Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
Lời nói đầu
..
Sau hơn 4 năm đ-ợc học tập và nghiên cứu trong tr-ờng ĐHDL Hải
Phòng, em đà hoàn thành ch-ơng trình học đối với một sinh viên ngành Xây
Dựng Cầu Đ-ờng và em đ-ợc giao nhiệm vụ tốt nghiệp là đồ án tốt nghiệp
với đề tài thiết kế cầu qua sông MÃ.
Nhiệm vụ của em là thiết kế công trình cầu thuộc sông MÃ nối liền 2
trung tâm kinh tế có những khu công nghiệp trọng điểm của tỉnh Thanh Hóa.
Nơi tập chung những khu công nghiệp đang thu hút đ-ợc sự chú ý của
các doanh nhân trong và ngoài.
Sau gần 3 tháng làm đồ án em đà nhận đ-ợc sự giúp đỡ rất nhiệt từ phía
các thầy cô và bạn bè, đặc biệt là sự chỉ bảo của thầy Ths.Phạm Văn
Toàn,TH.S Phạm Văn Thái, TH.S Trần Anh Tuấn, Ths.Bùi Ngọc Dung đÃ
giúp đỡ em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đà rất cố gắng tìm tòi tài
liệu, sách, vở. Nh-ng do thời gian có hạn, phạm vi kiến thức phục vụ làm đồ
án về cầu rộng, vì vậy khó tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận
đ-ợc sự đóng góp ý kiến từ phía các thầy cô và bạn bè, để đồ án của em đ-ợc
hoàn chỉnh hơn.
Nhân nhịp này em xin chân thành cám ơn các thầy, cô và các bạn đÃ
nhiệt tình, chỉ bảo, giúp đỡ em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này. Em rất mong
sẽ còn tiếp tục nhận đ-ợc những sự giúp đỡ đó để sau này em có thể hoàn
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
Ch-ơng I:giới thiệu chung
I. Nghiên cứu khả thi :
I.1 Giới thiệu chung:
- Cầu A là cầu bắc qua sông MÃ lối liền hai huyện C và D thuộc tỉnh Thanh Hóa
nằm trên tỉnh lộ E. Đây là tuyến đ-ờng huyết mạch giữa hai huyện C và D, nằm
trong quy hoạch phát triển kinh tế của tỉnh Thanh Hóa . Hiện tại, các ph-ơng
tiện giao thông v-ợt sông qua phà A nằm trên tỉnh lộ E.
Để đáp ứng nhu cầu vận tải, giải toả ách tắc giao thông đ-ờng thuỷ khu vực cầu
và hoàn chỉnh mạng l-ới giao thông của tỉnh, cần tiến hành khảo sát và nghiên
cứu xây dựng mới cầu A v-ợt qua sông B .
Các căn cứ lập dự án
Căn cứ quyết định số 1206/2004/QD UBND ngày11 tháng 12 năm 2004
cđa UBND tØnh Thanh Hãa vỊ viƯc phª dut qui hoạch phát triển mạng
l-ới giao thông tỉnh Thanh Hóa
giai đoạn 1999 - 2012 và định h-ớng
đến năm 2020.
Căn cứ văn bản số 215/UB - GTXD ngày 26 tháng 3 năm 2010 của UBND
tỉnh Thanh Hóa cho phép Sở GTVT lập Dự án đầu t- cầu A nghiên cứu đầu
t- xây dựng cầu A.
Căn cứ văn bản số 260/UB - GTXD ngày 17 tháng 4 năm 2010 của UBND
I.2 Đặc điểm kinh tế xà hội và mạng l-ới giao thông :
I.2.1 Hiện trạng kinh tế xà hội tỉnh Thanh Hóa
I.2.1.1 Về nông, lâm, ng- nghiệp
-Nông nghiệp tỉnh đà tăng với tốc độ 6% trong thời kỳ 1999-2000. Sản xuất
nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào trồng trọt, chiếm 70% giá trị sản l-ợng nông
nghiệp, còn lại là chăn nuôi chiếm khoảng 30%.
Tỉnh có diện tích đất lâm ngiệp rất lớn thuận lợi cho trông cây và chăn nuôi gia
súc, gia cầm
Với đ-ờng bờ biển kéo dài, nghề nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản cũng là một
thế mạnh đang đ-ợc tỉnh khai thác
I.2.1.2 Về th-ơng mại, du lịch và công nghiệp
-Trong những năm qua, hoạt động th-ơng mại và du lịch bát đầu chuyển biến
tích cực. Tỉnh Thanh Hóa có tiềm năng du lịch rất lớn với nhiều di tích, danh lam
thắng cảnh. Nếu đ-ợc đầu t- khai thác đúng mức thì sẽ trở thành nguồn lợi rất lớn.
Công nghiệp của tỉnh vẫn ch-a phát triển cao. Thiết bị lạc hậu, trình độ quản lý
kém không đủ sức cạnh tranh. Những năm gần đây tỉnh đà đầu t- xây dựng một
số nhà máy lớn về vật liệu xây dựng, mía, đ-ờng... làm đầu tàu thúc đẩy các
ngành công nghiệp khác phát triển
I.2.2 Định h-ớng phát triển các ngành kinh tế chủ yếu
I.2.2.1 Về nông, lâm, ng- nghiệp
-Về nông nghiệp: Đảm bảo tốc độ tăng tr-ởng ổn định, đặc biệt là sản xuất
l-ơng thực đủ để đáp ứng nhu cầu của xà hội, tạo điều kiện tăng kim ngạch xuất
khẩu. Tốc độ tăng tr-ởng nông nghiệp giai đoạn 2011-2017 là 8% và giai đoạn
2018-2023 là 10%
Về lâm nghiệp: Đẩy mạnh công tác trồng cây gây rừng nhằm khôi phục và bảo
vệ môi tr-ờng sinh thái, cung cấp gỗ, củi
-Về ng- nghiệp: Đặt trọng tâm phát triển vào nuôi trồng thuỷ sản, đặc biệt
nhựa chiếm 45%, đ-ờng đá đỏ chiếm 35%, còn lại là đ-ờng đất 20%
Các huyện trong tỉnh đà có đ-ờng ôtô đi tới trung tâm. Mạng l-ới đ-ờng phân bố
t-ơng đối đều.
Hệ thống đ-ờng bộ vành đai biên giới, đ-ờng x-ơng cá và đ-ờng vành đai trong
tỉnh còn thiếu, ch-a liên hoàn
I.2.3.2 Đ-ờng thuỷ:
-Mạng l-ới đ-ờng thuỷ của tỉnh Thanh Hóa
khoảng150 km (ph-ơng tiện
1 tấn trở lên có thể đi đ-ợc). Hệ thống đ-ờng sông th-ờng ngắn và dốc nên khả
năng vận chuyển là khó khăn.
I.2.3.3 Đ-ờng sắt:
- Hiện tại tỉnh Thanh Hóa có hệ thống vấn tỉa đ-ờng sắt Bắc Nam chạy
qua
I.2.4 Quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng:
-Tỉnh lộ E nối từ huyện C qua sông B đến huyện D. Hiện tại tuyến đ-ờng
này là tuyến đ-ờng huyết mạch quan trộng của tỉnh. Tuy nhiên tuyến lại đi qua
trung tâm thị xà C là một điều không hợp lý. Do vậy quy hoạch sẽ nắn đoạn qua
thị xà C hiện nay theo vành đai thị xÃ.
GVHD: ths.phM VN TON
SV : BI TH TÂN_110713
trang: 5
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
tỉnh Thanh Hóa . Dự án đ-ợc xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tế là cầu nối
giao thông của tỉnh với các tỉnh lân cận và là nút giao thông trọng yếu trong việc
phát triển kinh tế vùng.
Địa hình tỉnh Thanh Hóa hình thành 2 vùng đặc thù: vùng đồng bằng ven biển
và vùng núi phía Tây. Địa hình khu vực tuyến tránh đi qua thuộc vùng đồng
bằng, là khu vực đ-ờng bao thị xà C hiện tại. Tuyến cắt đi qua khu dân c-.
Lòng sông tại vị trí dự kiến xây dựng cầu t-ơng đối ổn định, không có hiện
t-ợng xói lở lòng sông.
I.3.2 Điều kiện khí hậu thuỷ văn
I.3.2.1 Khí t-ợng
Về khí hậu: Tỉnh Quảng Bình nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa
nên có những đặc điểm cơ bản về khí hậu nh- sau:
- Nhiệt độ bình quân hàng năm:
270C
GVHD: ths.phM VN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 6
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
I.3.3 Điều kiện địa chất
Theo số liệu thiết kế có 3 hố khoan với đặc điểm địa chất nh- sau:
Hố khoan
I
II
III
IV
Lý trình
0
90
180
270
Địa chất
1
Sét chảy dẻo
14.0 m
-
-
chắc
GVHD: ths.phM VN TON
SV : BI TH TÂN_110713
trang: 7
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
Ch-ơng II:thiết kế cầu và tuyến
II.đề xuất các ph-ơng án cầu:
II.1.Các thông số kỹ thuật cơ bản:
Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Cầu vĩnh cửu bằng BTCT ƯST và BTCT th-ờng
Khổ thông thuyền ứng với sông cấp IV là: B = 40 m; H =6 m
Khỉ cÇu: B= 10,0 + 2x1,5 m =13.0 m
TÇn st lị thiÕt kÕ: P=1%
Quy phạm thiết kế: Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn
22TCN-272.05 của Bộ GTVT
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
Kết cấu phần d-íi:
+ Mè: Dïng mè U BTCT, mãng cäc khoan nhåi D=1m
+ Trụ: Dùng trụ thân đặc mút thừa BTCT, móng cọc khoan nhồi D=1m
B. Ph-ơng án 2:
Cầu dầm thép liên hợp BTCT 4 nhịp 60m, thi công theo
ph-ơng pháp lao kéo dọc.
Sơ đồ nhịp: 83+83+83 m.
Chiều dài toàn cÇu: Ltc = 249 m.
KÕt cÊu phÇn d-íi:
+ Mè: Dïng mè U BTCT, mãng cäc khoan nhåi D=1m
+ Trô: Dùng trụ thân đặc mút thừa,móng cọc khoan nhồi D=1m
C. Ph-ơng án 3: Cầu dầm hộp BTCT DƯL liên tục 3 nhịp + nhịp dẫn, thi công
theo ph-ơng pháp đúc hẫng cân bằng.
Sơ đồ nhịp: 74+100+74 m.
Chiều dài toàn cầu: Ltc = 256 m.
Kết cấu phần d-ới:
+ Mè: Mè U BTCT, mãng cäc khoan nhåi D = 1m.
+ Trụ đặc, BTCT trên nền móng cọc khoan nhồi D = 1m.
GVHD: ths.phẠM VĂN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 9
Theo kinh nghiệm khoảng cách của dầm chủ d = 2
3 (m), chọn d = 2,5 (m).
Các kích th-ớc khác đựơc chọn dựa vào kinh nghiệm và đ-ợc thể hiện ở hình 1.
Hình 1. Tiết diện dầm chủ
GVHD: ths.phM VN TON
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 10
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
b.Kích th-ớc dầm ngang :
Chiều cao hn = 2/3h = 1,3 (m).
-Trên 1 nhịp 42 m bố trí 5 dầm ngang cách nhau 8,4 m. Khoảng cách dầm
ngang: 2,5
4m(8m)
- Chiều rộng s-ờn bn = 12
16cm
trang: 11
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
- Vật liệu dùng cho kết cấu.
+ Bê tông M300
+ Cốt thép c-ờng độ cao dïng lo¹i S-31, S-32 cđa h·ng VSL-Thơy SÜ thÐp
cÊu tạo dùng loại CT3 và CT5
2. Kết cấu phần d-ới:
+ Trụ cầu:
- Dùng loại trụ thân đặc BTCT th-ờng đổ tại chỗ
- Bê tông M300
Ph-ơng án móng: Dùng móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính 100cm
+ Mố cầu:
- Dùng mố chữ U bê tông cốt thép
- Bê tông mác 300; Cốt thép th-ờng loại CT3 và CT5.
- Ph-ơng án móng: : Dùng móng cọc khoan nhồi đ-ờng kính 100cm.
A. Chọn các kích th-ớc sơ bộ mố cầu.
Mố cầu M1,M2 chọn là mố trữ U, móng cọc với kích th-ớc sơ bộ nh- hình 3.
B.. Chọn kích th-ớc sơ bộ trụ cầu:
Trụ cầu chọn là trụ thân đặc BTCT th-ờng đổ tại chỗ,kích th-ớc sơ bộ hình 4.
cấu tạo trụ t2
TL 1:100
Vd = Vcánh+ Vbụng+ Vs-ờn
= 2x Lđầu dầmx Sđầu dầm + 2xLvátxStrung bình + (Ldầm - 2x Lđầu dầm - 2xLvát)x Sđà vát (1)
Trong đó :
Diện tích phần đầu dầm : Sđầu dầm = 0.65x2 +( 0.31+0.2)x0.075 = 1.34 (m2)
DiƯn tÝch phÇn dÇm ®· v¸t :S®· v¸t = 0.075x0.8+( 0.2+0.31)x0.3 +(0.3+0.55)x0.3
+ 0.2x1.925
= 0.7383 (m2)
Strung bình = (Sđầu dầm + Sđà vát)/2 = (1.34 + 0.7383)/2 = 1.04 (m2)
Thay vào (1) ta đ-ợc
Vd = 2x1.5x1.34 + 2x1.0x1.04 + (42-2x1.5 -2x1.0)x0.7383 = 33.41 (m3)
ThÓ tÝch một nhịp 42 (m), (có 6 dầm I)
Vdầm chủ nhịp 42m = 6x33.41 = 200.46 (m3)
* DiƯn tÝch dÇm ngang:
Adn = 2.2x1.3 ‟ 2x1/2x0.1x0.15 = 2.845 m2
-ThĨ tÝch mét dÇm ngang :
GVHD: ths.phẠM VĂN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 13
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
15
I
: Dung träng trung b×nh( =2,25T/m3)
gmc = 14.5x0.12x22.5/6 = 6.525 (KN/m)
Nh- vËy khối l-ợng lớp mặt cầu là :
GVHD: ths.phM VN TON
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 14
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
Vmc =(L Cầux gmc)/
I
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
=(252x6.525)/2.25=730.8 (m3)
18
* Trọng l-ợng lan can , gờ chắn bánh:
+(0.23x0.33)+1/2x(0.075+0.33)x0.027)]x2.5
5
- Cấu tạo gờ chắn bánh:
Vgcb= 2x(0.25x0.35-0.05x0.005/2)x229=39.5 m3
-
Cốt thép lan can,gờ chắn:
25
MCT = 0.15x (124.92 +39.5) = 24.66 T
2. Chọn các kích th-ớc sơ bộ kết cấu phần d-ới:
- Kích th-ớc sơ bộ của mố cầu:
Mố cầu đ-ợc thiết kế sơ bộ là mố chữ U, đ-ợc đặt trên hệ cọc khoan nhồi.
Mố chữ U cã nhiỊu -u ®iĨm nh-ng nãi chung tèn vËt liƯu nhÊt lµ khi cã chiỊu
cao lín, mè nµy cã thĨ dùng cho nhịp có chiều dài bất kỳ.
- Kích th-ớc trơ cÇu:
Trơ cÇu gåm cã 5 trơ (T1, T2, T3, T4, T5),đ-ợc thiết kế sơ bộ có chiều cao
trụ T1 cao 6.5(m); trô T2 cao 11.6(m) ;trô T3 cao 12.4(m) ; T4 cao 12.6 ( m) ;
T5 cao 7.3 (m )
GVHD: ths.phẠM VĂN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 15
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
40
150
40
280
350
200
300
300
500
200
100
800
250
250
500
50
a.Thể tích và khối l-ợng mố:
+) Thể tích mè trơ tr¸i :
- ThĨ tÝch bƯ mãng mè:
Vbm = 2.5 x5x11 = 137.5 (m3)
-ThĨ tÝch t-êng c¸nh
Vtc = 2x[7x2.5 +(2x2.8 )+(2.8+7)x3.5/2]x0.4
= 31.78 (m3)
-ThĨ tÝch th©n mè
Vtm = 0.4x2x12+1.4.x6x12 = 110.4 ( m3)
-Tỉng thĨ tÝch mét mè tr¸i
V1mè = Vbm + Vtc + Vtm = 120 + 31.78 + 110.4 =262.18 (m3)
+) ThĨ tÝch mè trơ ph¶i :
- ThĨ tÝch bƯ mãng mè:
Vbm = 2 x5x12 = 120 (m3)
-ThĨ tÝch t-êng c¸nh
Vtc = 2x[6x2.5 +(2x2.6 )+(2.6+6)x0.86/2]x0.4
= 21.85 (m3)
GVHD: ths.phẠM VĂN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 16
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
Vật liệu :
- Bê tông cấp 30 có fc =300 kg/cm2
GVHD: ths.phM VN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 17
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
- Cốt thép chịu lực AII có Ra=2400kg/cm2
* . Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Sức chịu tải của cọc D =1000 mm
Theo điều A5.7.4.4-TCTK sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc tính theo
công thức sau
PV = .Pn .
Với Pn = C-ờng độ chịu lực dọc trục danh định có hoặc không có uốn tính theo
công thức :
Pn = .{m1.m2.fc.(Ac - Ast) + fy.Ast)= 0,75.0.85[0,85. fc’.(Ac - Ast) + fy.Ast]
Trong ®ã :
= HƯ sè søc kh¸ng, =0.75
m1,m2 : C¸c hƯ số điều kiện làm việc.
fc =30MPa: Cường độ chịu nén nhỏ nhất của bêtông
fy =420MPa: Giới hạn chảy dẻo quy định của thép
Ac: Diện tích tiết diện nguyên của cọc
pq
xPP+
xPS
qs
Pp = qp.Ap
Ps = qs.As
+Pp : sức kháng mũi cọc (N)
+Ps : sức kháng thân cọc (N)
+qp :
sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
+qs : sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
qs =0,0025.Ni
+As :
0,19(MPa)_Theo Quiros&Reese(1977)
diện tích bề mặt th©n cäc (mm2)
+Ap : diƯn tÝch mịi cäc (mm2)
+
qp
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 19
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
Lớp
đất
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
Sức chịu tải của cọc trụ M1 theo ma sát thành bên
Diện tích
Chiều
Chiều
bề mặt
dày
dày
cọc
tính Trạng
qs=0,0025.N.103
thực
N As=Ltt.P
toán
thái
(KN)
(KN)
20
43.96
50
35
21.98
87.5
1923.25
40
21.98
100
2198
PS
2198
6319.25
toán
Ltt
(m)
Trạng
thái
N
Lớp 1
10
10
NhÃo
20
31.4
50
1570
Lớp 2
10
10
7457.5
GVHD: ths.phM VN TON
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 20
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
-Sức kháng mũi cọc:
PP = 0.057 x N x 103 = 0.057 x 40 x 1000 =2280 (KN)
Tổng sức chịu tải của một cọc đơn:
Pđn = 0,55. PP+0,55.PS = 0.55x2280+0.55x7457.5 = 5355.6(KN)
= 535.6(T)
3.Tính toán số l-ợng cọc móng mố và trụ cầu:
3.1.Tĩnh tải:
*Gồm trọng l-ợng bản thân mố và trọng l-ợng kết cấu nhịp
-Do trọng l-ợng bản thân 1 dầm đúc tr-ớc:
gd ch = 42.23x24/42=24.13 (KN/m)
- Trọng l-ợng mối nối bản:
gmn= Hb x bmn x
C
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
đồ án tốt nghiệp
Phần 1: Thiết kế cơ sở
DW = glớpphủx = 0.45x5 x 0.5x42 = 47.25 T
-Hoạt tải:
Theo quy định của tiêu chuẩn 22TCVN272-05 thì tải trọng dùng thiết kế là giá
trị bất lợi nhất của tổ hợp:
+Xe tải thiết kế và tải trọng làn thiết kế
+Xe tải 2 trục thiết kế và tải trọng làn thiết kế
+(2 xe tải 3 trục+tải trọng làn+ tải trọng ng-ời)x0.9
Tính áp lực lên mố do hoạt tải:
+Chiều dài nhịp tinh toán: 42 m
42
0.45T/m
0.93T/m
11T 11T
1.2m
14.5T 14.5T
3.5T
4.3m
4.3m
1 0.97
= 114.16 T
PL= 2x0.45x(42x0.5) = 18.9 T
+ LLxe t¶i 2 trơc= 2x1x1.25x(11x1+11x0.97)+2x1x0.93x(0.5x42)= 92.6 T
PL = 2x0.45x(42x0.5) = 18.9 T
Vậy tổ hợp HL đ-ợc chọn làm thiết kế
Vậy toàn bộ hoạt tải và tỉnh tải tính toán tác dụng lên bệ mố là:
Nguyên nhân
Nội
DC
DW
( D=1.25)
( W=1.5)
920.54 x1.25
47.25 x1.5
lực
P(T)
Trạng thái
LL
(
Hình 2-3 Đ-ờng ảnh h-ởng áp lực lên trụ
DC = Ptrụ+( gdầm+gmn+glan can+ ggờ chắn)x
= (242.5x2.5)+ [2.413x5+0.96 +0.236 x4+0.228]x42
= 1188.874T
DW = glípphđx = 0.45x42 = 18.9 T
-Hoạt tải:
14.5T
14.5T
4.3m
3.5T
4.3m
0.45T/m
42m
42m
GVHD: ths.phM VN TON
SV : BI TH TN_110713
trang: 23
Tr-ờng đại học DÂN LậP HảI PHòNG
Khoa cầu đ-ờng
42m
0.643
1 0.8976
0.795
Hình 2-4 Đ-ờng ảnh h-ởng áp lực lên móng
LL= n.m.(1+IM/100).(Pi.yi)+n.m.Wlàn.
PL = 2Png-ời.
Trong đó
n: số làn xe, n = 2
m: hƯ sè lµn xe, m =1;
IM:lùc xung kÝch cđa xe, khi tính mố trụ đặc thì (1+IM/100) = 1.25
Pi: tải trọng trục xe, yi: tung độ đ-ờng ảnh h-ởng
:diện tích đ-ởng ảnh h-ởng
Wlàn, Png-ời: tải trọng làn và tải träng ng-êi
Wlµn= 0.93 T/m , Png-êi=0.3 xBng-êi = 0.3 x1.5 = 0.45 T/m
+Tổ hợp 1: 1 xe tải 3 trục+ tt làn+tt ng-ời:
LLxetải= 2x1x1.25x(14.5x1+14.5x0.8976+3.5x0.8976)+2x1x0.93x42
= 154.76 T
PL = 2x0.3x1.5x42 = 37.8 T
GVHD: ths.phẠM VĂN TOÀN
SV : BÙI THẾ TÂN_110713
trang: 24
( D=1.25)
( W=1.5)
Trạng thái
LL
(
1188.874x1.25 18.9 x1.5
LL
PL
=1.75)
196.518x1.75
(
=1.75)
PL
giới hạn
C-ờng độ I
37.8x1.75
Pcọc
1670.9
535.6
535.6
1670.9
475.9
475.9
Tải
Hệ số
Số cäc
Chän
1924. 5
1.5
5.3
6