Bài soạn giáo án giải tích chương 2 nâng cao - Pdf 83

Ch¬ng 2: Hµm sè luü thõa, hµm sè mò vµ hµm sè l«garit
TiÕt 24, 25: §1. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương
đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số.
- Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ
và các tính chất của căn số.
+ Kỹ năng: Giúp Hs biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ để thực hiện
các phép tính.
+ Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic.
- Thái độ tích cực.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
+ GV: Giáo án, phiếu học tập.
+ HS: sgk, nhớ các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
III. Phương pháp: Gợi mở, nêu vấn đề, thuyết trình.
IV. Tiến trình bài học:
1. Ổn định:
2. Bài mới:
TiÕt 1:
Hoạt động 1: Đn luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm.
Hđ của GV Hđ của HS Ghi bảng
HĐTP1: Tính
( )
4
5
3
0;3;
3
2

3
không có
nghĩa.
1)Luỹ thừa với số mũ nguyên:
a. Luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
a
n
= a.a.a.a....a (n thừa số)
a
1
= a
b. Luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm:
Đn 1: Với a

0, n = 0 hoặc n nguyên âm, luỹ thừa bậc
n của a là số a
n
xác định bởi:
0
1
1,
n
n
a a
a

= =
Vd: tính
( )
01


0 , b

0 và các số nguyên m,
3
Gv: hãy nhắc lại các
tính chất của luỹ thừa
với số mũ nguyên
dương?
Gv: Luỹ thừa với số
mũ nguyên có các tính
chất như thế
Hs đứng tại chỗ trình
bày.
Hs nhắc lại các
tính chất của luỹ
thừa với số mũ
nguyên dương.
Hs: Rút ra được
các tính chất.
Hs trình bày.
n ta có:
1) a
m
.a
n
= a
m + n
2)
m

5
4







.
Hoạt động 3: So sánh các luỹ thừa.
Hđ của GV Hđ của HS Ghi bảng
HĐTP1: Hình thành
định lí 2.
Gv: So sánh các cặp
số sau:
a. 3
4
và 3
3

b.
4
3
1






m
> a
n


m > n
2) Với ) 0 < a , 1 thì a
m
> a
n


m < n
Hệ quả 1: Với 0 < a < b và m là số nguyên
thì :
1) a
m
< b
m


m > 0
2) a
m
> b
m


m < 0
Hệ quả 2: Với a < b, n là số tự nhiên lẻ thì:

Kí hiệu là:
nn
aa

;
Vd:
5
4 4
32 2; 16 2; 16− = − = −
số 16 có hai căn bậc 4
Nhận xét:
4
Hs chú ý, theo dõi. 1.Căn bậc 1 của a là a
2.Căn bậc n của 0 là 0
3.Số âm không có căn bậc chẵn
4.Với n là số nguyên dương lẻ thì
n
a
> 0 khi a > 0 và
n
a
< 0 khi a < 0
Hoạt động 2: Một số tính chất của căn bậc n
Hđ của Gv Hđ của Hs Ghi bảng
Gv: nhắc lại các tính
chất của căn bậc hai,
căn bậc ba.
Gv: Nêu một số tính
chất của căn bậc n.
Gv: hướng dẫn hs

3.
( ) ( 0)
n p p
n
a a a= >
4.
m
n mn
a a
=
5. Nếu
p q
n m
=
thì
( 0)
n mp q
a a a= >
Đặc biệt:
mn m
n
a a
=
Hoạt động 3: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Hđ của Gv Hđ của Hs Ghi bảng
Gv: nêu đn của luỹ thừa với số
mũ hữu tỉ, nhấn mạnh đk của a,
r, m, n.
Gv: luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
có tất cả các tính chất như luỹ

= =
Nhận xét: (sgk).
Vd: so sánh các số sau
( )
6
7
3


3
4
1
3
1
3

Lời giải.
Hoạt động 4: Củng cố toàn bài.
1. Giá trị của biểu thức
5
3
3
1
75,0
32
1
125
1
81
−−

nm
n
m
a
a
a
:
=
b. Với a, b

R, a, b

0 và n

Z ta có:
( )
n
n
n
nn
n
b
a
b
a
baab
=




Biết được tính chất của căn bậc n và ứng dụng.
Làm được các dạng bài tập tương tự.
2. Về kỹ năng:
Vận dụng tốt các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ.
Khả năng vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, khả năng tổng quát và phân tích vấn đề.
Rèn luyện khả năng làm việc với căn thức, khả năng so sánh lũy thừa.
3. Về tư duy, thái độ: Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị:
GV: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập.
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, sách bài tập.
III. Phương pháp dạy học:
Kết hợp giữa các phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp nhằm tạo hiệu quả trong dạy học.
IV. Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ:
1) Rút gọn: A =
44
4
5
4
5
ba
abba
+
+
, (a, b >0).
2)





Mẫu số chung?
Hướng dẫn học sinh
qui đồng rút gọn.
?
=−
ba
.
?
4
=+
aba
.
Nhận xét bài làm của
học sinh.
BT 8d SGK.
Đk biểu thức có nghĩa?
HD cho HS cách phân
tích từng số hạng trong
biểu thức.
BT có nghĩa khi a;b > 0 và a ≠ b.
4
1
4
aa
=
;
4
1
4
bb

444
44
4
)(
a
ba
baa
ba
aba
=
+
+
=
+
+
.
Đk: a > 0.
Phân tích:

)1(
)1)(1(1
4
2
1
4
3
+
+−
=
+

+
+
=
44
ba
+
-
4
a
=
4
b
.
- Có thể dùng ẩn phụ đặt x =
4
a
và y =
4
b
để rút gọn.
2
1
4
3
1
aa
a
+

4

4
3
+
+−
=
+

aa
aa
aa
a
Tương tự cho những số
hạng khác.
NX kết quả của HS
4
44
4
1
4
1
)1(
1
a
a
aa
a
a
aa
+
+

=> KQ.
Phát hiện ra:
4 + 2
3
= (1 +
3
)
2
.
4 - 2
3
= (
3
- 1)
2
.
=
32 + 4
1 +
3
.
=
32 - 4
3
- 1.
=>
32 + 4
-
32 - 4
= 2.

= ?
(9 +
80
)(9 -
80
) = ?
Hướng về cách đặt:
a = 9 +
80
; b = 9 -
80
.
Kết quả?
Nếu đặt: a =
3
809
+
, b =
3
809

thì: a
3
+ b
3
= 18 và
ab = 1.
CM: a + b = 3 quy về chứng
minh (a + b)
3

.3
=

.
So sánh hai số?
12
5
6
5
2
1
6
5
33)3(



=








=
.
12
5

2
1
6
5
33)3(



=








=
.
12
5
3
1
4
1
1
3
4
1
33.3

BT 11b SGKL.
So sánh 3
6
và 5
4
?
So sánh 3
600
và 5
400
?
3
6
= (3
3
)
2
= 27
2
.
5
4
= (5
2
)
2
= 25
2
.
=> 3

2
)
2
= 25
2
.
=> 3
6
> 5
4
.
=> 3
600
= (3
6
)
100
> 5
400
= (5
4
)
100
.
4. Củng cố toàn bài:
5. Bài tập về nhà:
Làm các bài tập còn lại ở SGK.
TiÕt 27: §2. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
7
I/Mục tiêu:

+ 25
3
1
)(2
3
1
+ 5
3
1
)
HD: Áp dụng hằng đảng thức (A
2
-AB+B
2
)(A+B) = A
2
+ B
2
Bài mới:
HĐ1: Khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỷ:
Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
-GV cho học sinh biết với số vô tỷ
α

bao giờ cũng có một dãy số hữu tỷ r
1
,
r
2
, …, r

, 3
1, 41
, …có giới
hạn xác định không phụ thuộc vào dãy
(r
n
). Ta gọi giới hạn đó là lũy thừa
của 3 với số mũ
2
, ký hiệu là 3
2
.
Vậy 3
2
= lim 3
n
r

-GV trình bày khái niệm lũy thừa với
số mũ vô tỷ.
-GV lấy ví dụ 1 SGK để minh hoạ
-GV đặt câu hỏi điều kiện về cơ số của
-Học sinh tiếp
nhận kiến thức
-Học sinh tiếp
nhận kiến thức
-Học sinh trả lời
1/Khái niệm lũy thừa với số mũ
thực:
a

câu hỏi và ghi
nhớ kiến thức.
HĐ 2: Tính chất lũy thừa với số mũ thực:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh nhắc
lại tính chất lũy thừa với số
mũ nguyên dương.
-GV cho HS biết lũy thừa với
số mũ thực có tính chất tương
tự và cho HS ghi tính chất
-GV hướng dẫn cho học sinh
giải 2 bài tập ở ví dụ 2
SGK/79+80 và cho thực hiện
HĐ1 ở SGK/80.
-Học sinh phát biểu.
-Học sinh thực hiện
bài tập ở hai ví dụ và
làm bài tập H1.
2/Tính chất:
Với a, b>0; x, y là số thực, ta có:
a
x
. a
y
= a
x+y
;
y
x
a

Nếu a < 1 thì a
x
> a
y
x < y
Ví dụ: SGK/79+80
HĐ3: Công thức lãi kép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-GV yêu cầu học sinh nhắc lại công
thức tính lãi kép theo định kỳ (đã học
ở lớp 11). GV hoàn chỉnh và cho HS
ghi công thức
-GV hướng dẫn cho HS giải bài tập ở
ví dụ 3 SGK/80
-HS trả lời câu hỏi và ghi
nhận công thức.
-HS vận dụng công thức để
giải bài toán thực tế ở ví dụ 3
3/Công thức lãi kép:
C = A(1+r)
N
Ví dụ: SGK
4/Củng cố toàn bài: (10’)
-Cho học sinh giải các bài tập trắc nghiệm 12, 13, 14 sách giáo khoa/81
ĐS: bài 12: x>0; bài 13: a>1; bài 14: 0<a<1
-HD cho học sinh giải bài tập 17/80.
5/Dặn dò: -Nắm khái niệm lũy thừa số mũ vô tỷ; các tính chất lũy thừa với số mũ thực và
công thức tính lãi kép.
-Làm bài tập: 15, 16/81; 18, 19, 20, 21, 22/81+82
-Bài tập làm thêm: Biết rằng tỷ lệ lạm phát hàng năm của một quốc gia trong

và nêu cách giải khác
(khử căn từ ngoài vào
hoặc từ trong ra)
-Đánh giá bài làm của
học sinh.
-Yêu cầu HS về nhà giải
câu c (tương tự câu d)
-GV ghi đề bài lên bảng,
gọi 3 học sinh lên giải.
-GV cho học sinh nhắc
lại công thức
2
A
= ?
-Yêu cầu học sinh
-Các học sinh còn lại
theo dõi bài giải.
-HS nhận xét và nêu
cách giải khác.
-HS lên bảng giải bài
tập. Học sinh còn lại
theo dõi để nhận xét.
-HS nhận xét bài làm
của bạn và đề xuất
cách giải khác.
Bài 18/81:
a/
4
3
2

11
= a
4
1
Bài 19/82:
a/ a
22
(
12
1
a
)
12 +
= a
3
b/(
13
3
b
a
)
13 +
.
2
31
b
a
= a
2
d/

+Cho HS nhắc lại tính chất về bất
đẳng thức của căn bậc n (đã học ở
bài trước)
+Ở câu a và c, sử dụng tính chất
nào của bđt ?
+Câu b sử dụng tính chất nào của
bđt ?
-HS xung phong lên
bảng giải.
-HS trả lời các câu hỏi
của GV.
-HS còn lại theo dõi
bài giải của bạn trên
bảng.
-HS trả lời câu hỏi:
Nếu n nguyên dương,
lẻ và a<b thì
n
a
<
n
b
Nếu n nguyên dương,
chẵn và 0<a<b thì
n
a
<
n
b
Bài 21/82:

4
3
<x<
4
3
b/ x
11
> 7 x>
11
7
c/ x
10
>2 |x| >
10
2
 x>
10
2
; x< -
10
2
HĐ3: Bài tập thực tế về tính lãi kép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-Giải thích tỷ lệ lạm phát 5%
mỗi năm, có nghĩa là sau mỗi
năm giá trị một loại hàng hóa
nào đó sẽ có giá tăng thêm 5%
-Như vậy cách tính giá trị
hàng hóa giống như cách tính
của loại bài toán nào?

11
1. Kiến thức: Học sinh cần nắm:
+ Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa.
+ Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit
+ Các ứng dụng của nó.
2. Kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số
của logarit để giải các bài tập.
3. Tư duy và thái độ:
+ Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toán
+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế.
+ Có thái độ tích cực, tính cẩn thận trong tính toán.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Lưu ý khái niệm lũy thừa và các tính chất của nó để đưa ra định nghĩa và
tính chất của logarit, phiếu học tập.
2. Học sinh: Nắm vững các tính chất của lũy thừa và chuản bị bài mới.
III. Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, vận dụng.
IV. Tiến trình bài dạy: (Tiết 1)
Kiểm tra bài cũ: + Nêu các tính chất của lũy thừa.
+ Tìm x sao cho 2
x
= 8.
Hoạt động 1: Bài cũ của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
+HS nêu các tính chất của lũy thừa?
+Từ các tc đó hãy tìm x biết 2
x
= 8.
+ Có thể tìm x biết 2
x
= 5?

3
4
?
-Hs xem chú ý
3SGK
-GV gợi ý sử dụng
-Hs đọc định nghĩa1
SGK
+HS trả lời
-Hs thực hiện
- 0<a

1 và x > 0
- 0, 1, 4
-Hs thực hiện
-HS lên bảng trình
bày.
1. Định nghĩa và ví dụ.
a. Định nghĩa1
Cho a là số dương khác 1 và b là 1 số dương. Số
thực
α
để
a b
α
=
được gọi là lôgarit cơ số a của
b và kí hiệu là
log
a

d. Ví dụ2
12
ĐN và chú ý 3 để
tính
-Các HS còn lại
nhận xét
Tính các logarit sau: log
2
2
1
; log
10
3
10
1
; 9
log
3
12
;
0, 125
log
0, 1
1
?
Tìm x biết log
3
(1-x) = 2?
Hoạt động 3: Tính chất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

a. So sánh hai lôgarit cùng cơ số:
Định lý1: Cho số dương a khác 1 và các
số dương b, c
1.Khi a > 1 thì
log log
a a
b c b c> ⇔ >
2.Khi 0 < a < 1 thì
log log
a a
b c b c
> ⇔ <
*Hệ quả: Cho số dương a khác 1 và các
số dương b, c
1.Khi a > 1 thì
log 0 1
a
b b
> ⇔ >
2. Khi 0 < a < 1 thì
log 0 1
a
b b> ⇔ <
3.
log log
a a
b c b c
= ⇔ =
Ví dụ 3: So sánh
5.0log

b
a
a
log
+ Nhóm2: : Rút gọn các
biểu thức:
cb
aa
a
loglog
+
;
c
b
a
a
log
;
b
a
a
log
α
-Hãy so sánh 2 nhóm kết
quả trên
-Hs xem xét công thức.
-Hs xem xét điều kiện ở
hai vế
-Từ định lý Hs tự suy ra
hệ quả SGK

log log
a a
b b
α
α
=
Chú ý: (SGK)
HĐ4: Cho biết khẳng định sau đúng hay
sai?Vì sao?
);1(
+∞∈∀
x
ta có
log
a
(x
2
-1)=log
a
(x-1)+log
a
(x+1)
*Hệ quả: Với số dương a khác 1, số dương
b và số nguyên n, ta có:
1)
1
log og
a a
l b
b

Câu2) Kết quả của log
3
log
2
3
2
là:
A. -1. B. 1. C. 3. D.
3
1
.
Câu3) Biết log
a
5
2

> log
a
2
3

Khi đó a thỏa điều kiện nào sau đây?
A. a >1. B. 0< a <1. C. 0< a

1. D.
Ra
∈∀
.
Tiết 2.
Hoạt động 1: Đổi cơ số của logarit.

-HS tính được Kq bằng
54
-Hs tìm được x =9 và x
=
9
1
.
-Hs tìm được x = 729.
-Các nhóm có thể đề
xuất các cách biến đổi
khác nhau.
3. Đổi cơ số của logarit
a. Định lý3: Với a, b là 2 số
dương khác 1 và c là số dương ta
có:
log
log log .log log
log
a
b a b a
a
c
c hay b c c
b
= =

b. Hệ quả1: Với a, b là hai số
dương khác 1 ta có:
1
log log .log 1

2
8.
3log2
5
5
Tìm x biết
log
3
x. log
9
x = 2
log
3
x+log
9
x+log
27
x = 1
Hoạt động 2: Củng cố
14
Phiếu học tập số2
Câu1) Kết quả của
36log.3log
3
3
là:
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu2) Giá trị của x thỏa mãn: log
5
(x-2) + log

-Biến đổi A về logarit thập
phân
-T/tự đối với B
-Y/c HS nghiên cứu VD 6
SGK trang 87.
-Lấy logarit thập phân của
2, 1
3, 2
-HD HS nghiên cứu
VD7SGK
-HS nhắc lại công thức lãi
kép.
-Bài toán yêu cầu tìm đại
lượng nào?
-Làm thế nào tìm được N.
-Nếu gửi theo kỳ hạn 3
-HS thực hiện.
-HS chiếm lĩnh được Đn
-Hs nêu đầy đủ các tính
chất của logarit với cơ số
a>1.
-Tìm hiểu nội dung VD 7
SGK theo hướng dẫn của
giáo viên.
C = A(1+r)
N
A: Số tiền gửi.
C: Tiền lãi + vốn sau N
năm gửi
r: Lãi suất

3, 2
= 3, 2log2, 1 = 1, 0311

2, 1
3, 2
= 10
1, 0311
=10, 7424
VD7 (SGK) Bài toán tính lãi suất.
*Bài toán tìm số các chữ số của một
số:
15
tháng với lãi suất như trên
thì mất bao nhiêu năm.
Khi đó N có đơn vị gì?
-Cách tính số các chữ số
của một số trong hệ thập
phân.
-Hướng dẫn VD8 SGK
-tính n = [logx] với x =
2
1000
-Tiếp thu cách tính theo
hướng dẫn của GV.
-Đọc, hiểu VD8 SGK
-n=[log2
1000-
]=301

Số các chữ số của 2

- Phát huy tính độc lập của học sinh.
- Có tinh thần học tập nghiêm túc, có tinh thần hợp tác, cẩn thận trong tính toán.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: Các phiếu học tập, một số dạng bài tập,một số bài tập ngoài sách giáo khoa.
2. Học sinh: Nắm được định nghĩa và các tính chất của logarit, làm BT về nhà ở tiết trước.
III. Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
Thông qua kiểm tra bài cũ nhấn mạnh những vấn đề cần thiết để áp dụng cho bài tập (có thể
hướng cách làm cho từng dạng nhóm bài tập).
16
IV. Tiến trình bài học:
1. Kiểm tra bài cũ
1: Nêu lại định nghĩa logarit, Cho a = 7, b = 2. Tìm
α
để
ba
=
α
Tìm x biết log
2
x = 2
log
2
3

2: Học sinh ghi lại các tính chất và hệ quả của logarit.Vận dụng tính biểu thức A=
6log2
4
27
log

được chỉnh sửa.
Hoạt động 2: Bài 34
HĐ thầy HĐ trò Ghi bảng
+ Nhóm 1: 34d
+ Nhóm 2: 34c
+ Nhóm 3: 34a
+ Nhóm 4: 34b
- Giáo viên chỉnh sửa hoàn chỉnh bài giải
- Nêu tóm tắc việc sử dụng định lí 1 + hệ
quả
- Các nhóm thực
hiện giống như trên
- Nội dung bài giải
được hoàn chỉnh
Hoạt động 3:
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
- Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài
36a
- Nhóm 1 và 3 cùng làm bài 36a ở dưới
lớp
- Gọi một học sinh lên trình bày bài 39b
- Nhóm 2 và 4 cùng làm bài 39b ở dưới
lớp
- GV yêu cầu các nhóm được phân công
nhận xét bài 36a và 39b
- Học sinh thực
hiện theo yêu cầu
- Học sinh thực
Bài 36a (SGK)
Tìm x biết:

1. 1
và log
6
0. 99
- Từ đó sử dụng số 1 để so sánh
2 số đó
- Học sinh theo dõi và về nhà thực
hiện
- HS trả lời:
log
6
1. 1 > 0, log
6
0. 99 < 0
- HS theo dõi và về nhà thực hiện
Bài 36b
- Bài 33b: So sánh
1.1log
6
3

99.0log
6
7
Hoạt động 5: Bài 38 SGK
HĐ thầy HĐ trò Ghi bảng
- Chia lớp thành 4 nhóm
+ Nhóm 1: 38b (SGK)
+ Nhóm 2: 38a (SGK)
+ Nhóm 3: 38d (SGK)

thảo luận
Bài 35a
Bài 37a
- Nội dung bài giải
đã được chỉnh sửa.
Hoạt động 7: HD bài 35b, 37b
HĐ thầy HĐ trò Ghi bảng
- Trên cơ sở bài 35a, HS biến đổi tương tự
bài 35b
- HS phân tích 1250 thành tích của 2 và 5
- HS biến đổi log
4
1250 thành các log
2
2 và
log
2
5
- Từ đó đưa đến kêt quả
- HS theo dõi và về nhà
làm bài 35b
1250 = 2. 5
4
log
4
1250 = log
4
(2. 5
4
)

- C = A(1 + r)
N

20 = 15(1 + 0, 0165)
N

log20 = log15 + Nlog1,
0165

N =
0165,1log
15log20log

- Các HS còn lại thực hiện
theo yêu cầu
Bài 41 (SGK)
- Nội dung đã được chỉnh
sửa.
Hoạt động 9: Hướng dẫn bài 40
HĐ thầy HĐ trò
- HS dùng bài toán tìm số các chữ số
trong hệ thập phân
- Chú ý: Số các chữ số của 2
p
– 1 bằng
số các chữ số của 2
p
- Với x = 2
31
x = 2

2
3
5

C) x = 2
9

2
3
5

D) x = 2
9
.
2
3
5
Câu 2) Kết quả của
)5log33(log
2
1
42
4
+
là:
A) 75 B) 76 C) 77 D) 78
Câu 3) Biết lg2 = a, lg3 = b. Tính lg
25
24
theo a và b

tăng không?
? lãi suất mỗi kỳ
? số kỳ trong N
năm
? số tiền thu về
sau N năm
I> lãi kép liên tục và số e:

* S
m
= A (1+ r/m)
Nm

= A([1+ r/m ]
r/m
)
Nr
(1)
* vì (1+1/n) nên khi tăng số kỳ m trong 1 năm
thì số tiền thu về cũng tăng
* ta tính được:
lim
x

+∞
(1+1/2)
x
≈ 2. 718 = e (2)
* từ (1) và (2):
S = lim

α
= ln
α
2. VD:
Bài 1: biết ln2 = a, ln5 = b tính
log
100
theo a và b
Bài 2: tính
A= log e
ln100
– ln10
log

e
IV> Củng cố: 5 phút
Tiết 33: thùc hµnh sö dông m¸y tÝnh cÇm tay
I. Mục tiêu
- Về kiến thức: Giúp học sinh:
+ Tính lũy thừa của 10, của e.
+ Tính lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên của một số.
20
1
8
e
8
- V k nng: Thnh tho trong vic s dng mỏy tớnh cm tay trong gii toỏn.
- V t duy, thỏi : Hiu c ng dng ca mỏy tớnh cm tay trong vic gii toỏn.
II. Chun b ca giỏo viờn hc sinh
Gv: Giỏo ỏn, cỏc dung c v hỡnh.

0,0074.
Hoạt động 3: Tính ln4,83
Để tính ln4,83 ta ấn lần lợt các phím sau:

Ln 4 . 8 3 =
Khi đó trên màn hình hiện số 1.574846468.
Nếu làm tròn đến chữ số thập phân thứ t thì Ln4,83

1,5748.
Hoạt động 4: Tính
5
e
Để tính
5
e
ta ấn lần lợt các phím sau:
Shift

e
5 =
Khi đó trên màn hình hiện số 9.356469017.
Nếu làm tròn đến chữ số thập phân thứ t thì
5
e


9,3565.
Tng kt
4. Cng c ton bi
Thnh tho trong vic s dng mỏy tớnh cm tay trong gii toỏn.

5
2
x
… … … … …
x -8 0 1 4
3
7
log
2
x … … … … …
Hãy nhận xét sự tương ứng giữa
mỗi giá trị của x và giá trị 2
x
(log
2
x)?
Từ đó dẫn dắt đến định nghĩa hàm
số mũ, hàm số lôgarit
Tìm tập xác định hàm số y = a
x
?
Tương tự tìm txđ của hs y = log
2
x?
Gv nêu chú ý
Hsth
sự tương ứng là 1: 1
hs chú ý
D = R
D= R


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status