B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP:
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LY
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ TỰ LUẬN.
1). Một dung dòch có pH = 8,5. Hỏi khi nhúng q tím vào dung dòch thì q tím chuyển màu gì:
A). Đỏ B). Xanh C). Hồng D). Tím
2). Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H
2
SO
4
0,075M thu được 40 ml dd X. pH của dd X là?
A). 2 B). 3 C). 1,5 D). 1
3) Một dung dòch có [H
+
]= 1,0 .10
3,5
. Nhỏ vài giọt phenophtalein vào dung dòch thì dung dòch có màu gì ?
A). Hồng B). Không màu C). Xanh D). Vàng
4). Chất nào hoặc ion nào sau đây thuộc loại bazơ theo A –rê –ni -út ?
A). Cu(OH)
2
, NaHSO
4
B). Fe(OH)
3
, NH
4
+
, MgCl
2
C). KI , NO
3
+
; NH
4
+
; HCO
3
-
6). Ion CO
3
2-
không phản ứng được với các ion nào sau đây?
A). NH
4
+
; Na
+
; NO
3
-
B). K
+
; HSO
3
-
; Ba
2+
C). HSO
4
-
2
S , H
3
O
+
, HPO
3
2-
D). HNO
3
, Mg
2+
, NH
3
8). Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH
4
)
2
SO
4
; NH
4
Cl ; Na
2
SO
4
; KOH. Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?
A). Dung dòch Ba(OH)
2
3
B. Na
2
HPO
3
C. Ca(HCO
3
)
2
D. KCH
3
COO
13). Chất nào sau đây thuộc loại lưỡng tính axit - bazơ?
A. ZnO, SO
3
2-
, CO
2
B. Al
2
O
3
, CuO, CO
3
2-
C. Zn(OH)
2
, HS
-
, HSO
]< 1,0 .10
-7
B. [H
+
][OH
+
>1,0 .10
-7
C. [H
+
][OH
+
] =1,0 .10
-7
D. không xác đònh được
17). Một dung dòch chuyển q tím hoá đỏ, thì khẳng nào sau đây đúng ?
A. pH < 7 và [H
+
] < [OH
-
] B. pH> 7 và [H
+
] > [OH
-
] C. pH < 7 và [H
+
]>[OH
-
]
2
, NO, H
2
O, CO, NH
3
, HCl, CH
4
, H
2
S. Khí nào có thể bò hấp thụ bởi dung dòch
NaOH đặc?
A). CO
2
, SO
2
, NO
2
, H
2
O, HCl, H
2
S B). CO
2
, SO
2
, CO, H
2
S, H
2
O, NO
A). Một muối, một ôxit và 2 chất khí B). Hai ôxit và hai chất khí
C). Một muối, một kim loại và 2 chất khí D). Một ôxit, một kim loại và một chất khí
5). Cho 19,2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dòch HNO
3
thì thu được 4,48 lit NO( đktc). Vậy M là:
A). Mg B). Cu C). Zn D). Fe
6). Cân bằng N
2
+ 3H
2
⇔
2NH
3
sẽ dòch chuyển theo chiều thuận nếu chòu các tác động nào sau?
A). Giảm áp suất, giảm nhiệt độ B). Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
C). Tăng áp suất, tăng nhiệt độ D). Giảm áp suất, tăng nhiệt độ
7). Bình kín chứa 0,5 mol H
2
và 0,5 mol N
2
. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH
3
được tạo thành. Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp amoniac là A). 4% B). 2% C). 6% D). 5%
8). Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO
3
đặc nóng, dư
a. FeS
2
2
có tỉ lệ mol lần lượt là
1:2:2. Giá trò m là?
A). 75,6 g B). Kết quả khác C). 284,4 g D). 155,8 g
12). Hãy cho biết hóa trò và số ô xi hóa của N trong NH
4
NO
3
là bao nhiêu?
A. Hóa trò 3 và 5, số ô xi hóa -3 và +5 B. Hóa trò 4, số ô xi hóa -3 và +5
C. Hóa trò 5, số ô xi hóa -3 và +5 D. Hóa trò 4, số ô xi hóa +1
13). Có 4 lọ chứa 4 dung dòch riêng biệt sau: 1. NH
3
2. FeSO
4
3. BaCl
2
4. HNO
3
. Các cặp dung dòch nào có thể
phản ứng với nhau?
A. 1 và 4; 2 và 3; 2 và 4; 1 và 2 B. 1 và 3; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2
C. 1 và 4; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2 D. 1 và 3; 1 và 4; 2 và 4; 1 và 2
14). Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm?
A. N
2
+ 3H
2
⇔
Cl
0
t
→
NH
3
+ HCl
15). Muối B có các đặc điểm sau:
- B bò nhiệt phân thì tạo ra một chất khí duy nhất.
- Hòa tan B vào nước rồi cho vào dung dich đó một ít axit clohidric và vài vụn đồng thì thấy có khí màu nâu bay ra
đồng thời dung dòch từ không màu chuyển thành màu xanh.
Vậy B la? A. CaCO
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. Al(NO
3
)
3
D. NaNO
3
16). Chất nào sau đây phản ứng được với dung dòch amoniac?
A. HCl, P
2
O
5
, AlCl
S
17). Muối A có các đặc điểm sau:
- A tan tốt trong nước thu được dung dòch A làm q tím chuyển màu hồng
- A phản ứng với NaOH, đun nóng tạo ra một chất khí có mùi đặc trưng.
Vậy A là? A. NH
4
NO
3
B. NaNO
3
C. (NH
4
)
2
CO
3
D. KHSO
4
18). Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?
A. Fe, MgO, CaSO
3
, NaOH B. Al, K
2
O, (NH
4
)
2
S , Zn(OH)
2
kim loại. Sau đó người ta đổ ống 1 vào ống 2 thu được ống 3. Hỏi hiện tượng gì xảy ra?
A. Cả ba ống đều không có hiện tượng gì
B. Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 dung dòch xuất hiện màu xanh và có khí không màu bay lên,Ống 3 cóhiện
tượng giống ống 2
C. Ống 1 không có hiện tượng gì, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 có khí nâu bay lên và dung dòch chuyển
màu xanh.
D. Ống 1 có hiện tượng bốc khói do tạo ra HNO
3
, Ống 2 không có hiện tượng gì, Ống 3 cókhí nâu bay lên và dung
dòch chuyển màu xanh
20). Chất nào sau đây không phản ứng được với HNO
3
?
A. Fe
2
(SO
4
)
3
B. S C. FeCl
2
D. C
21). Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO
2
(ở điều kiện thường) ?
A. dung dòch NaNO
3
B. NaOH C. H
2
O D. dung dòch HNO
3
từ từ đến dư vào dung dòch nào sau đây thì thấy hiện tượng: có kết tủa xuất hiện,
sau đó kết tủa tan hết và thu được dung dòch trong suốt không màu?
A. Fe(NO
3
)
3
B. ZnCl
2
C. AlCl
3
D. CuSO
4
24).
Cho các phản ứng:
a) NH
3
+ HCl NH
4
Cl b) 4NH
3
+ 3O
2
2N
2
+ 6H
2
O
3
là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b
C.
NH
3
là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c
D.
NH
3
là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
25). Chất nào sau đây bền nhiệt và không bò nhiệt phân?
A. NaHCO
3
; Cu(OH)
2
B. Na
2
CO
3
; CaO C. NH
4
NO
2
; NaCl D. NaNO
3
; Ag
2
O
26). Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dòch HNO
3
+ OH
-
d) 2NH
3
+ FeCl
2
+ 2 H
2
O 2NH
4
Cl + Fe(OH)
2
NH
3
thể hiện tính bazơ trong p/ư nào?
A. P/ư a và c. B. P/ư a, c, d C. P/ư c và d. D. P/ư a và d.
28). Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?
A. NH
4
HCO
3
B. AgNO
3
C. NaNO
3
D. Ca(HCO
3
)
2
2+
(Cu(NH
3
)
4
)
2+
b) 2NH
3
+ 3CuO N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
c) NH
3
+ H
2
O
→
¬
NH
4
+
+ OH
-
d) 2NH
3
+ FeCl
2
+ H
2
O
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
NH
4
+
+ OH
-
C. NH
3
+ H
2
SO
4
NH
4
HSO
4
D. 2NH
3
+ 9Fe
2
O
3
N
2
+ 6Fe
, Al(OH)
3
37). Các dung dòch nào sau đây có thể có hiện tượng bốc khói khi mở nắp lọ ?
A. Dung dòch HCl loãng, HNO
3
loãng B. Dung dòch HCl đặc, HNO
3
đặc
C. Dung dòch HCl đặc, H
3
PO
4
đặc D. Dung dòch HBr đặc, H
2
SO
4
đặc
38). Dung dòch HNO
3
loãng phản ứng với các chất nào sau đây thì không tạo ra khí NO?
A. Fe
2
O
3
, NaOH, CaCO
3
B. Fe
3
O
, Cl
2
C. HCl, CO, dd CuCl
2
, O
2
D. HNO
3
, Na
2
O, dd AgNO
3
, SO
2
40). Cho Al vào dung dòch HNO
3
loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tí lệ mol của Al và HNO
3
là:
A. 1:2 B. 1: 1 C. 4: 15 D. Tỉ lệ khác
41). Cã thĨ ph©n biƯt mi amoni vµ c¸c mi kh¸c b»ng c¸ch cho nã t¸c dơng víi kiỊm m¹nh. HiƯn tng nµo sau ®©y lµ ®óng?
A. Tho¸t ra mét chÊt khÝ mµu n©u ®á. B. Tho¸t ra mét chÊt khÝ kh«ng mµu, mïi khã chÞu rÊt sèc.
C. Mi amoni sÏ chun thµnh mµu ®á. D. Tho¸t ra mét chÊt khÝ kh«ng mµu, kh«ng mïi.
42). ViƯc s¶n xt amoniac trong c«ng nghiƯp dùa trªn ph¶n øng thn nghÞch sau ®©y:
N
2(khÝ)
+ 3H
2(khÝ)
3+
thì không.
C. Do tính axit của HAlO
2
quá yếu hơn H
2
ZnO
2
D. Do Zn(OH)
2
kém bền hơn nên dễ tan.
46). Hóa trò cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
47). Trong PTN phải dùng bao nhiêu gam natri nitrat chứa 10% tạp chất để điều chế 300g dd axit nitric 6,3% ? Coi hiệu
suất của quá trình đ/c 100% . A. 27,62 g B. 28,33 g C. 22,95 g D. 29,54 g
48). Trong phßng thÝ nghiƯm, ®Ĩ ®iỊu chÕ amoniac tõ amoniclorua r¾n vµ natri hi®roxit r¾n ngi ta thu khÝ b»ng phu¬ng ph¸p nµo
sau ®©y?
A. Thu qua kh«ng khÝ b»ng c¸ch quay èng nghiƯm thu khÝ lªn.
B. Thu qua kh«ng khÝ b»ng c¸ch óp èng nghiƯm thu khÝ xng.
C. Sơc qua dung dÞch axit sunfuric ®Ỉc.
D. Thu qua nc.
49). Trong công nghiệp phải dùng bao nhiêu lit (đktc) khí amoniac để điều chế 5 kg dd axit nitric 25,2 % ? Coi hiệu suất
của quá trình đ/c 100%. A. 448 lit B. 672 lit C. 560 lit D. 336 lit
50). Xác đònh muối nào được tạo ra khi 31 g Ca
3
(PO
4
)
2
tác dụng với 49g dd H
2
và CaSO
4
D. Ca
3
(PO
4
)
2
và Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
52). Photpho tác dụng với canxi sản phẩm thu được là: A. Ca
3
P
2
B. Ca
2
P
3
C. CaP
2
D. CaP
53). Cho ba dung dòch mất nhãn đựng: axit clohidric, axit nitric, axit photphoric. Có thể dùng hóa chất nào sau đây làm
và 47,27% KNO
3
B. 72,73% NaNO
3
và 27,27% KNO
3
C. 62,73% NaNO
3
và 37,27% KNO
3
D. 62,73% KNO
3
và 37,27% NaNO
3
58). Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô ý làm mất nhãn một lọ chứa dung dòch không màu. Bạn
đó cho rằng có thể đó là dung dòch amoni sunfat. Hãy chọn một thuốc thử sau đây để kiểm tra xem lọ đó có phải là lọ chứa
amoni sunfat hay không ?
A) Ba(OH)
2
B) NaOH C) BaCl
2
D) Q tím
59). Người ta phải bảo quản P trắng bằng cách để trong một lọ chứa nước. Có thể thay thế nước bằng chất nào sau đây?
A. dầu hoả B. Không có chất nào thích hợp. C. axit nitric D. benzen
60). Dung dòch NH
3
có phản ứng với những chất nào sau đây?
1. H
4
( metan) , SiH
4
(silan) có trạng thái vật lý (rắn, lỏng, khí) nào ở điều kiện
thường?
A. CH
4
: khí ; SiH
4
: khí B. CH
4
: khí ; SiH
4
: rắn
C. CH
4
: lỏng ; SiH
4
: rắn D. CH
4
: khí ; SiH
4
: lỏng
3). Vì sao hầu hết các hợp chất của cacbon đều là hợp chất cộng hóa trò?
A. Do độ âm điện của C không đủ mức chênh lệch để xuất hiện liên kết ion
B. Do tất cả các nguyên nhân đã nêu
C. Do không thuận lợi cho việc hình thành ion C
4-
hoặc C
4+
O
2
.2SiO
2
.Na
2
O.6H
2
O
5). Các tinh thể nào sau đây thuộc loại tinh thể nguyên tử?:kim cương, băng phiến, iod, silic, nước đa.ù
A. tinh thể băng phiến và iod B. tinh thể kim cương, silic, iod
C. tinh thể nước đá D. tinh thể kim cương và silic
6). Cho 14,9 g hỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít ( đktc) khí. Cũng lượng hỗn hợp đó khi
tác dụng với lượng dư dd HCl sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Cho biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
A. 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 g Fe B. 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe
C. 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe D. 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe
7). Thuỷ tinh lỏng là gì?