Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn:
Ngày giảng:
địa lý dân c
Bài 1
Cộng đồng các dân tộc Việt nam
I: Mục tiêu bài học
Học sinh cần biết:
- Nớc ta có 54 dân tộc, dân tộc kinh có số dân đông nhất, các dân tộc nớc ta đoàn kết vơí
nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
- Trình bày tình hình phân bố các dân tộc ở nớc ta.
- Xác định đợc trên bản đồ sự phân bố một số dân tộc và có tính tôn trọng và đoàn kết các
dân tộc.
II: Chuẩn bị
- Bản đồ dân c Việt Nam
- Bản đồ câm, biểu đồ cơ cấu dân tộc, bảng phụ
- Một số ảnh các dân tộc ít ngời
III: tiết trình dạy học
1, Giới thiệu bài
Cho học sinh quan sát ảnh một số dân tộc
2, các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: tìm hiểu các dân tộc Việt Nam
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
H: em hiểu nh thế nào về
cộng đòng dân tộc ?
BS: Tập thể, nhóm ngời,
chung ngôn ngữ, văn hoá,
phong tục
H: Dân tộc theo nghĩa rộng
và nghĩa hẹp nh thế nào?
- Dân tộc kinh chiếm đa số, nắm
phần lớn chính trị, văn hoá, kinh tế
Kinh Dân tộc ít
ngời
Giống Cùng sống trên một
lãnh thổ nhất định
Khác Tiếng nói, phong tục,
trình độ kinh tế
Liên hệ thống nhất
Hoạt động 2: tìm hiểu sự phân bố dân c
Treo bản đồ dân c, bản đồ Quan sát II- phân bố cá dân tộc.
1
câm.
H: một bạn lên chỉ các vùng
trong nớc, dới nhận diện các
vùng.
H: Sự phân bố các dân tộc?
H: Dựa vào yếu tố nào để
nhận biết dân tộc?
Quan sát tranh.
Tìm những dân tộc sống ở
bắc bộ, nam bộ và trung bộ?
H: Điều kiện c trú của các
dân tộc?
Các dân tộc ít ngời có lối
sống nh thế nào? Bây giờ
tình trạng đó còn phổ biến
không? Vì sao?
H: các dân tộc ít ngời và dân
tộc kinh có sự khác biệt lớn
hoa
Nhà nớc có những chính
sách phù hợp rút ngắn
khoảng cách miền ngợc
miền xuôi.
3, củng cố
- Gắn tên các dân tộc lên bản đồ câm
Hai đội cử đại diện lên chơi trò chơi
đội thua phải hát một bài
iv: hớng dẫn về nhà
-su tầm một số tranh ảnh các dân tộc
Làm bài tập SGK, đọc trớc bài 2
V: phụ lục
Hình ảnh một số dân tộc
Gia rai Mông
--------------------------------------------------------
2
Tuần 2
Tiết 2
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 2
Dân số và gia tăng dân số
I: Mục tiêu bài học
Học sinh cần biết:
- Dân số Nớc ta trong một thời điểm nhất định, trình bày đợc tình hình gia tăng dân số,
nguyên nhân và hậu quả
- Biết đợc cơ cấu dân số( theo độ tuổi, giới tính) và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số, nguyên
nhân của sự thay đổi đó
Khái niệm dân số:
Tổng số ngời dân sinh sống trên
một lãnh thổ nhất định, đợc tính ở
một thời điểm nhất định.
2002 79,7
2003 80,9
2004 81,07
S: thứ 58 trên thế giới
DS: Thứ 14 trên thế giới
Hoạt động 2: tìm hiểu gia tăng dân số
Chia nhóm theo bàn.
Quan sát H2.1 kết hợp tranh
ảnh và vốn hiểu biết, trả lời:
- nhận xét tình hình
gia tăng dân số ở
Việt Nam?
- Thế nào là gia tăng
tự nhiên?
- Vì sao gia tăng dân
tự nhiên giảm mà
dân số vẫn tăng?
Hình thành nhóm
Quan sát
Thảo luận trả lời
2, Gia tăng dân số
DS gia tăng nhanh và liên
tục
GTTN giảm:
Thoát khỏi tình trạng bùng
nổ dân số
thế nào? thuận lợi và khó
khăn của cơ cấu này?
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu
dân số ? nguyên nhân?
H: tại sao có sự khác nhau
giữa cá địa phơng?
H: nguyên nhân nà khiến
cho tỷ lệ nhập c của cá tỉnh
trung du bắc bộ, Tây
Nguyên và Đông Nam Bộ
tăng?( nhất là Quảng Ninh,
Bình Phớc)
Trả lời
Phân tích bảng
Nhận xét
Trả lời
3, Cơ cấu dân số
Cơ cấu dân số trẻ
đang thay đỏi theo chiều h-
ớng tích cực
Khác nhau giữa các địa ph-
ơng
3, củng cố và bài tập
Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi và trắc nghiệm DL 9
Làm bài tập trong vở bài tập
IV: bài tập về nhà
Làm bài 3 trang 10
Xem lại các loại hình quần c(lớp 7)
đọc bài 3
Mang theo át lát VN
DS?
Quan sát bảng thống kê(PL)
H: So sánh MĐ DS nớc ta
với một số nớc trong khu
vực và trên thế giới?
Nhận xét về MĐ DS?
Quan sát hình 3.1
H: Nhận xét về phân bố dân
c ở nớc ta?
H: tìm cá khu vực có MĐ
DS:
- đến 100 ng/km
2
-từ 101-500 ng/km
2
-501-1000 ng/km
2
-1trên 1000 ng/km
2
Chúng thuộc khu vực nào?
giải thích nguyên nhân sự
phân bố không đều đó?
H: So sánh tỷ lệ dân c nông
thôn và thành thị.
Trả lời
Quan sát
So sánh
Quan sát
Nhận xét
Tìm trên bản đồ và
bày
Nhóm khác nhận xét
bổ sung
Trả lời- mở rộng
II: Các loại hình quần c
1, quần c nông thôn
2, quần c đô thị
* Đặc điểm : ( bảng phụ-phụ lục)
QCNT đã tiến gần với QCĐT do
cuộc sống ngày càng phát triển.
5
phân bố các đô thị ở nớc ta?
Quy mô các đô thị và nếp
sống đô thị so với thế giới?
Giải thích
Trả lời
- đô thị chủ yếu ở đồng bằng, ven
biển.
- Đô thị Việt Nam còn có quy mô
nhỏ, bố trí còn cha thực hiện đại
nh các đô thị trên thế giới .
Hoạt động 3: tìm hiểu quá trình đô thị hoá ở nớc ta
Em hiwur nh thế nào là đô
thị hoá?
H: đặc điểm đô thị hoá ở
Việt Nam?
- nguyên nhân
- quy mô
- tỷ lệ đô thị
- vấn đề tồn tại
2 Bru Nây 69 8 Thái Lan 123
3 Cam pu chia 70 9 Trung Quốc 134
4 Lào 24 10 Nhật bản 337
5 In đô nê xia 115 11 Hoa Kì 31
6 Ma lai si a 76 12 Việt Nam 246
Bảng phụ hoạt động 2
Các loại hình quần c
6
Nd Quần c nông thôn Quần c đô thị
đơn vị hành
chính
Làng , xã, bản buôn sóc.
Phờng, quận,
Không gian Nhà tha, làng xen kẽ ruộng đồng,
núi non
Nhà san sát, chia thành luồng. Khu,
có quy hoạch
Hoạt động kinh
tế chính
Nông , lâm nghiệp, ng nghiệp Công nghiệp, thơng mại
Nếp sống Phong tục
Tự do hơn
--------------------------------------------------------
Tuần 4
Tiết 4
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 4
Lao động, việc làm
và chất lợng cuộc sống
ợng lao động dồi dào?
những thuận lợi mà nó đem
lại cho C/S ?
Quan sát
Trả lời
Quan sát
Giải thích
Trả lời
Nêu biện pháp
I: nguồnlao động và sử dụng
lao động
1, nguồn lao động
Nớc ta có nguồn lao động
dồi dào, tăng nhanh nhng
chất lợng không cao
Chủ yếu là lao động nông
thôn, cha qua đào tạo: Năm
2003
NT: 75,8%
TT: 24,2%
Cha ĐT: 78,8%
Qua ĐT: 21,2%
-Giải pháp: Đào tạo nghề,
7
H: Chất lợng lao động của n-
ớc ta?để nâng cao chất lợng
lao động chúng ta phải làm
gì?
( nêu thêm các giải pháp)
H: đặc điểm của ngời lao
H: tại sao nói nớc ta có lao
động dồi dào? điều đó ảnh
hởng nh thế nào trong vấn
đề việc làm ở điều kiện hiện
nay?
H:Tình trạng thiếu việc làm
đặc biệt ở khu vực nông thôn
vì sao?
H:Lao động thành thị có vấp
phải vấn đề việc làm không?
cụ thể nh thế nào?
H:điều đó ảnh hởng đến vấn
đề gì?biện pháp giải quyết?
Liên hệ :
Việc xuất hiện rầm rộ các
công ty giầy da, tích cực va
fhạn chế của nó?
Trả lời
Nhận xét biểu đồ và kiến
thức thực tế.
Trả lời
II: Vấn đề việc Làm
-Thiếu việc làm
-tỷ lệ thời gian làm việc đợc
sử dụng của lao động nông
thôn là 77.7% ( T/c mùa vụ)
-lao đông thành thị thất
nghiệp là 6%
- biện pháp:
+Giảm tỷ lệ sinh
H: giải pháp nâng cao
CLCS? Nó đợc coi trọng nh
thế nào trong phát triển đất
nớc?
Nêu giải pháp
Và tầm quan trọng của vấn
đề
70 tuổi
- tỷ lệ trẻ em tử vong và suy
dinh dỡng giảm
- dịch bệnh đợc đẩy lùi
* chênh lệch gữa cá vùng
* hiện nay nang cao chất l-
ợng cuộc sống là nhiệm vụ
hàng đầu trong chiến lợc
phát triển con ngời của thời
kì CNH-HĐH
3, củng cố
Làm bài tập vở bài tập
Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9
IV: bài tập về nhà
Làm bài tập trang 3/17SGK
Xem trớc bài 5
Xem lại sách lớp 7 về cơ cấu dân số ( Tháp tuổi)
Liên hệ kiến thức ở Hải Phòng.
--------------------------------------------------------
Tuần 5
Tiết 5
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Thảo luận
Báo cáo kết quả
Thông qua KQ bài 1 tự nhận
xét và giải thích về sựu thay
đổi cơ cấu dân số theo độ
tuổi
Tự trao đổi kết quả, bổ sung
những thiếu sót
đại diện từng nhóm báo cáo
kết quả.liên hệ ở địa phơng,
gia đình
đánh gia sthuận lọi và khó
khăn của cơ cấu dân số theo
tuổi- đề ra giải pháp khắc
phục.
-Hình dạng tháp
Thay đổi- đáy thu hẹp dần
- cơ cấu dân số theo tuổi
Có sự chênh lệch nam- nữ
- tỷ lệ phụ thuộc gỉam dần
Bài tập 2
- dân số nớc ta có xu hớng
già đi
- nguyên nhân thực hiện tốt
KHHGĐ
- dân trí tăng
- chất lợng cuộc sống nâng
cao.
Bài tập 3
-Thuận lợi: Nguồn lao động
- Một số ảnh các thành tựu phát triển kinh tế.
III: tiết trình dạy học
1, Giới thiệu bài
Cho học sinh quan sát ảnh một số dân tộc
10
2, các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: kinh tế Việt Nam trớc thời kì đổi mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Dựa vào SGK
H: trình bày tốm tắt quá
trình phát triển khinh tế đất
nớc trớc thời kì đổi mới?
Những mốc quan trọng nào?
H: Nguyên nhân của những
khó khăn trớc thời kì đổi
mới?
H: Dẫn trứng của sự khủng
hoảng nền khinh tế?( G bổ
sung)
H: trớc tình hình nh vậy đòi
hỏi nhiệm vụ tất yếu gì của
thời đại?
đọc SGK
Trả lời
Giải thích đợc
nhuyên nhân
đa ra dẫn trứng
1, nền khinh tế nớc ta trớc thời kì
đổi mới.
Trải qua nhiều giai đoạn phát triển:
Chia nhóm thảo luận
Những thành tựu và thách
thức trong thời kì đổi mới?
Đa ra ý kiến nhận xét.
Chuẩn kiến thức
Trả lời
đọc tên của nền kinh tế hiện
nay
Hình thành nhóm
Thảo luận- phân tích biểu đồ
đại diện trình bày ý kiến
Nhóm khác bổ sung
Trả lời
Lên bảng xác định vùng
kinh tế trọng điểm
Vùng giáp bỉên, không giáp
biển, vai trò
Trả lời
2, nền kinh tế trong thời kì
đổi mới,
A, chuyển dịch cơ cấu kinh
tế.
đặc trng của nền kinh tế;
chuyển dịch cơ cấu
kinh tế: ngành: giảm
tỷ trọng KV1 tăng tỷ
trọng KV2, KV3
chuyển dịch cơ cấu
lãnh thổ:Vùng
chuyên canh nông
Làm bài tập trang 2/23 SGK
Xem trớc bài 7
Tuần 7
Tiết 7
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 7
Các nhân tố ảnh hởng đến
sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Mục tiêu bài học
Học sinh cần :
- hiểu đợc các nhân tố tự nhiên, KTXH ối với sự phát triển kinh tế nông nghiệp ở nớc ta.
- Phân tích đợc những ảnh hởng của cá nhân tố đế sự hình thành vf phát triển nông nghiệp.
- Có kĩ năng đánh giá giá trị kinh tế và tài nguyên thiên nhiên.
II: Chuẩn bị
- Bản đồ địa lý tự nhiên VN
- Các biểu đồ chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình SGK phóng to
- Bảng phụ
- Bản đồ khí hậu VN
III: tiết trình dạy học
1, Giới thiệu bài
Cho học sinh quan sát ảnh một số dân tộc
2, các hoạt động dạy học
Hoạt động tìm hiểu các nhân tố.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Quan sát át lát ĐLVN
Bản đồ tự nhiên VN
H: nêu các nhân tố tự nhiên
và nhân tố KTXH ?
Chia nhóm
Xem trớc bài 8
12
Tìm hiểu t liệu địa phơng
V: phụ lục
Bảng phụ- nội dung thảo luận
Các tài
nguyên
đặc điểm Thuận lợi Khó khăn Giải pháp
đất Feralit 16 tr ha, phù sa
3 tr ha
> 9 tr ha đất nông
nghiệp
Màu mỡ, thích
hợp trồng các
loại cây nhiệt
đới, lúa nớc
Dễ bị bạc màu Thâm canh, bảo
vệ
Các biện pháp
thuỷ lợi
Xây dựng đê
diều
Nớc Nhiệt đới gió mùa ẩm Nguồn nhiệt
cao, ẩm,ma
nhiều
Bão, gió phơn,
sâu bệnh
Nớc Sông hồ dày đặc Nguồn nớc tới
phong phú
Lũ lụt, hạn hán
thiện, thuỷ nông, thuỷ
lợi
Nhiều cơ sở,
CN chế biến
nông sản đợc
phát triển và
phân bố rộng
khắp
Khả năng cạnh
tranh còn hạn
chế
CNH nông
nghiệp
chính
sách
phát
triển NN
chính sách phát triển
kinh tế hộ gia đình,
trang trại, NN hớng ra
xuất khẩu
Nhiều chính
sách động viên,
cho vay vốn
Nguồn vốn còn
hạn chế
Tạo điều kiện
hơn nữa
thị trờng Mở rộng, đa dạng háo
sản phẩm nông nghiệp
Nêu những thuận lợi và khó khăn trong phát triển kinh tế của những nhân tố kinh tế xã hội và giải
pháp?
* bài giảng
1, Giới thiệu bài
Cho học sinh quan sát ảnh một số hình thức sx nông nghiệp.
2, các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Tìm hiểu ngành trồng trọt
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Quan sát át lát ĐLVN
Bản đồ nông nghiệpVN
H: nêu các nhân tố tự nhiên
và nhân tố KTXH ?
H: Ngành trồng trọt có
những loại cây trồng nào?
H: Nhận xét sự thay đổi tỷ
trọng của cây lơng thực, cây
CN trong cơ cấugiá trị sản
xuất ngành trồng trọt ? nhận
xét?
Chia nhóm
Thảo luận theo nội dung
(bảng phụ) về ba nhóm cây :
CN, LT, ĂQ
Chuẩn kiến thức
H: Nguyên nhân của những
thành tựu trong ngành trồng
lúa?
Quan sát bản đồ
H: Vùng nào là vựa lúa của
nớc ta?nguyên nhân?
nuôi, vất nuôi chính, tỷ trọng
của ngành xuất khẩu?
Chuẩn kiến thức
Quan sát biểu đồ cơ cấu cây
trồng vật nuôi .
H: Cho biết sự thay đổi
trong cơ cấu cây trồng vật
nuôi nh thế nào trong thời
gian gần đây?
Quan sát
Làm bài tập nhóm lầ 2
Báo cáo, két hợp chỉ bản đồ
Trả lời
Quan sát
Trả lời
II: Ngành chăn nuôi
( ND bảng phụ- Phụ lục)
3, củng cố
Làm bài tập
Sắp xếp ý cột A cho phù hợp cột B
Tên A Tên B
1 Trung du và miền núi Bắc Bộ A Lúa, dừa, mía, cây ăn quả
2 Đồng bằng Sông Hồng B Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,
bông..
3 Tây nguyên C Lú, đậu tơng đay,cói
4 Đồng bằng sông Cửu Long D chè, đậu tơng, lúa, ngô, sắn
5 Đông Nam Bộ E Cao su , điều, hồ tiêu, cây ăn quả
Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9
IV: bài tập về nhà
Làm bài tập trang 2/33 SGK
ĐB sông Cửu Long
Bảng phụ hoạt động 2
Chăn nuôi Trâu, bò Lợn Gia cầm
Vai trò Cung cấp sức kéo, thịt,
sữa
Cung cấp thịt Cung cấp thịt, trứng
15
Số lợng Trâu: 3 triệu con
Bò: 4 triệu con
23 triệu con Hơn 215 triệu con
Vùng phân
bố
Trâu: trung du miền
núi Bắc Bộ
Bò: duyên hải Nam
Trung Bộ
ĐB Sông Hồng
ĐB sông Cửu Long Trung
du miền núi Bắc Bộ
ĐB Sông Hồng
ĐB sông Cửu Long
Khó khăn dịch bệnh lở mồm long móng Cúm gia cầm
Giải pháp Phòng dịch bệnh, kiểm dịch, bảo vệ an toàn dịch bệnh
----------------------------------------------
Tuần 9
Tiết 9
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 9
sự phát triển và phân bố
Trả lời
I: Ngành lâm nghiệp
1- Tài nguyên rừng
Độ che phủ: 35%( 2000)
Trong điều kiện VN ắ là đồi
núi: Tỷ lệ này thấp
16
cao hay tháp, vì sao?
H: nớc ta có những loại rừng
nào?
H: Nhận xét vai trò ý nghĩa
của cá loại rừng đối với việc
phát triển kinh tế và bảo vệ
môi trờng ở nớc ta?
H: Thực trạng hiện nay của
tài nguyên rừng?
H: Nguyên nhân của những
thực trạng đó?
H: Ta có những giải pháp gì
để lhắc phục?
H: Hớng phấn đấu của
ngành lâm nghiệp?
H: xác định trên bản đồ các
vùng rừngdadực dụng?
Nhận xét
Trả lời
Xác định
*vai trò, ý nghĩa của rừng
2, Sự phát triển và phân bố
lâm nghiệp
Ninh và QĐ Trờng Sa.
* thuận lợi:
- đa dạng môi trờng nớc
mặn; lợ; ngọt
- Dọc bờ có những bài triều,
đầm, phá, đảo, vũng vịnh,
rừng ngập mặn
* Khó khăn:
Vốn, môi trờng suy thoái,
thiên tai
2, sự phát triển và phân bố .
- phát triển mạnh ngành khai
thác nuôi trồng. ----- Tỉnh
dẫn đầu trong khai tháclà:
Kiên Giang, Cà Mau, BR-
Vũng tàu, Bình Thuận
- nuôi trồng tôm, cá: Sản l-
ợng lớn nhất là: Cà Mau, An
Giang, Bến tre..
- Gia trị xuất khẩu năm 1999
đạt 971 triệu USD ( thứ 3
sau dầu khí và may mặc) là
đồn bẩy cho các khâu khai
thác , nuôi trồng cà chế biến.
17
hởng nh thế nào tới phát
triển ngành?
3, củng cố
Làm bài tập vở bài tập
Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9
đáp án
Phiếu học tập
phiếu học tập số 1
Dựa vào hình 2.1 nhận xét quy mô dân số và tình hình tăng dân số ở nớc ta từ 1954-2003. ý
nghĩa của việc tăng dân số tự nhiên
phiếu học tập số 2
Dân c nớc ta phân bố nh thế nào , tại sao lại có sự chênh lệch nh vậy ? giải pháp?
phiếu học tập số 3
điền vaò chỗ . Những nội dung hợp lí và mũi tên cho những bảng kiến thức sau
18
Kinh tế..
Dân số nớc
ta
Tăng dân
số
Chất lợng cuộc
sống
Việc làm..
Chất lợng cuộc
sống
phiếu học tập số 4:
phiếu học tập số 5
Tuần 10
Tiết 10
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Kiểm tra một tiết
I: Mục tiêu
Kiểm tra kiến thức nhận thức và thu thông tin ngợc từ phía học sinh
Bài kiểm tra giáo viên điều chỉnh hoạt động dạy và học sinh điều chỉnh hoạt động học
Vật nuôi chủ yếu
trâu bò.
Lợn.
Gia cầm..
Tự nhiên
Kinh tế xã hội.
Lâm nghiệp khai thác
hạn chế, khu vực sản
xuất
Trồng rừng:
Phòng hộ.
thỉy sản phát triển
mạnh
khai thác là chủ yếu.
Tuần 12
Tiết 12
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 10
Thực hành
vẽ và Phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu
diện tích gieo trồng phân theo các loại cây,
sự tăng trởng đàn gia súc gia cầm
I: Mục tiêu bài học
- học sinh có kĩ năng phân tích và xử lý bảng số liệu.
- vẽ biểu đồ thích hợp với mỗi bảng số liệu.
Vẽ trên giấy đửâ nhận xét.
Lên bảng vẽ biểu đồ
Bài tập 1
Chuyển số liệu ra số liệu t-
ơng đối:% =
CLT=6474.6*100/9040.0.
Lt 72 % 65%
Cn 13% 18%
Tp 15% 17%
Chú giải:
Bài tập 2
Số lợng gia súc, gia cầm và
tỉ số tăng trởng (90-2002)
Nhận xét: Trâu bò giảm:do ít
sử dụng sức kéo
Lợn gia cầm tăng:do nhu cầu
về thực phẩm, thức ăn nhiều
20
3, củng cố
-Làm câu hỏi trong vở bài tập
- Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9
IV: bài tập về nhà
Xem trớc bài 11
--------------------------------------------------------
Tuần 13
Tiết 13
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 11
Các nhân tố ảnh hởng đến
thế mạnh sản xuất công
nghiệp khác nhau nhân tố
nào tạo nên thế mạnh đó?
Dựa vào bản đồ địa chất
chứng minh qua phiếu học
tập số 1.
Quan sát
Trả lời
Lên bảng chỉ những vùng
phân bố chính trên bản đồ
Trả lời
Quan sát
Trả lời
Làm vào phiếu học tập
I: Các nhân tố tự nhiên .
Phong phú đa dạng.
điều kiện phát triển nhiều
ngành công nghiệp
Sự phân bố tài nguyên sẽ
ảnh hởng đến thế mạnh
khác nhau về công nghiệp
từng vùng.
VD:Trung du bắc bộ công
nghiệp khai khoáng.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân tố xã hôị-kinh tế
Chia lớp thành 4 nhóm Hình thành nhóm II.Nhân tố kinh tế-xã hội
21
Nhân tố KTXH là những
nhân tố nào nó mang ý nghĩa
nh thế nào tới sự phát triển
ta.
V.Phụ lục
phiếu học tập số 1
Ngành Dự đoán Phân bố
1.khai thác dầu khí
2.Luyện kim
3.Hoá chất
4.Sản xuất vật liệu
xây dựng
5.Thuỷ điện
Phiếu học tập số 2
Nhân tố Đặc điểm Thuận lợi Khó khăn Giải pháp
Dân c và lao
động
Dồi dào Có khả năng
tiếp thu khoa
học kĩ thuật
thông minh
sáng tạo
Qua đào tạo còn
hạn chế
Nâng cao hớng
nghiệp và đào
tạo nghề phát
triển kinh tế
Cơ sở vật chất
và cơ sở hạ tầng
Trình độ kinh tế
công nghiệp còn
thấp
Thị trờng Khu vực trong
nớc
Mối quan hệ với
nhiều thị trờng
Hạn chế về mẫu
và chât lọng.
Nâng cao chất l-
ợng mẫu mã
22
lớn trên thế
giới: Tây âu,
Băc Mỹ
Bị cạnh tranh
mạnh
----------------------------------------------------------
Tuần 14
Tiết 14
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 12
sự phát triển và phân bố công nghiệp
I: Mục tiêu bài học
Học sinh cần :
- hiểu cơ cấu ngành công nghiệp ở nớc ta khá đa dạng , các ngành trọng điểm chiếm tỷ
trọng cao trong nền kinh tế quốc dân. phân bố của các ngành này.
- biết hai khu vực tập trung CN lớn nhất là Đông Nam bộ và đồng Bằng Sông Hồng.
- Trình bày đợc đặc điểm phát triển và phân bố nông nghiệp
- Có kĩ năng phân tích bảng số liệu, biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp, bản đồ lợc đồ cơ
cấu ngành công nghiệp ở Việt Nam
- Xác lập mối quan hệ về các nhân tố tự nhiên, cá vùng CN
Trả lời
Nhận xét theo ý kiến
khác quan
I, Cơ cấu ngành công nghiệp
* KN công nghiệp trọng điểm:
Là ngành chiếm tỷ trọng cao trong
giá trị sản lợng công nghiệp, có
khả năng thúc đẩy các ngành khác
và dựa trên những thế mạnh về tài
nguyên thiên nhiên và nguồn lao
động.
- Cơ cấu ngành đa dạng
- Cơ cấu các ngành công
nghiệp trọng điểm đã hình
thành.
23
H: Vì sao những ngành này
đợc gọi Là ngành công
nghiệp trọng điểm? Cho ví
dụ cụ thể?
H: Nhận xét cơ cấu các
ngành công nghiệp ở nớc ta?
G: Nhân mạnh cá ngành
công nghiệp TĐ có ý nghĩa
nh thế nào với sự phát triển
của đất nớc.
H: Theo em cơ cấu công
nghiệp nh thế nào mới biểu
hiện một nền công nghiệp
phát triển?
bảng phụ( VBT)
Báo cáo kết quả
Nhận xét
Lên xác định trên bản
đồ
II: Các ngành công nghiệp trọng
điểm
- tập trung chủ yếu ở đồng
bằng, ven biển
- - phát triển dựa trên nguồn
tài nguyên thiên nhiên và
nguồn lao động
- (ND: phụ lục)
Hoạt động 3: tìm hiểu cá trung tâm công nghiệp
Quan sát bản đồ công
nghiệp VN
H: EM hiểu nh thế nào về
các trung tâm công nghiệp?
H: Xác định các TTCN và
các ngành chủ yếu thuộc
trung tâm?
H: khu vực nào có mức độ
tập trung công nghiệp cao
nhât? chúng có nhữnh trung
tâm lớn nào?
Nguyên nhân của sự tập
trung đó?
H: Nhận xét của em về sự
phát triển các TTCN? Điạ
phơng em có là một trong
Nguồn lao động * * * * * * *
thị trơng trong nớc * * * * *
Xuất khẩu * * * * *
- Phân tích vai trò của Điện lực đến các ngành khác
IV.Bài tập về nhà
Làm bài tập (3/47 SGK)- bài tập VBT
Đọc trớc bài 13,
Su tầm một số hình ảnh về hoạt động dịch vụ của nớc
ta.
V.Phụ lục
phiếu học tập hoạt động 2
Ngành Thế mạnh Cơ cấu sản phẩm chủ
yếu
Phân bố Thúc đẩy ngành
Khai thác TNTN, Lao
động, thị trờng
Dầu, khí, than, sắt,
mang gan
Biển ĐNB
TD BB
Cơ khí, hoá
chất, hoá lọc
dầu, xây dựng,
giao thông
điện Nớc, nhiên
liệu, lao động
kí thuật
Thuỷ diện, nhiệt điện, TD MN BB
Tây nguyên
ĐNB
hải, ĐB Sông
Hồng
Nông lâm, thuỷ
sản
Dệt may
Lao động Quần áo, giầy
Minh, Hà Nội,
Đà Nẵng, Hải
Phòng
Nguyên liệu
Tuần 15
Tiết 15
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 13
Vai trò, đặc điểm phát triển
và phân bố dịch vụ
I: Mục tiêu bài học
Học sinh cần :
- Nắm đợc ngành dịch vụ nớc ta có cơ cấu phức tạp và ngày càng đa dạng hơn.
- Hiểu dịch vụ ngày càng có ý nghĩa trong việc đảm bảo sự phát triển cá ngành kinh tế
khác, trong hoạt động của đời sống xã hội, việc làm cho nhân dân, đóng góp thu nhập
quốc dân
- Biết sự phân bố ngành dịch vụ nớc ta
- Nắm đợc một số trung tâm dịch vụ ở nớc ta
25