Xây dựng một số biện pháp nhằm hoạn thiện kênh phân phối công ty bánh kẹo Hải Hà - Pdf 79

Website
Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
Đề tài:
Đề tài:
Xây dựng một số giải pháp nhằm hoàn
Xây dựng một số giải pháp nhằm hoànthiện hệ thống kênh phân phối tại công ty bánh
thiện hệ thống kênh phân phối tại công ty bánhkẹo hải hà.
kẹo hải hà.
ch
ch
ơng 1: Cơ sở lý thuyết về hệ thống kênh phân


cùng và thu tiền về.
cùng và thu tiền về.
Trong môi tr
Trong môi tr
ờng của nền kinh tế thị tr
ờng của nền kinh tế thị tr
ờng các nhà sản xuất phải tự
ờng các nhà sản xuất phải tựmình đảm nhận công tác tiêu thụ sản phẩm. Tuy nhiên có rất ít tr
mình đảm nhận công tác tiêu thụ sản phẩm. Tuy nhiên có rất ít tr
ờng
ờnghợp nhà sản xuất có thể bán trực tiếp tất cả các sản phẩm của mình đến
hợp nhà sản xuất có thể bán trực tiếp tất cả các sản phẩm của mình đếntận tay ng
tận tay ng
ời tiêu ding cuối cùng mà th
ời tiêu ding cuối cùng mà th
ờng phải thông qua các tổ chức
ờng phải thông qua các tổ chứctrung gian nh


làm chức năng phân phối sản phẩm. Tiếp đến là xác định các thể thức
làm chức năng phân phối sản phẩm. Tiếp đến là xác định các thể thứcquan hệ th
quan hệ th
ơng mại cho phép nhà sản xuất kiểm soát đ
ơng mại cho phép nhà sản xuất kiểm soát đ
ợc hoạt động của
ợc hoạt động củamạng l
mạng l
ới th
ới th
ơng mại đ
ơng mại đ
ợc thiết lập.
ợc thiết lập.
Đối với nhà sản xuất chính sách phân phối đóng vai trò rất quan
Đối với nhà sản xuất chính sách phân phối đóng vai trò rất quantrọng vì các lý do sau:
trọng vì các lý do sau:
1
1
Website


là phải tự mình tìm kiếm thị tr
là phải tự mình tìm kiếm thị tr
ờng, khách hàng để tiêu thụ những
ờng, khách hàng để tiêu thụ nhữngsản phẩm hàng hoá, dịch vụ do mình sản xuất ra. Tốc độ tiêu thụ
sản phẩm hàng hoá, dịch vụ do mình sản xuất ra. Tốc độ tiêu thụsẽ quyết định nhịp độ sản xuất.
sẽ quyết định nhịp độ sản xuất.
-
-
Hệ thống phân phối là cơ cấu cứng, phải mất nhiều thời gian mới
Hệ thống phân phối là cơ cấu cứng, phải mất nhiều thời gian mớixây dựng đ
xây dựng đ
ợc và rất khó thay đổi.
ợc và rất khó thay đổi.
-
-
Các nhà sản xuất rất khó kiểm soát đ
Các nhà sản xuất rất khó kiểm soát đ
ợc hoạt động của hệ thống
ợc hoạt động của hệ thống


phẩm đã đ
ợc sản xuất phải luôn đ
ợc sản xuất phải luôn đ
ợc cung ứng đến ng
ợc cung ứng đến ng
ời tiêu dùng. Tổ
ời tiêu dùng. Tổchức của hệ thống phân phối phải đảm bảo:
chức của hệ thống phân phối phải đảm bảo:
-
-
Cung ứng đầy đủ về số l
Cung ứng đầy đủ về số l
ợng và chất l
ợng và chất l
ợng sản phẩm theo yêu cầu
ợng sản phẩm theo yêu cầucủa ng
của ng
ời mua. Không đ
ời mua. Không đ
ợc để xẩy ra tr
ợc để xẩy ra tr
ờng hợp thiếu hàng.
ờng hợp thiếu hàng.
-

Vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi bán thậm chí đếntận địa điểm mà khách hàng yêu cầu.
tận địa điểm mà khách hàng yêu cầu.
-
-
Dự báo biến động của thị tr
Dự báo biến động của thị tr
ờng.
ờng.
2
2
Website
Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
-

ợc một kênh phân phối.Chúng ta định nghĩa
Chúng ta định nghĩa
kênh phân phối (distribution channel)
kênh phân phối (distribution channel)
nh
nh
là tập
là tậphợp những cá nhân hay những cơ sở chấp hữu (take title), hoặc hỗ trợ
hợp những cá nhân hay những cơ sở chấp hữu (take title), hoặc hỗ trợviệc chuyển nh
việc chuyển nh
ợng quyền sở hữu một hàng hoá hay dịch vụ nào đó, khi
ợng quyền sở hữu một hàng hoá hay dịch vụ nào đó, khichuyển nó từ ng
chuyển nó từ ng
ời sản xuất đến ng
ời sản xuất đến ng
ời tiêu dùng.
ời tiêu dùng.
Tuỳ theo tính chất của sản phẩm, tiền lực của doanh nghiệp mà có


nghiệp đặc biệt nh
nghiệp đặc biệt nh
máy phát điện, máy biến thế, đầu tầu xe lửa,
máy phát điện, máy biến thế, đầu tầu xe lửa,
1.3.2. Kênh phân phối ngắn (kênh một cấp)
1.3.2. Kênh phân phối ngắn (kênh một cấp)
Chỉ có một trung gian bán hàng. Trong thị tr
Chỉ có một trung gian bán hàng. Trong thị tr
ờng hàng tiêu dùng,
ờng hàng tiêu dùng,trung gian này th
trung gian này th
ờng là những nhà bán lẻ, trong thị tr
ờng là những nhà bán lẻ, trong thị tr
ờng hàng kỹ nghệ,
ờng hàng kỹ nghệ,đó th
đó th
ờng là nhà môi giới hay đại lý bán hàng.
ờng là nhà môi giới hay đại lý bán hàng.
3
3
Nhà sản
Nhà sản
xuất

Người
bán sỉ
bán sỉ
Người
Người
bán lẻ
bán lẻ
Người
Người
bán lẻ
bán lẻ
Khách
Khách
hàng
hàng
Khách
Khách
hàng
hàng
Khách
Khách
hàng
hàng
Website
Website
:
:
Email
Email
:

Có hai cấp trung gian. Trong thị tr
ờng hàng tiêu
ờng hàng tiêudùng, đó th
dùng, đó th
ờng là nhà bán sỉ và bán lẻ. Trong thị tr
ờng là nhà bán sỉ và bán lẻ. Trong thị tr
ờng hàng kỹ
ờng hàng kỹnghệ thì đó có thể là bộ phận phân phối của công ty và các nhà
nghệ thì đó có thể là bộ phận phân phối của công ty và các nhàbuôn.
buôn.
-
-
Kênh ba cấp:
Kênh ba cấp:
có ba cấp trung gian. Trong một số nghành, chen
có ba cấp trung gian. Trong một số nghành, chengiữa ng
giữa ng
ời bán sỉ và bán lẻ là một ng

ờng dây phân phối cấp cao hơn những không thôngdụng lắm.
dụng lắm.
Sơ đồ 1:
Sơ đồ 1:Thí dụ về các kênh với cấp khác nhau
Thí dụ về các kênh với cấp khác nhau
Kênh zero cấp:
Kênh zero cấp:
Kênh một cấp:
Kênh một cấp:
Kênh hai cấp:
Kênh hai cấp:
Kênh ba cấp:
Kênh ba cấp:
4
4
Website
Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel

u chuyển thông tin và l
u chuyển
u chuyểnquảng bá.
quảng bá.
L
L
u chuyển phẩm vật
u chuyển phẩm vật
(physical flow) diễn tả việc chuyển hàng hoá phẩm
(physical flow) diễn tả việc chuyển hàng hoá phẩmvật từ khi còn là nguyên liệu thô cho đến khi thành hàng tiêu dùng cho
vật từ khi còn là nguyên liệu thô cho đến khi thành hàng tiêu dùng chokhách. Những linh kiện hay nguyên vật liệu đầu vào đ
khách. Những linh kiện hay nguyên vật liệu đầu vào đ
ợc l
ợc l
u chuyển từ
u chuyển từnhà cung ứng qua các công ty vận tải đến nhà kho của xí nghiệp sản
nhà cung ứng qua các công ty vận tải đến nhà kho của xí nghiệp sản


ợc chuyển từ nhà sảnxuất đến các lái buôn rồi đến tay ng
xuất đến các lái buôn rồi đến tay ng
ời tiêu dùng. Nh
ời tiêu dùng. Nh
ng nếu các nhà buôn
ng nếu các nhà buônchỉ nhận sản phẩm d
chỉ nhận sản phẩm d
ới dạng ký gửi thì nh
ới dạng ký gửi thì nh
thế là họ không có mặt trong
thế là họ không có mặt trongl
l
u chuyển sở hữu.
u chuyển sở hữu.
L
L
u chuyển chi trả
u chuyển chi trả
(payment flow) diễn tả khách hàng chi trả hoá đơn
(payment flow) diễn tả khách hàng chi trả hoá đơn


L
u chuyển cổ động
u chuyển cổ động
(Promotion flow) mô tả những dòng ảnh h
(Promotion flow) mô tả những dòng ảnh h
ởng có
ởng cóđịnh h
định h
ớng (quảng cáo, bán hàng cá nhân, khuyến mại, tuyên truyền) từ
ớng (quảng cáo, bán hàng cá nhân, khuyến mại, tuyên truyền) từbộ phận này đến bộ phận khác trong đ
bộ phận này đến bộ phận khác trong đ
ờng dây. Các nhà cung ứng quảng
ờng dây. Các nhà cung ứng quảng5
5
Website
Website
:
:
Email
Email
:

2. Tổ chức và hoạt động của kênh
2.1. Hoạt động của kênh
2.1. Hoạt động của kênh
Một kênh phân phối là sự liên kết các cơ sở khác nhau lại vì lợi ích
Một kênh phân phối là sự liên kết các cơ sở khác nhau lại vì lợi íchchung. Mỗi thành viên trong đ
chung. Mỗi thành viên trong đ
ờng dây đều dựa vào những thành viên
ờng dây đều dựa vào những thành viênkhác. Mỗi thành viên giữ một vai trò riêng và chuyên thực hiện một hay
khác. Mỗi thành viên giữ một vai trò riêng và chuyên thực hiện một haynhiều chức năng.
nhiều chức năng.
Một cách lý t
Một cách lý t
ởng, vì sự thành công của cá nhân các thành viên tuỳ
ởng, vì sự thành công của cá nhân các thành viên tuỳthuộc vào thành công của cả đ
thuộc vào thành công của cả đ
ờng dây, nên mọi cơ sở trong đ
ờng dây, nên mọi cơ sở trong đ
ờng dây


với khi hoạt động một mình. Bằng sự hợp tác, họ có thể nắm bắt, cung
với khi hoạt động một mình. Bằng sự hợp tác, họ có thể nắm bắt, cungứng và thoả mãn thị tr
ứng và thoả mãn thị tr
ờng chủ đích tốt hơn.
ờng chủ đích tốt hơn.
Nh
Nh
ng cá nhân các thành viên th
ng cá nhân các thành viên th
ờng không có cái nhìn toàn cục nh
ờng không có cái nhìn toàn cục nh
thế. Họ th
thế. Họ th
ờng quan tâm nhiều hơn tới những mục tiêu ngắn hạn của
ờng quan tâm nhiều hơn tới những mục tiêu ngắn hạn củamình và những giao dịch đến những cơ sở kế cận trong đ
mình và những giao dịch đến những cơ sở kế cận trong đ
ờng dây. Trong
ờng dây. Trongkhi việc hợp tác để đạt những mục tiêu chung đôi khi lại có nghĩa là phải
khi việc hợp tác để đạt những mục tiêu chung đôi khi lại có nghĩa là phải


Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
gì. Những bất đồng về vai trò và mục tiêu nh
gì. Những bất đồng về vai trò và mục tiêu nh
thế dẫn đến
thế dẫn đến
xung đột trong
xung đột trongkênh.
kênh.
Xung đột chiều ngang
Xung đột chiều ngang
là những xung đột giữa các cơ sở cùng cấp
là những xung đột giữa các cơ sở cùng cấp


công ty muốn c
ỡng chế các nhà buôn về việc định giá, các dịch vụ và
ỡng chế các nhà buôn về việc định giá, các dịch vụ vàquảng cáo. Xung đột cũng có thể do công ty qua mặt nhà bán sỉ để giao
quảng cáo. Xung đột cũng có thể do công ty qua mặt nhà bán sỉ để giaohàng tận nơi cho những nhà bán lẻ lớn.
hàng tận nơi cho những nhà bán lẻ lớn.
Để toàn đ
Để toàn đ
ờng dây hoạt động tốt, cần chuyên biệt hoá vai trò của
ờng dây hoạt động tốt, cần chuyên biệt hoá vai trò củatừng thành viên, và các xung đột phải đ
từng thành viên, và các xung đột phải đ
ợc điều giải hữu hiệu. Sự hợp tác,
ợc điều giải hữu hiệu. Sự hợp tác,chuyên biệt hoá vai trò và điều giải xung đột trong đ
chuyên biệt hoá vai trò và điều giải xung đột trong đ
ờng dây chỉ thực
ờng dây chỉ thựchiện đ


xuất hiện những
xuất hiện những
hệ thống tiếp thị dọc
hệ thống tiếp thị dọc
đối chọi với các kênh tiếp thị
đối chọi với các kênh tiếp thịtruyền thống. D
truyền thống. D
ới đây ta sẽ đối chiếu hai kiểu tổ chức kênh nói trên:
ới đây ta sẽ đối chiếu hai kiểu tổ chức kênh nói trên:
Một kênh tiếp thị truyền thống
Một kênh tiếp thị truyền thống
bao gồm nhà sản xuất, nhà bán
bao gồm nhà sản xuất, nhà bánsỉ và nhà bán lẻ độc lập. Mỗi nhà là một doanh nghiệp riêng luôn tìm
sỉ và nhà bán lẻ độc lập. Mỗi nhà là một doanh nghiệp riêng luôn tìmcách tăng tối đa lợi nhuận của mình, cho dù có làm giảm lợi nhuận của
cách tăng tối đa lợi nhuận của mình, cho dù có làm giảm lợi nhuận củacả hệ thống cũng đ
cả hệ thống cũng đ
ợc. Không một thành viên nào thực sự nắm quyền

đột.
Một hệ thống tiếp thị dọc
Một hệ thống tiếp thị dọc
(VMS: vertical marketing system) bao
(VMS: vertical marketing system) baogồm nhà sản xuất, nhà bán sỉ và nhà bán lẻ hoạt động nh
gồm nhà sản xuất, nhà bán sỉ và nhà bán lẻ hoạt động nh
một thể thống
một thể thốngnhất. Hoặc một thành viên này là chủ của các thành viên khác, hoặc cho
nhất. Hoặc một thành viên này là chủ của các thành viên khác, hoặc chohọ độc quyền kinh tiêu, hoặc có quyền lực mạnh đến nỗi các thành viên
họ độc quyền kinh tiêu, hoặc có quyền lực mạnh đến nỗi các thành viênkia phải hợp tác. VMS có thể do một nhà sản xuất, một nhà bán lẻ, hay
kia phải hợp tác. VMS có thể do một nhà sản xuất, một nhà bán lẻ, haynhà bán sỉ thống trị. Theo Mc Cammon VMS đ
nhà bán sỉ thống trị. Theo Mc Cammon VMS đ
ợc thể hiện nh
ợc thể hiện nh
là: một

ợc sự tiết kiệm qua quy mô, khả năng mua bán, và xoá bỏ đ
ợc
ợcnhững công việc trùng lặp. VMS đã trở thành kiểu phân phối chủ yếu
những công việc trùng lặp. VMS đã trở thành kiểu phân phối chủ yếutrong thị tr
trong thị tr
ờng hàng tiêu dùng.
ờng hàng tiêu dùng.
Chúng ta sẽ xem xét các kiểu VMS đ
Chúng ta sẽ xem xét các kiểu VMS đ
ợc thể hiện trong bảng d
ợc thể hiện trong bảng d
ới
ớiđây: mỗi loại có một guồng máy khác nhau để thiết lập hoặc sử dụng
đây: mỗi loại có một guồng máy khác nhau để thiết lập hoặc sử dụngquyền lực lãnh đạo trong đ
quyền lực lãnh đạo trong đ
ờng dây.
ờng dây.
Trong một VMS công ty (tập đoàn), sự hợp tác và điều giải xung

VMS công ty
kết hợp các b
kết hợp các b
ớc sản xuất và
ớc sản xuất vàphân phối về cùng một chủ sở hữu. Trong những hệ thống hợp tác thống
phân phối về cùng một chủ sở hữu. Trong những hệ thống hợp tác thốngnhất đó, sự hợp tác và điều giải xung đột đ
nhất đó, sự hợp tác và điều giải xung đột đ
ợc thực hiện qua những cung
ợc thực hiện qua những cungcách tổ chức thông th
cách tổ chức thông th
ờng.
ờng.
8
8
Website
Website
:
:
Email
Email
:


đạt đ
đạt đ
ợc sự tiết kiệm và hiệu quả doanh số cao hơn khi hoạt động một
ợc sự tiết kiệm và hiệu quả doanh số cao hơn khi hoạt động mộtmình. Những VMS hợp đồng đã bành tr
mình. Những VMS hợp đồng đã bành tr
ớng mạnh trong những năm gần
ớng mạnh trong những năm gầnđây và trở thành một b
đây và trở thành một b
ớc tiến ý nghĩa nhất trong nền kinh tế. Các VMS
ớc tiến ý nghĩa nhất trong nền kinh tế. Các VMShợp đồng có 3 kiểu:
hợp đồng có 3 kiểu:
Sơ đồ 2:
Sơ đồ 2:Kênh tiếp thị thông th
Kênh tiếp thị thông th
ờng và các hệ thống tiếp thị dọc
ờng và các hệ thống tiếp thị dọc


nhà bán sỉ
bảo trợ
bảo trợ
Hợp tác xã
Hợp tác xã
bán lẻ
bán lẻ
Các tổ chức
Các tổ chức
độc quyền
độc quyền
kinh tiêu
kinh tiêu
Hệ bán sỉ
Hệ bán sỉ
độc quyền
độc quyền
kinh tiêu do
kinh tiêu do
nhà sx bảo
nhà sx bảo
trợ
trợ
Hệ bán lẻ
Hệ bán lẻ
độc quyền
độc quyền
kinh tiêu do
kinh tiêu do
nhà sx bảo


Chuỗi tự nguyện do nhà bán sỉ bảo trợ.
Chuỗi tự nguyện do nhà bán sỉ bảo trợ.
Những nhà bán sỉ tổ chức
Những nhà bán sỉ tổ chứccác chuỗi tự nguyện gồm các nhà bán lẻ độc lập nhằm giúp họ
các chuỗi tự nguyện gồm các nhà bán lẻ độc lập nhằm giúp họcạnh tranh với những tổ chức chuỗi lớn. Ng
cạnh tranh với những tổ chức chuỗi lớn. Ng
ời bán sỉ đề ra một ch
ời bán sỉ đề ra một ch
-
-
ơng trình trong đó các nhà bán lẻ sẽ tiêu chuẩn hoá việc bán hàng
ơng trình trong đó các nhà bán lẻ sẽ tiêu chuẩn hoá việc bán hàngcủa mình và đạt đ
của mình và đạt đ
ợc tiết kiệm trong mua hàng để cả nhóm có thể
ợc tiết kiệm trong mua hàng để cả nhóm có thểcạnh tranh hữu hiệu với các tổ chức chuỗi lớn.
cạnh tranh hữu hiệu với các tổ chức chuỗi lớn.


ợc chia cho các thành viên t
ơng
ơngxứng với những sự mua của họ. Những nhà bán lẻ không phải xã
xứng với những sự mua của họ. Những nhà bán lẻ không phải xãviên cũng có thể mua ở hợp tác xã nh
viên cũng có thể mua ở hợp tác xã nh
ng không đ
ng không đ
ợc chia lời.
ợc chia lời.


Các tổ chức độc quyền kinh tiêu.
Các tổ chức độc quyền kinh tiêu.
Một thành viên trong kênh đ
Một thành viên trong kênh đ
ợc
ợcgọi là ng
gọi là ng
ời độc quyền kinh tiêu có thể nối vài công đoạn liên tục
ời độc quyền kinh tiêu có thể nối vài công đoạn liên tục


của ng
ời bán lẻ do
ời bán lẻ donhà sản xuất bảo trợ, tiêu biểu là trong ngành xe hơi. Thí dụ
nhà sản xuất bảo trợ, tiêu biểu là trong ngành xe hơi. Thí dụnh
nh
hãng Ford, cấp giấy phép cho các nhà buôn bán xe của
hãng Ford, cấp giấy phép cho các nhà buôn bán xe củahọ, các nhà buôn là những nhà kinh doanh độc lập đồng ý
họ, các nhà buôn là những nhà kinh doanh độc lập đồng ýthoả đáp các điều kiện về việc bán và cung ứng dịch vụ cho
thoả đáp các điều kiện về việc bán và cung ứng dịch vụ chokhách.
khách.


Thứ nhì là hệ thống độc quyền kinh tiêu của ng
Thứ nhì là hệ thống độc quyền kinh tiêu của ng
ời bán sỉ do


bảo trợ.
bảo trợ.


đây một công ty dịch vụ đứng ra tổ chức cả một
đây một công ty dịch vụ đứng ra tổ chức cả mộthệ thống để đ
hệ thống để đ
a dịch vụ của họ đến với khách hàng.
a dịch vụ của họ đến với khách hàng.
2.2.2. Sự phát triển của hệ thống tiếp thị hàng ngang
Một phát triển khác về mặt tổ chức đ
Một phát triển khác về mặt tổ chức đ
ờng dây (kênh) là sự sẵn sàng
ờng dây (kênh) là sự sẵn sàngcủa hai hay nhiều công ty ở một cấp hợp lại với nhau để khai thác một
của hai hay nhiều công ty ở một cấp hợp lại với nhau để khai thác mộtthời cơ nào đó mới xuất hiện. Mỗi công ty đều có thể thiếu vốn, kỹ
thời cơ nào đó mới xuất hiện. Mỗi công ty đều có thể thiếu vốn, kỹthuật, sản l
thuật, sản l

Các quyết định về việc lựa chọn kênh phân phối và các tổ chức
Các quyết định về việc lựa chọn kênh phân phối và các tổ chứctrung gian đ
trung gian đ
ợc đặt ra cho các nhà sản xuất trong các tr
ợc đặt ra cho các nhà sản xuất trong các tr
ờng hợp sau:
ờng hợp sau:
-
-
Khi nhà sản xuất đ
Khi nhà sản xuất đ
a ra thị tr
a ra thị tr
ờng một loại sản phẩm hoặc dịch vụ
ờng một loại sản phẩm hoặc dịch vụmới.
mới.
-
-
Khi nhu cầu hay tập tính của ng
Khi nhu cầu hay tập tính của ng
ời tiêu dùng thay đổi (mức sống đ
ời tiêu dùng thay đổi (mức sống đ
-
-

ờng.
ờng.
Việc nghiên cứu lựa chọn các kênh phân phối đ
Việc nghiên cứu lựa chọn các kênh phân phối đ
ợc tiến hành chia
ợc tiến hành chialàm 4 giai đoạn:
làm 4 giai đoạn:
11
11
Website
Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
a)
a)

phải tránh sự cạnh tranh đối đầu trực tiếp giữa các nhà phân phối
phải tránh sự cạnh tranh đối đầu trực tiếp giữa các nhà phân phốicủa chính doanh nghiệp sản xuất.
của chính doanh nghiệp sản xuất.
c)
c)
Tuyển chọn các tổ chức, công ty, hoặc các cửa hàng cụ thể đảm
Tuyển chọn các tổ chức, công ty, hoặc các cửa hàng cụ thể đảmnhận vai trò nhà phân phối sản phẩm của doanh nghiệp.
nhận vai trò nhà phân phối sản phẩm của doanh nghiệp.
d)
d)
Xác định ph
Xác định ph
ơng thức, quy trình và kế hoạch phân phối sản phẩm.
ơng thức, quy trình và kế hoạch phân phối sản phẩm.
3.2. Lựa chọn danh sách các nhà phân phối:
3.2. Lựa chọn danh sách các nhà phân phối:
Để có đ
Để có đ
ợc một hệ thống phân phối có hiệu quả, doanh nghiệp cần
ợc một hệ thống phân phối có hiệu quả, doanh nghiệp cầnthiết phải tiến hành lựa chọn danh sách các nhà phân phối mà họ muốn
thiết phải tiến hành lựa chọn danh sách các nhà phân phối mà họ muốn

Doanh số bán hàng
Doanh số bán hàng
-
-
Mức lợi nhuận
Mức lợi nhuận
-
-
Uy tín của nhà phân phối
Uy tín của nhà phân phối
-
-
Các chức năng mà các nhà phân phối có thể đảm nhận
Các chức năng mà các nhà phân phối có thể đảm nhận
-
-
Các dịch vụ mà nhà phân phối có thể cung cấp cho khách hàng
Các dịch vụ mà nhà phân phối có thể cung cấp cho khách hàng
-
-
Mức độ trung thành của nhà phân phối đối với các quy định, chính
Mức độ trung thành của nhà phân phối đối với các quy định, chínhsách th
sách th
ơng mại của nhà sản xuất.
ơng mại của nhà sản xuất.
Bảng 1: 8 tiêu chuẩn đánh giá, lựa chọn 1 kênh phân phối:
Bảng 1: 8 tiêu chuẩn đánh giá, lựa chọn 1 kênh phân phối:

Kênh phân phối có phù hợp với thói quen mua
Kênh phân phối có phù hợp với thói quen muabán của khách hàng
bán của khách hàng
Thời hạn
Thời hạn
Thời gian cần thiết để phát triển kênh phân
Thời gian cần thiết để phát triển kênh phânphối liệu có phù hợp với mục tiêu của doanh
phối liệu có phù hợp với mục tiêu của doanhnghiệp?
nghiệp?
Khả năng sinh lãi
Khả năng sinh lãi
Việc sử dụng kênh phân phối liệu có cho phép
Việc sử dụng kênh phân phối liệu có cho phépdoanh nghiệp đạt mục tiêu lợi nhuận đề ra?
doanh nghiệp đạt mục tiêu lợi nhuận đề ra?
Khả năng kiểm soát
Khả năng kiểm soát
nghiệp?
nghiệp?
Sự khác biệt
Sự khác biệt
Kênh phân phối mới liệu có điểm nào khác
Kênh phân phối mới liệu có điểm nào khácbiệt với các ý t
biệt với các ý t
ởng đang đ
ởng đang đ
ợc các đổi thủ cạnh
ợc các đổi thủ cạnhtranh tìm kiếm?
tranh tìm kiếm?
3.3. Kích thích các thành viên của kênh
3.3. Kích thích các thành viên của kênh
Giới trung gian phải đ
Giới trung gian phải đ
ợc th
ợc th
ờng xuyên kích thích để làm đến mức
ờng xuyên kích thích để làm đến mứctốt nhất. Các điều khoản khiến họ đồng ý tham gia kênh cũng là một vài
tốt nhất. Các điều khoản khiến họ đồng ý tham gia kênh cũng là một vài

13
13
Website
Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
Những đề nghị đ
Những đề nghị đ
ợc liệt kê d
ợc liệt kê d
ới đây nhằm giúp ta hiểu hơn về giới
ới đây nhằm giúp ta hiểu hơn về giớitrung gian:
trung gian:
Giới trung gian không phải là một khâu đ
Giới trung gian không phải là một khâu đ

đ
đ
ợc tự do làm điều đó...
ợc tự do làm điều đó...
Giới trung gian th
Giới trung gian th
ờng hành động nh
ờng hành động nh
một nhân viên mua bán
một nhân viên mua báncho khách hàng và chỉ sau đó mới nh
cho khách hàng và chỉ sau đó mới nh
một đại lý bán cho các
một đại lý bán cho cácnhà cung ứng của họ... Họ quan tâm đến việc bán bất kỳ sản
nhà cung ứng của họ... Họ quan tâm đến việc bán bất kỳ sảnphẩm nào mà khách muốn mua...
phẩm nào mà khách muốn mua...
Các trung gian cố gắng ghép mọi món hàng họ bán vào một
Các trung gian cố gắng ghép mọi món hàng họ bán vào mộtchùm, một nhóm mà họ có thể bán chung cho các khách
chùm, một nhóm mà họ có thể bán chung cho các khách
giếm không cho các nhà sản xuất biết tới...
giếm không cho các nhà sản xuất biết tới...
3.4. Đánh giá các thành viên của kênh
3.4. Đánh giá các thành viên của kênh
Nhà sản xuất phải định kỳ đánh giá hoạt động của ng
Nhà sản xuất phải định kỳ đánh giá hoạt động của ng
ời trung gian
ời trung giantheo những tiêu chuẩn nh
theo những tiêu chuẩn nh
định mức doanh số đạt đ
định mức doanh số đạt đ
ợc, mức độ l
ợc, mức độ l
u kho
u kho14
14
Website
Website
:
:
Email
Email

mỗi thời kỳ, nhà sản xuất có thể cho l
mỗi thời kỳ, nhà sản xuất có thể cho l
u hành một danh sách mức doanh
u hành một danh sách mức doanhsố đạt đ
số đạt đ
ợc của từng nhà trung gian. Danh sách này có thể kích thích ng
ợc của từng nhà trung gian. Danh sách này có thể kích thích ng
ời
ờitrung gian ở hạng thấp hơn cố gắng v
trung gian ở hạng thấp hơn cố gắng v
ơn lên, còn ng
ơn lên, còn ng
ời trung gian có thứ
ời trung gian có thứhạng cao thì cố gằng duy trì và tăng hơn nữa. Mức doanh số đạt đ
hạng cao thì cố gằng duy trì và tăng hơn nữa. Mức doanh số đạt đ
ợc của
ợc củacác trung gian có thể đ
các trung gian có thể đ

ợc khách hàng đã chịu ảnh h
ợc khách hàng đã chịu ảnh h
ởng rất lớn bởi khả năng phân phối hàng
ởng rất lớn bởi khả năng phân phối hànghoá của ng
hoá của ng
ời bán.
ời bán.


đây, chúng ta sẽ sem xét bản chất, các mục tiêu, các
đây, chúng ta sẽ sem xét bản chất, các mục tiêu, cáchệ thống, và các khía cạnh tổ chức của việc phân phối hàng hoá.
hệ thống, và các khía cạnh tổ chức của việc phân phối hàng hoá.
4.1. Bản chất của sự phân phối hàng hoá vật chất
4.1. Bản chất của sự phân phối hàng hoá vật chất
Phân phối hàng hoá vật chất (physical distribution)
Phân phối hàng hoá vật chất (physical distribution)
(trái với hàng
(trái với hànghoá dịch vụ) bao gồm các dịch vụ có liên quan đến việc lập kế hoạch,
hoá dịch vụ) bao gồm các dịch vụ có liên quan đến việc lập kế hoạch,
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
Sơ đồ 3:
Sơ đồ 3:
Chi
Chiphí cho từng
phí cho từngyếu tố của việc
yếu tố của việcphân phối
phân phối

hàng, đóng gói, điều hành và sử lý đơn đặt hàng.
hàng, đóng gói, điều hành và sử lý đơn đặt hàng.
Giới quản trị rất quan tâm tới tổng chi phí của việc phân phối, nó
Giới quản trị rất quan tâm tới tổng chi phí của việc phân phối, nóvốn chiếm tới gần 14% doanh số của công ty sản xuất và chiếm tới 25%
vốn chiếm tới gần 14% doanh số của công ty sản xuất và chiếm tới 25%doanh số của công ty bán lại. Các chuyên gia tin rằng có thể tìm đ
doanh số của công ty bán lại. Các chuyên gia tin rằng có thể tìm đ
ợc
ợcnhững khoản tiết kiệm lớn trong lãnh vực phân phối hàng, vốn đ
những khoản tiết kiệm lớn trong lãnh vực phân phối hàng, vốn đ
ợc coi
ợc coinh
nh
"giới hạn cuối cùng cho các tiết kiệm chi phí", hay là "vùng đen của
"giới hạn cuối cùng cho các tiết kiệm chi phí", hay là "vùng đen củaviệc tiết kiệm". Những quyết định về phân phối hàng một khi không ăn
việc tiết kiệm". Những quyết định về phân phối hàng một khi không ăn

ợc những dịch vụ tốt hơn, giá cả hạ hơn qua sự cải tiến phân
ợc những dịch vụ tốt hơn, giá cả hạ hơn qua sự cải tiến phânphối, tuy nhiên nhiều công ty bị mất khách vì không cung cấp đ
phối, tuy nhiên nhiều công ty bị mất khách vì không cung cấp đ
ợc hàng
ợc hàngđúng lúc, đúng thời điểm.
đúng lúc, đúng thời điểm.
4.2. Mục tiêu của việc phân phối hàng hoá vật chất
4.2. Mục tiêu của việc phân phối hàng hoá vật chất
Nhiều công ty cho rằng mục tiêu của họ là
Nhiều công ty cho rằng mục tiêu của họ là
cung cấp đúng mặt
cung cấp đúng mặthàng vào đúng nơi, đúng lúc với chi phí tối thiểu.
hàng vào đúng nơi, đúng lúc với chi phí tối thiểu.
Tuy nhiên quan niệm
Tuy nhiên quan niệm16
16
Vận tải xa 46%
Kho bãi 26%
tới tối thiểu chi phí phân phối. Phục vụ khách hàng tối đa nghĩa là l
tới tối thiểu chi phí phân phối. Phục vụ khách hàng tối đa nghĩa là l
u kho
u kholớn hơn, vận chuyển cực tốt, nhiều kho bãi... tất cả những chuyện đó làm
lớn hơn, vận chuyển cực tốt, nhiều kho bãi... tất cả những chuyện đó làmtăng chi phí. Còn mức chi tối thiểu nghĩa là vận tải rẻ tiền, tồn kho ít, ít
tăng chi phí. Còn mức chi tối thiểu nghĩa là vận tải rẻ tiền, tồn kho ít, ítkho bãi.
kho bãi.
Một công ty không thể đạt tới phân phối hữu hiệu nếu cứ để từng
Một công ty không thể đạt tới phân phối hữu hiệu nếu cứ để từngquản trị viên phân phối tìm cách giảm chi phí riêng của phần việc họ.
quản trị viên phân phối tìm cách giảm chi phí riêng của phần việc họ.Các chi phí phân phối t
Các chi phí phân phối t
ơng tác lẫn nhau, và th
ơng tác lẫn nhau, và th
mua hàng của hãng cạnh tranh nếu hãng cạnh tranh phục vụ nhanh
mua hàng của hãng cạnh tranh nếu hãng cạnh tranh phục vụ nhanhhơn.
hơn.


Bộ phận giao hàng th
Bộ phận giao hàng th
ờng dùng những container rẻ tiền để giảm chi
ờng dùng những container rẻ tiền để giảm chiphí. Nh
phí. Nh
ng điều này gây ra tỉ lệ cao trong hàng h
ng điều này gây ra tỉ lệ cao trong hàng h
hỏng qua vận tải
hỏng qua vận tảivà làm khách hàng mất lòng.
và làm khách hàng mất lòng.


Quản trị viên l
Quản trị viên l

vận tải việc lựa chọn ph
vận tải việc lựa chọn ph
ơng tiện vận tải sẽ ảnh h
ơng tiện vận tải sẽ ảnh h
ởng đến việc trị giá sản
ởng đến việc trị giá sảnphẩm, việc bảo đảm giao hàng đúng hẹn hay không, và tình trạng của
phẩm, việc bảo đảm giao hàng đúng hẹn hay không, và tình trạng củahàng hoá khi tới nơi, tất cả những điều đó sẽ ảnh h
hàng hoá khi tới nơi, tất cả những điều đó sẽ ảnh h
ởng tới sự thoả mãn
ởng tới sự thoả mãncủa khách hàng.
của khách hàng.
17
17
Website
Website
:
:
Email
Email
:
:

ơng tiện vận
ơng tiện vậntải đ
tải đ
ợc tóm l
ợc tóm l
ợc trong bảng d
ợc trong bảng d
ới đây:
ới đây:
Đ
Đ
ờng sắt
ờng sắt
. Mặc dù chỉ chiếm phần ngày càng nhỏ trong ngành vận tải,
. Mặc dù chỉ chiếm phần ngày càng nhỏ trong ngành vận tải,đ
đ
ờng sắt vẫn còn là ph
ờng sắt vẫn còn là ph
ơng tiện vận tải lớn nhất n
ơng tiện vận tải lớn nhất n
ớc, chiếm tới 30% tổng
ớc, chiếm tới 30% tổng
có những toa trần để chở xe tải, rờ moọc và có thể gia công hàng
có những toa trần để chở xe tải, rờ moọc và có thể gia công hàngtrên đ
trên đ
ờng đi.
ờng đi.
Đ
Đ
ờng thuỷ.
ờng thuỷ.Một số l
Một số l
ợng hàng hoá đáng kể đ
ợng hàng hoá đáng kể đ
ợc vận chuyển bằng tầu
ợc vận chuyển bằng tầubè và sà lan theo những đ
bè và sà lan theo những đ
ờng thuỷ ven biển trong nội địa. Chi phí vận tải
ờng thuỷ ven biển trong nội địa. Chi phí vận tảithuỷ rất thấp để trở những thứ hàng cồng kềnh, ít giá trị và không h
thuỷ rất thấp để trở những thứ hàng cồng kềnh, ít giá trị và không h

ợng hàng theo tấn/dặm. Nó chiếm phần lớn trong
ợng hàng theo tấn/dặm. Nó chiếm phần lớn trongvận tải nội thị, và ngày càng tăng lên trong cả vận tải ngoại thị (vận tải
vận tải nội thị, và ngày càng tăng lên trong cả vận tải ngoại thị (vận tảitừ thành phố này tới thành phố khác). Vận tải đ
từ thành phố này tới thành phố khác). Vận tải đ
ờng bộ rất uyển chuyển
ờng bộ rất uyển chuyểntrong vấn đề lộ trình và thời biểu. Nó có thể đ
trong vấn đề lộ trình và thời biểu. Nó có thể đ
a hàng tới từng nhà, tiết
a hàng tới từng nhà, tiếtkiệm đ
kiệm đ
ợc vận chuyển hàng từ xe tải lên hay xuống xe lửa vừa mất thì giờ
ợc vận chuyển hàng từ xe tải lên hay xuống xe lửa vừa mất thì giờvừa hay dễ bị h
vừa hay dễ bị h
hỏng. Đ
hỏng. Đ

Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
Đ
Đ
ờng ống.
ờng ống.Đ
Đ
ờng ống là ph
ờng ống là ph
ơng tiện chuyên dụng để chở dầu lửa, than
ơng tiện chuyên dụng để chở dầu lửa, thanvà hoá chất từ gốc sản xuất tới các thị tr
và hoá chất từ gốc sản xuất tới các thị tr
ờng.
ờng.

ởng
ởngkhi ng
khi ng
ời ta cần chuyên chở thật nhanh hoặc phải v
ời ta cần chuyên chở thật nhanh hoặc phải v
ơn tới các thị tr
ơn tới các thị tr
ờng ở
ờng ởxa. Đa số những hàng hoá trở bằng đ
xa. Đa số những hàng hoá trở bằng đ
ờng không là loại dễ h
ờng không là loại dễ h
thối (cá t
thối (cá t
ơi,
ơi,hoa mới cắt) và có giá trị cao, không cồng kềnh (thiết bị kỹ thuật, đồ
hoa mới cắt) và có giá trị cao, không cồng kềnh (thiết bị kỹ thuật, đồkim hoàn). Các công ty thấy rằng đ
kim hoàn). Các công ty thấy rằng đ

tiện theo những tiêu chuẩn này. Nh
tiện theo những tiêu chuẩn này. Nh
thế nếu ta cần tốc độ đ
thế nếu ta cần tốc độ đ
ờng không và
ờng không vàđ
đ
ờng bộ xếp hàng đầu. Và qua bảng đánh giá này, đ
ờng bộ xếp hàng đầu. Và qua bảng đánh giá này, đ
ờng bộ là có vể có
ờng bộ là có vể cónhiều thuận lợi nhất, điều này giải thích đ
nhiều thuận lợi nhất, điều này giải thích đ
ợc tỉ lệ ngày càng tăng của nó
ợc tỉ lệ ngày càng tăng của nótrong ngành.
trong ngành.
Bảng 2: Xếp hạng các ph
Bảng 2: Xếp hạng các phơng tiện chuyên chở theo tiêu chuẩn vận tải
ơng tiện chuyên chở theo tiêu chuẩn vận tải

thời gian
thời giangiao
giaohàng
hàng
)
)
Tần số
Tần số
(Số lần chở
(Số lần chởhàng trong
hàng trongngày)
ngày)
Mức tin
Mức tincậy
cậy

dặm)
dặm)
Sắt
Sắt
3
3
4
4
3
3
2
2
2
2
3
3
Thuỷ
Thuỷ
4
4
5
5
4
4
1
1
4
4
1
1

Không
Không
1
1
3
3
5
5
4
4
3
3
5
55. Phân phối sản phẩm: bán sỉ và lẻ
5. Phân phối sản phẩm: bán sỉ và lẻ
5.1. Bán lẻ
5.1. Bán lẻ
Bán lẻ (retailing)
Bán lẻ (retailing)
là tất cả những hoạt động có liên quan đến
là tất cả những hoạt động có liên quan đếnviệc bán hàng hoá hay dịch vụ trực tiếp đến ng
việc bán hàng hoá hay dịch vụ trực tiếp đến ng
ời tiêu thụ cuối cùng để
ời tiêu thụ cuối cùng để

ời tiêu
ời tiêuthụ.
thụ.
5.2. Bán sỉ
5.2. Bán sỉ
ch
ch
ơng 2 : Thực trạng các hoạt động sản xuất kinh
ơng 2 : Thực trạng các hoạt động sản xuất kinhdoanh tại công ty bánh kẹo hải hà
doanh tại công ty bánh kẹo hải hà
2.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty bánh kẹo Hải
2.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty bánh kẹo HảiHà

Công ty bánh kẹo Hải Hà là một doanh nghiệp nhà n
Công ty bánh kẹo Hải Hà là một doanh nghiệp nhà n
ớc thuộc bộ
ớc thuộc bộcông nghiệp đ
công nghiệp đ

(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
Trụ sở chính của công ty đặt tại:
Trụ sở chính của công ty đặt tại:
Số 25 Tr
Số 25 Tr
ơng Định Quận Hai Bà Tr
ơng Định Quận Hai Bà Tr
ng Hà Nội.
ng Hà Nội.
Tên giao dịch : HAIHA CONFECTIONERY COMPANY
Tên giao dịch : HAIHA CONFECTIONERY COMPANY
Viết tắt : HAIHACO.
Viết tắt : HAIHACO.
Hiện nay sản phẩm của công ty đã có mặt trên mọi miền của đất n
Hiện nay sản phẩm của công ty đã có mặt trên mọi miền của đất n
ớc và
ớc vàđ
đ
ợc rất nhiều ng
ợc rất nhiều ng
ời
ời
u chuộng. Để có đ
u chuộng. Để có đ
đậu xanh. Từ năm 1961 x
đậu xanh. Từ năm 1961 x
ởng miến Hoàng Mai sản xuất thành công mặt
ởng miến Hoàng Mai sản xuất thành công mặthàng xì dầu, giải quyết thành công tình trạng n
hàng xì dầu, giải quyết thành công tình trạng n
ớc chấm trên thị tr
ớc chấm trên thị tr
ờng và
ờng vàchế biến tinh bột ngô. Năm 1965 nhà máy đã hoàn thành kế hoạch 5
chế biến tinh bột ngô. Năm 1965 nhà máy đã hoàn thành kế hoạch 5năm lần thứ nhất.
năm lần thứ nhất.


Giai đoạn 1966 1975 :
Giai đoạn 1966 1975 :
Thời kỳ này cả n
Thời kỳ này cả n
ớc đang tiến hành xây dựng Chủ Nghĩa Xã Hội ở Miền
ớc đang tiến hành xây dựng Chủ Nghĩa Xã Hội ở Miền

Giai đoạn từ 1976 1985:
Giai đoạn từ 1976 1985:
Vào thời kỳ này nhà máy trực thuộc bộ l
Vào thời kỳ này nhà máy trực thuộc bộ l
ơng thực và thực phẩm. Tháng
ơng thực và thực phẩm. Tháng12/1976 nhà máy phê chuẩn ph
12/1976 nhà máy phê chuẩn ph
ơng án thiết kế mở rộng nhà máy với
ơng án thiết kế mở rộng nhà máy vớicông suất 6000 (tấn/năm), đồng thời nhà máy đầu t
công suất 6000 (tấn/năm), đồng thời nhà máy đầu t
máy móc theo h
máy móc theo h
ớng
ớngcơ giới hoá thay thế dần thủ công.
cơ giới hoá thay thế dần thủ công.
21
21
Website
Website
:
:

nhgệ thực phẩm. Vào năm 1992, một lần nữa lại đổi tên thành Công ty
nhgệ thực phẩm. Vào năm 1992, một lần nữa lại đổi tên thành Công tybánh kẹo Hải Hà và tên này đ
bánh kẹo Hải Hà và tên này đ
ợc giữ cho đến ngày nay.
ợc giữ cho đến ngày nay.
Năm 1993 thành lập liên doanh Hải Hà - Kotobuki chuyên sản
Năm 1993 thành lập liên doanh Hải Hà - Kotobuki chuyên sảnxuất kẹo cứng, bánh Snach, Cookies, bánh t
xuất kẹo cứng, bánh Snach, Cookies, bánh t
ơi, kẹo cao su ...
ơi, kẹo cao su ...
Năm 1995, thành lập công ty liên doanh Hải Hà - Kameda. Do
Năm 1995, thành lập công ty liên doanh Hải Hà - Kameda. Dohoạt động không mang lại hiệu quả nên công ty này đã giải thể vào
hoạt động không mang lại hiệu quả nên công ty này đã giải thể vàotháng 11/1998.
tháng 11/1998.
2.2. Chức năng và nhiệm vụ của công ty
2.2. Chức năng và nhiệm vụ của công ty
Mỗi một thời kỳ cụ thể Công ty bánh kẹo Hải Hà luôn đạt ra các chức
Mỗi một thời kỳ cụ thể Công ty bánh kẹo Hải Hà luôn đạt ra các chức
thành thị đến nông thôn, từ thị tr
thành thị đến nông thôn, từ thị tr
ờng trong n
ờng trong n
ớc ra thị tr
ớc ra thị tr
ờng n
ờng n
ớc ngoài.
ớc ngoài.
+ Đi sâu nghiên cứu mở rộng thị tr
+ Đi sâu nghiên cứu mở rộng thị tr
ờng mới, nhất là thị tr
ờng mới, nhất là thị tr
ờng phía
ờng phíanam và thị tr
nam và thị tr
ờng xuất khẩu đồng thời không ngừng nâng cao trên thị tr
ờng xuất khẩu đồng thời không ngừng nâng cao trên thị tr
-
-
ờng cũ.
ờng cũ.
Ngoài ra công ty còn thực hiện một cố nhiệm vụ sau:
Ngoài ra công ty còn thực hiện một cố nhiệm vụ sau:

:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
Công ty kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và chế biến thực phẩm
Công ty kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và chế biến thực phẩmcho nhu cầu hàng ngày. Ngay sau khi chuyển sang cơ chế thị tr
cho nhu cầu hàng ngày. Ngay sau khi chuyển sang cơ chế thị tr
ờng, thị
ờng, thịtr
tr
ờng bánh kẹo với nhiều loại hình khác nhau do các cơ sở sản xuất khác
ờng bánh kẹo với nhiều loại hình khác nhau do các cơ sở sản xuất khácnhau, ngoài các cơ sở chuyên sản xuất bánh kẹo còn có sự tham gia của
nhau, ngoài các cơ sở chuyên sản xuất bánh kẹo còn có sự tham gia của
năng cạnh tranh với các đối thủ n
năng cạnh tranh với các đối thủ n
ớc ngoài cũng đang có những tiến triển
ớc ngoài cũng đang có những tiến triểnrõ rệt.
rõ rệt.
Các loại hàng hoá và dịch vụ chủ yếu mà hiện tại Hải Hà đang kinh
Các loại hàng hoá và dịch vụ chủ yếu mà hiện tại Hải Hà đang kinhdoanh:
doanh:
Các mặt hàng của công ty đ
Các mặt hàng của công ty đ
ợc xếp vào loại phong phú đa dạng,
ợc xếp vào loại phong phú đa dạng,công ty rất quan tâm đến chính sách đa dạng hoá sản phẩm, đ
công ty rất quan tâm đến chính sách đa dạng hoá sản phẩm, đ
a ra thị tr
a ra thị tr
-
-
ờng nhiều loại sản phẩm mới. Chính vì vậy hiện tại công ty có một danh
ờng nhiều loại sản phẩm mới. Chính vì vậy hiện tại công ty có một danh
Tên sản phẩm XN kẹo cứng
Tên sản phẩm XN kẹo cứng
Tên sản phẩm Xn kẹo mềm
Tên sản phẩm Xn kẹo mềm
1
1
Bánh Cẩm ch
Bánh Cẩm ch
ớng
ớng
Kẹo cứng gối xốp nhân sôcôla
Kẹo cứng gối xốp nhân sôcôla
K.hộp Caramen oval
K.hộp Caramen oval
2
2
Bánh Hải đ
Bánh Hải đ
ờng
ờng
Kẹo cứng gối xốp nhân dừa
Kẹo cứng gối xốp nhân dừa
K.hộp Caramen tròn
K.hộp Caramen tròn
3
3
Bánh quy Hải Hà
Bánh quy Hải Hà
Kẹo cứng gối nhân cam
Kẹo cứng gối nhân cam

Kẹo cứng gối nhân cà fê
Kẹo cứng gối nhân cà fê
K.hộp butter toffe 350g
K.hộp butter toffe 350g
23
23
Website
Website
:
:
Email
Email
:
:
Tel
Tel(
(
: 0918.775.368
: 0918.775.368
8
8
Bánh quy bơ
Bánh quy bơ
Kẹo cứng gối nhân bạc hà
Kẹo cứng gối nhân bạc hà
K.cân Hứa Hà 450g
K.cân Hứa Hà 450g

K.xốp hoa quả
K.xốp hoa quả
13
13
Bánh quy dừa sữa
Bánh quy dừa sữa
K.cứng gối nhân trong frandy
K.cứng gối nhân trong frandy
K.cốm dừa
K.cốm dừa
14
14
Bánh quy Vanussa
Bánh quy Vanussa
Kẹo cứng gối nhân caramen sữa
Kẹo cứng gối nhân caramen sữa
K.sôcôla bạc hà
K.sôcôla bạc hà
15
15
Bánh Cr.Dừa
Bánh Cr.Dừa
Kẹo cứng nhân cam xoắn
Kẹo cứng nhân cam xoắn
K.xốp me xoắn, chuối, xoài
K.xốp me xoắn, chuối, xoài
16
16
Bánh Cr.vừng
Bánh Cr.vừng

20
20
Bánh Cr.Hoa quả
Bánh Cr.Hoa quả
Kẹo cứng nhân quýt xoắn
Kẹo cứng nhân quýt xoắn
K.cốm xoắn
K.cốm xoắn
21
21
Bánh Cr.Dừa
Bánh Cr.Dừa
Kẹo cứng nhân cheerry xoắn
Kẹo cứng nhân cheerry xoắn
K.dừa gối
K.dừa gối
22
22
Bánh kẹp kem cân 500g
Bánh kẹp kem cân 500g
Kẹo cứng nhân dừa xoắn
Kẹo cứng nhân dừa xoắn
K.chuối xoắn
K.chuối xoắn
23
23
Bánh kẹp kem cân 375g
Bánh kẹp kem cân 375g
Kẹo cứng nhân moka xoắn
Kẹo cứng nhân moka xoắn

Kẹo cứng nhân cân xoắn 425g
Kẹo cứng nhân cân xoắn 425g
K.xốp dâu gối
K.xốp dâu gối
28
28
Bánh hộp thiếc sunlight
Bánh hộp thiếc sunlight
Kẹo cứng nhân cân hộp 250g
Kẹo cứng nhân cân hộp 250g
K.xốp cốm gối
K.xốp cốm gối
29
29
Bánh hộp thiếc sunflower
Bánh hộp thiếc sunflower
30
30
Bánh hộp thiếc S.theart
Bánh hộp thiếc S.theart


Phết
Phết
kem
kem
Nướng vỏ bánh
Nướng vỏ bánh
Tạo kem
Tạo kem
Nguyên
Nguyên
Liệu
Liệu
Đánh trộn
Đánh trộn
Tạo hình
Tạo hình
Nướng
Nướng
bánh
bánh
Làm
Làm
nguội
nguội
Đóng túi
Đóng túi
Phun
Phun
Sôcôla
Sôcôla

ớng bánh ở nhiệt độ thích
ớng bánh ở nhiệt độ thíchhợp, sau đó đem làm nguội và cuối cùng là công đoạn đóng túi, hoặc
hợp, sau đó đem làm nguội và cuối cùng là công đoạn đóng túi, hoặcthêm công đoạn phủ Sôcôla song mới đem đóng túi, tr
thêm công đoạn phủ Sôcôla song mới đem đóng túi, tr
ớc khi đóng túi đ
ớc khi đóng túi đ
-
-
ợc đem làm nguội.
ợc đem làm nguội.
Sơ đồ 6 : Quy trình sản xuất kẹo mềm:
Sơ đồ 6 : Quy trình sản xuất kẹo mềm:
25
25
Nghuyên liệu(Đường, mật,
Nghuyên liệu(Đường, mật,
tinh bột, nước...)
tinh bột, nước...)
Hoà tan, lọc
Hoà tan, lọc
Nồi nấu chân
Nồi nấu chân
không
không


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status