Giáo án vật lí 9 - HỌC KÌ I - Pdf 15

Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Tuần 1 Ngày soạn :16/8/09
Tiết 1 Ngày dạy :17/8/09
CHƯƠNG 1 : ĐIỆN HỌC
Bài 1 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm. Khảo sát sự phụ thuộc của cường đồ dòng điện và
hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế từ số
liệu thực nghiệm
- Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàohiệu điện thế
2. Kĩ năng : Mắc mạch điện theo sơ đồ
Sử dụng các dụng cụ đo
Vẽ và xữ lí đồ thị
3. Thái độ : Yêu thích môn học
II. Chuẩn bị :
1. GV: Bảng phụ ghi nd bảng 1 ( tr 4 SGK) , bảng 2 ( tr 5 SGK)
2. Nhóm HS: 1 Ampekế 1,5 (0,1); 01 vôn kế có GHĐ 6V, ĐCNN 0,1V, công tắc, nguồn 6V, 7 đoạn
đây dẫn.
III. Tổ chức hoạt động dạy - học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: Ổn định tổ chức lớp . YC môn học ( sách ,
vở , đddh ) (3ph)
- Giới thiệu ct VL 9. Nêu trọng tâm chương 1
Chương 1: ĐIỆN HỌC
- Đọc SGK tr 3
HĐ2: Tổ chức thht (5ph)
- Ychs vẽ sđmđ gồm : 1 nguồn điện , 1bóng đèn ,
1vôn kế, 1ampe kế, 1khoá K (Vônkế đo hđt giữa 2

- Nêu kết luận về mối quan hệ giữa I và U?
- Đồ thị biểuu diễn mối quan hệ giữa I và U có đặc
điểm gì?
BTVN: từ 1.1 – 1.4 SBT
Đọc “có thể em chưa biết”
III. Vận dụng
* Ghi nhớ:
- Cuờng độ dòng điện chạy qua 01 dây dẫn tỷ
lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây
dẫn đó.
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ
dòng điện vào hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn
là 01 đường thẳng đi qua góc tọa độ (U = 0, I =
0)
- - - - - - - - - - - -
Tuần 1 Ngày soạn :19/8/09
Tiết 2 Ngày dạy :20/8/09
Bài 2 : ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN - ĐỊNH LUẬT OHM
I. Mục tiêu
- Nhận biết được đơn vị điện trở và vận dụng công thức điện trở để giải bài tập
- Phương pháp và viết công thức định luật ohm
- Vận dụng định luật ohm giải bài tập
I. Chuẩn bị
Kẻ sẵn bảng ghi giá trị thương sốU/I đối với mỗi dây dẫn dựa vào số liệu trong bảng 1,2
II. Tổ chức hoạt động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: Ôn lại kiến thức
Nêu mối liên hệ giữa I và U
Đồ thị biểu diễn mối liên hệ có đặc điểm gì?Đặt vấn
đề: SGK

- Đơn vị điện trở là : ôm (

)
1k

= 1.000

1M

=1.000.000

* Yn điện trở: điện trở biểu thị mức độ cản trở
dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.
HĐ4: Phát biểu và viết công thức định luật Ohm
- Hệ thức của định luật Ohm?
- Nêu yn và đơn vị từng đại lượng trong công
thức
- Pb nội dung ĐL Ohm: yc hs dựa vào hệ thức
phát biểu Ndung ĐL Ohm
II. ĐL Ohm
Đọc sgk, tlời câu hỏi :
-R = U/I
- nêu y nghĩa
1)Hệ thức ĐL Ohm
R
U
I
=
I: cường độ dòng điện (A)
U:hiệu điện thế (V)

⇒ I
2
= 3 I
1

Tuần 2 Ngày soạn :22/8/09
Tiết 3 Ngày dạy :24/8/09
Bài 3 : Thực hành: XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ CỦA MỘT DÂY DẪN
BẰNG AMPE KẾ VÀ VÔN KẾ
I.Mục tiêu
- Nêu được cách xđ điện trở từ công thức ĐL Ohm
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm,xđ điện trỏ của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn
kế
- Có ý thức cháp hành nghiêm túc quy tắc sdụng các tbị điện trong thí nghiệm
II.Chuẩn bị : mỗi nhóm:
-1 dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị
-1 nguồn 6 V có thể điều chỉnh 0 – 6 V
-1 vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V
-1 ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,01A
- 7 đoạn dây nối, mỗi đoạn dài 30 cm
- 1 công tắc
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
3
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
- Bảng báo cáo
III.Tổ chức hoạt động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: Trả lời câu hỏi
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS
- Công thức tính điện trở?

1
R
R
U
U
=
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết.
- Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số ht và giải bài tập về đoạn mạch nối tiếp
II.Chuẩn bị : Hs nghiên cứu bài 4, ôn lại kiến thức lớp 7
Mỗi nhóm:- 3 Điện trở mẫu 6

, 10

, 16

.
- 1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V
- 1 Ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- 1 Nguồn điện
- 1 Công tắc
- 7 Đoạn dây nối 30 cm
III.Tổ chức hoạt động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: Ôn lại kiến thức
Trong mạch nối tiếp cường độ dòng điện qua mỗi
đèn có mlh ntn với I?U
mc
có mlh ntn với U
1
; U

I
1
= I
2
(nt)
2
1
2
1
2
2
1
1
R
R
U
U
R
U
R
U
=⇔=⇒
I. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn
mạch mắc nối tiếp
Dựa vào hình 4.1 thảo luận TL C1,C2
* Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm.
I = I
1
= I
2

=
Ta có: I
1
= I
2
(mắc nt)
2
2
1
1
R
U
R
U
=⇒
2
1
2
1
R
R
U
U
=⇒
Vậy: U~R (SGK)
HĐ3: Xdct điện trở tđ của đmnt
Thế nào là điện trở tương đương của 1 đm?
Viết hệ thức liên hệ giữa U và U
1
, U

- Khi công tắc K mở, hai đèn không hoạt động vì mạch
hở, không có dòng điện chạy qua đèn.
- Khi công tắc K đóng, cầu chì bị đứt, hai đèn cũng
không hoạt động vì mạch hở, không có dòng điện chạy
qua đèn.
- Khi công tắc K đóng, dây tóc bóng đèn Đ1 bị đứt thì
đèn Đ2 cũng không hoạt động vì mạch hở, không có
dòng điện chạy qua nó.
C5. R12 = R1 + R2 = 20 + 20 = 40(Ω)
RAC = RAB + R3 = R12 + R3 = 60(Ω)
Mở rộng: Rtđ = R1 + R1 + R1 = 3R1
Rtđ = R1 + R1 + + R1 = nR1

GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
5
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Tuần 3 Ngày soạn :29/8/09
Tiết 5 Ngày dạy :31/8/09
Bài 5 : ĐOẠN MẠCH SONG SONG
II. Mục tiêu
- Chứng minh được
1
2
2
1
21
R
R
I
I

2 1mc
III
+=
Trong điện mạch song song hđt 2 đầu đm bằng hđt
giữa 2 đầu mỗi mạch rẽ
2 1mc
UUU
==
HĐ2: Nhận biết được đm //
YCHS Tlời C1
Hdẫn HS CM C2
U
1
= I
1
.R
1
U
2
= I
2
.R
2
U
1
= U
2
(song
2
)

Hiệu điện thế 2 đầu R
1
U
1
= I
1
.R
1
Hiệu điện thế 2 đầu R
2
U
2
= I
2
.R
2
Vì đây là đọan mạch song song nên
Ta có : U
1
= U
2


I
1
.R
1
= I
2
.R

=
;
2
2
2
R
U
I
=

R
U
I
mc
mc
=
C3 :
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U


R
U
mc
=
1
1
R
U
+
2
2
R
U

Mặt khác :
2 1mc
UUU ==
Nên :
21
R
1
R
1
R
1
+=

⇒ R


n
BTVN :5.1 5.6SBT
III. Vận dụng
C4.
- §Ìn vµ qu¹t ®îc m¾c song song vµo nguån 220V ®Ó
chóng ho¹t ®éng b×nh thêng.
- S¬ ®å m¹ch ®iÖn:
- NÕu ®Ìn kh«ng ho¹t ®éng th× qu¹t vÉn ho¹t ®éng v×
qu¹t vÉn ®îc m¾c ë m¹ch kÝn víi hiÖu ®iÖn thÕ ®· cho.
C5.
21
111
RRR
+=

Tuần 3 Ngày soạn :2/8/09
Tiết 6 Ngày dạy :3/9/09
Bài 6 : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT OHM
I. Mục tiêu
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải được các bài tập đơn giản về đm gồm nhiều nhát là 3 R
II. Chuẩn bị : Bảng kê các giá trị hđt và cđdđ định mức của một số đồ dùng điện trong nhà.
III.Tổ chức hoạt động

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1 : R
1
và R
2
được mắc như thế nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?

U
I
mc
=
⇒ R

=
I
U
mc
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
7
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
⇒ R

=
5,0
6
= 12 (Ω)
Điện trở R
2
R

= R
1
+ R
2
⇒ R
2
= R

2
Bài 2 :
R
1
= 10 Ω
I
1
= 1,2A
I
2
= 1,8A
U
AB
= ?
R
2
= ?
Giải
Hiệu điện thế hai đầu đm AB
U
AB
= U
1
=I
1
.R
1
= 1,2.10 = 12 (V)
Cường độ dòng điện qua R
2

được mắc như thế nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Tính đại lượng nào trước?
R

= R
1
+ R
23
AB
AB
R
U
I
1
=

U
MB
⇒ I
2
; I
3
Hdẫn HS tìm cách giải khác
Biết I
1
:
2
3
I

I
1
= ?
I
2
= ?
I
3
= ? Giải
Điện trở tương đương đm MB
R
MB
=
2
2
R
=
2
30
= 15 (Ω)

Điện trở tương đương đm AB
R
AB
= R
1
+ R
MB
= 15 + 15 = 30 (Ω)


2
MB
R
U
=
30
6
= 0,2 (A)

Tuần 4 Ngày soạn :5/9/09
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
8
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Tiết 7 Ngày dạy :7/9/09
Bài 7 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Nêu được điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn
- Biết cách xđ sự phụ thuộc của đtrở vào chiều dài (l)
- Suy luận và tiến hành được thí nghiệmkiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
- Nêu được đtrở các dây dẫn có cùng tiết diệnvà được làm từ cùng một vật liệu TLT với chiều dài của dây.
II. Chuẩn bị :Mỗi nhóm:
-Nguồn điện 3 vôn
- ctắc, ampe kế (1,5 A- 0,1A)
- vôn kế (10V-0,1V)
- 3 dây điện trở có cùng tiết diện và được làm bằng cùng một vật liệu:1 dây dài l (4Ω),1 dây dài 2l,
3l
- 8 đọan dây nối
III. Tổ chức họat động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

9
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
HĐ3 : Vận dụng
YCHS TLời C2,
Hướng dẫn làm C3,C4
C4: Vì I
1
= 0,25I
2
=
4
2
I

R
U
I
=
⇒R
1
= 4 R
2
⇔ l
1
= 4 l
2
BTVN : 7.1 7.4 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
III. Vận dụng
TLời C2

Tuần 4 Ngày soạn :8/9/09
Tiết 8 Ngày dạy :10/9/09
Bài 8 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO TIẾT DIỆN DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Suy luận được R ∼
S
1
( trên cơ sở vận dụng những hiểu biết về điện trở tương đương của đmạch song
song)
- Bố trí và thực hành được thí nghiệm kiểm tra mqh giữa R và S
- Nêu được R ∼
S
1

II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm:
- 2 đtrở congstăngtan: φ = 0,3mm và φ = 0,6mm ( L = 80mm)
- 1 nguồn 6 V
- 1 công tắc
- 1 ampe kế 1A-0,02A
- 1 vôn kế 6V-0,1V
- Dây nối
III.Tổ chức họat động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: Dự đóan về sự phụ thuộc của R vào S
*Để xét sự phụ thuộc của R vào S cần phải sử
dụng những dây dẫn lọai nào?
*Hãy quan sát mđ H 8.1 SGK và tlời C1
*Giới thiệu R
1

1

HĐ 2 : Tiến hành thí nghiệm kiểm tra
*Theo dõi , hướng dẫn, kiểm tra, giúp đỡ các
nhóm
*YCHS đối chiếu kquả thu được với dự đóan
⇒ KL
II. Thí ngiệm kiểm tra
( H 8.3SGK )
*Mắc mđ theo sơ đồ H 8.3SGK
*Tiến hành thí nghiệm
Hòan thành bảng 1
*Tính
1
2
S
S
=
2
1
2
2
d
d
* KL : điện trở của những dây dẫn có cùng chiều dài
và được làm từ 1 lọai vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết
diện của dây
HĐ3 : Vận dụng
Hdẫn HS Tlời C3, C4,
C5: l

1
R

R
2
=
10
500
= 50 Ω
BTVN: C5,C6, 8.1 8.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
III. Vận dụng
Làm C3, C4,
C3. Ta cã
21
ρρ
=
; l
1
= l
2
nªn:
3
6
2
1
2
2
1
===

SR
R
S
S
R
R

Tuần 5 Ngày soạn :12/9/09
Tiết 9 Ngày dạy :14/9/09
Bài 9 :: SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Bố trí và tiến hành được thí nghiệm để chứng tỏ R phụ thuộc ρ
- So sánh được mức độ dẫn điện của các chất hay căn cứ vào bảng điện trở suất của chúng
- Vận dụng CT R = ρ.
S
l
để tính 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại.
II. Chuẩn bị: mỗi nhóm:
- 2 điện trở φ = 0,3mm; l = 1800mm ( nicrom, constantan)
- Nguồn , công tắc
- Ampekế, vônkế, dây nối
III. Tổ chức họat động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
11
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
HĐ1 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của R vào ρ
YCHS TL C1
Hdẫn HS làm thí n

trụ được làm bằng vật liệu đócó chiều dài 1 mét và có
tiết diện 1 m
2
*
Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó
dẫn điện càng tốt
*Kí hiệu: ρ(rô)
*Đơn vị : Ω.m
* Ý nghĩa điện trở súât: Nói điện trở suất của đồng là
1,7.10
8
Ω.m có nghĩa là 1 đọan dây dẫn hình trụ được
làm bằng đồng có chiều dài 1m, tiết diện 1m
2
thì có điện
trở là 1,7.10
8
Ω.
HĐ3 : Xd cthức đtrở theo hdẫn C3
* Lưu ý : R ∼
S
1

l = 1m S=1m
2

 R = ρ
l = 1m S=1m
2


BTVN: C5,C6,9.1 9.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
IV. Vận dụng
C5.
§iÖn trë cña d©y nh«m lµ:
)(056,0
10
2
.10.8,2.
6
8
Ω===


S
l
R
ρ
TiÕt diÖn cña d©y nikªlin lµ:
( )
)(10.56,12
4
10.4,0
.14,3
4
.
28
2
32
m

S
l
R
ρ
C6.
( )
)(10.785,0
4
10.01,0
.14,3
4
.
210
2
32
m
d
S


===
π
ChiÒu dµi cña d©y tãc bãng ®Ìn lµ:
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
12
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
)(1428,0
10.5,5
10.785,0.25.
.

* Cả lớp : biến trở tay quay
III. Tổ chức họat động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ 1 : Tìm hiểu cấu tạo và họat động của
biến trở:
YCHS Qsát H 10.1 thực hiện C1
* Giới thiệu biến trở tay quay
* Đâu là cuộn dây biến trở ? đâu là đầu ngòai
A, B?
YCHS thảo luận trả lời C2,C3,C4
Đề nghị HS vẽ lại các kí hiệu
I. Biến trở
1. Tìm hiểu cấu tạo và họat động của biến trở

*C2: K
o
vì khi đó I qua hết cuộn dâycon chạy không
có td làm thay đổi chiều dài cuộn dây.
*C3: Có vì di chuyển con chạy làm thay đổi chiều dài
cuộn dây.
*từng HS thực hiện C4 để nhận dạng kí hiệu sơ đồ của
biến trở
C4 : Khi di chuyển con chạy thì sẽ làm thay đổi chiều
dài của phần cuộn dây có dòng điện chạy qua và do đó
làm thay đổi điện trở của biến trở.
HĐ 2 : Tìm hiểu công dụng của biến trở
Theo dõi HS vẽ sơ đồ
Biến trở là gì? Có công dụng gì?
2. Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng
điện

IV. Vận dụng
Hướng dẫn câu C7
- nếu lớp than hay lớp kim loại mỏng, có nghĩa tiết
diện của nó lớn hay nhỏ?
- Tại sao lớp thay hay lớp kim loại này có trị số điện
trở lớn?
Hướng dẫn HS phân biệt 2 loại điện trở kỹ thuật và
cách đọc trị số.
Hướng dẫn HS làm C10
- Tính chiều dai của dây điện trở của biến trở.
- Tính chiều dài của một vòng dây quấn quanh lõi sứ
tròn.
- Từ đó tính số vòng dây của biến trở.

Tuần 6 Ngày soạn :19/9/09
Tiết 11 Ngày dạy :21/9/09
Bài 11 : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT OHM VÀ CÔNG THỨC
TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
I. Mục tiêu:
Vận dụng ĐL Ohm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính được các đại lượng có liên quan
đối với đọan mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở mắc nối tiếp, song song, tổng hợp.
II. Tổ chức họat động
ĐỀ
Câu1/ Phát biểu định luật Ohm, viết công thức, nêu tên và các đại lượng có mặt trong công thức (3đ)
Câu 2/Một sợi dây tóc bong đèn làm bằng Vônfrom ở 20
0
C có điện trở 25 Ω, có tiết diện tròn bán kính
0,01mm. hãy tính chiều dài của dây tóc
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
C1/ Phát biểu đúng và nêu tên đơn vị đầy đủ (3đ)

S
l
R ===⇒=


ρ
(7đ)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
14
Kiểm tra 15 phút ( đề và đáp án kèm theo)
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Bài 1 :
R
U
I
=

R = ρ.
S
lBài 1 :
ρ=1,1.10
-6
Ω.m
l=30m
S = 0,3 mm
2

Để đèn sáng bình thường  cđdđ qua đèn I =
0,6 A
a)
2 1tđ
RRR +=
⇒ R
2

R =
I
U
b) l =
ρ
SR.
Bài 2 :
a)R
1
= 7,5 Ω
I = 0,6 A
U = 12 V
R
2
= ?
b) R
b
= 30 Ω
ρ=0,4.10
-6
Ω.m
S = 1mm

= R

– R
1
= 20 – 7,5 = 12,5 (Ω )
b) Chiều dài l của cuộn dây làm biến trở
R = ρ.
S
l
⇒ l =
ρ
SR.
=
6
6
10.4,0
10.30


= 75 (m)
Bài 3 :
M
+
_
N
R
MN


R

Ω.m
a) R
MN
= ?
b) U
1
= ?
U
2
= ?
Giải
Điện trở tương đương R
12
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
15
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
R
d
= ρ.
S
l

R
12
=
21
21
.
RR
RR

= 17 + 360 = 377 (Ω)

Cường độ dòng điện qua mạch chính

R
U
I
=
=
377
220
= 0,58 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đèn 1 và hiệu điện thế hai đầu
đèn 2:
U
AB
= U
1
= U
2
= I.R
12
= 0,58.360 = 208,8 (V)

Tuần 6 Ngày soạn :22/9/09
Tiết 12 Ngày dạy :24/9/09
Bài 12 : CÔNG SUẤT ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được ý nghĩa của số óat ghi trên dụng cụ điện
- Vận dụng công thức P = U.I để tính được một đại lương khi biết các đại lượng còn

- Một dụng cụ điện họat động càng mạnh thì
công suất của nó càng lớn.

HĐ 2 : Tìm công thức tính công suất
Nêu mục đích thí nghiệm, các bước
tiến hành YCHS tiến hành thí
nghiệm
YCHS thực hiện C4 KL
YCHS thực hiện C5
II. Công thức tính công suất điện
Đọc mục II. Tìm hiểu sơ đồ, bố trí thí nghiệm
theo H 12.2 và các bước tiến hành thực hiện C4
KL
Công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện
(đoạn mạch ) bằng tích hiệu điện thế giữa hai dầu
dụng cụ (đọan mạch) đó và cường độ dòng điện
chạy qua nó.

P : công suất ( W)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
1W = 1V.1A
C5: Chứng minh:
Ta có : P = U.I
Mà : U = I.R ⇒ P = I
2
.R
I =
R
U

; R=
)(645 Ω=
I
U
+Có thể dùng loại cầu chì 0,5A.

GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
17
P = U.I
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Tuần 7 Ngày soạn : 26/9/09
Tiết 13 Ngày dạy : 28/9/09
Bài 13 : ĐIỆN NĂNG - CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng
- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện
- Chỉ ra được sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ điện
- Vận dụng công thức A = P.t = U.I.t để giải BT
II. Chuẩn bị : Cả lớp : công tơ điện
III. Tổ chức hoạt động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1 : Tìm hiểu năng lượng của dòng điện
Đề nghị HS thực hiện C1
* Điều gì chứng tỏ công cơ học được thực hiện?
* Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng được cung cấp?
I. Điện năng
1. Dòng điện có mang năng lượng
HS thực hiện C1
Vì dòng điện có thể thực hiện công và cung
cấp nhiệt lượng . Năng lượng của dòng điện được

*TB về công của dòng điện
*YCHS nhắc lại CT tính công suất ở lớp 8 :
A = P.t mà P = U.I
⇒ A = P.t = U.I.t
* YCHS thực hiện C6
II. Công của dòng điện
1. Công của dòng điện sinh ra trong một đọan
mạch là số đo lượng điện năng mà đọan mạch đó
tiêu thụ để chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác.
2. Công thức tính công :
A: công của dòng điện (J)
P: c/suất : (W)
t: thời gian (s)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
3. Đo công của dòng điện : Lượng điện năng
sử dụng được đo bằng công tơ điện.Mỗi số đếm
của công tơ điện cho biết lượng điện năng đã
được sử dụng là 1 kWh
1kWh = 3600000 J = 3600 kJ
HĐ4 : Vận dụng
YCHS làm C7,C8
C7: A = ?
C8 : Tìm P⇒ I
BTVN : 13.1 13.6 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
III. Vận dụng
.
Tuần : 7 Ngày soạn :30/9/09

U
=
341,0
220
= 645 (Ω)

Công suất của đèn :
P = U.I = 220.0,341 = 75,02 (W)
b) Điện năng tiêu thụ của đèn:
A = P.t = 75,02.432000 = 32408640 (J)
A = 0,075.120 = 9 (kWh)
a) R=? P=?
b) A=? J
A=? kWh
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
19
A = P.t = U.I t
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Bài 2 : Đèn sáng bình thường
nghĩa là gì? Biến trở và đèn được
mắc như thế nào?
U
bt
+ U
đ
= 9V
⇒ U
bt
= ?
I

⇒ R
b
=
I
U
b
=
I
UU
đ

=
75,0
69 −

R
b
= 4 (Ω)

Công suất tiêu thụ của biến 6rở khi đó:
P
b
= U
b
.I = 3.0,75 = 2,25 (W)
c) Công của dòng điện sinh ra ở biến trở:
A
b
= P
b


bl
P
U
2

đ
P
U
2
K U=220V

R
l
Đ
Bài 3 :
U = 220 V
P
đ
100W
P
bl
= 1000W
t = 1h
a) Vẽ sơ đồ mđ?
R

= ?
b) A = ?
Giải


=
đbl
đbl
RR
RR
+
.
=
4,48484
4,48.484
+
=
4,532
6,23425

R

= 44 (Ω)

b) điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
A = P.t = ( P
đ
+ P
bl
).t = (100+1000).3600
A = 3960000 (J) = 1,1 (kWh)

.
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam

HĐ 3: Xác định công suất quạt
YCHS tiến hành theo hướng dẫn phần II.2 SGK
Theo dõi, kiểm tra mắc đúng ampe kế, vôn kế và
điều chỉnh biến trở.
Thực hiện như các bước trong phần II.2 SGK
⇒ hòan thành bảng 2 ⇒ Nhận xét.
HĐ 4: Thu báo cáo
Nhận xét : ý thức, thái độ, tác phong làm việc của
các nhóm
Hòan thành báo cáo nộp cho GV
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
21
Giáo án - Vật Lí 9 – Năm học :2009-2010
Tuần : 8 Ngày soạn : 6/10/09
Tiết :16 Ngày dạy : 8/10/09
Bài 16 : ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
I. Mục tiêu :
- Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện
- Phát biểu được ĐL Jun – Lenxơ và vận dụng ĐL giải BT về tác dụng nhiệt của dòng điện
II. Tổ chức họat động
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1 : Tìm hiểu sự biến đổi điện năng thành
nhiệt năng
Cho HS qsát các thiết bị điện: bàn là, nồi cơm
điện v.v.
Hdẫn HS tlời phần I. 1, 2 SGK
Giới thiệu điện trở thuần
I. TH điện năng biến đổi thành nhiệt
năng
HS thực hiện phần 1, 2 SGK

trường xung quanh thì A = Q
HĐ 4 : phát biểu ĐL Jun – Lenxơ
Như vậy hệ thức ĐL được khẳng định qua tn
o
Dực vào hệ thức hãy phát biểu nội dung ĐL
II.Định luật Jun - Lenxơ
Q = I
2
.R.t
Đọc mục II.2  thảo luận trả lời C1,C2,C3
-Phát biểu nội dung ĐL
Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện
chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ
dòng điện, với điện trở dây dẫn và thời gian dòng
điện chạy qua.

Q : nhiệt lượng tỏa ra ( J)
I : cđdđ (A)
R : điện trở (Ω)

t : thời gian ( s )
* Nếu tính Q theo đơn vị calo thì:
( calo) ( calo )
GV: LÊ XUÂN THIỆT - Trường THCS Trần Quốc Toản – P/Hiệp – P/Sơn – QNam
Q = I
2
.R.t
22
Q = 0,24.I
2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1 : Đại lượng nào đã
cho?
Đại lượng nào cần tìm?
Tính Q
tỏa
theo công thức
nào?
Q = I
2
.R.t
Tính Q
thu
làm sôi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Hiệu suất được tính bằng
CT nào? H =
tp
ci
Q
Q
Bài 1 :
R = 80Ω
I = 2,5A


Giải
a) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 1 giây:
Q = I
2
.R.t
1
= (2,5)
2
. 80.1 = 500 ( J )
b) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 20 phút
Q = I
2
.R.t
2
= 500.1200 = 6.10
5
( J )
Nhiệt lượng nước thu vào
Q
ci
= m.C(t
o
2
-

t
o
1
) = 1,5.4200.( 100 – 25 )

CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Tính Q
tỏa
theo công thức
nào?
Q = I
2
.R.t
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
Tính thời gian theo CT nào?
Q = P.t ⇒ t =
P
Q
tp

o
2
-

t
o
1
) = 2.4200.( 100 – 20 )
= 672000 ( J )
Nhiệt lượng mà ấm tỏa ra:
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
=
9,0
672000

= 746666,667 ( J )
Thời gian đun sôi nước
Q = P.t ⇒ t =
P
Q

Bài 3 :
ℓ = 40m
S = 0,5.10
-6
m
2
U = 220 V
P = 165 W
t = 3.30h
ρ = 1,7.10
-8
Ω.m
a) R = ?
b) I = ?
c) Q ( kWh) ?
Giải
Điện trở tòan bộ đường dây
R

= ρ.
S
l
= 1,7.10
-8
.
6
10.5,0
40

= 1,36 ( Ω )

=
3. Đọan mạch nối tiếp :
2 1tđ
RRR +=
I = I
1
= I
2
U = U
1
+ U
2
Chứng minh :
2
1
2
1
R
R
U
U
=
4. Đọan mạch song song : I
mc
= I
1
+ I
2

2 1mc

I
=
1
2
R
R
5. Công thức điện trở : R = ρ.
S
l
⇒ ρ=
l
.SR
* Ý nghĩa điện trở suất
⇒ l =
ρ
SR.
⇒ S =
R
l.
ρ
6. Biến trở : Công dụng của biến trở .
7. Công suất điện : * Định nghĩa công suất
* Công thức tính công suất : P = U.I = I
2
.R =
R
U
2
8. Điện năng – công của dòng điện :
* Định nghĩa công của dòng điện


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status