty Cổ Phần xây dựng và thơng mại Bắc 9
tên tôi là: hoàng phúc
địa chỉ:Đội 1
đề nghị cho tạm ứng số tiền: 50.000.000đ
Lý do tạm ứng: mua nguyên vật liệu thi công công trình cầu Vĩnh Tuy
Thời hạn thanh toán: 30/3/2007
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Phụ trách bộ phận ngời tạm ứng
3
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
Giấy thanh toán tạm ứng
kính gửi: Ban lãnh đạo Công Ty CP xây dựng và thơng mại Bắc 9
tên tôi là: hoàng phúc
địa chỉ đội 1
Số tiền tạm ứng đến ngày 30/3/2007
Nội dung thanh toán bằng chứng từ: Công trình cầu vĩnh tuy
Diễn giải số tiền ghi Nợ TK
Chi phí NVLTT 203.389.272 TK621
1. chứng từ AP 026 132 21.750.000 TK621
.. ..
10. chứng từ NO 0092004 175.350.000 TK621
Chi phí sử dụng máy thi công 64.393.000 TK623
11. chứng từ NO 007726 10.750.000 TK623
000 25.560.000
A.02 xi măng
13.900.
000 13.900.000
A.03 sỏi 7.500.000 7.500.000
A.04 đá hộc 1.080.000 1.080.000
A.05 thép 18.000.000
. .
A.22 dầu nhờn 1.250.000 1.1250.000
A.23 dây cáp 450.000 450.000
.. .. .. ..
A.47 ván khuôn 1.580.000 1.580.000
A.48 xăng A 92 800.000 800.000
. .
D.01 25/3 3.580.000 3.580.000
.. ..
Cộng tháng 3 225.578.291 203.389.272 22.198.019
. .
Cộng tháng 7
1.082.684.208 1.012.251.215 70.432.993
Ngời lập Đội trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Công ty CP xây dựng và thơng mại Bắc 9
Chứng từ ghi sổ số 303
5
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
5
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Ngày 30/3/2007
6
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Cuối mỗi tháng, sau khi nhận bảng tổng hợp xuất - nhập tồn vật t từ
các công trình gửi về, kế toán công ty kiểm tra đối chiếu chứng từ gốc. Nếu khớp
đúng tiến hành lập tờ kê tổng hợp chi phí sản xuất của từng công trình và làm cơ
sở lập chứng từ ghi sổ, kết chuyển CPNVLTT cho từng công trình.
Sổ chi tiết TK 621
Công trình: Cầu Vĩnh tuy
Năm 2007
ĐVT: đồng
CTG S
Diễn giải TK ĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
D đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
303 30/3 Chi phí NVLTT 152 203.389.272
304 29/4 Chi phí NVL TT 152 250.890.000
..
415 31/7 Kết chuyển CPNVLTT 154
1.012.251
.215
Cộng PS X
1.012.251.215
1.012.251
.215
D cuối kỳ
Ngày 31 tháng 7 năm 2007
Ngời lập biểu
Kế toán trởng
.215
D cuối kỳ
Ngày 31 tháng 7 năm 2007
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Tóm lại về chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, kế toán đã theo dõi tới từng
công trình thi công. từng đội sản xuất, với từng loại vật t và đợc tập hợp toàn bộ
vào CPNVLTT
8
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
8
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.5. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp
Công Ty áp dụng tập hợp chi phí nhân công trực tiếp vào TK 622, bao
gồm tiền lơng thực tế phải trả cho nhân công trực tiếp sản xuất, không bao gồm
các khoản trích theo lơng (BHXH, BHYT, KPCĐ) theo tỷ lệ quy định.
Các khoản mục chi phí nhân công trực tiếp bao gồm: tiền lơng chính, lơng
phụ, phụ cấp. Hiện nay công ty áp dụng hình thức trả lơng khoán sản phẩm cho
công nhân trực tiếp xây lắp.
- Lơng khoán sản phẩm: áp dụng cho các bộ phận trực tiếp thi công theo
khối lợng công việc hoàn thành và đơn giá nhân công khoán.
- Bớc 1: xác định hệ số quy đổi
Ngời có hệ số lơng thấp nhất sẽ có hệ số quy đổi là 1
Hệ số quy hệ số lơng của công nhân i
đổi công nhân = ----------------------------------
Bậc i hệ số lơng thấp nhất
Bớc 2:xác định số công quy đổi cho từng công nhân
Số công quy đổi = hệ số quy đổi * số công thực tế
Của công nhân i của công nhân i của công nhân i
xét kiểm tra, tính toán các hạng mục chi phí nhân công trực tiếp. Việc trả lơng
hàng tháng cho các bộ phận tỷ lệ thuận với sản lợng làm ra, theo đơn giá đã đợc
tính, theo bảng khoán đã đợc duyệt.
Công ty có 2 loại nhân công: nhân công trong danh sách và nhân công
thuê ngoài nên việc tính lơng khác nhau.
Đối với nhân công thuê ngoài, công ty không thực hiện trích BHXH,
BHYT, KPCĐ. Công ty đã tính toán hợp lý và uỷ quyền cho các đội chủ động ký
hợp đồng. Căn cứ vào hợp đồng đã ký kết đợc phòng kế hoạch và lãnh đạo duyệt,
các đội làm phiếu xin tạm ứng cho lao động thuê ngoài. Sau khi đã tính lơng cho
từng tổ, kế toán tập hợp số liệu lên bảng tổng hợp thanh toán lơng cho cả đội.
10
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
10
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Bảng thanh toán lơng
Đội 1 - Tổ 1 - Công trình cầu Vĩnh Tuy
tt họ và tên hsl tn pc sc
hsC
qđ
cqđ
đg1
cqđ
Lơng cn
các khoản trích nộp
lĩnh
Bhxh(5%) Bhyt(1%)
tổng
1 Cao văn long 2,67 0,1 0,5 30 2,224 66,72 32.136 2.144.114 73.575 14.715 88.290
2.055.82
8
21,6
2 330
555,4
5 17.850.000 612.450 122.490 734.940
17.115.0
60
Ngày . tháng năm
11
Đặng Thị Chúc Lớp: QTKDTH
11
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Đội trởng đội 1 Kế toán Giámđốc
12
Đặng Thị Chúc Lớp: QTKDTH
12
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
Vĩnh tuy, ngày 25 tháng 3 năm 2007
Biên bản nghiệm thu khối lợng
Tháng 3 năm 2007
Hôm nay ngày 25/3/2007 tại công trình cầu Vĩnh Tuy
Một bên là:
- Ông Trần Minh - phó phòng kế hoạch kỹ thuật
- Ông Vũ Duy Phơng - cán bộ giám sát thi công
Một bên là:
- Ông Hoàng Phúc - đội trởng đội 1
nhân công là biên bản nghiệm thu và thanh toán khối lợng công việc thuê ngoài
hoàn thành.
Cuối tháng kế toán công ty căn cứ vào bảng tổng hợp thanh toán lơng
theo đội thi công cụ thể, lấy sồ liệu vào bảng tổng hợp chi phí sản xuất và lập
chứng từ ghi sổ cho từng công trình.
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
Biên bản nghiệm thu và thanh toán
Khối lợng thuê ngoài hoàn thành
- Căn cứ vào tiến độ thi công và kỹ thuật của công trình: Cầu Vĩnh Tuy
- Căn cứ vào hợp đồng làm khoán đã ký giữa:
Một bên là:
- Ông Hoàng Phúc - đội trởng đội 1
- Bà Bùi Thị Thanh - nhân viên kế toán đội
Một bên là:
- Ông Trần Hởng - tổ trởng tổ nhận khoán
Đã hoàn thành khối lợng khoán do ông Hởng đảm nhận sau đây:
TT Nội dung công việc ĐVT KL ĐG TT
Hình thức
thanh toán
1 đào đất móng kè m3 33,4 15.400 514.360 TM
2
xây đá hộc, xây
móng dầy > 60cm m3 124,3 42.689 5.306.243 TM
cộng 5.820.603
Về kỹ thuật: đạt kỹ thuật theo yêu cầu.
Về thời gian: hoàn thành đúng tiến độ thi công.
14
Đặng Thị Chúc
2 Tổ 2 3.303.584 165.179 33.036 198.215 8.542.206
8.542.206
.
5 CN ngoài DS
5.820.603 2.820.603
3.000.00
0
Cộng 19.091.184 954.559 190.912 1.145.471 44.242.206 5.820.603 50.062.809
3.000.00
0
Lơng gián tiếp 4.232.884 201.159 40.231 241.345 4.002.031
4.002.031Tổng cộng 23.324.068 1.155.718 231.143 1.386.816 48.244.237 5.820.603 54.064.840
3.000.00
0
16
Đặng Thị Chúc Lớp:
QTKDTH
16
D cuối kỳ
Ngời lập Kế toán trởng
Sổ cái
Số hiệu TK: 622
17
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
17
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Tên TK: Chi phí nhân công trực tiếp
Năm 2007
CT
Diễn giải TK ĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
. .. .
305 30/3
Tiền lơng phải trả công
nhân 334 50.062.809
30/3
K/C CPNCTT CT: Cầu
Vĩnh Tuy 154
50.062.809
.. .. . .. ..
420
Cộng đến tháng 7
250.314.405
cho máy thi công sau đó tính CPSDMTC cho từng công trình, hạng mục công
trình.
Cuối tháng căn cứ vào số lợng ca máy thực tế hoạt động, đơn giá kế
hoạch, nhân viên kế toán tính ra tổng CPSDMTC theo đơn giá ké hoạch gửi lên
phòng kế toán của công ty. Sau đó tiến hành tính cho từng công trình theo số ca
máy thực tế công trình sử dụng.
Cách tính nh sau:
CPSDMTC thực tế Đơn giá thực tế Số ca máy thực tế
trong tháng của = của một ca máy * của loại xe, máy i
loại máy i của loại máy i hoạt động
Phơng pháp xác định các khoản mục CPSDMTC tại Công Ty nh sau:
a. Về khấu hao cơ bản
Công ty áp dụng phơng pháp khấu hao theo đờng thẳng. theo phơng pháp
này mức khấu hao cần trích hàng năm đợc tính theo công thức:
NG trong đó: Mnăm: mức khấu hao năm
Mnăm = ------ NG: nguyên giá TSCĐ
T T: thời gian sử dụng TSCĐ
M năm
Mtháng = -----------
12
19
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
19
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định
STT Tên Máy Nguyên giá
Giá trị
còn lại
Thời gian
1 30/3 CPSDMTC 623
14.814.479khấu hao MTC
214
13.596.800
trích trớc SCL
335
1.217.679
cộng
14.814.479 14.814.479
Ngời lập Kế toán trởng
Cuối tháng căn cứ vào chứng từ ghi sổ trích khấu hao TSCĐ kế toan ghi
vào sổ chi tiết TK 623.
b.Kế toán chi phí sửa chữa thờng xuyên(sửa chữa nhỏ)
Khi có thực tế phát sinh về chi phí sửa chữa nhỏ do công nhân lái máy
báo, nhân viên kế toán lập biên bản xác dịnh những hỏng hóc với lái xe sau đó
lập dự toán về sửa chữa nhỏ trình phòng kế hoạch kỹ thuật, ban lãnh đạo duyệt,
làm phiếu xin tạm ứng.khi sửa chữa nhỏ đợc thực hiện, nhân viên kế toán thống
kê lập tờ kê chi tiết sửa chữa nhỏ để thanh toán tạm ứng.
Tờ kê chi tiết sửa chữa nhỏ máy thi công
Diễn giải
TK số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
1 30/3 CP sửa chữa nhỏ MTC 623
1.250.000Thuế GTGT 133 125.000
Tạm ứng
141
1.375.000
Cộng
1.375.000 1.375.000
Ngời lập Kế toán trởng
c.Kế toán chi phí nhân công điều khiển máy
Chi phí nhân công điều khiển máy bao gồm các khoản tiền lơng phải trả
cho lái xe, phụ xe không bao gồm các khoản trích BHXH,BHYT, KPCĐ.
22
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
22
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Hàng tháng nhân viên kế toán của đội lập bảng tổng hợp lơng về phòng kế
toán tài vụ của công ty. Căn cứ vào bảng thanh toán lơng của đội kế toán lập
5.892.902
Cộng
5.892.902 5.892.902
Ngời lập Kế toán trởng
d.Kế toán chi phí vật t cho máy thi công
Căn cứ vào chứng từ gốc, các đội tập hợp chi phí nhiên liệu sử
dụng cho máy thi công, kế toán lấy số liệu lập bảng tổng hợp CPSDMTC.
23
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
23
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Chứng từ ghi sổ số 309
Tháng 3/2007
CT
Diễn giải
TK Số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
30/3
Xuất nhiên liệu
CT cầu Vĩnh Tuy
623
22.189.019
19
Ngời lập
24
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
24
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
e. Kế toán chi phí khác cho máy thi công
Bao gồm : chi phí đăng kiểm, sơn biển số đ ợc kế toán căn cứ vào hoá
đơn, phiếu chi để lập tờ kê chi tiết chi phí khác cho máy thi công.
tờ kê chi tiết chi phí khác cho máy thi công
Công trình cầu vĩnh tuy
CT
Nội dung tổng giá thuế GTGT
tổng tiền
thanh toánSH NT
56149 19/3 Sơn biển số xe 150.000 15.000 165.000
56318 20/3 Đăng kiểm định kỳ 2.000.000
2.000.000
63119 25/3 Thuê cẩu 10.314.000 1.031.400 11.345.400
.
Cộng 21.266.000 2.126.600 23.392.600
. . .
Cộng đến tháng 7 102.464.000 5.046.400 107.510.400
Tổ xe máy Kế toán
Cuối thángcăn cứ vào tờ kê chi tiết chi phí khác cho máy thi công kế toán
kiểm tra đối chiếu với chứng từ gốc để làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ và lấy số