Chuyên đề Kỹ năng khuyến khích nhân viên - Pdf 77


CHUYÊN ĐỀ
CHUYÊN ĐỀ
KỸ NĂNG KHUY
KỸ NĂNG KHUY


N KHÍCH
N KHÍCH
NHÂN VIÊN
NHÂN VIÊN
PGS.TS. TRẦN THỊ THU
PGS.TS. TRẦN THỊ THU
KHOA KTL
KHOA KTL
& DS, H KTQDĐ Đ
& DS, H KTQDĐ Đ

yÕu tè nµo quan träng nhÊt trong c«ng
viÖc?
0%
5%
10%
15%
20%
25%
30%
35%
40%
45%
Thu

của tổ chức.

Tạo động lực là quá trình tạo ra kích thích cho hành
động, động viên những cố gắng của người lao động.
Lợi ích là mức độ thoả mãn nhu cầu của con người
trong những điều kiện cụ thể nhất định. Lợi ích càng
lớn thể hiện mức độ thoả mãn nhu cầu càng cao, động
lực lao động càng được tạo ra.
Nhu cầu => Lợi ích => Động lực

Kết quả công việc = Khả năng + Động lực LĐ

Khả năng = Kiến thức+ Kỹ năng + Nguồn lực

Động lực L Đ = Sự mong muốn +Nhiệt huyết
Vậy kết quả thực hiện công việc kém:
Do khả năng không đủ?
Do thiếu động lực?
Do cả hai?

Nhân viên sẽ trả lời các câu
hỏi sau như thế nào?

Ai trả lương cho bạn?

Vai trò của bạn trong công ty là gì?

Khi nào bạn cảm thấy thoả mãn với công việc của
mình?


Nhận thức đó là nhiệm vụ (duty) => tồn tại
trong một thời gian ngắn.

Nhận thức làm công việc đó vì sự yêu thích
(love) => tồn tại lâu dài.

Người quản lý cần hiểu rõ:
Mỗi người lao động đang cần cái gì?
Cái gì đang động viên, kích thích người lao động?
Biện pháp thích ứng trong quản lý để đạt hiệu quả
cao?

Điều gì sẽ xẩy ra khi nhu cầu không được
đáp ứng/không có động lực lao động?

Đương đầu (copping)

Tìm mục tiêu thay thế .

Từ chức, hoặc trả đũa người quản lý


Phản ứng không lành mạnh

Bất đồng nhận thức, biểu hiện :

Phớt lờ điều đó.

Giảm tiếp nhận các thông tin mới.


CV
người quản lý
người quản lý
phải làm cho họ
phải làm cho họ
muốn
muốn
làm
làm
việc đó chứ không phải bị buộc
việc đó chứ không phải bị buộc
phải làm.
phải làm.

II.Các học thuyết tạo động lực
lao động

mô hình của quá
trình tạo động lực
Nhu cầu- Mong muốn thỏa mãn
nhu cầu (thức ăn, tình bạn, ghi
nhận, thành tích)
hành vi-Hành vi
thỏa mãn nhu cầu
phần thưởng-Thỏa
mãn nhu cầu: hữu hình
hoặc vô hình.
phản hồi- phần thưởng sẽ cho người này biết là hành vi đó có hợp lý không
và có nên lặp lại không.


của Maslow
Physiological Needs
Safety Needs
Belongingness Needs
Thức ăn, nước uống, chỗ ở
Lương tối thiểu
Môi trường làm việc an toàn
côn g việc ổn định
Ghi nhận, có vị trí, trách nhiệm cao
Nhóm làm việc, đồng nghiệp
Có cơ hội đào tạo, phát triển,
thành đạt, sáng tạo
Không bị chiến tranh, bạo lực
Gia đình, bạn bè, cộng đồng
Được sự ghi nhận của gia đình,
bạn bè, cộng đồng
Đào tạo, sở thích, phát triển cá nhân
Khía cạnh ngoài công việc
Khía cạnh liên quan đến công việc
Xã hội
An toàn
Sinh học
Tự khẳng
định mình
được tôn trọng

Physiological Needs
Safety Needs
Belongingness Needs
X· héi

7Môi trường làm việc tốt4
6Thăng tiến và phát triển3
4An toàn trong thực hiện CV2
5Đãi ngộ cao1
NV
thực sự
cần
Nhu cầu
Theo
Giám
Đốc

H C Thuyết kỳ vọng ( Victor
Vroom )
Nỗ lực cá
nhân
Kết quả làm
việc của cá
nhân
Phần thưởng
của tổ chức
Mục tiêu cá
nhân
1 32
1 Mqh giữa nỗ lực và kqcv
2 - Mqh giữa kqcv và phần thưởng
3 - Mqh giữa phần thưởng và mục tiêu cá
nhân

H C THUY T hai yếu tố của

lòng
Rất hài lòng

Học thuyết công bằng (J. Stacy
Adams )
Quan điểm công bằng:

Cụng bng bờn trong: cỏ nhõn so sỏnh s úng gúp ca
h vi TC v quyn li c nhn t TC vi cỏc cỏ
nhõn khỏc trong TC.

Cụng bng bờn ngoi?
o
NV cảm thấy có động lực khi họ được đối xử công
bằng về những phần thưởng mà họ mong đợi.
o
Đối phó với không công bằng?
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status