ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII MÔN VẬT LÝ LỚP 12 NĂM HỌC 2019 -2020
CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG
I. Tán sắc ánh sáng.
* Tán sắc ánh sáng là hiện tượng lăng kính phân tích một chùm sáng phức tạp thành những chùm sáng có màu
sắc khác nhau.
* Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
* Ánh sáng trắng là sự tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.
* Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng đơn sắc, lớn nhất đối với tia tím
và nhỏ nhất đối với tia đỏ.
c
* Chiết suất: n =
⇒ vtím < vđỏ
v
II. Nhiễu xạ ánh sáng, giao thoa ánh sáng.
1. Nhiễu xạ ánh sáng: là hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng, khi ánh sáng truyền qua
một lỗ nhỏ, hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt
2. Công thức giao thoa ánh sáng:
λD
i=
a) Khoảng vân: là khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc tối) cạnh nhau
a
a = S1S2: khoảng cách giữa hai khe sáng, λ: bước sóng của ánh sáng
D: khoảng cách từ hai khe sáng tới màn hứng vân (E)
λD
b) Vị trí vân sáng: xk = k
= ki ( k = 0, ± 1, ± 2, …gọi là bậc giao thoa)
a
1 λD
1
c) Vị trí vân tối:
xt = ( k + )
I. Hiện tượng quang điện
1. Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện
- Chiếu ánh sáng hồ quang giàu tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm làm bật êlectron khỏi mặt tấm kẽm.
2. Định nghĩa Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngoài)
Nếu chắn chùm sáng hồ quang bằng một tấm thuỷ tinh dày thì hiện tượng trên khơng xảy ra
→ bức xạ tử ngoại có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ở kẽm.
3. Định luật về giới hạn quang điện
- Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng
bước sóng λ0, λ0 goik là giới hạn quang điện của kim loại đó λ ≤ λ0.
1
II. Thuyết lượng tử ánh sáng
1. Giả thuyết Plăng
Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát ra có giá trị hồn tồn xác định và
bằng hf; trong đó f là tần số của ánh sáng hấp thụ hay phát ra; còn h là hằng số
2. Lượng tử năng lượng ε = hf =
hc
h gọi là hằng số Plăng
λ
h = 6,625.10-34J.s
3. Thuyết lượng tử ánh sáng
+ Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.
+ Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau, mỗi photon mang năng lượng bằng hf.
+ Trong chân không, photon bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
+ Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng chỉ phát xạ hay hấp thụ một photon.
Photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động. Khơng có photon đứng yên.
Ghi nhớ khi từ thấp lên cao hấp thụ và từ cao trở về thấp bức xạ
CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ .
I. Tính chất, cấu tạo, năng lượng liên kết hạt nhân:
1. Cấu tạo hạt nhân , khối lượng hạt nhân:
a. Cấu tạo hạt nhân:
* Hạt nhân có kích thước rất nhỏ (khoảng 10-14 m đến 10-15 m) được cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn gọi là nuclon.
Có 2 loại nuclon:
- proton: ký hiệu p mang điện tích nguyên tố +e; mp= 1,007276u
- nơtron: ký hiệu n, không mang điện tích.
mp= 1,008665u
Hạt nhân có điện tích +Ze
* Số nuclon trong một hạt nhân là: A = Z + N .
A: gọi là khối lượng số hoặc số khối lượng nguyên tử
+ Kí hiệu hạt nhân
- Hạt nhân của nguyên tố X được kí hiệu:
A
Z
X
2
- Kí hiệu này vẫn được dùng cho các hạt sơ cấp: 11 p , 01n , −10e− .
+ Đồng vị:
* Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton Z nhưng có số nơtron N khác nhau gọi là đồng vị
1
2
3
Ví dụ: - Hydro có 3 đồng vị: 1 H , 1 H , 1 H
Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
II. Phản ứng hạt nhân
1. Định nghĩa phản ứng hạt nhân
* Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác theo sơ đồ:
A+ B → C + D
Trong đó: A và B là hai hạt nhân tương tác với nhau. C và D là hai hạt nhân mới được tạo thành
Lưu ý: Sự phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân đó là q trình biến đổi hạt nhân ngun tử này
thành hạt nhân nguyên tử khác.
+. Phản ứng hạt nhân tự phát Là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân khác.
+. Phản ứng hạt nhân kích thích Q trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân khác.
- Đặc tính của phản ứng hạt nhân:
+ Biến đổi các hạt nhân.
+ Biến đổi các nguyên tố.
+ Không bảo toàn khối lượng nghỉ.
2. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Nêu các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân tuân theo
3. Năng lượng phản ứng hạt nhân
m0 = mA+mB : khối lượng các hạt tương tác
m = mC+mD : khối lượng các hạt sản phẩm
- Phản ứng hạt nhân có thể toả năng lượng hoặc thu năng lượng.
Nếu m0 > m phản ứng hạt nhân toả năng lượng: năng lượng tỏa ra:
W = (mtrước - msau)c2
Nếu m0 < m Phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phản ứng không tự xảy ra .Muốn phản ứng xảy ra phải cung
cho nó một năng lượng dưới dạng động năng của các hạt tương tác
W = (msau - mtrước)c2+ Wđ
3
III. Hiện tượng phóng xạ:
C. nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.
D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
Câu 2: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 4 lần
thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 3: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần
và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. không đổi.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 4: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng
2π
1
A. ω = 2π LC
B. ω =
C. ω = LC
D. ω =
LC
LC
Câu 5: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng
2π
1
1
A. T = 2π LC
B. T =
C. T =
D. Sóng điện từ khơng truyền được trong chân khơng.
Câu 9: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) A. Tụ điện trong mạch
có điện dung 5 μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50 mH.
B. L = 50 H.
C. L = 5.10–6 H.
D. L = 5.10–8 H.
Câu 10: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hồ theo phương trình q = 4cos(2π.10 4t) μC.
Tần số dao động của mạch là
A. f = 10 Hz.
B. f = 10 kHz.
C. f = 2π Hz.
D. f = 2π kHz.
Câu 11: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = (H) và một tụ điện có điện dung C. Tần số
4
dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng
1
1
1
1
A. C =
(pF).
B. C =
(F).
C. C =
(mF).
D. C =
(μF).
D. λ = 1885 m
Câu 15: điện dung biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 F thì bắt được sóng có bước sóng 30
m. Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 F thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. λ = 150 m.
B. λ = 270 m.
C. λ = 90 m.
D. λ = 10 m.
Câu 16: Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm khơng đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên.
Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải
điều chỉnh điện dung của tụ
A. tăng 4 nF.
B. tăng 6 nF.
C. tăng 25 nF.
D. tăng 45 nF.
-6
Câu 17: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 10 (H) và một tụ điện mà điện dung thay đổi
từ 6,25.10-10 (F) đến 10-8 (F). Lấy π = 3,14. Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng
A. 2 MHz.
B. 1,6 MHz.
C. 2,5 MHz.
D. 41 MHz.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 19: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ khơng khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ tồn phần.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
A. phản xạ toàn phần.
B. phản xạ ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 25: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc
A. giảm khi tần số ánh sáng tăng.
B. tăng khi tần số ánh sáng tăng
C. giảm khi tốc độ ánh sáng trong môi trường giảm
D. không thay đổi theo tần số ánh sáng
Câu 26: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc: tím, chàm, lam, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lam đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai
môi trường). Không xét đến tia lam, các tia khơng ló ra ngồi khơng khí là các tia đơn sắc màu:
A. vàng, tím.
B. vàng, chàm.
C. tím, chàm.
D. lục, vàng.
Câu 27: Ánh sáng đơn sắc có tần số 6.1014 Hz truyền trong chân khơng với bước sóng 500 nm. Chiết suất tuyệt đối
của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,5. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường
trong suốt này
A. nhỏ hơn 6.1014 Hz cịn bước sóng bằng 500 nm.
B. lớn hơn 6.1014 Hz cịn bước sóng nhỏ hơn 500 nm.
C. vẫn bằng 6.1014 Hz cịn bước sóng nhỏ hơn 500 nm. D. vẫn bằng 6.1014 Hz cịn bước sóng lớn hơn 500 nm.
Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang A bé. Chiếu chùm ánh sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo
phương vng góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại 1 điểm rất gần A. Chiết suất của lăng kính đối
với ánh sáng đỏ là nđ và đối với ánh sáng tím là nt. Góc α hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím được tính bằng
A. α = A/(nđ-1) - A/(nt-1)
B. α = A/(nđ+1) - A/(nt+1)α
C. α = (nt-1)A - (nđ-1)A
tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. f2 = f1 .
B. v2. f2 = v1. f1 .
C. v2 = v1.
D. λ2 = λ1.
Câu 35: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. lam.
B. chàm.
C. tím.
D. đỏ.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
D. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều khơng thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B. Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C. Trong chân khơng, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Trong ánh sáng trắng có vơ số ánh sáng đơn sắc.
Câu 38: Trong chân khơng, bước sóng của một ánh sáng màu lục là
A. 0,55nm.
B. 0,55mm.
C. 0,55µm.
D. 0,55pm.
Câu 39: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì khơng thể phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện cịn tia tử ngoại thì không.
6
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 46: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong khơng khí là như nhau.
Câu 47: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.
B. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh cịi xương.
D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.
Câu 48: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A. bản chất là sóng điện từ.
B. khả năng ion hố mạnh khơng khí.
C. khả năng đâm xun mạnh, có thể xun qua lớp chì dày cỡ cm.
D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Câu 49: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hố khơng khí.
Câu 50: Tia tử ngoại
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma
B. có tần số tăng khi truyền từ khơng khí vào nước
C. khơng truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 51: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất hạt.
B. là sóng dọc.
D. 2,4mm
Câu 56: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên
màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng
A. 0,45 μm.
B. 0,60 μm.
C. 0,65 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 57: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt
phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của
ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,48 μm.
B. 0,40 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,76 μm.
Câu 58: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách
từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
A. 4 mm.
B. 2,8 mm.
C. 2 mm.
D. 3,6 mm.
Câu 59: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm,
khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn,
khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
A. 9,6 mm.
B. 24,0 mm.
C. 6,0 mm.
D. 12,0 mm.
Câu 60: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm,
bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ
A. λ2 và λ3.
B. λ3.
C. λ1.
D. λ2.
Câu 65: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng
miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
A. 21 vân.
B. 15 vân.
C. 17 vân.
D. 19 vân.
Câu 66: Chiết xuất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy
tinh đó là:
8
A. 1,59.108 m/s
B. 1,87.108 m/s
C. 1,67.108 m/s
D. 1,78.108m/s
Câu 67: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang
điện λ0 = 0,35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có bức xạ λ1
B. Khơng có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
C. Chỉ có bức xạ λ2
D. Cả hai bức xạ
Câu 68: Cơng thóat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10 -19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh
sáng trong chân không c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim lọai đó là
A. 0,295 μm
Câu 74: Cơng thốt của êlectron khỏi đồng là 6,625.10 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10 -34J.s, tốc độ ánh sáng
trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,3µm.
B. 0,90µm.
C. 0,40µm.
D. 0,60µm.
Câu 75: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhơm có giới hạn quang điện 0,36µm. Hiện
tượng quang điện khơng xảy ra nếu λ bằng
A. 0,24 µm.
B. 0,42 µm.
C. 0,30 µm.
D. 0,28 µm.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phơtơn ánh sáng?
A. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Mỗi phơtơn có một năng lượng xác định.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 77: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phơtơn đó càng lớn.
C. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
D. Phơtơn có thể tồn tại trong trạng thái đứng n.
Câu 78: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 8 m/s. Năng lượng của phơtơn
ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là
A. 3.10-18 J.
B. 3.10-20 J.
C. 3.10-17 J.
D. 3.10-19 J.
Câu 79: Giới hạn quang điện của
một kim loại là 0,75 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh
D. tia γ , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 84: Trong chân khơng, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng
xấp xỉ bằng
A. 4,97.10-31 J
B. 4,97.10-19 J
C. 2,49.10-19 J
D. 2,49.10-31 J
Câu 85: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18 μm vào một tám kim loại có giới hạn quang điện là 0,30 μm. Vận tốc
ban đầu cực đại của quang êlectron là
A. 4,85.106 m/s
B. 4,85.105 m/s
C. 9,85.105 m/s
D. 9,85.106 m/s
Câu 86: Cơng thốt êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s,
vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,33 μm.
B. 0,22 μm.
C. 0,66. 10-19 μm.
D. 0,66 μm.
Câu 87: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử
Câu 88: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phơtơn đó.
Câu 89: Trong ngun tử hiđrơ , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 95: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.10 14 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng
nào dưới đây để kích thích thì chất này khơng thể phát quang?
A. 0,55 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,38 μm.
D. 0,40 μm.
-19
Câu 96: Một kim loại có cơng thốt êlectron là 7,2.10 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước
sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện
ở kim loại này có bước sóng là
A. λ1, λ2 và λ3.
B. λ1 và λ2.
C. λ2, λ3 và λ4.
D. λ3 và λ4.
Câu 97: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
10
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phơtơn.
Câu 98: Hiện tượng quang điện ngồi là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
C. cho dịng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Câu 99: Tia Rơn-ghen (tia X) có
−1
e
210
84
po phóng xạ theo phương trình:
B.
0
1
e
210
84
C.
po → ZA X +
4
2
He
206
82
C. 9 nơtron và 7 prôtôn.
D. 7 nơtron và 9 prôtôn.
Câu 108: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn.
B. năng lượng liên kết càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết càng lớn.
D. năng lượng liên kết càng nhỏ.
2
Câu 109: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 1 D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u.
2
Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 1 D là :
A. 3,06 MeV/nuclôn
B. 1,12 MeV/nuclôn
C. 2,24 MeV/nuclôn
D. 4,48 MeV/nuclôn
Câu 110: Tia X có cùng bản chất với :
A. tia β+
B. tia α
C. tia hồng ngoại
D. Tia β−
67
Câu 111: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 30 Zn lần lượt là:
A. 30 và 37
B. 30 và 67
C. 67 và 30
D. 37 và 30
3
Câu 112: Hạt nhân Triti ( T1 ) có
A. 3 nuclơn, trong đó có 1 prơtơn.
B. 3 nơtrơn (nơtron) và 1 prơtơn.
trong 119 gam urani U (238) là
A. 8,8.1025.
B. 1,2.1025.
C. 4,4.1025.
D. 2,2.1025.
Câu 118: Hạt nhân
10
4
Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrơn (nơtron) m n = 1,0087u, khối lượng của
10
prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4 Be là
A. 0,6321 MeV.
B. 63,2152 MeV.
C. 6,3215 MeV.
D. 632,1531 MeV.
23
1
4
20
23
20
4
1
Câu 119: Cho phản ứng hạt nhân: 11 Na + 1 H → 2 He + 10 Ne . Lấy khối lượng các hạt nhân 11 Na ; 10 Ne ; 2 He ; 1 H
lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng
A. thu vào là 3,4524 MeV.
B. thu vào là 2,4219 MeV.
A. 19,987g
B. 19,987MeV/c2
C. 19,987u
D. 20u
Câu 125: Nguyên tử sắt Fe có khối ℓượng ℓà 55,934939u. Biết m = 1,00866u; m = 1,00728u, m = 5,486.10 -4 u.
Tính năng ℓượng ℓiên kết riêng của hạt nhân sắt?
A. 7,878MeV/nucℓon
B. 7,878eV/nucℓon
C. 8,7894MeV/nucℓon D. 8,7894eV/nucℓon
------------------------------------------
Chú ý : Học sinh tập trung ôn tập phần lý thuyết, bản chất vật lý, hiện tượng vật lý.
12