Gián án giao an dia li 8 chi tiet - Pdf 81

Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Tuần: 1 Ngày soạn:
Tiết: 1 Ngày dạy:

Phần 1: THIÊN NHIÊN – CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (tt)
XI- CHÂU Á
Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ – ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN
I/ Mục tiêu bài học:
-Sau bài học hs cần đạt những yêu cầu sau:
1. Kiến thức:
-Hiểu rõ đặc điểm đòa lý, kích thước, đặc điểm đòa hình và khoáng sản của châu Á.
2. Kỹ năng:
-Phát triển các kỹ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ.
II/Trọng tâm kiến thức bài dạy :
-Nhận biết :châu Á là châu lục có kích thước rộng lớn với vò trí nằm trãi rộng về phía
đông bán cầu Bắc, đòa hình có nhiều núi cao, sơn nguyên cao đồ sộ nhất thế giới .
–Hiểu :vò trí , kích thước và điạ hình của châu lục làm cho tự nhiên châu Á phân hoá
phức tạp, đa dạng .
IIIChuẩn bò của thầy và trò:
-Đồ dùng dạy học của thầy :Lược đồ vò trí đòa lý châu á trên Đòa cầu, bản đồ đòa hình,
khoáng sản và sông hồ châu Á
-Tư liệu học tập của trò :sách giáo khoa và phiếu học tập:
PHIẾU HỌC TẬP (1)
Dạng đòa hình Tên Phân bố ở khu vực
Núi
Đồng bằng
Sơn nguyên
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Chuyển bài : SGK
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi Rút kinh nghiệm

cuả HS , GV chuẩn xác kiến thức , HS
ghi bài
Với vò trí và kích thước của châu Á
mà các em vừa nhận biết , hãy cho
biết ảnh hưởng của vò trí và kích thước
lãnh thổ đến khí hậu của châu lục ?
Hướng dẫn học sinh hiểu được vò trí và
kích thước làm khí hậu đa dạng :
+ Có nhiều đới khí hậu
+Trong mỗi đới có khí hậu lục đòa đại
dương .
Kết luận : vò trí ,kích thước lãnh thổ
làm tự nhiên châu Á phát triển đa
dạng .
.Hoạt động 2 ( 25 ph ) tổ chức thảo
luận nhóm.
HS quan sát hình 1.2
Yêu cầu học sinh bổ sung kiến thức
vào phiếu học tập (1), thời gian
10phút.
HS báo cáo kết qủa làm việc qua
trả lời các vấn đề sau :
- Tìm và đọc tên các dãy núi chính :
Hymalaya , Côn luân , Thiên sơn ,
Antai ?
- Xác đònh các hướng núi chính ?
- Tìm và đọc tên các sơn nguyên
chính : Trung Xibia , Tây tạng ,
Arap , Iran , Đê can ?
Châu Á là châu lục

- Khu vực nào tập trung nhiều dầu
mỏ & khí đốt nhất ?
- Em có nhận xét gì về khoáng sản ở
châu Á ?
GV tổng kết , chuẩn xác kiến thức và
cho HS ghi bài ?
a-Đặc điểm đòa hình :
Lãnh thổ có nhiều hệ
thống núi , sơn nguyên
cao , đồ sộ , chạy theo
hai hướng chính &
nhiều đồng bằng rộng
nằm xen kẽ nhau làm
cho đòa hình bò chia cắt
phức tạp .
b- Khoáng sản :
Phong phú , có trữ
lượng lớn , quan trọng
nhất là : dầu mỏ , khí
đốt , than , sắt , crôm ,
kim loại màu .
3.Củng cố : : Đánh dấu X vào ô  mà em chọn đúng.(GV chuẩn bò trước )
1-Châu Á có vò trí :
aNằm ở phía tây bán cầu Bắc . c Nằm ở phía đông bán cầu Bắc .
b Nằm ở phía tây bán cầu Nam . d Nằm ở phía đông bán cầu Nam.
2-Kích thước châu Á rộng lớn làm cho khí hậu :
a Phân hoá thành nhiều đới khí hậu . c Câu a và b đều đúng.
bPhân hoá thành khí hậu lục đòa, đại dương . d Câu a và b đều sai.
3-So với các châu lục, điạ hình châu Á có nét nổi bật :
a Nhiều núi và sơn nguyên . d Nhiều núi và sơn nguyên cao.

Chế độ nhiệt Chế độ mưa Khí hậu
III/ Tiến trình bài dạïy :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các đặc điểm về vò trí đòa lý , kích thước của lãnh thổ châu Á ? Vơi đặc điểm
này có ảnh hưởng như thế nào đối với khí hậu ? tại sao ?
- Hãy nêu các đặc điểm của đòa hình châu Á ?
2/ Bài mới :
Chuyển bài :
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung ghi chép Rút kinh nghiệm
Hoạt động 1 : trực quan – thảo luận
nhóm .
HS quan sát lược đồ hình 2.1 và xác
đònh kinh tuyến 100
0
Đ ?
HS thảo luận theo các vấn đề sau :

- Dọc theo kt 100
0
Đ Châu Á có các
đới khí hậu nào ?
1/ Khí hậu châu Á
phân hóa rất đa
dạng :
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 4
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
- Kể tên các kiểu khí hậu thuộc
thuộc từng đới ? Các kiểu khí hậu
nào chiếm phần lớn diện tích ?

-Giải thích vì sao cả 2 điạ điểm này
cùng ở môi trường đới nóng nhưng
lại có 2 kiểu khí hậu khác nhau ?
GV tổng kết và chuẩn xác kiến
thức .
Khí hậu gió mùa ảnh hưởng đến
nước ta như thế nào ? Hướng hoạt
động ?
Khí hậu châu Á
phân hóa đa dạng ,
thay đổi từ Bắc
xuống Nam và từ
Tây sang Đông .
Ngoài ra , còn sự
phân hóa theo độ cao
.
2/ Khí hậu châu Á
phổ biến là các kiểu
khí hậu gió mùa và
các kiểu khí hậu lục
đòa .
Có 2 kiểu khí hậu
phổ biến : khí hậu
gió mùa và khí hậu
lục đòa .
3/ Củng cố : dựa vào bảng thống kê số liệu : bảng 2.1
–Xác đònh kiểu khí hậu Thượng Hải ?
–Giáo viên hướng dẫn HS vẽ biểu đồ nhiệt độ lượng mưa Thượng Hải .
4/ Dặn dò :
- Làm bài tập 1,2 .

-Hiểu : đặc điểm sông do mối quan hệ giữa đòa hình và khí hậu của vùng có sông chảy
qua, nguyên nhân của sự phân hoá cảnh quan tự nhiên đa dạng và phức tạp do vò trí kích
thước và đòa hình của châu lục .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 6
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Đồ dùng dạy học của thầy : Bản đồ tự nhiên châu Á ( hoặc lược đồ 1.2 ) , lược đồ hình
3.1 , 3.2 .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK , Phiếu học tập 3.1
III/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Cho biết khí hậu của châu Á ? thử giải thích về sự phân hóa đa dạng của khí hậu
châu Á ?
- Kiểu khí hậu nào mang tính phổ biến ? ảnh hưởng của khí hậu gió mùa đối với nước
ta thế nào ?
2.Bài mới :
Chuyển bài : SGK
Hoạt động thầy và trò
Nội dung Rút kinh nghiệm
Hoạt động 1 ( 15 ph )thảo luận
nhóm .
HS quan sát bản đồ TN châu Á
( hoặc lược đồ hình 1.2 , thảo
luận thống nhất nội dung đã
chuẩn bò trong phiếu học tập
3.1.
Yêu cầu HS báo cáo kết qủa
làm việc qua các câu hỏi sau :
Khu vực nào tập trung nhiều
sông , khu vực nào ít sông ?

/giây
.m
3
/ giây
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
thức .
Hoạt động 2 ( 20 ph ) : tự
nghiên cứu cá nhân .
HS quan sát lược đồ hình 3.1 .
hỏi
 Kể tên các đới cảnh quan tự
nhiên châu Á theo thứ tự từ
Bắc → Nam dọc theo kinh
tuyến 80
0
Đ
Tên các cảnh quan phân bố
ở khu vực khí hậu gió mùa ,
khu vực khí hậu lục đòa khô
hạn ? → chiếm diện tích như
thế nào ?
Tại sao cảnh quan lại phân
hóa từ Bắc xuống Nam và từ
Đông sang Tây ?
GV tổng kết , chuẩn xác kiến
thức
Với cảnh quan phân hóa đa
dạng , em có nhận xét gì về
ĐTV của châu Á ? → GV giáo
dục HS về ý thức bảo vệ ĐTV

- Cảnh quan phân hóa từ Bắc xuống Nam như thế nào ? Giải thích .
- Vì sao phải bảo vệ rừng & động thực vật quý hiếm ?
4. Dặn dò :
- Làm bài tập 2/13 .
- Chuẩn bò bài 4 “ Thực hành “ .qua bổ sung kiến thức vào phiếu học tập sau :
PHIẾU HỌC TẬP 4.1
Khu vực Gió mùa đông (thổi
từ áp cao nào đến áp
thấp nào )
Gió mùa hạ(thổi
từ áp cao nào đến
áp thấp nào )
Thời tiết do gío mang
lại
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 8
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Đông Á
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . Tiết 4 Bài 4 : Phân tích hoàn lưu gió mùa châu Á
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức: Hiểu được nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hướng gió của khu vực gió
mùa châu Á Những thuận lợi và khó khăn của hoàn lưu gió mùa, đặc biệt ảnh hưởng của
gió mùa với VN .
2-Kó năng : Làm quen với lược đồ phân bố khí áp và hướng gió . Nắm kó năng đọc ,
phân tích sự thay đổi khí áp và hướng gió trên lược đồ đường đẳng áp .
3- Thái độ :nắm bắt quy luật hoạt động gió mùa,hiểu được ý nghóa của việc bố trí cơ cấu
thời vụ cây trồng của nông dân nước ta .
II/Trọng tâm bài
-Nhận biết :nguồn gốc hình thành,phạm vi hoạt động của gió, sự thay đổi hướng gió theo
mùa .
-Hiểu :sự hình thành và hoạt động gió mùa do sự thay đổi khí áp theo mùa trên Trái Đất
.
-Vận dụng :giải thích được quy luật mùa mưa và khô ở nước ta .
III/ Chuẩn bò của thầy và trò :
Đồ dùng dạy học của thầy: Bản đồ thế giới, lược đồ 4.1 và 4.2 ( phóng lớn )
Tư liệu, phiếu học tập của trò : SGK và phiếu học tập 4.1.
IV/ Các bước tiến hành :
1/ n đònh lớp :
2/ Phần đònh hướng : 01 tính chất khí hậu đặc biệt của châu Á là tính chất gió mùa .
Nguyên nhân hình thành , hệ quả và ảnh hưởng đến khí hậu – sự phát triển nông nghiệp
ở nước ta ra sao ?
3/ Phần nội dung thực hiện và các bước tiến hành :
Hoạt động thầy và trò Nội dung bổ sung
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 9
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam

2-Sự thay đổi khí áp và hoạt động gió theo mùa :
-Qua lược đồ xác đònh vò trí và sự thay đổi các trung tâm khí
áp theo mùa :
+Phải nhận biết lược đồ biểu hiện là của tháng mấy , vào
mùa nào ở châu Á ?
+Xác đònh các vùng có khí áp cao và khí áp thấp trên lục đòa
cũng như trên đại dương ở mỗi mùa .
-Qua lược đồ nhận xét sự thay đổi hướng gió theo mùa:
+Nhận xét trung tâm phát sinh gió xuất phát từ vùng khí áp
nào và gió di chuyển về đâu , theo hướng nào ? (gió luôn di
chuyển từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp ) ở mỗi mùa.
+ Giải thích vì sao có sự thay đổi khí áp theo mùa và nguyên
nhân làm phát sinh gió mùa ở châu Á ? (xem lại bài hệ qủa
chuyển động Trái Đất quanh mặt trời ở Đòa lí 6) .Bề mặt Trái
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 10
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Đất có thời gian được sưởi nóng và hoá lạnh thay đổi theo
mùa khác nhau ở mỗi bán cầu đã làm cho khí áp trên bề mặt
đất cũng bò thay đổi theo mùa. Kết qủa làm xuất hiện các
loại gió chỉ hoạt động và tồn tại theo mùa, người ta gọi loại
gió này là gió mùa.
Dựa vào 2 lược đồ trên, xác đònh hướng gió mùa và thời
tiết của từng khu vực rồi ghi bổ sung kiến thức vào phiếu học
tập 4.1 :
Cho đại diện các tổ báo cáo kết qủa làm việc , giáo viên chốt
ý cho ghi phần kết luận sau :
Hoàn lưu gió mùa châu Á hình thành và phát triển do sự
thay đổi khí áp theo mùa ở 2 bán cầu của Trái Đất ,
phạm vi hoạt động của gió mùa ở khu vực Đông Á,
Đông Nam Á và Nam Á .Gió muà làm cho thời tiết của

3/ Phần đònh hướng : châu Á có người cổ sinh sống , là cái nôi của những nền văn minh
lâu đời . Châu Á còn có những đặc điểm nổi bật về dân cư mà hôm nay các em sẽ có
điều kiện để tìm hiểu .
4/ Phần nội dung thực hiện và các bước tiến hành :
Hoạt động GV và HS Nội dung bài ghi Rút kinh nghiệm
Hoạt động 1 :thảo luận nhóm
Yêu cầu dựa vào bảng 5.1 trong SGK
Hãy nhận xét số dân và tỉ lệ gia
tăng dân số tự nhiên của châu Á so
với các châu khác và so với thế giới ?
(GV hướng dẫn HS cách tính tỉ lệ %
dân số của châu Á so với thế giới
trong từng giai đoạn 1950, 2000,
2002 ).
Vì sao châu Á có số dân đông nhất
thế giới ?
( Giáo viên hướng dẫn HS xem xét
những yếu tố về mặt tự nhiên, lòch sử
phát triển kinh tế xã hội để giải thích ,
trong quá trình hướng dẫn cần so sánh
với lục đòa châu Phi mà các em đã học
vì ở châu lục này tỉ lệ gia tăng dân số
tự nhiên cao hơn châu Á, có lòch sử
phát triển xã hội và nền văn minh lâu
đời như châu Á nhưng số dân không
đông như châu Á )
 Dựa vào thông tin trong sách giáo
khoa cho biết những nước nào hiện
nay ở châu Á đang thực hiện chính
sách dân số một cách tích cực ? Tại

Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Hoạt động 3:thảo luận nhóm
Yêu cầu : dựa vào thông tin trong sách
giáo khoa
 Trên thế giới có bao nhiêu tôn giáo
lớn ? hình thành ở đâu ? Châu lục nào
được xem là nơi ra đời của tôn giáo
đó?
Quan sát hình 5.2 cho biết kiến trúc
nơi làm lễ của mỗi tôn giáo như thế
nào ? Mang nét đặc trưng của kiến
thức ở khu vực nào ?
GV chốt ý :kiến trúc nơi hành lễ mang
nét văn hoá của các khu vực phổ biến
tín ngưỡng của tôn giáo giáo đó, nhà
thờ Hồi giáo và chùa Phật giáo mang
nét kiến trúc của châu Á thể hiện cho
thấy đây là 2 tôn giáo được tín ngưỡng
nhiều ở châu Á .
3/ Nơi ra đời của các
tôn giáo lớn :
Châu Á là nơi ra đời
của nhiều tôn giáo lớn :
Phật giáo , Hồi giáo ,
Ki tô giáo và Hồi
giáo .
Mỗi tôn giáo đều có 01
tín ngưỡng riêng nhưng
đều mang mục tiêu
hướng thiện đến với loài

–Hiểu :Khí hậu gió mùa, đồng bằng rộng lớn là nguyên nhân chính của dân cư châu Á .
–Vận dụng : Liên hệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hưởng tới sự phân bố
dân cư và phân bố các thành phố của châu Á và nước ta .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
–Đồ dùng dạy học của thầy :hình 6.1 phóng to lược đồ mật độ dân số và những thành
phố lớn của châu Á .
–Tư liệu và phiếu học tập của HS
Phiếu yêu cầu 6.1
Mật độ dân số
trung bình
Nơi phân bố Các yếu tố ảnh hưởng
Đòa hình Khí hậu Các yếu tố
khác
Dưới 1 ng/1
km
2
Từ 1 – 50 ng/1
km
2
Từ 51 – 100
ng/1 km
2
Trên 100 ng/ 1
km
2
IV/ Tiến trình bài dạy :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Đặc điểm dân cư châu Á ? thuộc những tộc nào ?
- Trình bày các đòa điểm và thời gian ra đời của các tôn giáo lớn ?
2. Bài mới :

của châu Á như thế sẽ tác
động như thế nào đến tự
nhiên cũng như kinh tế của
châu Á .
GV tổng kết và chuẩn xác
kiến thức .
biển, khu vực có hoạt động
gió mùa
2/ Các thành phố lớn của
châu Á
Các thành phố lớn châu Á
đều phân bố tại các vùng có
dân cư đông tại các miền
đồng bằng, miền ven biển,
ven sông
3. Củng cố :
- HS xác đònh tên các nước , khu vực , thành phố tập trung đông dân ?
- Liên hệ sự phân bố dân cư ở Việt Nam ?
- Sửa bài tập trang 18 .
4. Dặn dò : chuẩn bò ôn lại các bài từ bài 1bài 6 cho tiết ôn tập sau .
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
---

Tiết 7 Bài ÔN TẬP
I/Mục tiêu :
1-Kiến thức : hệ thống hoá các kiến thức về đặc điểm tự nhiên và dân cư xã hội châu Á .
2-Kó năng : rèn luyện các kó năng đọc phân tích lược đồ, biểu đồ, bảng thống kê số liệu .
II/Trọng tâm bài :
-Nhận biết : Các đặc điểm về tự nhiên của châu Á qua lược đồ, biểu đồ . đặc điểm dân
cư xã hội qua lược đồ, bảng thống kê số liệu

dọc theo kinh tuyến 100
0
Đ từ bắc xuống nam, vó tuyến 40
0
B và
20
0
Btừ đông sang tây.
Giải thích sự hình thành các cảnh quan tự nhiên dọc theo
kinh tuyến 100
0
Đ và vó tuyến 40
0
B.
Quan sát hình 4.1 và 4.1 cho biết loại gió,hướng gió và thời
tiết do gió mùa đem lại cho nước ta trong mùa đông và mùa
hạ.Giải thích nguồn gốc hình thành 2 loại gió mùa này .
Dựa vào thông tin trong sách giáo khoa, em hãy nêu số liệu
cụ thể dẫn chứng châu Á là châu lục đông dân nhất thế
giới.Giải thích nguyên nhân vì sao châu Á có số dân đông .
Dựa vào thông tin trng sách GK cho biết đặc điểm chủng tộc
và tôn giáo ở châu Á ?
Quan sát hình 6.1 cho biết dân cư châu Á có đặc điểm gì ?
những khu vực nào có mật độ dân số cao ? Giải thích .
Dựa vào hình 6.1 kể tên các thành phố lớn ở Nam và Đông
Nam Á .Giải thích về sự phân bố của các thành phố này .
Dặn dò : học và xem lại các nội dung bài học từ bài 1 bài 6 . Tiết sau làm bài kiểm tra
1 tiết .
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 16
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam

phố lớn châu Á
Giáo viên tự thiết lập ma trận để ra đề kiểm tra sao cho phù hợp với trình độ Hs lớp
dạy .
IV /Nội dung đề và đáp án kiểm tra 1 tiết .
Đề Đáp án
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 17
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .

.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 20
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
.

Á là Ưu tiên phát triển công nghiệp dòch vụ , nâng cao đời sống .
-Hiểu :các nước châu Á có quá trình phát triển kinh tế sớm song do chế độ phong kiến
thực dân kìm hãm , nền kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài.Xu hướng
công nghiệp hoá làm kinh tế nhiều nước có chuyển biến nhưng không đồng đều .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
Đồ dùng dạy học của thầy : Bản đồ kinh tế châu Á .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK
III/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ : Sửa bài kliểm tra 1 tiết.
2.Bài mới :
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 21
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi Nội dung bổ sung
Hoạt động 1 : hoạt động cá nhân
Yêu cầu HS xem bảng 7.1 và thông
tin ở mục 1 trong sách giáo khoa để
giải quyết các câu hỏi sau :
Thời cổ đại những khu vực nào
của châu Á có nền kinh tế sớm phát
triển, nêu một số mặt hàng nổi
tiếng .
Giai đoạn từ thế kỉ 15 đến đầu
thế kỉ 20 tình hình kinh tế xã hội
các nước châu Á như thế nào ?
Riêng Nhật Bản thì sao ?
Em rút ra kết luận gì về nguyên
nhân của sự phát triển chậm nền
kinh tế phần lớn các nước châu Á
hiện nay ?
GV cần chốt 2 ý :

sớm song do chế độ
phong kiến thực dân kìm
hãm , nền kinh tế rơi vào
tình trạng chậm phát
triển kéo dài.
2-Đặc điểm phát triển
kinh tế-xã hộicủa các
nước và lãnh thổ châu Á
hiện nay :
Sau chiến tranh thế giới
lần 2 , nền kinh tế châu
Á có nhiều chuyển biến :
-Xu hường phát triển
kinh tế la:ø Ưu tiên phát
triển công nghiệp dòch vụ
, nâng cao đời sống .
-Tốc độ tăng trưởng kinh
tế nhiều nước tăng .
Sự phát triển giữa các
nước châu Á không
đồng đều, các quốc gia
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 22
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
-mức thu nhập dưới 735 USD/
người/năm : thu nhập thấp.
-Từ 735 đến 2934 USD/
người/năm : thu nhập trung bình
dưới .
-Từ 2935 đến 9075 USD/
người/năm : thu nhập trung bình

Câu hỏi số 3 SGK trang 24
4-Dặn dò:
-Làm các bài tập trong sách GK
-Xem các hình 8.1 và 8.2 đồng thời trả lời các câu hỏi về mỗi hình trên trong sách giáo
khoa
Chú ý: GDP là chữ viết tắt từ Gross Domestic Product : Tổng giá trò Sản phẩm trong nước
( đơn vò USD )
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
---
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 23
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Gv: Lê Văn Nam
Tiết 10 Bài 8 ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI
Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á.
I/ Mục tiêu bài học:
1-Kiến thức :
-HS hiểu rõ tình hình phát triển các ngành kinh tế ở các nước và vùng lãnh thổ châu Á .
-Biết được xu hướng phát triển kinh tế-xã hội của các nước châu Á hiện nay : ưu tiên
phát triển công nghiệp, dòch vụ và nâng cao đời sống .
2-Kỹ năng :
Phân tích các bảng số liệu kinh tế,lược đồ phân bố các sản phẩm nông nghiệp, biểu đồ
về cơ cấu tỉ lệ sản lượng lúa gạo .
II/Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết :hầu hết các nước châu Á là những nước đang phát triển:kinh tế chủ yếu vẫn
là nông nghiệp, lúa gạo là cây trồng chủ yếu ở khu vực khí hậu gió mùa.Sản xuất công
nghiệp phát triển chưa đồng đều giữa các nước, nguồn khoáng sản là cơ sở ban đầu cho
phát triển công nghiệp
-Hiểu :Sự phân bố các loại cây trồng và vật nuôi phần lớn phụ thuộc vào môi trường tự
nhiên. Cây lúa nước được phát triển mạnh ở châu Á vì nơi đây có nhiều đồng bằng châu
thổ rộng lớn ở khu vực có khí hậu gió mùa
III/Chuẩn bò của thầy và trò :

 Nền kinh tế nông nghiệp châu Á
phát triển ở khu vực khí hậu nào ? Giải
thích.
Hoạt động 2 :hoạt động nhóm
Yêu cầu quan sát hình 8.2 nhận xét
các vấn đề sau :
 Sản lượng lúa nước được trồng ở
châu Á chiếm tỉ lệ bao nhiêu % của
sản lượng lúa nước toàn thế giới.
Những quốc gia nào ở châu Á trồng
nhiều lúa nước ? Giải thích vì sao ?
(hướng dẫn HS xem lại hình 8.1 và
xem thông tin trong sách GK để giải
thích )
Hoạt động 3 :hoạt động cá nhân.
Dựa vào bảng số liệu 8.1 trong sách giáo
khoa, cho biết :
Những quốc gia nào có sản lượng khai
thác than, dầu mỏ nhiều nhất
Những quốc gia nào sử dụng các sản
phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu ?
( nước có sản lượng khai thác lớn hơn gấp
nhiều lần sản lượng tiêu dùng ).
Kết hợp xem bảng số liệu 7.2 cho biết
quốc gia nào có thu nhập GDP cao nhờ
khai thác tài nguyên để xuất khẩu ?
Dựa vào thông tin trong sách giáo
khoa kể tên một số ngành công nghiệp
phát triển ở Châu Á ?
Hoạt động 4 : hoạt động cá nhân

hàng xuất khẩu
Công nghiệp phát triển
không đồng đều ở các
nước : Nhật Bản, Hàn
Quốc, Xin-ga-po là các
nước công nghiệp có
trình độ phát triển cao.
3-Dòch vụ :Nhật
Bản ,Hàn Quốc, Xin-
Giáo án Đòa Lí lớp 8 Trang 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status