Ngày 02 tháng 1 năm 2011
Tiết 41,42 Mở đầu về phơng trình
I. Mục tiêu:
- HS hiểu đợc khái niệm phơng trình và các thuật ngữ: vế trái, vế phải, nghiệm của
phơng trình, tập nghiệm của phơng trình.
- Biết cách sử dụng các thuật ngữ để diễn đạt bài giải phơng trì40
nh.
- Hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen với qui tắc chuyển vế và qui
tắc nhân.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Hoạt động 1: xây dựng khái niệm Phơng
trình một ẩn
- GV đa ra bài toán tìm x đã học để giới
thiệu thuật ngữ: phơng trình
? Đọc dòng 5-6/SGK?
- GV tóm tắt ghi bảng:giới thiệu các thuật
ngữ: VT, VP
? Xác định VT của PT trên?
? VP có mấy hạng tử?
? Lấy một số VD về PT?
-Cho HS làm ?1
? Đọc ?2?
? Yêu cầu của bài?
? Có nhận xét gì?
- GV giới thiệu: nghiệm của PT
? muốn biết 1 số có là nghiệm của PT hay
không ta làm ntn?
? Đọc ?3?
?3.
a.Với x = - 2 ta có:
2(x + 2) 7 = 2(-2 + 2) 7 = - 7
3 x = 3 ( - 2) = 5
- 7
x = - 2 không thoả mãn PT
b.Với x = 2 ta có:
2(x + 2) 7 = 2(2 + 2) 7 = 1
3 x = 3 2 = 1
x = 2 thoả mãn PT
x =2 có là một nghiệm của PT
*Chú ý:
a.x = m là 1 PT
b.PT có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm,
? Thế nào là giải PT?
? Thế nào là tập nghiệm của PT?
- GV hớng dẫn HS viết tập nghiệm bằng ký
hiệu
? Đọc ?4?( Treo bảng phụ)
(Ta phải tìm tất cả các nghiệm của PT)
- Trả lời: Hai PT đó không tơng đơng vì:
x=1 là nghiệm của PT (2) nhng không là
ngiệm của PT (1)
? Tìm nghiệm của các PT
x + 1 = 0; x + 3 = 2
cũng có thể không có nghiệm hoặc có
vô số nghiệm.
tắc nhân và vận dụng vào giải các phơng trình bậc nhất.
- Thấy đợc một số bài giải tìm x quen thuộc chính là giải PT
- Học sinh có ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ: Mục 1; ví dụ 2/9
III. Tiến trình lên lớp:
? Lấy ví dụ về PT một ẩn. Em hiểu thế nào là một nghiệm của PT. Giá trị x = a là
nghiệm của PT A(x) = B (x) khi nào?
Hoạt động của GV-HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về phơng trình bậc
nhất một ẩn
- GV: Đa ra một số VD
2x 1 = 0
3 5y = 0 là các OT bậc nhất một ẩn.
? Tổng quát thì PT bậc nhất 1 ẩn có dạng nh
thế nào?
? Đọc định nghĩa?
-HS đọc
-HS nhắc lại
Hoạt động 2: Xây dựng hai qui tắc biến đổi
phơng trình
? Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong đẳng thức
số?
Qui tắc đó đợc áp dụng tơng tự đối với pt
- Cho HS làm ?1
(Muốn biết 1 số hạng đã đợc chuyển vế hay
không ta chú ý đến dấu của nó)
? Nhắc lại qui tắc nhân trong đẳng thức số?
? Đọc qui tắc?
- GV nhấn mạnh: phải nhân với một số khác 0
3
=+
x
4
3
=
x
c)
05,0
=
x
5,0
=
x
b.Qui tắc nhân với một số:
* Qui tắc1: SGK/8
* Qui tắc 2: SGK/8
?2.Giải các phơng trình
a)
1
2
=
x
2
=
x
- Để pt có nghiệm duy nhất
- GV đa ra cách giải pt bậc nhất một ẩn TQ
?Tại sao phải có ĐK
0
a
?
- Cho HS thảo luận theo nhóm ?3
- GV kiểm tra KQ thảo luận và nhận xét
Cho HS suy nghĩ và gọi HS lên bảng
một ẩn:
*VD1: Giải phơng trình
093
=
x
3
93
=
=
x
x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x = 3
*VD2: SGK/9
*TQ:
Giải pt ax + b = 0 (a
0)
b
- Củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc
nhân.
- Học sinh nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc
chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình
ax + b = 0.
- Học sinh có ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, sáng tạo.
II.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ VD1; VD2; VD 3 / 11; bài 10
-HS :Đọc bài, ôn bài.
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra(6)
? Lấy ví dụ về PT một ẩn. Em hiểu thế nào là một nghiệm của PT. Giá trị x = a là
nghiệm của PT A(x) = B (x) khi nào?
3.Bài mới(33)
Hoạt động của GV- HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải(17)
Trong bài này ta xét các PT mà hai vế của
chúng là 2 biểu thức hữu tỷ của ẩn, không
chứa ẩn ở mẫu
-GV treo VD 1 lên bảng
?nghiên cứu SGK và cho biết cách làm?
-HS trả lời từng bớc (nói rõ cách bỏ ngoặc ở
từng vế)
-GV phân tích: ta không chuyển tất cả các
hạng tử về 1 vế để pt có dạng ax + b = 0
Vì cách làm này dài hơn
-GV chép VD 2 lên bảng
?So sánh với VD 1?
?Nghiên cứu SGK: trình bày cách làm?
3
25 x
x
x
+=+
1
2525
41569610
91566410
6
)35(36
6
6)25(2
=
=
++=++
+=+
+
=
+
x
x
xxx
xxx
xxx
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x = 1
Các bớc giải phơng trình:
treo bảng phụ
-Cho HS lên bảng trình bày
GV treo bảng phụ bài 13
** Chốt: Khi dùng quy tắc nhân hoăc chia
phải chú ý chia cho số khác 0
11
25
2511
42191012
92141012
12
)37(3
12
)25(212
=
=
+=+
=
=
+
x
x
xxx
xxx
xxx
Vậy phơng trình có 1 nghiệm
11
25
..
2. Hớng dẫn về nhà
- Bài 11, 12, 13, 14, 15/13( SGK)
Ngày soạn: 06/01/10
Ngày giảng:15/01/10
tiết 44 : luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về giải một phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0, làm
thành thạo các bài tập SGK.
- Rèn kỹ năng trình bày bài cẩn thận, chính xác
- HS bớc đàu biết lập PT từ một số bài toán- Bớc đàu làm quen với giải bài toán
bằng cách lập PT
II.Chuẩn bị:
- GV: Soạn g/a, thớc thẳng.
- HS: Làm bài tập.
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra(6)
- HS1: làmm bài tập 12a
- HS2: làmm bài tập 12b
3.Bài mới(33)
Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1: Chữa bài tập(16)
-Gọi HS lên bảng trình bày
-HS lên trình bày: Nêu rõ các bớc
giải phơng trình
-Cho HS trả lời câu hỏi của bài 13
?Cách sửa?
=+
=
+
x
x
xx
xxx
xxx
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x = 1
d,
5 6
4(0,5 1,5 )
3
5 6
2 6
3
6 18 (5 6)
18 5 6 6
13 0
0
x
x
x
x
x x
x x
x
+=
=
x
xx
xx
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x = 7
f)
xxx
=
9)12()1(
90
119
9121
=
+=+
=+
x
xx
xxx
Vậy phơng trình vô nghiệm
Bài 18a/14: Giải phơng trình
x
xxx
=
+
62
12
3
..
2. Hớng dẫn về nhà
- Bài 16, 19, 20, 22- SBT
- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Ngày soạn:12/01/10
Ngày giảng:18/01/10
tiết 45 : Phơng trình tích
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích dạng có hai hay
ba nhân tử.
- Củng cố kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử và kỹ năng giải phơng trình dạng
ax + b = 0.
- Biết đa một số PT cha là Pt tích bề PT tích để giải
II.Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ ?2; VD2; ?3
- HS : Tìm hiểu dạng toán trớc khi đến lớp
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra:
Không kiểm tra
3.Bài mới(39)
Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1: Cách giải phơng trình tích
(18)
- GV treo bảng phụ
?Đọc ?2 và trả lời?
-HS lên bảng điền vào chỗ trống
-GV nêu t/c của phép nhân dới dạng TQ
a.b = 0
=
=
=+
=
1
2
3
01
032
x
x
x
x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
1;
2
3
21
==
xx
*Phơng trình tích có dạng:
A(x).B(x) = 0
*Cách giải:
*GVgiới thiệu cách giải pt tích có VT là tích
của nhiều hơn 2 thừa số thông qua VD 3 trên
bảng phụ
(Nhắc lại quan hệ về số nghiệm của pt với
bậc của pt)
-Cho HS giải ?4
-HS lên bảng trình bày
-GV chép bài 21c
*Chú ý: VT đã là tích và pt
01
2
=+
x
vô
nghiệm nên nghiệm của pt 4x _ 2 = 0 là
nghiệm của pt đã cho
=
=
=
=
=
+=
xxx
?4. Giải phơng trình
0)()(
223
=+++
xxxx
=
=
=+
=
=+
=+++
1
0
01
0
0)1(
0)1()1(
2
2
=+
x
ptVNx
x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm
2
1
=
x
IV:Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà (3 )
1. Đánh giá kết thúc
..
2. Hớng dẫn về nhà
- Bài 21; 22 (còn lại); 23/17
Ngày soạn:15/01/10
Ngày giảng:22/01/10
tiết 46 : Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố, nâng cao kỹ năng giải phơng trình tích.
- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử để đa một PT về PT tích; rèn kỹ
năng nhận ra PT nào là PT có thể đa đợc về PT tích và tính cẩn thận khi giải toán.
- Học sinh có ý thức học tập tự giác, sang tạo, nghiêm túc.
II.Chuẩn bị:
- GV: Lời giải bài 23, 24, 25
- HS : Làm bài tập về nhà
III.Tiến trình lên lớp:
1,
0)15)(5)(72(
=++
xxx
=+
=
=+
015
05
072
x
x
x
=
=
=
=
=
=
=++
7
1
07
033
0)7)(33(
0)252)(252(
x
x
x
x
xx
xxxx
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
7;1
21
==
xx
x
x
x
x
xx
xx
x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
3;1
21
==
xx
?Nhận xét cuộc chơi?
-Cho điểm
- GV treo bảng phụ bài 26, yeu cầu HS lắng
nghe câu hỏi
- HS ghi nhận kiến thức
d.
065
2
=+
xx
=
=
IV:Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà (3 )
1. Đánh giá kết thúc
..
2. Hớng dẫn về nhà
- Bài 24b, c; 25/17
- Ôn cách tìm điều kiện xác định của một phân thức
Ngày soạn:17/01/10
Ngày giảng:25/01/10
tiết 47 : phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững: điều kiện xác định của phơng trình; cách giải các phơng
trìnhcó kèm theo điều kiện xác định (phơng trình chứa ẩn ở mẫu)
- Rèn kỹ năng tìm điều kiện để giá trị của phơng trình đợc xác định, cách biến đổi
phơng trình, các cách giải các dạng phơng trình đã học.
- Đặc biệt rèn cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
II.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ: VD mở đầu, VD3, cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- HS: Đọc bài, ôn bài.
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra: (6)
- HS1: Nêu quy tắc giải PT tích, cho VD.
- HS2: Giải bài tập 23a
3.Bài mới(33)
Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu VD mở đầu(5)
-GV treo bảng phụ: VD mở đầu
-HS quan sát và trình bày cách làm của VD
2
12
=
+
x
x
Giải:
02
x
2
x
ĐKXĐ:
2
x
b)
2
1
1
1
2
+
+=
xx
Giải:
+
=
x
x
x
x
Giải:
+
01
01
x
x
1
1
x
x
ĐKXĐ:
1;1
2
x
ĐKXĐ:
2
x
3.Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
VD2: Giải phơng trình
)1(
)2(2
322
+
=
+
x
x
x
x
ĐKXĐ:
2;0
xx
)/(
3
8
83
=
x
*Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
( SGK/21)
4. Luyện tập: Trong bài
5.Củng cố (2)
Cách tìm ĐKXĐ của phơng trình chứa ẩn ở mẫu và các bớc giải phơng trình (4
bớc)
IV:Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà (3 )
1. Đánh giá kết thúc
..
2. Hớng dẫn về nhà
-Thuộc các bớc giải, chú ý cách trình bày
-Bài tập: Tìm ĐKXĐ của các phơng tình trong các bài tập: 27, 28, 30, 32/22, 23
Ngày soạn:20/01/10
Ngày giảng:29/01/10
tiết 48 : phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Học sinh biết vận dụng cách tìm ĐKXĐ của phơng trình và cácbớc giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu để giải thành thạo dangj phơng trình này.
- Rèn kỹ năng trình bày bài chính xác.
- Học sinh có ý thức học tập ỵ giác tích cực.
II.Chuẩn bị:
- GV : Giáo án, bảng phụ
- HS : Ôn bài, học bài
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp(1)
1
4
1
+
+
=
x
x
x
x
ĐKXĐ:
1
x
)/(2
42
44
)1)(1(
)1)(4(
)1)(1(
)1(
22
mDKXDTx
x
xxxxx
xx
xx
xx
02
0)2(
044
2123
2
)2(
2
12
2
3
2
2
2
mDKXDKtx
x
x
xx
xxx
x
xx
x
x
x
=
=
=
=+
+=
xxx
=
=
=
+=
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x = -4
2)
0
3
)63()2(
2
=
++
x
xxx
ĐKXĐ:
3
x
=
=
=
1
12
=+
xx
x
ĐKXĐ:
1
x
)/(1
33
1112
mDKXDKtx
x
xx
=
=
=+
Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
4. Luyện tập: Trong bài
5.Củng cố (2)
Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và cách trình bày
IV:Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà (3 )
1. Đánh giá kết thúc
-HS trả lời: Cả 2 lời giải đều sai vì đã khử
mẫu nhng không chú ý đến ĐKXĐ của ph-
ơng trình
-GV treo bài 29: HS quan sát và cho biết ý
kiến
-GV nhấn mạnh các bớc giải, đặc biệt là bớc
1 và bớc 4
-Cả lớp làm ra nháp
-Tơng tự cho HS giải bài 30
-HS lên bảng trình bày
-GV chép bài lên bảng
-HS lên trình bày
?Sau khi khử mẫu, ta đa về phơng trình gì?
Hoạt động 2: Chữa bài tập luyện (18)
-Cho HS thảo luận nhóm bài 31a
-HS thảo luận theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày cách làm của
nhóm mình
Giải các phơng trình:
Bài 28/22
b)
5 6
1
2 2 1
x
x x
+ =
+ +
ĐKXĐ: x -1
5 2 2 12
)1(2)1)(2()3(
222
=
+=+++
+=+++
x
xxxxxxx
xxxxxx
Vậy phơng trình đã cho VN
Bài 30/23:
a)
x
x
x
=+
2
3
3
2
1
ĐKXĐ:
2
x
)/(2
84
3631
2
+2x -1 = 4
4x = 4
x =1( Kt/m ĐKXĐ)
Vậy PT đã cho vô nghiệm
II.Bài tập luyện:
Bài 31/23: Giải phơng trình
a)
1
2
1
3
1
1
23
2
++
=
xx
x
x
x
x
ĐKXĐ:
1
2
222
22
mDKXDTx
mDKXDKtx
x
x
xx
xx
xxxxx
xxxxx
-Cho HS thảo luận nhóm bài 32ê
-HS thảo luận theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày cách làm của
nhóm mình
-GV kiểm tra KQ thảo luận của các nhóm
?Nhận xét và chọn cách làm hay?
(HS có thể nhân phá ngoặc sau đó giải ph-
ơng trình chứa ẩn ở mẫu hoặc làm theo cách
trên)
?Yêu cầu của bài?
?Cách tìm a?
-Cho HS lên trình bày
Vậy phơng trình có 1 nghiệm
4
1
=
x
Bài 32/23: Giải phơng trình
=
=+
=
=
+
=
+
=+
02
1
0)11(2
1
02
1
)1(2
1
2
2
2
mDKXDKtx
mDKXDtx
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm
2
1
=
x
620666
)3)(13(2)13)(3()3)(13(
22
mDKXDta
aaa
aaaaaa
=
++=
++=+++
Vậy với
5
3
=
a
thì giá trị của biểu thức bằng 2
IV:Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà (3 )
1. Đánh giá kết thúc
..
2. Hớng dẫn về nhà
- Bài 31b, c, d; 32b; 33b/23; 24
- Xem trớc bài Giải toán bằng cách lập phơng trình
Ngày soạn:26/01/10
Ngày giảng:05/02/10
Tiết 50 : Giải bài toán bằng cách
lập phơng trình
I.Mục tiêu:
là
?1. a.180x (m)
b.
)(
60.5,4
h
km
x
?2.a) 5x = 500 + x
b) x5 = 10x + 5
Việc làm đó gọi là biểu diễn một đại lợng bởi
biểu thức chứa ẩn
Hoạt động 2: Ví dụ về giải bài toán bằng
cách lập phơng trình- Luyện tập (24)
?Đọc bài toán?
?Bài toán cho biết gì?
-GV treo bảng tóm tắt ra bảng phụ
-GV hớng dẫn HS từng bớc để điền vào bảng
-GV hớng dẫn cách trình bày cụ thể
-GV giới thiệu từng bớc giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
-GV treo bảng phụ: tóm tắt các bớc giải
Chốt:Để tìm ra mối quan hệ ta dựa vào các
mối quan hệ trong đề bài và các mối quan hệ
trong thực tế( VD: Chó 4 chân. gà 2 chân)
-Cho HS áp dụng làm ?3: bằng cách lập bảng
nh VD2 và viết thành phơng trình
-Về nhà hoàn chỉnh bài giải
?Đọc bài 34?
?Xác định các yếu tố của bài toán?
-3)
Tử của phân số ban đầu sau khi nhân thêm 2
là x + 2
Mẫu của phân số sau khi thêm 2 là
x + 3 + 2 = x + 5
Ta có phơng trình:
2
1
5
2
=
+
+
x
x
x = 1 (t/m ĐK)
Vậy tử của phân số ban đầu là 1
Mẫu của phân số ban đầu là 1 + 3 = 4
Phân số cần tìm là
4
1
4. Luyện tập: Trong bài
5.Củng cố (2)
Bài 35: Gọi x là số HS của lớp 8A( x nguyên dơng )
............
Ta có phơng trình:
1 1
- Rèn kỹ năng phân tích đề bài, tóm tắt đề theo phơng pháp lập bảng lập luận
lôgíc và kỹ năng giải phơng trình.
- Biết áp dụng một số công thức toán, CT vật lí cho tựng loại bài cụ thể.
II.Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ: Kẻ bảng (VD) và lời giải; Bảng ?4
- HS : Ôn bài, học bài
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra: (6)
- HS 1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
-HS 2 : Chữa bài 35/25:
Gọi x là số học sinh lớp 8A (x nguyên; dơng)
Phơng trình:
xx
5
1
3
8
1
=+
(x = 40)
3.Bài mới(33)
Hoạt động của GV-HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu VD mở đầu
(11)
?Đọc VD?
-HS đọc
?Xác định các đại lợng có trong bài
toán?
-Vận tốc; thời gian; quãng đờng
?Đọc bài 39?
-GV gới thiệu thuế VAT
?Giá thực của 2 loại hàng là bao nhiêu?
?Nên chọn đại lợng nào làm ẩn?
?Tính tiền thuế VAT của từng loại
hàng?
?Phơng trình lập đợc là gì?
-Cho HS trình bày hoàn chỉnh
?Nhận xét?
Ôtô 45 90-s 90-s/45
Phơng trình:
5
2
45
90
35
=
ss
4
189
75616
63.2)90(79
=
=
=
s
s
Ta có phơng trình:
10)110(
100
8
100
10
=+
xx
60
=
x
(T/m ĐK)
Lan trả hàng loại I cha kể VAT là 60
nghìn đồng
Hàng loại II là 110 60 = 50 (nghìn
đồng)
4. Luyện tập: Trong bài
5.Củng cố (2)
Trong mỗi bài : hãy tìm ra công thức ràng buộc giữa các đại lợng để biểu thi các đại
lợng cha biết theo các đại lợng đã biết và theo ẩn.
Toán chuyển động : S = V. t
Toán công việc: NS = Số công việc : thời gian
Ngoài ra còn chú các mối quan hệ trong thực tế.
IV:Đánh giá kết thúc H ớng dẫn về nhà (3 )
1. Đánh giá kết thúc
..
Hoạt động 1: Chữa bài tập (16)
-Cho HS lên bảng chữa bài 37/30
-HS lên bảng trình bày
?Nhận xét?
-HS nhận xét
*GV hệ thống lại bài giải
(Nếu HS chọn ẩn là quãng đờng thì ph-
ơng trình là
20
7
2
5
2
=
xx
)
?Nhắc lại cấu tạo số?
-HS lên chữa bài 41/31
-HS lên chữa bài
Nếu x > 5 thì chữ số hàng đơn vị là số
có hai chữ số
?Nhận xét và sửa chữa?
I . Chữa bài tập:
Bài 37/30:
Đổi 9h 30 phút = 9,5 h
Gọi x là vận tốc xe máy (x > 0;
h
km
)
Vận tốc ô tô là x + 20 (
?Cách chọn ẩn?
?Biểu thị các đại lợng còn lại thông qua
ẩn?
-Cả lớp làm ra nháp
-Một HS lên trình bày
Vận tốc của xe máy là 50
h
km
Quãng đờng AB dài: 3,5.50 = 175 (km)
II.Bài tập luyện:
Bài 44/31:
Gọi x là tần số xuất hiện điểm 4 (x
Z;
x
0
)
N = 42 + x
Ta có phơng trình:
3.2 + 4x + 5.10 + 6.12 + 7.7 + 8.6 + 9.4
+ 10 .1 = 6,06(42 + x)
x = 8
Vậy có 8 học sinh đạt điểm 4
Và có 42 + 8 = 50 (học sinh)
Bài 45/ 31:
Gọi x là số thảm làm theo hợp đồng ( x
nguyên; dơng)
Theo kế hoạch, một ngày làm đợc
20
..
2. Hớng dẫn về nhà
- Bài 42; 43; 47/31; 32
Hớng dẫn bài 46.
Ngày soạn:22/02/10
Ngày giảng:26/02/10
Tiết 53: Ôn tập chơng III
I. Mục tiêu:
- Củng cố, hệ thống các kiến thức về giải các dạng phơng trình: phơng trình bậc
nhất, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Rèn kĩ năng giảI & trình bày lời
giải các phong trình.
- HS có kỹ năng thành thạo khi giải bài tập, rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính
xác.
- Có ý thức học tập tự giác, tích cực.
II. Chuẩn bị:
- GV: Soạn g/a, chọn đề bài phù hợp .
- HS : Ôn các dạng toán cơ bản trong chơng.
III. Tiến trình trên lớp:
1.ổn định lớp(1)
2.Kiểm tra: (6)
Cho HS làm phiếu học tập với nội dung sau đây:
Cho PT : 2.(x+2) 7 = 3 x
Hãy khoanh vào chữ cái chỉ giá trị là nghiệm của PT:
A. 2 B. 2 C. 1/2 D> - 0,5
3.Bài mới(33)
Hoạt động của GV-HS Nội dung
Hoạt động 1 : Giải bt 50 (12)
-GV chép bài lên bảng
=
+
xxx
8(1-3x)-2(2+3x)=140-15(2x+1)
8-24x-4-6x=140-30x-15
0x=121
Pt vô nghiệm