Giao an so hoc 6 ky hai - Pdf 77

Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
Tuần 19
Ngày soạn: 10/01/2011
Ngµy gi¶ng: /1/2011
TiÕt 59 :Quy tắc chuyển vế - luyện tập
A. Mục tiêu:
HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức.
HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số số hạng
của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu số hạng đó.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV chuẩn bị chiếc cân bàn, hai quả cân 1 kg và 2 nhóm đồ vật có khối lượng
bằng nhau. Bảng phụ ghi tính chất, câu hỏi và bài tập.
C. Các Hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động của giáo viên và học sinh: Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Phát biểu quy tắc bỏ dấu
ngoặc đằng trước có dấu '' + '' bỏ dấu ngặc
đằng trước có dấu '' - ''
Chữa bài 60
Học sinh 2 chưa bài 89 c, d
Giáo viên lưu ý học sinh cách viết gọn
trong tổng đại số
Hoạt động 2: tính chất của đẳng thức
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thực
hện như hình vẽ 50
Học sinh quan sát trao đổi và rút ra nhận
xét
Giáo viên giới thiệu khái niệm về đẳng
thức
Tương tự như cân đĩa, nếu ban đầu ta có
hai số bằng nhau; a = b ta được 1 đẳng

--------------- Giáo viên : Ng« ThÞ H¬ng -------------------
- 1 -
Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
Hoạt động của giáo viên và học sinh: Ghi bảng
bằng vế trái
Giáo viên: Ta áp dụng các tính chất trên
vào giải bài tập
Hoạt động 3: Ví dụ áp dụng
Giáo viên đưa ra ví dụ SGK hướng dẫn
học sinh cách giải
Học sinh làm ?2
Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế
Giáo viên: Chỉ vào các phép biến đổi trên
x- 2 = -3 x + 4 = -2
x = - 3 + 2 x = - 2 - 4
. Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng
từ vế này sang vế kia của đẳng thức ?
Học sinh thảo luận quy tắc chuyển vế
Giáo viên cho học sinh làm ví dụ SGK
viên yêu cầu học sinh làm ?3
Giáo viên: Ta đã học phép cộng phép trừ
các số nguyên. Ta hãy xét xem 2 phép toán
này quan hệ với nhau như thế nào ...
GV: Gọi x là hiệu của a và b
x = a - b áp dụng quy tắc chuyển vế ta
được x + b = a Phép trừ là phép toán
ngược của phép cộng
Hoạt động 5: Củng cố luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các
tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển

Ngày giảng: /01/ 2011
Tiết 60 :Nhõn hai s nguyờn khỏc du
A. Mc tiờu: Tng t nh phộp nhõn hai s t nhiờn: Thay phộp nhõn bng phộp
cng cỏc s hng bng nhau, hc sinh tỡm c kt qu nhõn hai s nguyờn khỏc du
Hc sinh hiu v tớnh tớch ỳng 2 s nguyờn khỏc du. Vn dng vo mt s bi
toỏn thc t
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
Giỏo viờn chun b bng ph ghi cõu hi, bi tp 76, 77
Hc sinh tr li cõu hi SGK
C. Cỏc hot ng dy hc trờn lp
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ghi bng
Hot ng 1: Kim tra bi c
Hc sinh1 : phỏt biu quy tc chuyn v cha bi
tp 96
Hot ng 2: Nhn xột m u
GV: Chỳng ta ó hc phộp cng, phộp tr cỏc
nguyờn s. Hụm nay ta hc phộp nhõn cỏc s
nguyờn
Cỏc em ó bit phộp nhõn l phộp cng cỏc s
hng bng nhau, hóy thay phộp nhõn bng phộp
cng tỡm kt qu ?
Giỏo viờn: Qua cỏc phộp nhõn trờn, khi nhõn 2 s
nguyờn khỏc du em cú nhn xột gỡ v giỏ tr
tuyt i ca tớch ? v du ca tớch
Hc sinh: Khi nhõn 2 s nguyờn khỏc du, tớnh

+ Giỏ tr tuyt i bng tớch cỏc giỏ tr tuyt i
+ Du l du ( -)
Giỏo viờn: Ta cú th tỡm kt qu phộp nhõn bng
cỏch khỏc

tắc nhân
Giáo viên đưa ra baìo tập 73, 74 SGK cả lớp
cùng làm - 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên nêu chú ý SGK
Học sinh làm bài tập 75
- giáo viên nhận xét điều chỉnhbµi lµm
Giáo viên đưa ra ví dụ SGK trên bảng phụ
GV: Còn có cách giải khác nữa không?
HS: 40.20000 - 10.10000
= 80000 - 100000
= 700000 (đ)
Giáo viên: Giải thích tổng số tiền được nhân trừ
đi tổng số tiền bị phạt.
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập
Giáo viên phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên
khác dấu - Học sinh nhắc lại
Học sinh điền vào ô trống trong bảng phụ ghi bài
76, giải thích cách làm.
Giáo viên đưa ra bài tập đúng sai trên bảng phụ
Học sinh thảo luận nhóm
Giáo viên kiểm tra kết quả 2 nhóm
II. Quy tắc
a, Quy tắc SGK
b, Ví dụ;
Bài tập 73, 74 Bảng phụ
c, Chú ý : Với a ∈ z thì a. 0 = 0
Bài tập 75
- 68 . 8 <0
15 . (- 3) <15
(- 7).2 <(-70

- 4 -
Trng THCS Cảnh Dơng Giáo án s Hc 6
Tun 19
Ngy son: 11/01/2011
Ngày Giảng: / 01/2011
Tit 61
Nhõn hai s nguyờn cựng du
A. Mc tiờu:
- Hc sinh quy tc nhõn 2 s nguyờn cựng du, c bit l du ca tớch 2 s õm
- Bit vn dng quy c tớnh tớch hai s nguyờn, bit cỏch i du tớch,
- Bit d oỏn xem kt qu trờn c s tỡm ra quy lut thay i ca cỏc hin tng ca
cỏc s
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
Giỏo viờn chun b bng ph ghi cõu hi, bi tp, cỏc lt lun SGK
Hc sinh chun b cõu hi, bi tp tit trc
C. Cỏc hot ng ca dy hc trờn lp:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ghi bng
Hot ng1: Kim tra bi c
Hc sinh 1: Phỏt biu quy tc nhõn hai s
nguyờn khỏc du? cha bi 77 SGK
Hc sinh 2: cha bi 115
Hi: Nu tớch 2 s nguyờn l s õm thỡ 2
tha s ú cú du nh th no ?
Hc sinh: Hai tha s ú cú du khỏc nhau
Hot ng2: Nhõn hai s nguyờn dng.
Giỏo viờn: Nhõn 2 s nguyờn dng chớnh
l nhõn 2 s t nhiờn khỏc 0
Giỏo viờn cho hc sinh thc hin ?1
Hi; Tớch ca 2 s nguyờn dng l 1 s
nh th no ? hc sinh...

vị, em thấy các tích như thế nào?
HS: Các tích tăng dần 4 đơn vị hoặc giảm -
4 đơn vị
Em hãy dự đoán hai tích cuối?
HS: (- 1). (- 4) = 4
(- 2) . (- 4) = 8
Vậy muốn nhân hai số âm ta làm thế nào?
muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta làm
thế nào?
HS phát biểu quy tắc
Hoạt động 4: Kết luận
Giáo viên ra bài tập 7
GV: Hãy rút ra quy tắc
+ Nhân 1 số nguyên với 0?
+ Nhân 2 số nguyên cùng dấu?
+ Nhân 2 số nguyên khác dấu ?
.Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm
làm bài tập 79 SGK. Từ đó rút ra nhận xét
về:
+ Quy tắc dấu của tích
+ Khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì như thế
nào?
Khi đổi dấu 2 thừa số của tích thì tích như
thế nào ?
Học sinh rút ra chú ý SGK
Học sinh ? 4
Hoạt động 5: Củng cố bài
Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên?
So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phép
cộng

Tun 20
Ngy son /01/2011
Ngày giảng : / 01/2011

Tiết 62 :luyn tp
A. Mc tiờu:
Cng c cho hc sinh quy tc nhõn 2 s nguyờn, chỳ ý c bit quy tc
. Rốn luyn k nng thc hin phộp nhõn 2 s nguyờn bỡnh phng ca 1 s
nguyờn. S dng MTBT
ỏp dng tớnh cht phộp nhõn gii bi toỏn thc t.
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
GV: Bng ph ghi cõu hi, bi tp, MTBT.
HS: Lm bi tp ó hc, MTBT.
C. Hot ng dy hc trờn lp

Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ghi bng
Hot ng 1 : Kim tra bi c
HS1: Phỏt biu quy tc nhõn hai s
nguyờn cựng du, nhõn vi s 0 ?
Cha bi tp 20?
HS2: So sỏnh quy tc du ca phộp
nhõn v phộp cng s nguyờn
Cha bi 83
Hot ng 2: Luyn tp
Giỏo viờn a ra dng 1 bi tp 1
Hc sinh c ra v in du.
Giỏo viờn cho hc sinh hot ng
nhúm lm bi 86, 87
M rng: Biu din cỏc s 25, 36, 49,0
di dng tớch 2 s nguyờn bng nhau.

Bi 82. a, (- 7). (-5) > 0
b, (-17 ). 5 < (- 5). (-2)

--------------- Giỏo viờn : Ngô Thị Hơng -------------------
- 7 -
Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Giáo viên ra dạng toán 3
Giáo viên ra bài 133 SBT
Học sinh đọc đề ra - giáo viên: Hãy
xác định vị trí người đó so với 0
Hỏi: Quảng đường và vận tốc quy
ước như thế nào?
HS: Chiều trái → phải : +
Thời điểm quy ước như thế nào ?
HS: Hiện tại: 0; trước: - ; sau +
Giáo viên vậy xét về ý nghĩa thực tế
của bài toán chuyển động, quy tắc
phép nhân số nguyên phù hợp với ý
nghĩa thực tế
Giáo viên đưa ra dạng toán MTBT
Học sinh tự nghiên cứu SGK nên
cách đặt số âm trên máy
Học sinh dùng MTBT làm bài 89
Hoạt động 3: Củng cố bài
Giáo viên, Khi nào thì tích hai số
nguyên là số dương, là số âm ? là số 0
Giáo viên đưa ra bài tập đúng sai để
học sinh thảo luận
c,(19).6 < (-17). (-10)

A. Mc tiờu:
Hc sinh hiu cỏc tớnh cht c bn ca phộp nhõn, giao hoỏn, kt hp nhõn vi 1,
phõn phi phộp nhõn i vi phộp cng bit tỡm du tớch ca nhiu s nguyờn.
Bc u cú ý thc vn dng cỏc t/c ca phộp nhõn tớnh nhanh giỏ tr biu thc
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
Bng ph ghi cỏc tớnh cht, chỳ ý, nhn xột v cỏc bi tp hc sinh ụn tp cỏc tớnh
cht ca phộp nhõn trong N
C. Cỏc hot ng dy hc trờn lp
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ghi bng
Hot ng 1: Kim tra bi c
HS1: Nờu quy tc v vit cụng thc
phộp nhõn hai s nguyờn.
Cha bi tp 128
Giỏo viờn: Phộp nhõn cỏc s t nhiờn
cú tớnh cht gỡ? Vit cụng thc tng
quỏt.
GV: Ghi chộp vo gúc bng.
GV: Phộp nhõn trong Z cng cú tớnh
cht tng t nh phộp nhõn trong N.
Hot ng 2: Tớnh cht giao hoỏn
Giỏo viờn a ra bi bp
hc sinh tớnh v rỳt ra nhn xột
Hc sinh: 2 - (-3) = (-3) . 2 = -6
(-7). (-4) = (-4 ). (-7) = 28
Hot ng 3: Tớnh cht kt hp
Giỏo viờn a ra bi tp: tớnh v rỳt ra
nhn xột [ 9.(-5)].2 = ?
9.[(-5).2] = ?
Hc sinh trỡnh by v rỳt ra nhn xột
Giỏo viờn: Nh cú tớnh cht kt hp cú

Giáo viên: Nếu có tích của nhiều thừa
số bằng nhau, ví dụ 2.2.2 ta viết gọn
như thế nào ? học sinh.....
Giáo viên đưa ra chú ý mục 2
Hỏi: Trong bài b, c có mấy thừa số
âm? Kết quả tích mang dấu gì?
Học sinh làm ?1; ?2
Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyên
âm là số gì? Luỹ thừa bậc lẽ của một
số nguyên âm là một số như thế nào ?
Hoạt động 4: Nhân với 1
Giáo viên đưa ra bài tập - HS: tính.
Vậy nhân số nguyên với 1 kết quả là
số như thế nào ?
Nhân số nguyên a với ( - 1) kết quả là
số như thế nào?
Hoạt động 5: Tính chất phân phối.
Giáo viên: Muốn nhân 1 số với 1 tổng
ta làm thế nào ? Học sinh...
Giáo viên: Nếu a.(b - c) thì sao ?
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? 5
Hoạt động 5: Củng cố luyện tập.
Phép nhân trong Z có những tính chất
gì? Tích nhiều số mang dấu dương khi
nào?
Học sinh làm bài 93 - Giáo viên hỏi:
Khi thực hiện đã áp dụng tính chất
nào?
b, (4.7).[(-11).(-2)]= 28.22 = 616
Bài tập 95: Tính nhanh

Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
Ngày soạn: 17/01/2011
Ngµy gi¶ng: / 01/2011

TiÕt 64:Luyện tập
A. Mục tiêu:
Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số,
phép nâng lên luỹ thừa. Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng,
tích nhanh giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên chuẩn bị bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
Học sinh làm tốt bài tập về nhà
C. Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu các tính chất của phép
nhân viết công thức, chữa bài tập 92
HS2 : Thế nào là luỹ thừa bậc n của
số nguyên a, chưa bài tập 94
Hoạt động 2: Luyện tập
Giáo viên đưa ra dạng biểu thức tính
giá trị của biểu thức
Hỏi: Ta có thể giải bài này như thế
nào ?
Học sinh trình bày
Hỏi: Có thể giải cách khác không ?
Học sinh trình bày
Giáo viên đưa ra bài 96, cả lớp cùng
làm
Gọi 2 HS lên bảng làm 2 bài.

dương

--------------- Giáo viên : Ng« ThÞ H¬ng -------------------
- 11 -
Trng THCS Cảnh Dơng Giáo án s Hc 6
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh Ghi bng
cỏi gỡ ?
Hc sinh:....S tha s õm trong tớch
GV cht li: Nu tha s õm chn thỡ
tớch dng, tha s õm l thỡ tớch õm.
Giỏo viờn a dng 2: Lu tha
HS lm bi 95 - GV nhn xột
GV a ra bi 141 SBT
2 hc sinh lờn bng trỡnh by
Giỏo viờn a ra dng 3 trờn bng ph.
Bi 99 SGK
Giỏo viờn: ỏp dng tớnh cht no
gii bi toỏn ? Hc sinh:.......
2 hc sinh lờn bng trỡnh by
Giỏo viờn a ra bi tp 147
Hot ng3: Cng c bi
Hc thuc cỏc tớnh cht phộp nhõn
Bi tp 143 n 148 SBT
b, 13. (-24) . (-15) . (-8) . 4 <0
Vỡ trong tớch cú 3 tha s õm tớch õm
Bi 139 SBT Bng ph
Dng 2: Lu tha
Bi 95: (-1)
3
= (-1) . (-1) . (-1) = (-1)

Bi 147 SBT
Tỡm hai s tip theo ca hai s sau:
a, - 2; 4 ; - 8; 16.....
b, 5; - 25 ; 125 ; - 625..........
Ta cú:
a, -2 ; 4 ;-8 ; 16 ; -32 ; 64; ...
b, 5; -25; 125; -625; 3125; -15625; ...
Hớng dẫn học sinh học tại nhà
Nắm vững

--------------- Giỏo viờn : Ngô Thị Hơng -------------------
- 12 -
Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
Tuần 21
Ngày soạn: 24/01/2010
Tiết 65
Bội và ước của một số nguyên
A. Mục tiêu:
HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm "chia hết cho".
HS hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm "chia hết cho"
Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Đèn chiếu và các bản trong ghi bài tập, các kết luận SGK.
Học sinh: Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Cho a, b

N, khi nào a là bội của

±
2;
±
3;
±
6
Chiếu ?3 lên màn hình
? Tìm hai bội và hai ước của 6 và (-6)
?1 Viết các số 6, -6 thành tích của 2 số
nguyên.
6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = (-2).(-3)
(-6) = (-1).6 = 1.(-6) = 2.(-3) = (-2).3
a

b nếu có số tự nhiên q sao cho a =
bq
Định nghĩa: Sgk.
6 là bội của 1;6;(-1);(-6);2;(-2);3;(-3).
-6 là bội của: (-1);6;1;(-6);(-2);3;(-2);(-
3)
- Bội của 6 và (-6) có thể là
±
6;
±

--------------- Giáo viên : Ng« ThÞ H¬ng -------------------
- 13 -
Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
GV gọi 1 HS đọc phần "Chú ý" (Sgk)

1;
±
2;
±
5;
±
10
Vậy các ước chung của 6 và (-10) là
±
1;
±
2.
Hoạt động 3: Tính chất
GV hướng dẫn HS tự đọc Sgk và lấy
VD cho từng tính chất.
HS đọc các tính chất "chia hết cho".
Mỗi tính chất lấy một ví dụ minh họa.
Tính chất:
a) a

b và b

c => a

c
VD: 12

(-6) và (-6)

(-3) => 12

3)
Và (12 - 9)

(-3)
Hoạt động 4: Củng cố đánh giá.
GV chiếu câu hỏi:
? Khi nào ta nói a

b. Nhắc lại kkhái
niệm chia hết cho trong bài.
Làm bài tập 101 Sgk
Bài 102 Sgk
Hướng dẫn về nhà:
Xem lại bài học.
Làm các bài tập 103 đến 105 Sgk
- Năm bội của 3 và (-3) có thể là:
0;
±
3;
±
6
- Các ước của (-3) là:
±
1;
±
3
- Các ước của 6 là
±
1;
±

Bảng phụ ghi các quy tắc, câu hỏi, bài tập.
Học sinh: làm bài tập ôn tập
C. Các hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động1: Ôn tập khái niệm về tập Z
, thứ tự trong Z.
GV đặt câu hỏi, học sinh trả lời
1, Hãy viết tập hợp Z các số nguyên ?
2, Viết số đối của số nguyên a ?
Cho ví dụ?
3, Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
gì ? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
của một số nguyên?
Học sinh làm bài 107 a,b.
Giáo viên nhận xét
Giáo viên chữa câu c
GV cho HS chữa miệng bài 109
Z = {...-2 ; -1; 0 ;1 ;2 ;2....}
Số đối của số nguyên a là -a
Giá trị tuyệt đối của nguyên a là
khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên
trục số.
Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên
dương và 0 là chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là
số đối của nó
Bài tập 107:
c, a <0; - a = {a} = - a {a}>0
b = {b} = {-b} >0; - b <0

3
. 2
4
= ( -21) . 8 = -168
b, 5
4
. (-4) = ( 20) . (-8) = -160
Hỏi đúng hay sai ? Giải thích ?
Học sinh: Cách giải sai.....
Giáo viên nêu câu hỏi: Phép cộng
trong Z có tính chất gì ? Phép nhân
trong Z có tính chất gì ?
Học sinh trả lời và viết giới dạng công
thức.
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
119
1441 ( Lương Thế Vinh)
1596 ( Đề Các)
1777 ( Gau xơ)
1850 ( Côvalép Xkaia)
Bài tập 110: bảng phụ
a Đúng
b, Đúng
c, Sai
d, Đúng
Bài tập 111:
a, ( -36) c, - 279
b, 390 d, 1130
Bài tập 116.
a, (-120)

Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội,
ước của một số nguyên.
Rèn luyện kỷ năng thức hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm c, tìm bội và
ước của một số nguyên.
Rèn luyện chính xác tổng hợp cho học sinh.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập
Ôn tập kiến thức và làm bài các bài tập ôn tập chương.
C. Các hoạt động dạy học trên lớp:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên
khác dấu ? chữa bài 162 a, c SBT
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên ? Chữa bài 168
Hoạt động 2: Luyện tập
Giáo viên đưa ra dạng 1 SGK
Học sinh làm bài tập 1 cả lớp cùng làm
Giáo viên nhận xét và nhắc lại thứ tự
thực hiện phép toán, quy tắc dấu
Dạng 1: Thực hiện phép tính,
Bài 1 : Tính
a, 215 + -(-38) - (-58) - 15
b, 231 + 26 (- 209 + 26 )
c, 5 . ( -3)
2
- 14 ( -8) + ( -40)


Tổng = ( - 7) + ( - 6 ) + ......+ 6 + 7
= [ (- 7) + 7 ] = [(-6) + 6 ] +.......= 0
b, x = -5 ; -4 ;.........1 ; 2; 3
Tổng = ( - 5 ) + (-4) +.......+ 2 +3
[ (- 5) + (-4) ] + [(-3) + 3 ] +.......= - 9
Dạng 2: Tìm x
Bài 118: Tìm số nguyên x biết
a, 2x -35 = 15
2x = 50
x = 25
b, x = - 5
c, x = -1
d, 4x - (-7) = 27
4x = 27 - 7
4x = 20
x = 5
Bài 115
a, a = ± 5
b, a = 0
c, không có số a nào
Thoả mãn: {a} ≥ 0
d, {a} = { -5} = 5 ⇒ a ± 5
e, {a} = 2 ⇒ a ± 2
Bài 112
a - 10 = 2a - 5
- 10 + 5 = 2a - a
a = - 5
Bài 113: Bảng phụ

--------------- Giáo viên : Ng« ThÞ H¬ng -------------------

Bài 1: Tính ( 3 điểm)
a, 100 + ( - 520) +1140 + (- 620 )
b, 13 - 18 - ( - 42 ) - 15
c, ( -12 ) . (- 13) + 13 . (-29)
d, Tính tổng các giá trị của x, x thuộc z thoả mãn - 3 < x < {x}
Bài 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x biết rằng:
a, x - 7 = -5
b, 10 - x là số nguyên dương nhỏ nhát
c, {x} = { -7}
d, {x +1} = 3 và x + 1 < 0
Bài 3: ( 1đ ) Viết tập hợp các số nguyên x thoả mãn -3 < x - 1 ≤ 4
Bài 4: ( 2đ ) Cho hai tập hợp: A = { 2.; - 3 } và B = { -1.; 3; -5 }
a, Có bao nhiêu tổng a + b (với a ∈ A và b ∈ B ) được tạo thành ?
b, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng lớn hơn 0 ? có bao nhiêu tổng
nhỏ hơn 0 ?

--------------- Giáo viên : Ng« ThÞ H¬ng -------------------
- 19 -
Trường THCS C¶nh D¬ng Gi¸o ¸n số Học 6
c, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng là bội của 3 ? có bao nhiêu tổng
là ước của 24 ?
d, Trong những tổng ở câu a tổng nào lớn nhất ?, tổng nào nhỏ nhất
Bài 5: (1 đ ) Hãy chỉ ra một ví dụ để chứng tỏ câu nói sau là sai:
"Nếu một số không chia hết cho 2 thì cũng không chia hết cho 5"
C. Đáp án và cách cho điểm:
Bài 1: a, = 100
b, = 22
c, = - 221
d, ta có { x} > x ⇒ x <0
Mà - 3 < x < 0 ⇒ x ∈ { - 2 ; -1 }

Ngày soạn: 31/01/2010
Tiết 69
Mở rộng khái niện phân số
A. Mục tiêu:
Học sinh thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu
học và khái niệm phân số ở lớp 6
Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu số là 1. Biết dùng phân số để
biểu diễn nội dụng thực tế
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên chuẩn bị bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
Học sinh ôn tập khái niệm phân số đã học ở tiểu học
C. Các hoạt động dạy học trên lớp:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 . Đặt vấn đề và giới thiệu
sơ lược về chương III
GV: Phân số đã được học ở tiểu học
Hãy lấy ví dụ về phân số ?
Học sinh lấy ví dụ .....
Giáo viên: Trong phân số này tử , mẫu
đều là số tự nhiên, mẫu ≠ 0. Nếu tử và
mẫu là số nguyên ví dụ :
4
3

Có phải là phân số không ?
Khái niệm phân số được mở rộng như
thế nào, làm thế nào để so sánh hai
phân số, các phép tính về phân số được

là thương của phép chia
nào?
Học sinh:
3
2


là thương của phép chia
( -2) cho (- 3)
Giáo viên : Khẳng định 3/4: -3/4;
3
2


đều là các phân số.
Vậy thế nào là một phân số
Học sinh: Phân số có dạng
b
a
; a,b∈z,
b ≠ 0.
Giáo viên : So với khái niệm phân số
đã học ở tiểu học em thấy khái niệm
phân số đã được mở rộng như thế nào.
Học sinh: ở trung học phân số có dạng
a/b với a, b ∈ z b ≠ 0.
Như vậy tử và mẫu của phân số không
phải là số tự nhiên mà có thể là số
nguyên. Điều kiện không đổi là mẫu ≠0
Giáo viên yêu cầu nhắc lại tổng quát

nhóm làm bài trên giấy trong đã in sẵn
đề bài 2 ( a, c) ; 3 ( b,a) , 4.
Giáo viên kiểm tra bài làm của một số
nhóm
Giáo viên đưa ra bài 5
Bài 6 : Biểu thị các số dưới dạng phân
số với đơn vị là mét, m
2
Giáo viên đưa ra bài 8 SBT
Học sinh trình bày giải
a,
7
4
; 4/7 c, -2/5 ;
5
2
f, 0/3;
3
0
h, 4/1;
1
4
g, 5/a ;
a
5
Với a ∈ z; a ≠ 0
Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân
số a/1
Bài tập 1:
a,


d,
3
x
Với x ∈ z
Bài 5:
7
5

5
7
Bài 6:
a, 23 cm =
100
23
m
47 mm =
100
47
m
b, 7dm
2
=
100
7
m
2
101cm
2
=

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
GV: Nhắc lại dạng tổng quát phân số
là gì ?
Học sinh.....
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc dạng tổng quát của phân số
Bài tập về nhà: 2 SGK ; 1 → 7 SBT
Ôn tập về phân số bằng nhau ở tiểu
học
Đọc ''Có thể em chưa biết''
n = - 2 thì B =
5
4


Ngày soạn: 31/01/2010
Tiết 70
Phân số bằng nhau
A. Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
Lập được cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập
Học sinh làm các bài tập về nhà
C. Các hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là phân số?
Chữa bài 4 SBT

Học sinh: 1. 6 = 2. 3
GV: Hãy lấy ví dụ khác về hai phân số
bằng nhau và kiểm tra nhận xét trên.
HS:.........
GV: Một cách tổng quát phân số
a c
b d Khi nào ? HS........
Điều này vẫn đúng với các phân số có
tử, mẫu là các số nguyên.
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc định
nghĩa SGK
Hoạt động 3: Các ví dụ
GV: Căn cứ vào định nghĩa trên xét
xem
-3 6
4 -8 có bằng nhau không?
Học sinh: ....
Giáo viên đưa tiếp các ví dụ khác
Học sinh trình bày ....
Giáo viên đưa ra bài tập
2 học sinh trình bày câu a và b
Học sinh khác lấy 2 phân số bằng nhau
Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm làm ? 1 và ? 2
Định nghĩa: Phân số
a c
b d
II. Các ví dụ:
Ví dụ 1:



a,
vì ( -1) . 12 = 4 (-3)
b,
-3

12
1

4

=
Vì 3. 7 ≠ 5. (-4)
c,
-4

7 =
3

5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status