Tài liệu Khoa học kì 2 - cả tập - Pdf 80

Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
Khoa học
(37)
Dung dịch
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hiểu thế nào là dung dịch.
- Biết cách tạo ra một dung dịch.
- Biết cách tác các chất trong dung dịch (trờng hợp đơn giản).
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Nh sách thiết kế.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
1. Thực hành: Tạo
ra một dung dịch.
? Hỗn hợp là gì? Ví dụ?
! Nêu cách tạo ra một hỗn hợp.
! Nêu cách tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp
nớc và cát trắng.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
- Chia lớp thành các nhóm 4, yêu cầu
thực hành và ghi kết quả và phiếu học
tập.
- Rót nớc sôi để nguội vào cốc cho từng
nhóm.
! Dùng lỡi nếm và nhận xét ghi vào
phiếu.

trong dung dịch.
3. Đố bạn:
3. Củng cố: (4 phút)
! 2 học sinh nối tiếp đọc kết luận sách
giáo khoa trang 76.
- Giáo viên làm thí nghiệm.
+ Lấy một chiếc cốc, đổ nớc nóng vào
cốc, một phút sau mở cốc ra.
! Lớp quan sát và trả lời.
? Hiện tợng gì đã xảy ra?
? Vì sao có những giọt nớc này đọng trên
mặt đĩa?
? Theo em những giọt nớc đọng trên mặt
đĩa sẽ có vị nh thế nào?
! 3 học sinh nếm thử và nêu nhận xét.
? Ta có thể làm nh thế nào để tách muối
khỏi dung dịch muối và nớc?
- Giáo viên nhận xét, kết luận.
! 2 học sinh đọc mục bạn cần biết trang
77.
! 2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận
nhóm.
! Nêu cách tạo ra nớc cất hoặc muối.
- Nhận xét, cho điểm.
? Dung dịch là gì?
! Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa
hỗn hợp và dung dịch.
? Ngời ta có thể tách các chất trong dung
dịch bằng cách nào?
- Về nhà học thuộc mục bạn cần biết.

- Sự biến đổi hoá
học là sự biến đổi từ
chất này thành chất
khác.
2. Phân biệt sự biến
đổi hoá học và sự
biến đổi lý học.
? Dung dịch là gì? Cho ví dụ?
! Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau
giữa dung dịch và hỗn hợp?
! Ngời ta có thể tách các chất trong dung
dịch bằng phơng pháp nào? Cho ví dụ.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
* Hoạt động 1: Thế nào là sự biến đổi
hoá học:
! Chia nhóm 4, phát đồ dùng thí nghiệm
và phiếu học tập.
! Đọc mục thực hành sách giáo khoa.
! Làm thí nghiệm.
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ các nhóm.
? Giấy có tính chất gì?
? Khi bị cháy, tờ giấy còn giữ đợc tính
chất ban đầu của nó không?
? Hoà đờng vào nớc ta đợc gì?
? Đem chng cất dung dịch đờng ta đợc
gì?
? Sự biến đổi hoá học là gì?
* Hoạt động 2: Phận biệt sự biến đổi hoá
học và sự biến đổi lý học:

! Trình bày kết quả.
? Vì sao chúng ta không đợc chơi gần
nơi đang tôi vôi?
- Giáo viên nhận xét, kết luận.
! Nêu nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
luận.
- Nghe.
- Trình bày.
- Rất nguy hiểm vì
vôi tôi rất nóng.
- 4 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
Khoa học
(39)
Sự biến đổi hoá học
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Phân biệt đợc sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học.
- Tham gia một số trò chơi để biết đợc vai trò của ánh sáng và nhiệt trong biến
đổi hoá học.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Nh sách thiết kế.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
3. Vai trò của nhiệt
trong biến đổi hoá

? Khi em hơ bức th qua ngọn lửa thì có
hiện tợng gì xảy ra?
? Điều kiện gì làm giấm đã khô trên giấy
biến đổi hoá học?
- 2 học sinh trả lời.
- 3 học sinh nộp vở.
- Nghe.
- Thảo luận nhóm 4.
- Nghe.
- Thực hành viết th.
- Gửi th.
- Không, vì không
nhìn thấy chữ.
- Hơ trên ngọn lửa.
- Thực hành.
- Dòng chữ hiện lên.
- Do nhiệt từ ngọn
nến đang cháy.
- 5 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
4. Vai trò của ánh
sáng trong bién đổi
hoá học.
3. Củng cố: (4 phút)
? Sự biến đổi hoá học có thể xảy ra khi
nào?
- Giáo viên kết luận.
! Đọc thí nghiệm 1 trang 80.
! Thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi:
? Hiện tợng gì đã xảy ra?

- Tự làm thí nghiệm đơn giản về: các vật có biến đổi vị trí, hình dạng, nhiệt độ,
... là nhờ đợc cung cấp năng lợng.
- Nêu đợc một số ví dụ về hoạt động của con ngời, động vật, phơng tiện, máy
móc và chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt động đó.
- Hiểu đợc bất kì một hoạt động nào cũng cần năng lợng.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Nh sách thiết kế.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
Trong mọi hoạt
động của con ngời,
động vật, máy
móc, ... đều có sự
biến đổi. Vì vậy bất
kì hoạt động nào
cũng cần dùng năng
lợng.
? Thế nào là sự biến đổi hoá học? Cho ví
dụ.
! Hãy lấy ví dụ chứng tỏ sự biến đổi hóa
học có thể xảy ra dới tác dụng của nhiệt.
! Hãy lấy ví dụ chứng tỏ vai trò của ánh
sáng trong biến đổi hoá học.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Nhờ đợc cung cấp năng l-

nến, em thấy gì đợc toả ra từ ngọn nến?
? Do đâu ngọn nến toả nhiệt và phát ra
ánh sáng?
- Giáo viên kết luận.
- Giáo viên cho học sinh quan sát chiếc ô
tô khi cha lắp pin.
! Bật công tác và nêu nhận xét.
? Tại sao ô tô không hoạt động?
! Lắp pin, bật công tác và nêu nhận xét.
? Nhờ đâu mà ô tô hoạt động?
- Giáo viên kết luận.
? Qua ba thí nghiệm, em thấy các vật
muốn biến đổi cần có điều kiện gì?
! 2 học sinh nối tiếp đọc mục bạn cần
biết sách giáo khoa.
* Hoạt động 2: Một số nguồn cung cấp
năng lợng cho hoạt động của con ngời,
động vật, phơng tiện.
! Đọc mục bạn cần biết trang 83.
! Quan sát hình minh hoạ 3, 4, 5 và nói
tên những nguồn cung cấp năng lợng cho
hoạt động của con ngời, động vật, máy
móc.
! Thảo luận nhóm.
! Trình bày.
? Muốn có năng lợng để thực hiện các
hoạt động con ngời phải làm gì?
? Nguồn cung cấp năng lợng cho hoạt
động của con ngời đợc lấy từ đâu?
! Đọc mục bạn cần biết trang 83.

(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
1. Tác dụng của
năng lợng mặt trời
trong tự nhiên.
! Đọc thuộc lòng mục bạn cần biết trang
82 sách giáo khoa.
! Đọc thuộc lòng mục bạn cần biết trang
83 sách giáo khoa.
! Hãy lấy 5 ví dụ về nguồn cung cấp
năng lợng cho hoạt động của con ngời,
động vật, máy móc.
- Nhận xét, cho điểm.
? Điều gì sẽ xảy ra nếu không có mặt
trời?
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Tác dụng của năng lợng
mặt trời trong tự nhiên.
! Hãy vẽ lại sơ đồ chuỗi thức ăn tho minh
hoạ h1.
? Mặt Trời có vai trò gì trong mỗi khâu
của chuỗi thức ăn đó?
! Lớp làm việc cá nhân trả lời một số câu
hỏi sau.
- Giáo viên đa bảng phụ ghi câu hỏi.
? Mặt Trời cung cấp năng lợng cho Trái
Đất ở những dạng nào?
? Năng lợng mặt trời có vai trò gì đối với
con ngời?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
* Hoạt động 2: Sử dụng năng lợng trong
cuộc sống.
! Làm việc theo cặp: Quan sát các hình
minh họa sách giáo khoa trang 84, 85 và
nêu nội dung từng tranh.
? Con ngời đã sử dụng năng lợng Mặt
Trời nh thế nào?
- Giáo viên giúp đỡ các nhóm học sinh
yếu.
! Trình bày.
? Gia đình hay mọi ngời ở địa phơng em
đã sử dụng năng lợng Mặt Trời vào
những việc gì?
* Hoạt động 3: Vai trò của năng lợng
Mặt Trời.
- Tổ chức chơi trò chơi.
- Giáo viên vẽ hai Mặt Trời lên bảng.
! Thi điền vai trò, ứng dụng của Mặt Trời
vào các mũi tên.
! Chơi trong 5 phút.
- Giáo viên tổng kết.
? Tại sao nói Mặt Trời là nguồn năng l-
ợng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất?
? Con ngời sử dụng năng lợng Mặt Trời
vào những việc gì?
- Nhận xét giờ học.
- Duy trì sự sống.
- 1 học sinh điều
khiển lớp trình bày.

1. Một số loại chất
đốt:
2. Công dụng của
than đá.
3. Công dụng của
dầu mỏ và việc khai
? Tại sao nói Mặt Trời là nguồn năng l-
ợng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất?
? Con ngời sử dụng năng lợng Mặt Trời
vào những việc gì?
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Một số loại chất đốt.
? Em biết những loại chất đốt nào?
! Phân loại chất đốt đó thành 3 loại: thể
rắn, lỏng, khí.
! Quan sát hình minh hoạ 1, 2, 3 trang 86
và cho biết: Chất đốt nào đang đợc sử
dụng, chất đốt đó thuộc thể loại nào?
- Giáo viên nhận xét, kết luận.
* Hoạt động 2: Công dụng của than đá
và việc khai thác than đá.
! Làm việc nhóm đôi, trao đổi trả lời 3
câu hỏi sách giáo khoa.
! 1 học sinh khá điều khiển.
? Than đá đợc sử dụng vào những việc
gì?
? ở nớc ta than đá đợc khai thác chủ yếu
ở đâu?
? Ngoài than đá bạn còn biết thêm loại

nhóm 2 trả lời câu hỏi sau:
? Dầu mỏ có ở đâu?
? Ngời ta khai thác dầu mỏ nh thế nào?
? Những chất nào có thể đợc lấy ra từ
dầu mỏ?
? Xăng, dầu đợc sử dụng vào việc gì?
? ở nớc ta, dầu mỏ đợc khai thác chủ yếu
ở đâu?
! Báo cáo kết quả thảo luận.
- Giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Giao bài tập về nhà.
- Đọc thầm và trao
đổi nhóm 2.
- Có trong tự nhiên,
nằm sâu trong lòng
đất.
- Dựng các tháp
khoan ...
- Xăng, dầu hoả, ...
- Để chạy máy, động
cơ, ...
- Chủ yếu ở Biển
Đông.
- 12 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
Khoa học
(43)
Sử dụng năng lợng chất đốt
I Mục tiêu: Giúp học sinh:

học?
- Giáo viên giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
! Báo cáo kết quả thảo luận.
- Giáo viên dùng tranh minh hoạ để giải
thích.
? Theo em, hiện nay mọi ngời sử dụng
chất đốt nh thế nào?
! Trao đổi trả lời câu hỏi sau:
- 3 học sinh nối tiếp
trình bày.
- Nghe.
N 2.
- Khí đốt tự nhiên và
khí đốt sinh học.
- Khí tự nhiên lấy
sẵn trong tự nhiên,
con ngời khai thác từ
các mỏ.
- ủ phân thải, ... vào
bể chứa, các chất
trên phân huỷ tạo
thành khí sinh học.
- Đã tiết kiệm hơn.
- N4.
- 13 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
6. ảnh hởng của
chất đốt đến môi tr-
ờng.
3. Củng cố: (4 phút)

đốt?
? Gia đình em đã làm gì để tiết kiệm chất
đốt trong sinh hoạt?
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài giờ học
sau.
- ảnh hởng tới tài
nguyên rừng.
- Khai thác từ môi
trờng tự nhiên.
- Không phải là vô
tận, vì nó đợc hình
thành từ xác động
vật qua hàng triệu
năm.
- Năng lợng mặt trời,
nớc, gió ...
- Đun quá lâu, bật
nhiều điện, ...
- Bật điện khi cần
thiết, ...
- Vì năng lợng
không phải là vô tận.
- Hoả hoạn, ...
- Thực hiện đúng
cách, ...
- Đại diện trình bày,
các nhóm theo dõi,
nhận xét.
- Các-bô-níc và một

đốt an toàn và tiết kiệm? Em và gia đình
đã làm gì để tránh lãng phí chất đốt?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm từng học
sinh.
? Ngày nay, con ngời đã khai thác và sử
dụng nguồn năng lợng nào ngoài than đá,
dầu mỏ, khí tự nhiên?
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Năng lợng gió:
! Thảo luận nhóm 4:
! Quan sát hình minh hoạ 1, 2, 3 trang 90
và trả lời câu hỏi sau:
? Tại sao có gió?
? Năng lợng gió có tác dụng gì?
? ở địa phơng em, ngời ta đã sử dụng
năng lợng gió vào những việc gì?
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh
yếu thảo luận.
! Trình bày, nhận xét, bổ sung.
- 5 học sinh nối tiếp
trình bày.
- Nghe.
- Năng lợng gió, n-
ớc, ...
- Nhắc lại đầu bài.
- N4.
- Do sự chênh lệch
nhiệt độ nên không
khí chuyển động.
- Giúp thuyền bè đi

nớc chảy vào những việc gì trong cuộc
sống hằng ngày?
- Nhận xét giờ học.
- Hà Lan.
- N2.
- Làm thuyền bè
chạy, quay máy phát
điện, ...
- Xây dựng nhà máy
thủy điện, ...
- Hoà Bình, Sơn
La, ...
- Trình bày.
- 2 học sinh đọc bài.
- Thực hành.
- Trả lời.
- 16 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
Khoa học
(45)
Sử dụng năng lợng điện
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Tìm những ví dụ chúng tỏ dòng điện mang năng lợng.
- Kể tên đợc một số nguồn điện phổ biến.
- Kể tên đợc một số đồ dùng, máy móc sử dụng điện.
- Hiểu đợc vai trò của điện trong mọi mặt của cuộc sống.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Nh sách thiết kế.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Giáo viên Học sinh

! 1 nhóm đại diện làm bảng nhóm.
! Trình bày, nhận xét, bổ sung.
- 3 học sinh nối tiếp
trình bày.
- Nghe.
- Nghe.
- Nối tiếp trình bày.
- Đợc lấy từ dòng
điện của các nhà
máy điện, pin, ắc
quy, đi-a-mô.
- N4.
- 17 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
3. Vai trò của điện:
3. Củng cố: (4 phút)
Tên đồ dùng sử
dụng điện
Nguồn điện cần
sử dụng
Tác dụng của
dòng điện
- Giáo viên nhận xét, kết luận.
- Tìm hiểu bài dới dạng Ai nhanh, ai
đúng.
- Giáo viên chia lớp thành 2 đội.
+ Giáo viên viết lên bảng các lĩnh vực:
sinh hoạt hằng ngày, học tập, thông tin,
giao thông, nông nghiệp, ...
- Phổ biến luật chơi: Tìm nhanh các dụng

Nội dung Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
1. Thực hành kiểm
tra mạch điện.
2. Thực hành lắp
mạch điện đơn giản.
! Nêu vai trò của điện.
! Điện mà gia đình bạn đang sử dụng đợc
lấy từ đâu?
- Nhận xét, cho điểm học sinh.
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Thực hành kiểm tra mạch
điện.
! Lớp quan sát các hình vẽ mạch điện ở
hình minh hoạ và cho biết: Dự đoán xem
bóng đèn nào có thể sáng? Vì sao?
! 5 học sinh nối tiếp trình bày ý kiến và
nêu suy nghĩ của mình.
! Tạo nhóm 4, lắp các mạch điện nh sách
giáo khoa và kiểm tra kết quả xem dự
đoán của mình có đúng không?
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ các nhóm
thực hành.
! Các nhóm trình bày kết quả.
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi tinh thần
làm việc của học sinh.
! Nêu điều kiện để mạch điện thắp sáng

khăn.
! Đại diện 1 nhóm lên trình bày, nhận
xét.
- Giáo viên nhận xét, kết luận.
! 2 học sinh nối tiếp đọc mục bạn cần
biết trang 90.
! 2 học sinh lên bảng chỉ cho cả lớp rõ:
Đâu là cực dơng, đâu là cực âm, đâu là
núm thiếc, đâu là dây tóc.
? Phải lắp mạch nh thế nào thì bóng đèn
mới sáng?
? Dòng điện trong mạch kín đợc tạo ra từ
đâu?
? Tại sao bóng đèn có thể sáng?
- Giáo viên kết luận.
- Về nhà thực hành lắp mạch điện đơn
giản và chuẩn bị bài học giờ sau.
- Nhận xét tiết học.
- Giao bài tập về nhà.
thực hành.
- Lắp mạch điện đơn
giản theo mẫu.
- Trình bày.
- 2 học sinh đọc bài.
- 2 học sinh trình
bày.
- Lắp thành mạch
điện kín.
- Từ pin.
- Dòng điện chạy

! 1 học sinh đọc hớng dẫn thực hành
trang 96.
- Chia lớp làm theo nhóm 4 thực hành.
- Giáo viên giúp đỡ nhóm yếu.
! Đại diện nhóm trình bày.
? Vật cho dòng điện chạy qua gọi là gì?
! Kể tên một số vật liệu cho dòng điện
chạy qua.
? Vật không cho dòng điện chạy qua gọi
là gì?
? Những vật liệu nào là vật cách điện?
? ở phích cắm và dây điện, bộ phận nào
dẫn điện, bộ phận nào cách điện?
- Giáo viên kết luận.
* Hoạt động 4: Vai trò của cái ngắt điện,
thực hành làm cái ngắt điện đơn giản.
! Học sinh quan sát hình minh hoạ và vật
thật.
- 2 học sinh trả lời.
- Nghe.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc bài.
- Lớp thực hành
nhóm 4.
- Đại diện trình bày.
- Dẫn điện.
- Sắt, đồng, ...
- Vật cách điện.
- Cao su, nhựa, gỗ
khô, ...

- Nó có thể làm cho
mạch điện kín hoặc
hở.
- Nếu mạch hở
không cho dòng điện
chạy qua và ngợc lại.
- Lớp thực hành.
- Đại diện trình bày.
- Nghe.
- Cầu chì, công tắc,
cầu dao, ...
- 22 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
Khoa học
(48)
An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết đợc một số biện pháp phòng tránh bị điện giật.
- Biết một số biện pháp phòng tránh gây hỏng đồ điện, đề phòng điện quá
mạnh gây hoả hoạn, vai trò của công tơ điện.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Nh sách thiết kế.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
1. Các biện pháp
phòng tránh điện

gây hỏng đồ điện, vai trò của cầu chì và
công tơ.
- 3 học sinh trả lời.
- Nghe.
- Không.
- Nghe.
- Quan sát và trả lời.
- Trả lời theo tranh.
- Trao đổi và nối tiếp
trình bày.
- 2 học sinh đọc bài.
- Nghe.
- 23 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
3. Các biện pháp tiết
kiệm điện.
3. Củng cố: (4 phút)
! Đọc thông tin sách giáo khoa trang 99
và thảo luận nhóm 4 một số nội dung
sau:
? Điều gì có thể xảy ra nếu sử dụng
nguồn điện 12V cho vật dùng điện có số
vôn quy định là 6V?
? Nếu sử dụng nguồn điện 110V cho vật
dùng điện có số vôn 220V thì sao?
? Cầu chì có tác dụng gì?
! Hãy nêu vai trò của công tơ điện.
! Trình bày.
! Nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận.

tận, ...
- Không bật điện khi
không cần thiết, ...
- Trình bày.
- Nghe.
- Nối tiếp trình bày.
- 2 học sinh nối tiếp
đọc bài.
- Trả lời.
- 24 -
Giáo án- Nguyễn Minh Châu Trờng Tiểu học Đồng Tiến- QP- TB
Khoa học
(49)
Ôn tập: vật chất và năng lợng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn tập và củng cố kiến thức về Vật chất và năng lợng.
- Rèn kĩ năng quan sát và tự làm thí nghiệm.
- Rèn kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung
phần Vật chất và năng lợng.
- Luôn yêu thiên nhiên, có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học, có lòng
ham tìm tòi, khám phá làm thí nghiệm.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Nh sách thiết kế.
III Hoạt động dạy học:
Nội dung Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
(4 phút)
2. Bài mới: (30 phút)
* Giới thiệu bài:
Tính chất của một

- Nhận phiếu học tập
- Lớp làm phiếu học
tập in sẵn.
- Trình bày.
- Nộp phiếu.
- Lớp quan sát và trả
lời câu hỏi.
- 25 -

Trích đoạn Đại diện trình bày 5a là mớp đực, 5b Đại diện trình bày. Trình bày sản phẩm. Cả lớp vẽ trên tờ giấy A 4. Thảo luận nhóm.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status