Tài liệu review 10 - Pdf 78

ễN TP HC Kè I TING ANH 10
A. GRAMMAR:
I. Verb tenses:
1. The simple present:
a. Form:
* Đối với động từ to be :
(+) s + is/ am/ are ......
(-) s + is/ am/ are + not ......
(?) is/ am/ are + s + ..... ? - Yes, s + is/ am/ are
- No, s + is/ am/ are + not
* Đối với động từ thờng (ordinary verbs):
(+) S + V
(S/ES)
+ (O)
(-) S + DONOT/ DOESNOT + V (infinitive) +(O)
(?) DO/ DOES + S + V(infinitive) + (O) ? - YES, S + DO/ DOES
- NO, S + DONT/ DOESNT
b. Uses: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
+ hiện tợng tự nhiên, qui luật vật lý, 1 chân lý luôn đúng:
Eg: The earth goes around the sun.
Water boils at 100 degrees centigrade. (nớc sôi ở 100 độ)
+ thói quen, hay những hành động thờng xuyên xảy ra ở hiện tại, và thờng sử dụng với các trạng từ
nh: often. usually, always, sometomes, everyday.
Eg: I usually go to school early.
+ hành động xảy ra theo thời khóa biểu, thời gian biểu (dùng với các động từ: leave, go, walk,
arrive)
Eg: The train leaves at 4 p.m.
+ Nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
Eg: They doesnt like music.
Cách dùng này thờng áp dụng cho các động từ liên quan đến nhận thức tình cảm hoặc tinh thần:
Know, understand, think, hope (hi vọng) remember, like, hate, forget, believe (tin), consider

Already (rồi)
never ( không bao giờ)
Just (vừa mới)
before (trớc đây) (đứng cuối câu)
Ever (từng)
Its the first time/ second time S + V (hiện tại ht)
Recently (vừa mới đây)
since + 1 mốc thời gian (June, 2010, I last saw you, I moved here )
for + khoảng thời gian (two days, six months)
Lately, recently ( vừa mới đây), so far (cho tới nay), up to now
3. The simple past:
a. Form:
* To be:
S (I, He, She, It, danh từ số it) + was +
S (We, You, They, danh từ số nhiều ) + were +
* Ordinary verbs (động từ thờng)
(+) S + V-ed (đối với những động từ có qui tắc)/ Vcột 2 (động từ bất qui tắc)
(-) S + did + V nguyên thể +
(?) Did + S + Vnguyên thể + ? - Yes, S + did/ No, S + didnt
b. Uses: Thì quá khứ đơn diễn tả:
+ hành động đã xảy ra và chấm dứt ở 1 thời điểm xác định ở quá khứ:
Eg: I taught English last year.
+ thói quen hoặc hành động thờng làm ở quá khứ:
Eg : We often played football on Sunday.
+ hành động kết tiếp nhau trong quá khứ:
Eg: I never smoked, drank or stayed up late.
* Các trạng từ thờng đi kèm:
- thời gian + ago : 2 days ago, four weeks ago
- last + thời gian : last year, last month
- In + mốc thời gian trong quá khứ

when, before, after, by the time
By + time in the past, S + V past perfect
By the time S + V simple past, S + Vpast perfect
Before S + V simple past, S + Vpast perfect
After S + Vpast perfect , S + Vsimple past
5. The present progressive (with a future meaning)
a. Form: S + is/ am/ are + V-ing
b. Use: thì hiện tại tiếp diễn với ý tơng lai ding để diễn tả một hành dộng sẽ đợc thực hiện trong tơng lai
và đã đợc sắp đặt, bố trí lên kế hoạch rồi.
Eg: We are having an English-speaking club meeting next week
6. Be going to (tơng lai dự định):
a. Form: S + is/ am/ are + going to + Vnguyên thể
b. Uses:
- Diễn tả một ý định làm gì đó trong tơng lai (cha có kế hoạch thực hiện)
Ex: I am going to visit my friend at the weekend.
- Diễn tả một hành động sắp xảy ra với những dấu hiệu rõ ràng ở hiện tại
Ex: Look at those dark clouds! It is going to rain
II. Gerund and to infinitives:
1. Gerund: V-ing
* Danh động từ là hình thức động từ thêm - ing đợc sử dụng nh danh từ
Eg: Playing tennis is fun. (danh động từ làm chủ ngữ)
We enjoy playing tennis. (danh động từ làm tân ngữ
- Danh động từ đứng sau các động từ sau:
* verbs of saying and thinking ( động từ chỉ ý kiến)
Admit (thừa nhận), consider (cân nhắc), deny, describe, imagine, mention, recall (nhắc lại, nhớ
lại), suggest, discuss
* verbs of liking and disliking
Adore( quí mến), detest (ghét), dislike (ghét), dread (sợ), enjoy, fancy (thích, mê), like, love, mind
(ngại, khó chịu), resent (bực tức), hate
* other common verbs:

- go shopping i mua sm go camping go sightseeing go sailing
- go swimming i bi go dancing go running .
- go hiking i b dó ngoi
* chú ý:
Feel, hear, see, watch, smell , find + O + Ving: bt gp ai ú ang lm gỡ
Feel, hear, see, watch, smell , find + O + bare inf. : thy ai ú ó lm gỡ
2. To infinitive:
Dạng 1: V + TO INFINITIVE : Một số động từ theo sau là to infinitive
agree expect learn plan seem appear fail choose
hope mean promise pretend want prepare decide intend
offer refuse need manage(có thể)
wish would like demand (y/c) wish
Dạng 2: V + O + TO INFINITIVE
- Danh t/ i t lam tân ng (objects) i sau, ri mi n to infinitive
Vớ d:
- She advised me to go to the English Club.
* Mt s ng t thng gp:
+ advise : khuyên + allow: cho phép
+ ask: yêu cu. + cause: gây ra.
+ encourage: khuyn khích + expect: mong ch.
+ forbid: cm + invite: mi
+ need: cn - We need you to help us
+ teach: dy - My brother taught me to swim
+ tell: bo. + want: mun
+ warn : cảnh báo + remind: nhắc nhở
+ order: yêu cầu, ra lệnh
Dạng 3: V + TO INFINITIVE/ GERUND (một số động từ theo sau bởi Infinitive và gerund)
* Nhúm A: V + to Infinitive / Gerund ( không khác nghĩa)
- begin bt u - prefer thích .. hn - cant stand
- start bt u - hate ghét - cant bear

I remember posting the letter, but now its still in my bag.
The old man always remembered to lock the door before he left his house.
Dng 4: IT + BE + ADJECTIVE + TO INFINITIVE
Ví d:
- Its difficult to find their house Tht khú tỡm ra nh ca h
- Its dangerous to drive fast Lỏi xe nhanh thỡ nguy him.
- Its important to learn English Hc ting Anh thỡ rt quan trng
Cú hai dng c vit li tng ng nh sau:
To infinitive + be + Adjective
Gerund
Vớ d:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status