Ngày sọan: 21/01/2011
Ngày dạy: 24/01/2011
ĐẠO ĐỨC
LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI ( TIẾT 2 )
I - Mục tiêu -
-Biết ý nghóa của việc cư sử lòch sự với mọi người.
-Nêu đươcï ví dụ về cư sử lòch sự với mọi người.
-Biết cư sử lòch sự với những người xung quanh.
* Giáo dục kĩ năng sống:
+Kĩ năng thể hiện sự tơn trọng, tơn trong với người khác.
+Kĩ năng ứng sử, lịch sự với mọi người.
+Kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lới nói phù hợp trong một số tình huống.
+Kĩ năng kiểm sốt cảm xúc khi cần thiết.
II - Đồ dùng học tập
GV : - SGK
- Một số đồ dùng, đồ vật phục vụ cho trò chơi sắm vai.
HS : - SGK
III – Các hoạt động dạy học
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs
1’
4’
30’
1- Khởi động :
2 – Kiểm tra bài cũ :
- Như thế nào là lòch sự với mọi người?
- Người biết cư xử lòch sự được mọi người
nhìn nhận, đánh giá như thế nào ?
- Nhận xét, tuyên dương
3 - Dạy bài mới :
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- GV giới thiệu , ghi bảng.
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
4 - Củng cố – dặn dò
- Thực hiện nội dung 2 trong mục “thực hành” của
SGK
- Thực hiện cư xử lòch sự với mọi người xung
quanh trong cuộc sống hằng ngày .
- Chuẩn bò : Giữ gìn các công trình công cộng.
- Học sinh trình bày
2
Ngày sọan: 21/01/2011
Ngày dạy: 24/01/2011
TẬP ĐỌC
SẦU RIÊNG
I/ Mục tiêu
-Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
-Hiểu nội dung: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặt sắc về hoa, quả và nét độc đáo về
dáng cây. (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
II/ Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Các tranh , ảnh về trái cây , trái sầu riêng .
III/ Các hoạt động dạy – học
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : Bè xuôi sông La
- Yêu cầu vài học sinh đọc thuộc lòng và
trả lời câu hỏi bài thơ Bè xuôi sông La.
- Nhận xét, cho điểm
3 – Bài mới
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
00- HS đọc thầm – thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi .
- của miền Nam
3
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Dựa vào bài văn hãy miêu tả những nét đặc
sắc của : hoa sầu riêng, quả sầu riêng, dáng
cây sầu riêng ?
- Tìm những câu văn thể hiện tình cảm của
tác giả đối với cây sầu riêng ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm toàn bài giọng tả nhẹ
nhàng, chậm rãi. Chú ý nhấn giọng ,ngắt
giọng cuả đoạn “ Sầu riêng . . . Đến kì lạ.”
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học
tốt.
- Tìm các câu thơ, truyện cổ nói về sầu
riêng.
- Chuẩn bò : Chợ Tết
+ Hoa : “ Trổ vào cuối năm ; thơm
ngát như hương cau, hương bưởi; đậu
thành từng chùm, màu tím ngắt; cánh
hoa nhỏ như vẩy cá, haso hao giống
cánh sen con…’
+ Quả : “ mùi thọm đậm, bay xa, lâu
tan trong không khí, còn hàng chục
mét mới tới nơi để sầu riêng đã nghe
thấy mùi hương ngào ngạt , thơm mùi
2/Kiểm tra bài cũ:
3/Bài mới
Giới thiệu: Luyện tập chung
Bài 1: Rút gọn các phân số
Bài 2: Tìm các phân số đã cho bằng phân số
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số.
Lưu ý HS nên chọn mẫu số chung nhỏ nhất.
Bài 4: HS quan sát hình vẽ trong SGK để chọn
nhóm đúng
4/ Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bò bài tiếp theo.
HS làm bài và chữa bài.
HS làm bài và chữa bài.
HS làm bài và chữa bài.
HS làm bài và chữa bài.
5
Ngày sọan: 21/01/2011
Ngày dạy: 25/01/2011
KHOA HỌC
ÂM THANH TRONG CUỘC SỐNG
I-MỤC TIÊU:
Nêu được ví dụ về lợi ích của âm thanh trong cuộc sống: âm thanh dùng để giao tiếp
trong sinh hoạt, học tập, lao động, giải trí; dùng để báo hiệu (còi tàu, se, trống trường,…)
* Giáo dục kĩ năng sống:
+Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về ngun nhân, giải pháp chống ơ nhiễm tiếng ồn
(biết thu thập thơng tin và cách làm cho khơng bị ơ nhiễm về âm thanh).
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Chuẩn bò theo nhóm:
+5 chai hoặc cốc giống nhau.
-Hs nêu: giao tiếp, nghe nhạc, tìn
hiệu…
-Nêu tên âm thanh thích và không
thích.
-Thảo luận
-Trình bày ý kiến: Có thể nghe lại
bất cứ lúc nào những âm âm thanh
đã phát ra.
6
-Yêu cầu hs làm việc nhóm: Nêu ích lợi của việc ghi
lại âm thanh. (BVMT)
-Ghi âm bằng máy sau đó phát lại.
4/Củng cố- Dặn dò:
-Trò chơi “Làm nhạc cụ”, cho hs đổ nước vào các
chai từ vơi đến đầy và so sánh các âm thanh phát ra
khi gõ, cho các nhóm biểu diễn.
-Giải thích cho hs : chai nhiều nước nặng hơn nên
phát ra âm thanh trầm hơn.
-Chuẩn bò bài sau.
-Nhận xét tiết học.
7
Ngày sọan: 21/01/2011
Ngày dạy: 25/01/2011
CHÍNH TẢ
SẦU RIÊNG
I - Mục tiêu
-Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trích.
-Làm đúng BT2/b; BT3.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết sẵn các dòng thơ BT2b cần điền âm đầu hoặc vần vào chỗ trống.
HS viết bảng con
HS nghe.
HS viết chính tả.
HS dò bài.
HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra
ngoài lề trang tập
Cả lớp đọc thầm
HS làm bài
HS trình bày kết quả bài làm.
HS ghi lời giải đúng vào vở.
8
HS trình bày kết quả bài tập (thi tiếp sức)
Bài 2b: trúc – bút – bút
Bài 3: nắng – trúc xanh – cúc – lóng lánh – nên –
vút – náo nức.
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
4. Củng cố, dặn dò:
-HS nhắc lại nội dung học tập.
-Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có).
-Nhận xét tiết học, làm bài 2a.
9
Ngày sọan: 21/01/2011
Ngày dạy: 25/01/2011
KỂ CHUYỆN
CON VỊT XẤU XÍ
I/ Mục tiêu
-Dựa vào lời kể của GV , sắp xếp đúng thứ tự các tranh minh hoạ cho trước (SGK);
bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện Con vòt xấu xí rõ ý chính đúng diễm biến.
-Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Cần nhận ra cái đẹp của người khác, biết yêu thương
người khác, không lấy mình làm chuẩn để đánh giá người khác.
-Cho hs thi kể trước lớp theo 2 cách:
+Kể nhóm nối tiếp.
-Lắng nghe.
-Hs nghe kết hợp nhìn tranh minh
hoạ, đọc phần lời dưới mỗi tranh
trong SGK.
-Đọc yêu cầu bài tập 1.
-Xếp lại các tranh cho đúng thứ tự.
Nhận xét các bạn khác xếp.
-Đọc các yêu cầu bài tập.
-Kể trong nhóm.
-Thi kể trước lớp.
-Lắng nghe và đặt câu hỏi cho bạn trả
lời.
-Nhận xét và bình chọn bạn kể tốt.
10
+Kể cá nhân cả câu chuyện.
(BVMT)
3. Củng cố, dặn dò:
-Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể
tốt và cả những hs chăm chú nghe bạn kể,
nêu nhận xét chính xác.
-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người
thân, xem trước nội dung tiết sau.
11
Ngày sọan: 21/01/2011
Ngày dạy: 24/01/2011
TOÁN
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I - MỤC TIÊU :
Bài 3: Viết phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5
và tử số khác 0
4/ Củng cố – dặn do:ø
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bò bài tiếp theo
HS so sánh đoạn AC và AD
HS nhận xét
HS nhắc lại
HS làm bài và chữa bài.
HS làm bài và chữa bài.
HS làm bài và chữa bài.
12
13