Tài liệu Giao án tự chọn 11 Cb cực hay - Pdf 82


Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


BÀI TẬP ĐIỆN TÍCH.
ĐỊNH LUẬT COULOMB.

I. MỤC TIÊU
- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích.
- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính.
- Xác định được phương, chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích .
II.CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
Một số bài tập định tính và định lượng.
2. Học sinh
Làm các bài tập trong sgk và một số bài tâp trong sách bài tập đã dặn ở tiết trước.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định. Kiểm tra. Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Kiểm tra sĩ số
-Yêu cầu HS viết biểu thức độ lớn và biểu diễn lực
tương tác giữa hai điện tích q
1

0 và q
2


21
= F)
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh
đọc đề. chọn phương án đúng, giải
thích lựa chọn
- Cho HS đọc đề , tóm tắt đề và làm
việc theo nhóm để giải bài 8/10sgk
và bài tập làm thêm: cho độ lớn q
1
=
q
2 = 3.10
-7
(C) cách nhau một khỏang
r trong không khí thì hút nhau một
lực 81.10
-3
(N). Xác định r? Biểu
diễn lực hút và cho biếtt dấu của các
điện tích?
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
trình bày bài giải.
-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài
1.6/4 sách bài tập.
- Cho HS thảo luận và làm theo
nhóm (có sự phân công giữa các
nhóm)
-Gợi ý: công thức F

kF
ε
=
= k
2
2
r
q
ε
(1)
q =
k
rF
2
ε
=10
-7
( C )
Bài tập làm thêm
Từ CT (1):r =
F
kq
ε
2
= ....= 10 cm
-
12
F



ht

9.10
9
2
2
2
r
e
= mr
2
ω
Trang 1
Ngày 10/08/2008
Tiết 01

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


-Công thức tính F
hd
?
-L ập tỉ số F
đ
v à


mGm
e
=
1,14.10
39
Vậy : F
hd
〈 〈

F
đ
Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Làm bài tập sách bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tập 2.1 đến 2.10
- Ghi bài tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT CULƠNG.
THUYẾT ELECTRON
I. MỤC TIÊU.
- Vận dụng định luật coulomb để giải bài tập về tương tác giữa hai điện tích.
- Vận dụng thuyết electron để làm một số bài tập định tính.
- Xác định được phương, chiều, độ lớn của lực tương tácgiữa hai điện tích .
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn
học sinh sao cho giải nhanh, chính xác
- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện
2. Học sinh:
- Xem lại các kiến thức đã học về thuyết electron
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định. Kiểm tra. Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra
+ Trình bày thuyết e?
+ Giải thích hiện tượng các vật nhiễm điện?
- Báo học sinh vắng
- Trả lời
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh
đọc đề. chọn phương án đúng, giải

Câu 2.4 A
Câu 2.5 D
Câ 2.6 A
Bài 2.7
Khi xe chạy dầu sẽ cọ xát vào vỏ
thùng xe và ma sát giữa khơng khí
với vỏ thùng xe làm vỏ thùng bị
nhiễm điện. Nếu NĐ mạnh thì có
thể sinh ra tia lửa điện gây bốc
cháy. Vì vậy ta phải lấy 1 xích sắt
nối vỏ thùng với đất để khi điện tích
xuất hiện thì sẽ theo sợi dây xích
truy ền xuống đất.
Bài 6
a) Ta có : F
1
= k
2
21
.
r
qq

= k
2
2
r
q
=> q
2

- Cho vẽ hình biểu diễn các
lực thành phần.
- Tính độ lớn của các lực
thành phần.

- Vẽ hình biểu diễn lực tổng
hợp.
- Hướng dẫn để h/s tính độ
lớn của lực tổng hợp.
Cho h/s tự giải câu b.
- Viết biểu thức đònh luật
Coulomb, suy ra, thay số để
tính r
2
và r.
Đoc, tóm tắt.
- Vẽ hình biểu diễn các lực
A
F

B
F
.
Tính độ lớn của các lực
A
F


B
F


=
F
qk
= 2,56.10
-4
=> r
2
=
1,6.10
-2
(m)
Bài 8
a) Các điện
tích q
A
và q
B
tác dụng lên
điện tích q
1
các lực
A
F

B
F
có phương
chiều như hình vẽ và có độ lớn
:

:
F = 2F
A
cosα = 2F
A
22
xd
d
+
=
322
2
)(
.2
xd
dqk
+
b) Thay số ta có : F = 17.28
(N)
Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Làm bài tập sách bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10
- Ghi bài tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định. Kiểm tra. Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
+ Điện trường là gì? làm thế nào để nhận biết điện
trường?
+ Xác định vectơ cường độ điện trường do điện tích Q

0 gây ra tại điệm M.
+ Phát biểu nội dung nguyên lí chồng chất điện trường?
+ Xác định vectơ cường độ điện trường do điện t ích Q

0 gây ra tại điệm M.
- Báo học sinh vắng
- Trả bài
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
- Bài tập1 : Cường độ điện trường
do 1 điện tích điểm +4.10
-8
(C) gây
ra tại một điểm A cách nó một
khoảng r trong môi trường có hằng
số điện môi 2 bằng 72.10
3

(V/m).Xác đ ịnh r? Vẽ
E
A

(C);AB= 5cm
AC=4cm; BC = 3cm
E
C
?
-Thảo luận và tiến hành lành theo
nhóm:
*Xác định
E
1
,
E
2
do q
1
, q
2
g ây
Bài tập 1
E =
2
r
qk
ε


r =
ε
E
qk


Q

q
E
A
A

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


- Cho đại diện các nhóm lên trình
bày.
-Yêu cầu HS đọc và tóm tắt bài
12/21 sgk.
- Cho HS thảo luận nêu hướng làm
(GV có thể gợi ý : từ điều kiện
phương ,chiều , độ lớn của
E
1
,
E
2
suy luận vị trí điểm C )
- Cho đại diện các nhóm lên trình
bày.


C ?
- Thảo luận và tiến hành lành theo
nhóm suy luận tìm v ị trí điểm C.
- Dựa vào E
1
= E
2
đ ể tìm x

ộ lớn: E
2
=k
2
2
BC
q
= 9.10
5
(V/m)
E
1
vuông gốc
E
2
( ABC vuông tại
C)
Nên
E
C

*q
1
, q
2
g ây ra t ại C :
E
1
,
E
2
ta
có :
E
C
=
E
1
+
E
2
= 0

E
1
,
E
2
phải cùng phương , ngược
chiều ,cùng độ lớn


2


64,6(cm)
Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Làm bài tập sách bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10
- Ghi bài tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Trang 7

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



+ Nêu nội dung nguyên lí chồng chất điện trường.
- Báo học sinh vắng
- Trả bài
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh
đọc đề, chọn phương án đúng, giải
thích lựa chọn

- Cho HS chép đề :Cho hai điện tích
điểm giống nhau, đặt cách nhau một
khoảng 2cm trong chân không
tương tác nhau một lực 1,8.10
-4
N.
a/ Tìm độ lớn mổi điện tích.
b/Tính khoảng cách giữa hai điện
tích nếu lực tương tác giưã chúng
4.10
-3
N.
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
nêu hướng giải và trình bày bài giải.
- Tại hai điểm A,B cách nhau 3cm
trong không khí có hai điện tích
điểm q
1 =
-q
2 =
8.10

=
= k
2
2
r
q
ε

q
=
k
rF
2
ε
=
( )
9
2
24
10.9
10.2.10.8,1
−−
1
q
=
2
q
=2.10
-9
( C )

1
,
E
2
do q
1
, q
2
g ây
ra t ại M.
- AD qui tắc hình bình hành để xác
định phương, chiều của
E
C
- Dựa vào giả thuyết tính độ lớn
của
E
C
-Mỗi nhóm cử đại diện lên trình bày
và nhận xét bài giải
r’=
3
189
10.4
10.4.10.9


= 3.10
-3
m

5
(V/m)
E
1
hợp với
E
2
một góc 120
0
(ABM
đều) Nên
E
C
là đường chéo của hình
thoi có 2 cạnh
E
1
,
E
2

E
C

phương song song với AB,có chiều
hướng từ A

B,có độ lớn:
E
M

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Trang 9

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Trang 10

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


BÀI TẬP CÔNG LỰC ĐIỆN TRƯỜNG.
I. MỤC TIÊU.
- Tính được công của lực điện trường làm điện tích di chuyển.
- Tính được thế năng điện tích trong điện trường
- Vận dụng công thức liên hệ giữa công với độ giảm thế năng và độ tăng động năng
- Rèn luyện ký năng giải bài tập
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:

MN
+ A
NM
= 0. A
MN
, A
NM

phải thế nào?
- Tính E?
- T ính A
ND
?
- T ính A
NP
?
-Cho HS đọc ,tóm tắt đề và đổi đơn
vị.
-Y/c học sinh thực hiện theo nhóm
để đưa ra kết quả.
- Chọn phương án đúng, giải thích
lựa chọn
A
ABC
= A
AB
+ A
BC
= q E d
1

m
E = 10
3
V/m;
q
e
= -1,6.10
-19
C
A= ?
Các nhóm tính và đưa ra kết quả.
Câu 4.1 D
Câu 4.2 B
Câu 4.3 B
Câu 4.4 D
Câu 4.5 C
Câu 4.6 D
Câu 4.7
A
ABC
= A
AB
+ A
BC
= q E d
1
+ qEd
2
= -0.108.10
-6

ND
= qE.ND = 6,4.10
-18
J
b. A
NP
= ( 9,6+6,4).10
-18
=16.10-
18
J
Bài 5/25
Ta có: A = qEd với d = -1 cm
A= 1,6.10
-18
J
Chọn đáp án D
Trang 11
Ngày 28/08/2008
Ti ết 05

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


-Cho HS đọc và tóm tắt đề.
-Cho HS thảo luận để trả lời câu

công A chỉ phụ thuộc vị trí cuả
điểm M vàN)
BT bổ sung: Công cuả lực điện
bằng 0 vì lúc này hình chiếu cuả
điểm đầu và điểm cuối đường đi
trùng nhau tại một điểm

d = 0

A = qEd = 0
K.Luận: Nếu điện tích di chuyển
trên một đường cong kín thì lực
điện trường không thực hiện công.
Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Làm bài tập sách bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tập 3.1 đến 3.10
- Ghi bài tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

2. Học sinh:
- Xem lại các kiến thức đã học về điện thế, hiệu điện thế
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định. Kiểm tra. Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Kiểm Tra Sĩ Số
- Kiểm Tra Bài Cũ:
+ Viết Công Thức Tính Điện Thế, Hiệu Điện Thế?
+ Liên Hệ Hiệu Điện Thế Và Cường Độ Điện Trường
- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh
- Báo học sinh vắng
- Trả bài
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh
đọc đề, chọn phương án đúng, giải
thích lựa chọn
- Lực tác dụng?
- Hướng của P, F?
- q tích điện gì?
- Tính q?
- Xác định điện tích các bản? Giải
thích?
- Theo định lý động năng ta có biểu
thức nào?
- Tính U?
- Tính U?
- Chọn phương án đúng, giải thích
lựa chọn

⇒ = = −

U = Ed = 750V
Câu 5.1 C
Câu 5.2 C
Câu 5.3 D
Câu 5.4 C
Câu 5.5 D
Câu 5.6
- Hạt bụi nằm cân bằng dưới tác
dụng của trọng lực và lực điện
- P hướng xuống nên F hướng lên
do đó q > 0
ĐK cân bằng: P = F
11
8,3.10
U
q mg
d
mgd
q C
U

=
⇒ = = +
Câu 5.8
a. Để e tăng tốc bản A phải đẩy còn
bản B phải hút e
⇒ Bản A: âm; bản B dương
b. Ta có:

b. Không thể dùng hiệu điện thế này
để thắp sáng đèn vì nếu nối bóng
với điểm trên cao và điểm ở mặt đất
thì các dây nối và bóng đèn có cùng
điện thế nên không có dòng điện.
Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Làm bài tập sách bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tập 6.1 đến 6.10
- Ghi bài tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

2. Học sinh:
- Xem lại các kiến thức đã học về tụ điện, ghép tụ
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1. ( 15 phút) Ổn định. Kiểm tra. Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
+ Điện dung tụ?
+ Năng lượng điện trường
- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh
- Bổ sung: Ghép Tụ
1. Ghép nối tiếp
1 2
1 2
1 2
....
....
1 1 1 1
...
n
n
b n
U U U U
Q Q Q
C C C C
= + + +
= = =
= + +
* Có n tụ C

0
- Báo học sinh vắng
- Trả bài
Hoạt động 2: ( 25 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh
đọc đề, chọn phương án đúng, giải
thích lựa chọn
- Chọn phương án đúng, giải thích
lựa chọn
Câu 6.1 D
Câu 6.2 B
Câu 6.3 D
Câu 6.4 C
Trang 15
Ngày 15/09/2008
Ti ết 07

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


- Tính Q?
- Tính E?
- Sau khi tíc điện, 2 bản tụ có điện
tích thế nào?
- Vậy tốn công khi tăng hay giảm

C

= =
=
- Q = CU = 20.10
-6
.200
= 4.10
-3
C
Q = Q
1
+ Q
2
(1)
U’ = U
1
= U
2
(2
(C
1
+ C
2
)U’= 4.10
-3
C
⇒ U’ = 133V
Q
1

Q C U CE d
C

= =
=
Câu 6.9
Ta có: Q = CU = 20.10
-6
.200
= 4.10
-3
C
Sau khi ghép:
Q = Q
1
+ Q
2
(1)
U’ = U
1
= U
2
(2)
(1) (C
1
+ C
2
)U’= 4.10
-3
C

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Trang 16

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


I. MỤC TIÊU.
- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện
- Sử dụng công thức tính suất điẹn động của nguồn điện.
- Biết cấu tạo, hoạt động của pin và acquy
- Rèn luyện ký năng giải bài tập
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn
học sinh sao cho giải nhanh, chính xác

1,02.10
e
e
q N e
q
N
e
=
⇒ = =
-
4,8A q J
ξ
= =
3
2
840.10
7.10
12
A
q
V
ξ


= =
=
1,1.54
59,4
A q
J

Câu 7.12
3
2
840.10
7.10
12
A
q
V
ξ


= =
=
Câu 7.13
1,1.54
59,4
A q
J
ξ
= =
=
Câu 7.14
Trang 17
Ngày 30/09/2008
Ti ết 08

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



=
60
5.60
0.2
q It
q
I
t
A
=
⇒ = =
=
1 1 2 2
1 1
2
2
4
4.1
0,2
20
q I t I t Ah
I t
I
t
A
= = =
⇒ =
= =
3
86,4.10

b.Cường độ dòng điện

60
5.60
0.2
q It
q
I
t
A
=
⇒ = =
=
Câu 7.16
a. Ta có
1 1 2 2
1 1
2
2
4
4.1
0,2
20
q I t I t Ah
I t
I
t
A
= = =
⇒ =

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Trang 18

B mụnVt Lớ K Thut Tin hc



Giỏo ỏn T chn vt lý lp 11CB


BI TP IN N NG. C ễNG SUT IN
I. MC TIấU.
- Vn dng cụng thc tớnh in nng, cụng sut tiờu th
- Tớnh nhit to ra trờn vt dn, cụng sut to nhit
- Cụng v cụng sut ngun
- Rốn luyn ký nng gii bi tp
II. CHUN B:
1. Giỏo viờn:
- Gii cỏc bi tp sỏch giỏo khoa, sỏch bi tp tỡm ra phng phỏp ti u cho tng dng bi tp hng dn
hc sinh sao cho gii nhanh, chớnh xỏc
- Chun b thờm mt s cõu hi trc nghim hc sinh t rốn luyn
2. Hc sinh:
- Xem li cỏc kin thc ó hc v in nng, cụng sut in
- Chun b cỏc bi tp sỏch giỏo khoa, sỏch bi tp
III. TIN TRèNH BI DY
Hot ng 1. ( 10 phỳt) n nh. Kim tra. H thng kin thc
HOT NG CA GV HOT NG CA HS
- Kim tra s s
- Kim tra bi c

- Chn phng ỏn ỳng, gii thớch
la chn
2
2
2
1
2
2
220
* 484
100
220
* 1936
25
U
P
R
U
R
P
R
R
=
=
= =
= =
1
1
2
2

R
U
R
P
R
R
=
=
= =
= =
1
1
2
2
* 0,455
* 0,114
U
I A
R
U
I A
R
= =
= =
b. Khi gheựp hai boựng noỏi tieỏp
1 2
2420R R R= + =
Trang 19
Ngy 07/10/2008
Ti t 09

I I I A
R
= = = =
Ta thaỏy I gan I
2
hụn I
1
neõn ủeứn 2
saựng hụn
' 2
2 2 2
' 2
1 1 1
' '
2 1
1936
4
484
4
P R I R
P R I R
P P
= = = =
=
2
1
1
2
2
2

P P
P

= =
90%
0.9
Q
H
A
Q
A
= =
=
Q = mCt
A = Pt
0.9
931W
0.9
mC t
Pt
mC t
P
t

=

= =
2
2 2
220

= 1.320.000J = 0,367kWh
' '
1 2
0,09
U
I I I A
R
= = = =
Ta thaỏy I gan I
2
hụn I
1
neõn ủeứn 2
saựng hụn
' 2
2 2 2
' 2
1 1 1
' '
2 1
1936
4
484
4
P R I R
P R I R
P P
= = = =
=
Cõu 8.4

= =
Phn trm cụng sut tng lờn l:
2 1
1
119 100
19%
100
P P
P

= =
Cõu 8.5
Ta Cú:
:
90%
0.9
Q
H
A
Q
A
= =
=
M: Q = mCt
A = Pt
Ta c
0.9
931W
0.9
mC t

- in nng ốn ng tiờu th
A
2
= P
2
t = 40.5.30 = 6000Wh
= 6kWh
- S tin tit kim:
M = ( A
1
A
2
)700 = 6300ng
Cõu 8.7
a. Q = RI
2
t = UIt = 220.5.1200
= 1.320.000J = 0,367kWh
b. S tin phi tr
Trang 20

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


- Tính tiển trả?
- Công nguồn?

- Học bài làm bài tập
- Chuẩn bị bài tập 9.1 đến 8.8
- Ghi bài tập
IV. RÚT KINH NGHIỆM. BỔ SUNG
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

+ Định luật Ôm toàn mạch
+ Từ định luật suy ra hiệu điện thế và suất điện động
của nguồn
- Hiệu suất của nguồn?
- Củng cố kiến thức từ câu trả lời của học sinh
- Báo học sinh vắng
- Trả bài
I =
rR
E
N
+
U
N
= IR
N
= E - Ir.
E = (R
N
+r)I
ich N N
tp
A U It U
H
A EIt E
= = =
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
* Giải bài tập trắc nghiệm: Học sinh
đọc đề, chọn phương án đúng, giải

12.1.600 7200
ng
A EIt J= = =
2 2 2
3 3 3 3
5.1 5P R I R I W= = = =
1 1 1
2 2 2
2 0,5
2,5 0,25
E R I rI r
E R I rI r
= + = +
= + = +
Giải
Câu 9.1 B
Câu 9.2 B
Câu 9.3
a
1 2 3
12
N
R R R R= + + = Ω
12
1
12
N
E
I A
R r

Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


- Suất điện động trong mỗi trường
hợp tính thế nào?
- Suy ra R
1
- Viết cong thức tính E?
- Suy ra E, r
- Công suất nguồn?
- Công suất toả nhiệt R
2
- Tính hiệu suất?
- Công suất?
- Suy ra U
- Tính r
1 1 1
2 2 1
1
( ) 1,2 4,8
( 2 ) 6
6
E R r I R
E R r I R
R
= + = +


=
= = =
2
0,225%
R
ng
P
H
P
= =
2
0,36.4 1,2
U
P
R
U PR V
=
⇒ = = =
R
1
U
U E rI E r
r
= − = −
⇒ = Ω
1 1 1
2 2 1
1
( ) 1,2 4,8

5
2
R
2
w= 5.2=10mW= 10 W
0,15
P 2,25.10 W
1000
ng
P S
U
R

=
= = =
2
0,225%
R
ng
P
H
P
= =
Câu 9.7
a. Ta có:
2
0,36.4 1,2
U
P
R


Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học



Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB


BÀI TẬP ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN.
GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
I. MỤC TIÊU.
- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện trong đoạn mạch chứa nguồn
- Vận dụng công thứ tính suất điện động, điện trở trong của bộ nguồn ghép nối tiếp, ghép song song, hỗn hợp đối
xứng
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Giải các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập để tìm ra phương pháp tối ưu cho từng dạng bài tập để hướng dẫn
học sinh sao cho giải nhanh, chính xác
- Chuẩn bị thêm một số câu hỏi trắc nghiệm để học sinh tự rèn luyện
2. Học sinh:
- Xem lại các kiến thức đã học
- Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1. ( 10 phút) Ổn định. Kiểm tra. Hệ thống kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
+ Công thức tính suất điện động của bộ nguồn nối tiếp,
bộ nguồn song song, bộ nguồn hỗn hợp đối xứng?

= E
1
+ E
2
+ … + E
n
R
b
= r
1
+ r
2
+ … + r
n
Có m nguồn ( E
0
, r
0
) nối tiếp
E
b
= mE
0
; r
b
= mr
0
b. Song song n dãy
E
b

- Đọc suy nghĩ chọn đáp án, giải
thích
- Tính suất điện động và điện trở
trong của bộ nguồn
- Tính I
- Hiệu điện thế 2 cực mỗi nguồn?
- Lần lượt cho hiệu điện thế hai cực
mỗi nguồn bằng 0 tính R
- R phải có giá trị như thế nào?
- Tính suất điện động, điện trở
trong bộ nguồn?
- Tính I
- Tính hiệu điện thế 2 cực mỗi
nguồn
- Các nguồn mác như thế nào?
- Tìm công thức liên hệ các dữ kiện
- Các nguồn mắc như thế nào?
- Chọn đáp án giải thích
4
0,6
4
0,6
b
b
b
b
E V
r
E
I A

2 0,2 0
0,6
0,2
E r I
R
R
− =
⇔ − =
+
⇒ = − Ω
Vì R >0 nên nhận R = 0,2

4,5
1
4,5
0,9
5
b
b
b
b
E V
r
E
I A
R r
=
= Ω
= = =
+

Bài 10.3
4
0,6
4
0,6
b
b
b
b
E V
r
E
I A
R r R
=
= Ω
= =
+ +
Ta có: U
ng
= E – rI
* Giả sử U
1ng
= 0
1 1
0
4
2 0,4 0
0,6
0,2

0,9
5
b
b
b
b
E V
r
E
I A
R r
=
= Ω
= = =
+
b. Hiệu điện thế hai cực mỗi nguồn
Ta có: U
ng
= E – rI
1ng 1 1
U
3 0,6.0,9 2,46
E r I
V
= −
− =
2ng 2 2
U =
1,5 0,4.0,9 1,04
E r I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status