Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
lời mở đầu
Kế toán là một trong những thực tiễn quan trọng nhất trong quản lý kinh tế.
Mỗi nhà đầu t hay một cơ sở kinh doanh cần phải dựa vào công tác kế toán để
biết tình hình và kết quả kinh doanh.
Hiện nay nớc ta đang trong quá trình chuyển đổi kinh tế mạnh mẽ sang nền
kinh tế thị trờng có sự quản lý của nhà nớc. Công tác quản lý kinh tế đang
đứng trớc yêu cầu và nội dung quản lý có tính chất mới mẻ, đa dạng và không
ít phức tạp. Là một công cụ thu thập xử lý và cung cấp thông tin về các hoạt
động kinh tế cho nhiều đối tợng khác nhau bên trong cũng nh bên ngoài doanh
nghiệp nên công tác kế toán cũng trải qua những cải biến sâu sắc, phù hợp với
thực trạng nền kinh tế. Việc thực hiện tốt hay không tốt đèu ảnh hởng đến chất
lợng và hiệu quả của công tác quản lý.
Công tác kế toán ở công ty có nhiều khâu, nhiều phần hành, giữa chúng có
mối liên hệ, gắn bó với nhau tạo thành một hệ thống quản lý có hiệu quả. Mặt
khác, tổ chức công tác kế toán khoa học và hợp lý là một trong những cơ sở
quan trọng trong việc điều hành, chỉ đạo sản xuất kinh doanh.
Qua quá trình học tập môn kế toán doanh nghiêp sản xuất và tìm hiểu thực
tế tại Công Ty TNHH Đầu T Phát Triển Thơng Mại và dịch vụ , đồng thời đợc
sự giúp đỡ tận tình của cô giáo Nguyễn Thị Tô Phợng và các cô chú anh chị
kế toán của Công ty TNHH Đầu T Phát Triển Thơng Mại va Dịch vụ
(DITA .CO Ltd) .
. Em đã chọn đề tài :
" Thực trạng công tác hạch toán kế toán tổng hợp tại Công ty THHH Đầu
T Phát Triển Thơng Mại và Dịch Vụ (DITAS)
Báo cáo gồm 3 phần :
Phần I : Giới thiệu chung về Công Ty TNHH Đầu T Phát Triển Thơng Mại
và Dịch vụ .
Phần II : Thực trạng công tác hạch toán kế toán tại Công Ty TNHH Đầu T
Phát Triển Thơng Mại và Dịch vụ .
Phần III : Một số ý kiến nhằm hoàn thiện công tác hạch toán kế toán của
[
_ Tổ chức sản xuất và kinh doanh các sản phẩm về may mặc .
_ Các dịch vụ về thơng mại
+ Cung cấp vật liệu may mặc
+ Vận chuyển kho bãi
+ Dịch vụ mua bán, ký gửi vật t hàng hoá .
II. Chức năng và nhiệm vụ củaCông Ty .
_ Là Công Ty mang tính chất đơn vị hạch toán kinh doanh độc lập có quan
hệ hợp đồng kinh tế với các đơn vị khác . Công Ty có nhiệm vụ sản xuất các
mặt hang may mặc thời trang và nhập nguyên vật liêu từ các công ty co uy
tin trong nớc nh (Công ty dệt 2-9, Gấm Thái Tuấn , Lụa Hà Đông .)va n ớc
ngoài ( Nhật , Hàn Quốc , Thái Lan .)
Kế hoạch sản xuất kinh doanh Công ty sẽ tổ chức chỉ đạo mạng lới lu thông
hàng hoá, phân phối, hỗ trợ và giúp đỡ tuyến dới
2
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Công Ty có nhiệm vụ sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn đúng chế độ hiện
hành.
_ Tuân thủ hợp đồng kinh tế đã ký, đảm bảo chữ tín đối với bạn hàng.
_ Nắm bắt khả năng sản xuất kinh doanh, nhu cầu của thị trờng để tổ chức
sản xuất kinh doanh hợp lý.
_ Chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnhchế đọ nộp ngân sách nhà nớc,
đồng thời đảm bảo quyền lợi hợp pháp cho ngời lao động.
III. Tổ chức bộ máy quản lý
1. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý
Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của xí nghiệp thuộc cơ cấu quản lý trực
tuyến. Bộ máy quản lý của xí ngiệp đợc thể hiện qua sơ đồ sau :
Giám đốc công ty
Sơ đồ bộ máy tổ chức của công ty
động , vật t , giám sát việc chấp hành chế độ hoạch toán , các chỉ tiêu kinh tế
tài chính theo quy định của nhànớc , lập báo cáo tổng hợp, xác định kết quả
tiêu thụ kết quả tài chính và hiệu quả kinh doanh của công ty.
-Phòng kế hoạch đầu t : Thực hiện việc lập kế hoạch sản xuất ,quả lý kho
nguyên vật liệu thành phẩm ,có kế hoạch nhập nguyên vật liệu , vật t phục vụ
sản xuất rồi kiểm tra hàng nhập về .
-Phòng kinh doanh thi trờng : Thực hiện việc ký hợp đồng và xoát xét hợp
đồng kết hợp với phòng KT- KCS ,sự phê duyệt của Giám đốc Công ty lập đơn
đặt hàng gửi phòng KH-ĐT,tiếp xúc khách hàng ,giả quyết khiếu nại của
khách hàng thực hiện thông tin báo cáo tiếp thị và cung ứng trực tiếp hàng hóa
cho mọi đối tợng ,quản lý tiền , hàng ,cơ sở vật chất do công ty giao .
-Xí nghiệp may : Cung cấp và sửa chữa sản phẩm may mặc theo đúng kết
hoạch đã giao ,thiết kế tạo mẫu các sản phẩm mới theo nhu cầu của khách
hàng. fh
IV. Tổ chức bộ máy kế toán
Căn cứ vào đặc điểm kinh doanh của đơn vị Xí nghiệp quyết định chức năng
và nhiệm vụ của phòng kế toán nh sau:
4
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
- Phòng kế toán tài vụ tham mu cho giám đốc về lĩnh vực quản lý tài
chính chịu trách nhiệm lập kế hoạch thu chi tài chính, kế hoạch vay vốn ngân
hàng đảm bảo cân đối tài chính phục vụ cho công tác sản xuất kinh doanh.
- Kiểm tra việc sử dụng bảo quản tài sản vật t, tiền vốn đồng thời phát
hiện và ngăn chặn kịp thời các hành động tham ô lãng phí phạm vi chính sách
kinh tế tài chính của Nhà nớc.
- Cung cấp số liệu cho việc điều hành sản xuất kinh doanh, kiểm tra và
phân tích hoạt động kinh tế nhằm phục vụ cho việc lập kế hoạch và công tác
hàng
Giám đốc
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
chịu trách nhiệm thi hành các quan hệ tài chính với các đơn vị ngân hàng và
thực hiện các nghĩa vụ đối với nhà nớc.
_ Kế toán tiền gửi ngân hàng và tiền vay : Căn cứ vào sổ phụ của ngân
hàng, hàng ngày ghi báo nợ , báo có cho các tài khoản có liên quan. Theo dõi
số d, uỷ nhiệm thu chi, trả khế đúng han. Cuối tháng lên nhật ký chứng từ số
2, 3. 4.
_ Kế toán công nợ ngời mua và ngời bán : Theo dõi tiền hàng của khách,
tình hình thanh toán với các đơn vị đó. Cuối tháng vào sổ chi tiết cho từng đơn
vị và lên nhật ký chứng từ số 5.
_ Kế toán kho hàng : Theo dõi lợng hàng nhập, xuất, tồn trong tháng.
Vào sổ chi tiết nguyên vật liệu, thành phẩm, hàng hoá, lên bảng kê số 8.
_ Kế toán tài sản cố định : Theo dõi tình hình tăng, giảm tài sản cố định.
Vào sổ chi tiết tài sản cố định và lên nhật ký chứng từ số 9, bảng phân bổ số 3.
_ Thủ quỹ : Có nhiệm vụ thu chi tiền mặt hàng ngày căn cứ vào phiếu
thu, phiếu chi. Đồng thời chịu trách nhiệm về quỹ của xí nghiệp.
3. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng ở xí nghiệp dệt may xuất nhập
khẩu và dịch vụ tổng hợp.
Hình thức sổ kế toán : Hình thức sổ kế toán mà xí nghiệp áp dụng là hình
thức nhật ký chứng từ. Trình tự ghi sổ theo sơ đồ :
6
Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Bảng phân bổ
Bảng kê nhật ký chứng từ Sổ kế toán chi tiết
Sổ tổng hợp chi
tiết
tính thuế VAT theo phơng pháp khấu trừ và tính giá vốn theo phơng pháp bình
quân gia quyền .Tính NVL xuất kho theo phơng pháp nhập trớc
xuất trớc :
Hoạt động của Công Ty trong tháng
I. D đầu kỳ các tài khoản :
SHT
K
Tên tài khoản D nợ D có
111 tiền mặt 50.850.000
112 Tiền gửi ngân hàng 458.963.000
131 Phải thu của khách hàng 78.179.000
141 Tạm ứng 92.700.000
142 Chi phí trả trớc 141.052.394
152 Nguyên vật liệu tồn kho 429.022.875
154 Chi phí SXKD dở dang 183.074.236
155 Thành phẩm tồn kho 211.623.950
211 TSCĐ hữu hình 2.543.096.010
214 Hao mòn TSCĐ 415.318.785
311 Vay ngắn hạn 1.651.123.401
331 Phải trả ngời bán 184.150.962
334 Phải trả CNV 140.510.169
411 Nguồn vốn kinh doanh 600.679.925
421 Lợi nhuận cha phân phối 1.043.560.223
415 Quỹkhen thởng phúc lợi 153.218.000
Tổng 4.188.561.465 4.188.561.465
8
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Số d chi tiết các tài khoản :
* TK131 ; Phải thu của khách hàng
Tên khách hàng D đầu kỳ
Tổng 92.700.000
* TK 155 : Thành Phẩm
9
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
ST
T
Tên sản phẩm ĐVT Số lợng giávốn Thành tiền
1 áo sơ mi nam dài tay chiếc 1.300 42.650 55.445.000
2 áo sơ mi nam cộc tay chiếc 850 31.069 26.408.650
3 Quần dài nam chiếc 750 46.850 35.137.500
4 Quần dài nữ chiếc 500 35.090 17.545.000
5 áo sơ mi nữ dài tay chiếc 1.600 32.143 51.428.800
6 áo sơ mi nữ ngắn tay chiếc 900 28.510 25.659.000
Tổng
TK 152 Nguyên vật liệu :
STT Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Vải sợi m 13.772 10.560 145.432.320
2 Vải thô m 17.058 8.980 153.180.840
3 Vải dệt kim m 9.278 11.042 102.447.676
4 Cúc to kg 46 31.012 1.426.552
5 Cúc nhỏ kg 60 29.510 1.770.600
6 Chun bản to m 5.586 563 3.144.918
7 chun bản nhỏ m 12.359 491 6.068.269
8 Chỉ mầu cuộn 377 13.112 4.943.224
9 Chỉ trắng cuộn 482 12.918 6.226.476
10 Phấn hộp 92 8.005 736.460
11 Dầu hộp 270 13.502 3.645.540
Tổng
II. Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh :
1. Ngày 1/4 công ty TM & dịch vụ Hằng Thảo thanh toán tiền còn nợ
8. Xuất vải thô để sản xuất sản phẩm PXK số 118 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lợng ( m) đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.883,0 8.980
2 Bộ đồ nữ 6.138,0 8.980
3 Bộ đồ trẻ em 3.229,5 8.980
9. Xuất chỉ trắng để sản xuất sản phẩm PXK số 119 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm Số lợng ( cuộn ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 115 12.918
2 Bộ đồ nữ 231 12.918
3 Bộ đồ trẻ em 95 12.918
10. Xuất chỉ màu để sản xuất sản phẩm , PXK số 120 ngày 3/4
STT Tên sản phẩm số lợng (cuộn ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 170 13.112
2 Bộ đồ nữ 207 13.112
3 Bộ đồ trẻ em 239 13.154
11
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
11. Xuất gửi bán cho cửa hàng 95/6 Phan Chu Trinh ,PXk số 121 ngày 4/4
STT Tên sản phẩm ĐVT Số lợng Giá
bán
1 Sơ mi nữ dài tay chiếc 230 55.000
2 Sơ mi nữ N.tay chiếc 310 50.000
3 Quần dài nữ chiếc 250 59.500
12. Xí nghiệp thanh toán tiền cho công ty TNHH Bảo Long Phiếu chi số 97
13.Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank :250.000.000 về nhập quỹ tiền mặt ,
phiếu thu số 107 ngày 5/4
14. Ngày 5/4 Xí nghiệp thanh toán tiền cho công ty Mai Hân phiếu chi số 98
15. Xuất phấn để sản xuất sản phẩm , PXK số 112 ngày 5/4.
STT Tên sản phẩm Số lợng ( hộp ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 25 8.005
21. Xuất cúc to để sản xuất sản phẩm . PXK số 126 ngày 6/4
STT Tên sản phẩm Số l-
ợng (
kg)
đơn giá
1 Bộ đồ nam 17 31.012
2 Bộ đồ nữ 5 31.012
22. Xuất dây chun bản to để sản xuất sản phẩm , PXK số 127 ngày 7/4
STT Tên sản phẩm Số lợng (m) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.120 491
2 Bộ đồ nữ 5.149 491
3 Bộ đồ trẻ em 2.567 491
23. Xuất túi đựng quần áo để sản xuất sản phẩm ,PXK số 128 ngày 7/4
STT Tên sản phẩm Số lợng
( chiếc )
Đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.640 350
2 Bộ đồ nữ 6.392 350
3 Bộ đồ trẻ em 3.389 350
24. Cửa hàng 95/6 Phan Chu Trinh thanh toán tiền hàng , phiếu thu số 108
ngày 8/4 .Nhà máy tính và trả tiền hoa hồng 2% cho cửa hàng , phiếu chi số
102
25. Tạm ứng cho anh Ngô Viết Thanh đi công tác là : 8.750.000 , Phiếu chi số
103 ngày 9/4.
26. Xí nghiệp thanh toán tiền cho xởng may Lê Hữu Thọ ,PC số 104
27. Xí nghiệp thanh toán tiền cho công ty TNHH Thiên Ngân , PC số 105
ngày 9/4.
28. Siêu thị Seoul thanh toán tiền hàng cho xí nghiệp ,PT số 109 ngày 10/4.
29. Công ty Cổ phần Việt Anh thanh toán tiền hàng cho xí nghiệp , PT số 110
ngày 10/4.
1.896.373
34. Phân bổ tiền lơng cho công nhân trực tiếp sản xuất .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 22.454.211
2 Bộ đồ nữ 31.683.726
3 Bộ đồ trẻ em 16.454.211
35. Phân bổ tiền lơng phải trả cho bộ phận quản lý phân xởng .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 3.020.000
2 Bộ đồ nữ 3.126.500
3 Bộ đồ trẻ em 2.250.000
36. Tiền lơng phải trả cho :
- Bộ phận bán hàng : 2.115.158
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 5.931.820
37. Trích BHXH,BHYT ,KPCĐ theo tỷ lệ quy định
38. Phế liệu thu hồi nhập kho
STT Tên sản
phẩm
Số tiền
1 Bộ đồ nam 2.415.310
2 Bộ đồ nữ 5.018.435
3 Bộ đồ trẻ
em
1.765.892
14
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
39. Thanh toán tiền điện , phiếu chi số 108 ngày 19/4 VAT 10%
STT Tên sản
phẩm
Số tiền
47. Xuất gửi bán siêu thị Hà Nội Marko ,PXK số 131 ngày 23/4
STT Tên sản phẩm Số lợng giá bán
1 Bộ đồ nam 410 63.450
2 Bộ đồ nữ 620 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 395 48.000
4 Sơ mi nam dài tay 155 71.500
48. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt ;100.000.000 PT số 112
49. Thanh toán tiền lơng cho CBCNV nhà máy PC số 112 ngày 25/4
15
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
50. Xuất bán trực tiếp cho cửa hàng bách hoá tổng hợp Thanh Xuân ,PXK số
132 ngày 25/4 cửa hàng đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi đã trừ chiết khấu
1%.
51. Xuất gửi bán cửa hàng Hanosimex 19 Nguyễn Lơng Bằng ,PXK số 133
ngày 25/4
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán
1 Bộ đồ nam 185 63.450
2 Bộ đồ nữ 185 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 205 48.000
52. Công ty TNHH dệt may trả trớc tiền hàng ,PT số 1 ngày 26/4 số tiền
17.095.000
53. Nhập mua vải kaki của công ty Mai Hân theo HĐ số 006493 ngày 26/4.
PNK số 109 , XN cha thanh toán tiền hàng .
STT Tên hàng Số lợng Đơn giá
1 vải Kaki 1.500 15.430
54. Nhập mua lụa tơ tằm của công ty Huê Silk theo HĐ số 049153 ngày 26/4
NK số 110 XN cha thanh toán .
STT Tên hàng Số lợng Đơn giá
1 Lụa Trơn 2.500 17.650
2 Lụa hoa 2.815 18.410
117 ngày 29/4 số tiền : 17.932.500
65. Công Ty thanh toán tiền còn nợ trong kỳ cho xí nghiệp Hùng Anh ,Phiếu
chi số 118 ngày 30/4.
66. Công ty Vạn Xuân thanh toán nốt số tiền còn nợ trong kỳ phiếu thu số 120
ngày 30/4.
67. Công Ty thanh toán tiền hàng cho công ty Hue Silk , Phiếu chi số 119
ngày 30/4.
68. Cửa hàng Hồng Nhung thanh toán tiền hàngCông Ty gửi bán trong kỳ
,Công Ty đã thu tiền sau khi trừ 1% hoa hồng cho cửa hàng , phiếu thu số ...
ngày 30/4.
17
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Các chứng từ gốc
Số
TT
Số
TT
Số
TT
1 Nghiệp vụ 1:
Phiếu thu
20 Nghiệp vụ 20 :
-Phiếu thu
-Hoá đơn bán hàng
39 Nghiệp vụ 50 :
-Phiếu xuất kho
-Hoá đơn bán bàng
-Phiếu thu
2 Nghiệp vụ 2:
-Hợp đồng mua
55 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Phiếu nhập kho
-Biên bản kiêm
nghiệm
5 Nghiệp vụ 5 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế
VAT
-Phiếu nhập kho
-Phiếu chi
-Biên bản kiểm
24 Nghiệp vụ 24:
-Phiếu thu
43 Nghiệp vụ 56,57 :
-Biên bản thanh ly
TSCĐ
-Phiếu thu
18
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
nghiệm
6 Nghiệp vụ 6 :
-Hoá đơn bán hàng
-Phiếu xuất kho
-Phiếu chi
25 Nghiệp vụ 25 :
-Phiếu thu
29 Nghiệp vụ 29 :
-Phiếu nhập kho
48 Nghiệp vụ 62 :
-Hợp đồng bán
hàng
-Phiếu xuất kho
-Phiếu thu
11 Nghiệp vụ 11:
-Phiếu xuất kho
30 Nghiệp vụ 30 =>
nghiệp vụ 41
-Phiếu chi
-Hoá đơn tiền điện
-Hoá đơn tiền nớc
-Hoá đơn dvụ bu
chính VT
49 Nghiệp vụ 63 :
-Phiếu thu
12 Nghiệp vụ 12 :
-Phiếu chi
31 Nghiệp vụ 42 :
-Phiếu nhập kho
50 Nghiệp vụ 64 :
-Phiếu chi
13 Nghiệp vụ 13:
-Phiếu thu
-Hợp đồng tín dụng
32 Nghiệp vụ 43 :
-Phiếu xuất kho
51 Nghiệp vụ 65 :
54 Nghiệp vụ 68 :
-Hoá đơn bán hàng
-Phiếu thu
17 Nghiệp vụ 17 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế
VAT
-Biên bản kiểm
nghiệm
-Phiếu chi
36 Nghiệp vụ 47 :
-Phiếu xuất kho
18 Nghiệp vụ 18 :
-Phiếu xuất kho
-Hoá đơn bán hàng
-Giáy báo nợ
-Phiếu chi
37 Nghiệp vụ 48 :
-Giấy báo có
-Phiếu thu
19 Nghiệp vụ 19 :
-Phiếu xuất kho
38 Nghiệp vụ 49 :
-Phiếu chi
Đơn vị :Công TY DITAS Mẫu
Địa chỉ: Số 10 Cửa Nam Hà Nội QĐsố1141-TC/QĐ/CĐKT
20
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Ngày 01 tháng 11 năm 1995
đơn vị trởng cung tiêu hàng
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Công ty : DITAS
21
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Địa chỉ: Số 10 Cửa Nam Hà Nội
Cộng hoà xã hội chủ nghĩ Việt Nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Hợp đồng mua bán
Năm2005
- Căn cứ vào pháp lệnh HĐKT của hội đồng nhà nớc , nớc cộng hoà
XHCN Việt Nam , công bố ngày 29/09/1989.
- Căn cứ vào nghị định số .HĐBT ngày 29/09/1989 của hội đồng
bộ trởng hớng dẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT.
Hôm nay ngày 2.tháng 4năm 2005
Bên A : XN Hùng Anh
Địa chỉ : 48 Vơng Thừa Vũ Hà Nội
Chức vụ: Giám đốc đại diện
Bên B : Công ty TNHH Đầu t phát triển thơng mại và dịch vụ
Địa chỉ : Số 10 Cửa Nam Hà Nội
Do ông (bà) : Trần Bá Hội
Chức vụ : GĐ đại diện
Haibên bàn bạc và thoả thuận ký kết hợp đồng các điều khoản sau :
Tên hàng , số lợng , giá cả :
STT Tên hàng ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Khoá dài Chiếc 1020 1560 1.951.200
2 Khoá ngắn Chiếc 3410 1021 3.481.610
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng . Bên
nào vi phạm gây thiệt hại cho bên kia phải bồi thờng .
mốt đồng
Ngời mua hàngNgời bán hàng Thủ trởng đơn vị
(Ký,ghi rõ tên) (Ký,ghi rõ tên) (Ký,đóng dấu,ghi rõ tên)
(Cần kiểm tra , đối chiếu giao nhận phiếu , hoá đơn )
Đơn vị : Công ty DITAS
Địa chỉ: Số 10 Cửa Nam
Hà Nội
23
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Mẫu số : 05-VT
Ban hành theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995
Của Bộ Tài Chính
Biên bản kiểm nghiệm
(vật t, sản phẩm , hàng hoá)
Ngày 2 tháng 4 năm 2005 Số 09
Căn cứ QĐ ngày 02 .tháng 02năm 2005
Của Công ty TNHH Đầu t phát triển thơng mại và dịch vụ
Biên bản kiểm nghiệm gồm :
Ông (bà) : Lê Hoài Nam Tr ởng ban
Ông (bà) : Vũ Quốc Diễm ..Uỷ viên
Ông (bà) : Nguyễn Thanh Loan ..Uỷ viên
Đã kiểm nghiệm các loại :
STT Tên,nhãn
hiệu quy
cách,phẩm
chất vật t,
sản phẩm
hàng hoá
Mã
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trởng ban
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (ký,họ tên)
Đơn vị :Công ty DITAS Quyển số : 01 Mẫu số 01-TT
Địa chỉ: Số 10 Cửa Nam Hà Nội QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐK
Ngày 01 tháng 11 năm 1995
Của Bộ Tài Chính
Phiếu thu
24
Sinh viên thực hiện : Luyện Thị Thu Lớp: KT47B2 - HN
Ngày 2 tháng 4 năm 2005
Nợ:111
Có: 112
Họ tên ngời nộp tiền : Nguyễn Thị Nhung
Địa chỉ : 254 Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội
Lý do nộp : Thanh toán tiền ahngf
Số tiền : 150.000.000
Kèm theo : 01 Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) Một trăm năm m ơi triệu đồng
chẵn
Ngày 02 tháng 04 năm 2005
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Ngời lập phiếu Thủ quỹ
(ký,họ tên,đóng dấu) (ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng , bạc , đá quý ) : .
+ Số tiền quy đổi :
Đơn vị: Công ty DDITAS
Địa chỉ: Số 10 Cửa Nam
Hà Nội
Giấy báo nợ
25