SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
Mã đề thi 211
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC - LẦN 1 - 2011
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh:...........................................Số báo danh: ...............................
Câu 1: Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp và mắc vào mạng điện xoay chiều có f biến đổi. Khi f =50Hz thì Z
L
=100Ω,
Zc=120Ω. Nếu tăng tần số f từ 50Hz đến 100Hz thì công suất của mạch:
A. Lúc đầu tăng, sau đó giảm B. Lúc đầu giảm, sau đó tăng C. Tăng D. Giảm
Câu 2: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao
động
A. cùng biên độ, cùng phương B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 3:Trong máy phát điện xoay chiều một pha, số cặp cực của phần cảm và số cuộn dây của phần ứng luôn bằng nhau và bố
trí đều đặn trên vành tròn của stato và rôto là nhằm tạo ra suất điện động trong các cuộn dây của phần ứng
A. cùng tần số. B. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. cùng tần số và cùng pha. D. cùng biên độ.
Câu 4: Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/
π
(H), điện trở thuần R = 10
Ω
,tụ
C = 500/
π
(
µ
F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz thì tổng trở của
mạch là: A. Z =20
2
.
3
α
−
D.
0
.
3
α
Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40πt và u
B
= 2cos(40πt + π) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là
A. 26. B. 52. C. 37. D. 50.
Câu 8: Biểu thức của điện tích trên tụ điện của một mạch dao động LC là q = q
0
Cos(
T
π
2
t –π/3) . Sau khoảng thời
gian dao động ngắn nhất bao nhiêu thì năng lượng từ trường trong mạch bằng năng lượng điện trường .
xmE
t
ω
=
C. Động năng của vật
2 2
1
os ( )
2 2
d
E m c t
π
ω ω
= +
. D. Cơ năng của vật
2 2
1
2
E m A
ω
=
= const.
Câu 11: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dây thuần cảm kháng thì:
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z =
2 2
( )R L
ω
+
.
B. Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
4
10
4
F
π
−
hoặc
4
10
2
F
π
−
C.
F
π
2
10
4
−
hoặc
F
π
4
10
−
.D.
F
π
6
= − B. i
2
= i
3
= C. i
2
= ; i
3
= − D. i
2
= i
3
= −
Câu 16: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn có độ tự cảm biến thiên trong khoảng từ 0,01nH đến
1nH và tụ điện có điện dung biến thiên. Lấy π
2
= 10. Để máy bắt được dải sóng có bước sóng từ 6(m) đến 600(m), thì điện dung
của tụ biến thiên trong khoảng:
A. 10
-7
F đến 10
-3
F. B. 10
-5
F đến 10
-3
F. C. 10
-6
F đến 10
-4
− + π =
Câu 19: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên - xuống, khi thang máy
có gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 20
0
/
0
so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên.Xác
định chiều và độ lớn của gia tốc a?
A. gia tốc hướng xuống, a =2(m/s
2
). B. gia tốc hướng lên, a =2(m/s
2
).
C. gia tốc hướng lên, a =2,8(m/s
2
). D. gia tốc hướng xuống, a =2,8(m/s
2
).
Câu 20: Hãy chọn câu phát biểu SAI về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng:
A. Phần ứng là phần tạo ra suất điện động cảm ứng B. Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét
C. Phần ứng luôn là stato D. Phần cảm là phần tạo ra từ trường
Câu 21: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì
A. chỉ có bụng và nút là đứng yên, còn các điểm còn lại là dao động
B. tất cả các điểm trên dây đều dừng dao động
C. trên dây chỉ có nút là đứng yên, còn các điểm còn lại là dao động
D. trên dây có những điểm thuộc bụng là dao động, còn các điểm còn lại là đứng yên
Câu 22: Một con lắc đơn có tần số f. Thay quả cầu treo vào con lắc bằng quả cầu khác có khối lượng gấp 16 lần.
Người ta thấy gia tốc của con lắc lúc ở vị trí biên có độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại của gia tốc ban đầu. Tần số
f’ và biên độ dao động A’ của con lắc mới là
A. f’ = f; A’= A/2 B. f’ = 4f; A’= A/32 C. f’ = f; A’= 2A D. f’ = 16f; A’= A/512
=
. D.
I
I
lg.10)dB(L
0
=
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 211
R L,r C
K
Đặt vào hai đầu mạch điện (hình vẽ)một hiệu điện
thế xoay chiều u = 220Cos100t (V). Khi khoá K
đóng hoặc mở thì cường độ hiệu dụng của dòng qua
mạch như nhau, nhưng lệch pha nhau một góc 60
0
. Hệ số
công suất tiêu thụ trong hai trường hợp trên lần lượt có giá trị là
Câu 25: Một sóng cơ học ngang lan truyền theo phương 0y với tốc độ v. Giả sử rằng khi lan truyền biên độ sóng
không đổi. Tại 0 dao động theo phương 0x với phương trình x = 2Sin
)(
6
cmt
π
. Tại thời điểm t
1
(trong chu kì đầu)
li độ 0 là x =
3
cm và đang giảm. Li độ x tại 0 sau thời điểm t
2
. D. f
1
=
2
f
2
Câu 27: Trong một mạch điện từ cao tần có biên độ dòng điện là 0,2A. Mạch có điện trở thuần 2Ω. Để duy trì dao
động kín trong mạch thì cần bổ sung năng lượng cho mạch với công suất là bao nhiêu?
A. 6.10
-2
W. B. 0,4W. C. 8.10
-3
W. D. 40mW.
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch
mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là
điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C
1
thì điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng qua mạch. Với C =
1
2
C
thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A. 220 V. B.
100 2
V. C. 220
2
V. D. 110 V.
Câu 29: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây ?
=10. Tần số dao động của vật là
A. 3 Hz. B. 2 Hz. C. 4 Hz. D. 1 Hz.
Câu 32: Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra dao động với tần số f = 2Hz, biên độ 2cm, tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 60cm/s. Giả sử tại những điểm cách O một đoạn x thì biên độ giảm 2,5
x
lần. Biểu thức tại M
cách O một đoạn 25 cm là:
A.
cmtu )
3
5
4cos(.2
π
π
−=
. B.
5
0,16. (4 )
3
u cos t cm
π
π
= −
.
C.
cmtu )
6
5
4cos(.16,0
π
W. C. 2.10
2
W. D. 2.10
6
W.
Câu 35: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của mạch thứ hai là
T
2
= 4T
1
. Ban đầu cường độ dòng qua mỗi cuộn có độ lớn cực đại I
0
. Sau đó mỗi tụ điện tích điện. Khi dòng qua mỗi
cuộn có độ lớn bằng i (0 < i < I
0
) thì tỉ số độ lớn điện tích giữa tụ điện của mạch thứ nhất và độ lớn điện tích tụ điện
của mạch thứ hai là
A.
1
2
. B. 4. C.
1
4
. D. 2.
Câu 36: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm;s). Biết tốc độ truyền sóng trên dây v
= 2m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1,5m là
A. ∆ϕ = π/6. B. ∆ϕ = π/2. C. ∆ϕ = 2π/3. D. ∆ϕ = 3π/4.
Trang 3/4 - Mã đề thi 211
A. Ban đêm phản xạ tốt ở tầng điện li, ban ngày có thể xuyên qua tần điện li.
B. lan truyền với tần số âm tần mà tần số biến đổi từ 16Hz đến 20000Hz.
C. lan truyền với tần số cao tần (sóng mang) mà biên độ sóng biến đổi theo tần số âm tần.
D. làm cho phần tử vật chất của môi trường dao động với tần số sóng mà sóng truyền qua.
Câu 43: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà
với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong π (s) đầu
tiên là
A. 2,4m. B. 0,1m. C. 0,6m. D. 0,9m.
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ
cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Lò xo có chiều dài tự nhiên
L
0
= 30cm, kích thích để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài của lò xo khi vật nhỏ ở trạng thái cân
bằng động là
A. 32cm . B. 30cm . C. 28cm . D. .28cm hoặc 32cm.
Câu 45: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = u
0
Cosωt. Tốc độ truyền sóng v = 2m/s. Trong
khoảng thời gian 10s, sóng truyền được quãng đường:
A. 20m. B. 40m. C. 10m. D. 15m.
Câu 46: Đặc trưng sinh lí nào của âm dùng để phân biệt được hai âm do hai nguồn khác nhau phát ra ?
A. Âm sắc. B. Độ to của âm. C. Độ cao của âm. D. tần số âm
Câu 47: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một
bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất 10
-6
s thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại.
Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
A. 4.10
2
g
ω
. D. ∆l =
g
ω
.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 211