Tài liệu Giáo án Làm quen lớp 1 - Pdf 79

Bài 1: Nét thẳng, nét móc ngợc, nét móc xuôi, nét móc 2 đầu, nét cong hở phải, nét
cong hở trái, nét khuyết xuôi, nét khuyết ngợc, nét tròn.
Bài 2: o; c (2 tiết)
Bài 3: ô; ơ
Bài 4: a; ă; â, 1, 2
Bài 5: d, đ, 3, <
Bài 6: e, ê, 4
Bài 7: i, t, 5
Bài 8: u, , 6
Bài 9: n, m, 7
Bài 10: v, x, 8
Bài 11: s, r, 9
Bài 12: l, b, >
Bài 13: h, th, 0, 10
Bài 14: nh, +
Bài 15: ch, tr, -
Bài 16: k, kh, =
Bài 17: p, ph, 0, 1, 2, 3, 4, 5
Bài 18: q, qu, 6, 7, 8, 9, 10
Bi 19: g, gh
Bi 20: gi, y
Bi 21: ng, ngh
Ngy 29/6/2009 GIO N
Ngy 1/7/2009
NHN LP (2 tit)
A- Mc ớch - Yờu cu:
Giỳp hc sinh:
- Nm c ni quy hc tp trong lp hc.
- Nh c v trớ ch ngi v cỏch cho hi giỏo viờn khi ra vo lp.
- Biết được các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học.
- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ được giao.

Nét thẳng, nét móc ngược, nét móc xuôi, nét móc 2 đầu, nét cong hở phải, nét cong hở
trái, nét khuyết xuôi, nét khuyết ngược, nét tròn.
4- Hướng dẫn viết vở ô ly:
- Cách mở vở, cách đếm ly; cách đếm đường kẻ (ĐK).
- Cách cầm bút; tư tế ngồi viết.
TOÁN (1 tiết)
TRÊN, DƯỚI, TRƯỚC, SAU, BÊN PHẢI, BÊN TRÁI, Ở GIỮA.
A – Mục tiêu:
- Bước đầu cho HS nắm được các biểu tượng về bên trên, bên dưới, bên phải, bên trái, ở giữa.
B – Lên lớp:
- Giáo viên lấy ví dụ:
Trên bàn là cái lọ hoa
Bên dưới là cái ghế...
Bên phải là bạn...
Bên trái là bạn...
- HS tự tìm ví dụ khác.
Ngày 30/6/2009 NỀ NẾP
Ngày 2/7/2009
1. Làm quen với HS
2. Hướng dẫn HS xếp hàng vào lớp
3. Ổn định tổ chức:
+ Phân chỗ ngồi
+ Phân công lớp trưởng, lớp phó
+ Nêu yêu cầu, nội quy lớp học
+ Hướng dẫn cách giơ tay phát biểu
+ Hướng dẫn cách cầm bút, mở vở
+ Hướng dẫn cách giơ bảng con, cách trình bày vào bảng con, cách xóa bảng
+ Hướng dẫn tư thế ngồi đọc, ngồi viết
TIẾNG VIỆT
Bài 2: O; C (2 tiết)

CAO HƠN, THẤP HƠN, DÀI HƠN, NGẮN HƠN.
Yêu cầu:
HS biết so sánh các đồ vật, hiểu được biểu tượng cao hơn, thấp hơn, dài hơn, ngắn hơn.
Thực hiện: Dùng ngôn ngữ biểu đạt các vật khi so sánh
Ngày 1/7/2009
Ngày 3/7/2009 NỀ NẾP
1. Làm quen với HS
2. Hướng dẫn HS xếp hàng vào lớp
3. Ổn định tổ chức:
+ Nêu yêu cầu, nội quy lớp học
+ Hướng dẫn cách giơ tay phát biểu
+ Hướng dẫn cách cầm bút, mở vở
+ Hướng dẫn cách giơ bảng con, cách trình bày vào bảng con, cách xóa bảng
+ Hướng dẫn tư thế ngồi đọc, ngồi viết

TIẾNG VIỆT (2 tiết)
Bài 3: Ô; Ơ
A – Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được: Ô; Ơ;
- Viết được: Ô; Ơ; đúng mẫu
- Rèn luyện cách viết bảng con, cách viết vào vở ô ly
B - Đồ dùng dạy học:
- Chữ Ô; Ơ; in thường
- Chữ Ô; Ơ; theo mẫu
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn đọc Ô; Ơ;
Cá nhân

đồng thanh.

- HS đọc được: a, ă, â
- Viết được: a, ă, â đúng mẫu
- Rèn luyện cách viết bảng con, cách viết vào vở ô ly
B - Đồ dùng dạy học:
- Chữ in: a, ă, â
- Chữ a, ă, â theo mẫu
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn đọc a, ă, â
Cá nhân

đồng thanh.
3- Hướng dẫn viết bảng con: a ă â
4- Hướng dẫn viết vở ô ly:
- Cách mở vở, cách đếm ly; cách đếm đường kẻ (ĐK).
- Cách cầm bút; tư tế ngồi viết
- Yêu cầu: viết mỗi chữ 3 dòng
TOÁN
SỐ 1, 2
A – Mục tiêu:
- HS biết điếm từ 1 đến 2, từ 2 đến 1
- Biết cách ghi số 1, 2.
B – Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vật với số lượng là 1,2.
- Các số: 1, 2 mẫu
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1, Giới thiệu các số 1, 2.
2, Hướng dẫn HS đếm xuôi, ngược.
3, Thực hành viết bảng con: 1, 2.
+ Gắn số vào dưới mẫu vật

- Yêu cầu: viết mỗi chữ 3 dòng
TOÁN :
SỐ 3 - BÉ HƠN, DẤU <
A – Mục tiêu:
- HS biết điếm từ 1 đến 2,3. HS nắm được biểu tượng về bé hơn
- Biết dùng dấu bé để so sánh các số 1,2,3
- Biết cách ghi số 3
B – Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vật với số lượng là 3
- Các số: 1, 2, 3 mẫu
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1, Giới thiệu số3.
2, Hướng dẫn HS đếm xuôi, ngược.
3, HS nhận biết về bé hơn; dấu <
4, Thực hành viết bảng con: 3. dấu <
- So sánh đồ lượng 2 đồ vật
- Nêu cách viết dấu <
- Viết dấu < vào bảng con; vào vở ô ly.
- Gắn số vào dưới mẫu vật
- Viết vào vở ô ly số 3; 2 dòng
D – Dặn dò: VN viết bài - đọc bài
Ngày 6/7/2009
Ngày 8/7/2009 NỀ NẾP
1. Hướng dẫn HS xếp hàng vào lớp
2. Ổn định tổ chức:
+ Nêu yêu cầu, nội quy lớp học
+ Hướng dẫn cách giơ tay phát biểu
+ Hướng dẫn cách cầm bút, mở vở
+ Hướng dẫn cách giơ bảng con, cách trình bày vào bảng con, cách xóa bảng
+ Hướng dẫn tư thế ngồi đọc, ngồi viết

- Viết bảng con: Dấu <
II, Bài mới:
- Đếm số đồ vật tới 4.
- Viết số 4 trên bảng con, viết vào vở ô ly.
D – Củng cố dặn dò: VN tập viết số 4
Ngày 7/7/2009
Ngày 9/7/2009 NỀ NẾP
1. Hướng dẫn HS xếp hàng vào lớp
2. Ổn định tổ chức:
+ Nêu yêu cầu, nội quy lớp học
+ Hướng dẫn cách giơ tay phát biểu
+ Hướng dẫn cách cầm bút, mở vở
+ Hướng dẫn cách giơ bảng con, cách trình bày vào bảng con, cách xóa bảng
+ Hướng dẫn tư thế ngồi đọc, ngồi viết
TIẾNG VIỆT
Bài 7: i, t
A – Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được: i, t
- Viết được: i, t đúng, mẫu
- Rèn luyện cách viết bảng con, cách viết vào vở ô ly, viết đúng chiều cao, độ rộng
của chữ. Rèn luyện kỹ năng cầm bút, ngồi viết.
B - Đồ dùng dạy học:
- Chữ in thường : i, t
- Chữ i, t theo mẫu
- Bảng con
C – Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I, Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: e, ê
II, Bài mới:
1- Giới thiệu bài:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status