Bài soạn g.an lop 5. tuan 21 - Pdf 80

Tuần 21
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tập đọc: Trí dũng song toàn
I. Mục tiêu:
1. Đọc lu loát, diễn cảm bài văn giọng đọc lúc rắn rỏi, hào hứng; lúc trầm lắng, tiếc th-
ơng. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật: Giang Văn Minh, vua Minh, đại thần nhà Minh, vua
Lê Thánh Tông
2. Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ đợc
quyền lợi và danh dự của đất nớc khi đi xứ nớc ngoài.
*HSKT: Đọc lu loát bài văn. Hiểu ý nghĩa bài đọc.
II.GDKN: Tự nhận thức trách nhiệm công dân.
III. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ; tranh SGK
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A. Bài cũ:
- Y/c HS đọc bài: Nhà tài trợ đặc biệt của
Cách mạng.
- Nêu ý nghĩa của bài?
- GV đánh giá- cho điểm
B. Bài mới:
1. GTB:
2. HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc:
- Y/c 1 HS đọc toàn bài
- GV chia bài ra làm 4 đoạn t/c cho HS đọc
tiếp nối:
+ Đ1: Từ đầu đến hỏi cho ra lẽ.
+Đ2: Tiếp đến đền mạng Liễu Thăng.
+ Đ3: từ Lần khác đến sai ngời ám hại ông.
+ Đ4: Phần còn lại
- GVkết hợp sửa lỗi cho HS,

- HS đọc thầm toàn bài.
- vờ khóc than vì ko có mặt ở nhà để
cúng giỗ cụ tổ năm đời. Vua Minh phán:
ko ai phải giỗ ngời đã chết từ năm đời.
Giang Văn Minh tâu luôn: tớng Liễu
Thăng tử trận đã mấy trăm năm, sao hằng
năm nhà vua vẫn bắt lễ vật sang cúng
1
nớc Việt đóng giỗ Liễu Thăng.
Rút ý 1:Giang Văn Minh mu trí buộc nhà
Minh bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng.
- Nhắc lại việc vua nhà Minh sai ngời ám hại
ông Giang Văn Minh?
Rút ý 2: Giang Văn Minh dũng cảm giữ thể
diện và danh dự đất nớc.
- Vì sao có thể nói ông Giang Văn Minh là
ngời trí dũng song toàn?
Rút ý 3: Giang Văn Minh là ngời trí dũng song
toàn.
- Nêu ý nghĩa bài văn?
- GV KL, ghi bảng (nh mục I ND)
c. Luyện đọc diễn cảm.
- Y/c HS luyện đọc diễn cảm bài văn theo
cách phân vai (ngời dẫn chuyện, Giang Văn
Minh, vua nhà Minh, đại thần nhà Minh, vua
Lê thần Tông).
- GV HD HS đọc đúng lời Giang Văn Minh và
các n/vật.
- GV HD HS luyện đọc đoạn 2 của bài, chú ý
nhấn giọng các từ nh: vừa khóc lóc vừa than,

- 5 HS đọc bài, lớp nx.
- HS lắng nghe
-HS lắng nghe- 4 HS đọc phân vai.
- HS luyện đọc nhóm 4.
- 2 nhóm HS thi đọc, lớp n.x, chọn nhóm
đọc hay.
- HS lắng nghe
Toán: Luyện tập về tính diện tích
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập và rèn kĩ năng tính diện tích các hình đã học (hình CN, h vuông).
- Vận dụng các công thức tính diện tích các hình đã học để giải quyết các tình huống
thực tiễn đơn giản.
*HSKT: Hoàn thành BT1
2
II. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ vẽ hình các bài tập.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ bổ trợ
HĐ1: Ôn lại cách tính diện tích một
số hình:
- Y/c HS nêu công thức và quy tắc
tính diện tích một số hình đã học.
- Nhận xét, bổ sung.
HĐ2: Thực hành tính diện tích một
hình trên thực tế.
- Treo bảng phụ vẽ hình minh hoạ
nh hình ví dụ (SGK).
- Y/c HS quan sát, thảo luận cách
tính diện tích của hình đó.
- GV thống nhất nhiều cách giải,
định hớng HS tìm cách giải ngắn

- 3 em
-HS nêu lại
công thức
và quy tắc
tính diện
tích một số
hình đã học
- Quan sát,
thảo luận,
làm bài
nháp
-Làm bài
vào vở
Đạo đức: Uỷ ban nhân dân xã, phờng em.
I. Mục tiêu: Sau khi học bài này, HS biết:
-Cần phải tôn trọng Uỷ ban nhân dân(UBND) xã và vì sao phải tôn trọng UBND xã .
- Thực hiện các quy định của UBND xã; tham gia các hoạt động do UBND xã tổ chức.
- Tôn trọng UBND xã.
*HSKT:Thực hiện các quy định của UBND xã; tham gia các hoạt động do UBND xã tổ
chức.
II.GDKN: Xác định giá trị
III. Chuẩn bị : GV: Tranh SGK .
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A. Kiểm tra bài cũ :
Y/c HS đọc thuộc ghi nhớ. - HS thực hiện theo y/c của GV- lớp n.xét
3
-Em đã làm gì để thể hiện t/y quê hơng?
- GV đánh giá -cho điểm
B . Bài mới :

UBND xã (phờng) đã làm.
-HS lắng nghe
- 2 HS đọc truyện trong SGK.
- HS trả lời, lớp n.x.
- HS đọc ghi nhớ.
- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp.
Cả lớp trao đổi ý kiến, bổ sung.
HS làm việc cá nhân-1 số HS trả lời- lớp
nx
- HS lắng nghe
Khoa học: năng lợng mặt trời
I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Trình bày tác dụng của năng lợng mặt trời trong tự nhiên
- Kể tên một số phơng tiện, máy móc, hoạt động,.. của con ngời sử dụng năng lợng
mặt trời.
*HSKT: Kể tên một số phơng tiện, máy móc, hoạt động,.. của con ngời sử dụng năng lợng
mặt trời.
II.GDKN: Tìm tòi, xử lí, trình bày thông tin
III.Đồ dùng dạy học:
GV: Phơng tiện, máy móc chạy bằng năng lợng mặt trời (Ví dụ: máy tính bỏ túi)
IV. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4
A/ Bài cũ:
- Lấy VD về nguồn cung cấp năng lợng cho hoạt động
của con ngời, động vật, máy móc?
- Nhận xét, đánh giá.
B/ Bài mới:
HĐ1: TH tác dụng của NL mặt trời trong tự nhiên.

HĐ4: Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS học bài và tìm hiểu con ngời sử dụng những
loại chất đốt nào.
- 3 HS lấy VD.
- HS thực hiện cá nhân.
- Thảo luận theo bàn. Sau đó đại
diện nêu kết quả. Lớp nhận xét.
- VD: cỏ - bò- ngời.

- Vì Mặt Trời chiếu sáng và sởi
ấm muôn loài
- HS thảo luận nhóm đôi.
- Mỗi em nêu nội dung 1 tranh,
lớp nx.
- Phơi quần áo,
- quan sát.
- 2 nhóm HS thi tiếp sức trong 5
phút.

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Toán: Luyện tập về tính diện tích
( Tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học nh hình chữ nhật,
hình tam giác, hình thang,
*HSKT: Hoàn thành BT1
5
II. Chuẩn bị : GV: Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Y/c HS tính. GV đi từng bàn theo
dõi giúp đỡ HS còn lúng túng khi
thực hành.
- HS nêu, lớp nx.
- HS quan sát hình.
- Chia mảnh đất thành các hình cơ
bản, đó là hình thang và hình tam
giác.
- Phải tiến hành đo đạc.
- Hình thang: chiều cao, độ dài hai
đáy. Hình tam giác: chiều cao, độ
dài đáy.
- Tính diện tích hình thang, hình
tam giác rồi tính diện tích mảnh đất.
- 1 HS tính bảng, lớp làm vở.
-+ Chia mảnh đất thành các hình có
thể tính đợc diện tích.
+ đo các khoảng cách trên mảnh
đất.
+ Tính diện tích.
- HS làm bài tập.
- HS thực hiện theo y/c của GV- HS
nêu cách làm - lớp tự làm BT- 1 HS
lên bảng làm BT lớp n.xét.
Giải
Mảnh đất đã cho đợc chia thành
một HCN và 2 hình tam giác BAE
và BGC.
DT hình chữ nhật AEGD là :
84

- GV n.xét bài làm, lu ý HS có thể
đặt tên cho hình hoặc kí hiệu bằng
số thứ tự hình đã chia.
Bài 2: HS khá làm thêm
C. Củng cố, dặn dò.
- Tính diện tích ruộng đất trong thực
tế cần các bớc nào?
- GV n.xét tiết học.
-Dặn : Về xem lại BT đã làm.
DT mảnh đất là :
5292 + 1176 + 1365 = 7833 (m
2
)
ĐS : 7833 m
2
Bài 2: ĐS :1617,48 m
2
-1 HS nhắc lại các bớc tính DT
ruộng đất trong thực tế.
-HS lắng nghe
Chính tả: Nghe- viết Trí dũng song toàn
I- Mục đích, yêu cầu:
1. Nghe- viết đúng chính tả một đoạn của truyện Trí dũng song toàn.
2. Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu r, d, gi; có thanh hỏi hoặc thanh
ngã.
*HSKT: Nghe- viết đúng chính tả một đoạn của truyện Trí dũng song toàn. Tập làm đúng các
bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu r, d, gi; có thanh hỏi hoặc thanh ngã.
II.GDKN: Phân biệt chính tả
III. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng nhóm
IV. Các hoạt động dạy học:

- Viết bảng các từ khó, lớp nx.
- Gấp SGK, viết bài.
- Soát bài.
- 1 em nêu yêu cầu. Lớp làm bài theo
nhóm: thảo luận, ghi kết quả vào bảng
nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, lớp nhận
xét.

- HS đọc yêu cầu của bài.
7
- GV nêu yêu cầu của bài tập 3a.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- HD chữa bài.
- Nhận xét, chốt kết quả:
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Dăn HS về nhà đọc bài thơ ở BT 3.
- Làm bài độc lập
- HS tiếp nối nhau đọc kết quả.
- Cả lớp nhận xét.
Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: công dân
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân: các từ nói về nghĩa vụ,
quyền lợi, ý thức công dân,
2. Vận dụng vốn từ đã học, viết đợc một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ
quốc của công dân.
*HSKT: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân. Tập viết một đoạn văn
ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân.
II.GDKN: T duy sáng tạo

- Từng em trình bày kết quả:
- Cả lớp nhận xét.
Cụm từ
Nghĩa
ý thức
công dân
Quyền
công dân
Nghĩa vụ
công dân
Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận
cho ngời dân đợc hởng, đợc làm, đợc đòi hỏi
+
Sự hiểu biết về nghĩa vụvà quyền lợi của ng- +
8
ời dân đối với đất nớc
Điều mà pháp luật hay đạo đức buộc ngời
dân phải làm đối với đất nớc, đối với ngời
khác.
+
Bài tập 3:
- Cho HS đọc đề và nêu yêu cầu.
- GV giải thích: Câu văn ở BT3 là câu Bác
Hồ nói với các chú bộ đội nhân dịp Bác đến
thăm đền Hùng. Dựa vào câu nói của Bác,
mỗi em viết một đoạn văn khoảng 5 câu về
nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi công dân.
- Cho HS làm mẫu. Sau đó cho lớp làm bài cá
nhân.
- Chấm- chữa bài.

HĐ1: Tìm hiểu một số loại chất đốt.
- Em biết những loại chất đốt nào?
- Hãy phân loại những chất đốt đó theo 3
loai : rắn, lỏng, khí?
- Quan sát hình minh hoạ 1,2,3: Chất đốt
nào đang đợc sử dụng, Chất đốt đó thuộc
- 2 em trả lời. Lớp nhận xét.
- Chất đốt: củi, dầu,
+ Thể rắn: củi, than,

- Hình 1: than, thuộc thể rắn.
- Hình 2: dầu, thể lỏng.
9
loại thể gì?
- GV nhận xét.
HĐ2: Tìm hiểu công dụng của than đá và
việc khai thác than.
- Y/c HS cặp đôi trao đổi và trả lời 3 câu hỏi
SGK trang 86.
- Y/c lớp trởng lên điều khiển lớp báo cáo.
- GV chỉ vào từng tranh minh hoạ và giải
thích, nx câu trả lời của HS.
HĐ3: Tìm hiểu công dụng của dầu mỏ và
việc khai thác.
- HDHS thảo luận theo nhóm.
+ Có những loại khí đốt nào?
+ Khí đốt tự nhiên đợc lấy ở đâu?
+ Ngời ta làm thế nào để tạo ra khí sinh
học?
HĐ4: Củng cố, dặn dò.

a. Luyện đọc
- Y/c 1 HS đọc toàn bài
- GV chia bài làm 4 đoạn t/c cho HS luyện
đọc tiếp nối:
+ Đ1: Từ đầu đến nghe buồn não ruột
+ Đ2: Tiếp theo đến . khói bụi mịt mù
- 2 HS đọc bài- lớp n.xét
- HS nghe.
- 1 HS đọc toàn bài
- lớp theo dõi
10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status