Bài giảng báo cáo tự đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục bản đầy đủ - Pdf 83

Danh sách và chữ ký của các thành viên
hội đồng tự đánh giá
STT Họ và tên
Chức danh,
chức vụ
Nhiệm vụ Chữ ký
1 Vũ Ngọc Thịnh Hiệu trởng Chủ tịch HĐ
2 Trần Việt Hng
P.Hiệu trởng,
CT CĐCS
Phó Chủ tịch

3 Nguyễn Thị Kim Oanh
TT KHTN th
ký HĐ
Uỷ viên -
Kiêm Th ký
4 Nguyễn Thị Hồng Nhung TT KHXH Uỷ viên HĐ
5 Trần Văn Phú TP KHXH Uỷ viên HĐ
6 Võ Thị Thái Hồng Giáo viên Uỷ viên HĐ
7 Kiều Mạnh Đạt Giáo viên Uỷ viên HĐ
8 Lại Đức Hải TPT Đội Uỷ viên HĐ
9 Vũ Thị Hồng Lê Kế Toán Uỷ viên HĐ
Mục lục
Nội dung Trang
Danh sách thành viên Hội đồng tự đánh giá I
Mục lục II
Danh mục các chữ viết tắt XII

2- Tiêu chuẩn 2: 26
2.1- Tiêu chí 1: 26
2.2- Tiêu chí 2: 28
2.3- Tiêu chí 3: 29
2.4- Tiêu chí 4: 31
2.5- Tiêu chí 5: 32
2.6- Tiêu chí 6: 34
2.7- Tiêu chí 7: 35
2.8- Tiêu chí 8: 38
2.9- Tiêu chí 9: 40
2.10- Tiêu chí 10: 41
2.11- Tiêu chí 11: 43
2.12- Tiêu chí 12: 44
2.13- Tiêu chí 13: 45
2.14- Tiêu chí 14: 46
2.15- Tiêu chí 15: 48
3- Tiêu chuẩn 3:
50
3.1- Tiêu chí 1: 50
3.2- Tiêu chí 2: 52
Nội dung Trang
3.3- Tiêu chí 3: 54
3.4- Tiêu chí 4: 56
3.5- Tiêu chí 5: 57
3.6- Tiêu chí 6: 60
4- Tiêu chuẩn 4:
62

IV- Kết luận 107
1- Những điểm mạnh: 107
2- Những điểm yếu: 107
3- Tóm tắt kế hoạch cải tiến chất lợng giáo dục: 107
4- Kiến nghị của nhà trờng: 108
phần III: phụ lục
Danh mục các chữ viết tắt
Ký hiệu Nội dung
GD&ĐT Giáo dục & Đào tạo
TĐXS Thi đua xuất sắc
TPHCM Tiền phong Hồ Chí Minh
UBND Uỷ ban nhân dân
CBGV Cán bộ giáo viên
HĐGDNGLL Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
TDTT Thể dục thể thao
ĐHSP, CĐSP Đại học s phạm, Cao đẳng s phạm
CNTT Công nghệ thông tin
CSVC Cơ sở vật chất
TTATXH, ATGT Trật tự an toàn xã hội, an toàn giao thông
KHKT Khoa học kỹ thuật
BGH Ban giám hiệu
CNVC Công nhân viên chức
BCHTW Ban chấp hành Trung ơng
phòng gd&đt cẩm khê
trờng thcs ngô xá
x
x
x
x
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
Tiªu chÝ 9 Tiªu chÝ 10
a) a)
b) b)
c) c)
Tiªu chÝ 11 Tiªu chÝ 12
a) a)
b) b)

x
x
x
x x
x x
x x
x
x
x
x
x x
x x
x
x
x x
x x
x x
x
x
c) c)
Tiªu chÝ 5 Tiªu chÝ 6
a) a)
b) b)
c) c)
Tiªu chuÈn 4: Thùc hiÖn ch¬ng tr×nh gi¸o dôc vµ c¸c ho¹t ®éng gi¸o dôc
Tiªu chÝ §¹t Kh«ng ®¹t Tiªu chÝ §¹t Kh«ng ®¹t
Tiªu chÝ 1 Tiªu chÝ 2
a) a)
b) b)
c) c)

x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x
x
x
x x
x x
b) b)
c) c)
Tiêu chí 11 Tiêu chí 12
a)
b)
c)
Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất
Tiêu chí Đạt Không đạt Tiêu chí Đạt Không đạt
Tiêu chí 1 Tiêu chí 2
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chí 3 Tiêu chí 4
a) a)
b) b)
c) c)

x x
x x
x x
x
x
x
x
c) c)
Tiêu chuẩn 7: Kết quả rèn luyện và học tập của học sinh
Tiêu chí Đạt Không đạt Tiêu chí Đạt Không đạt
Tiêu chí 1 Tiêu chí 2
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chí 3 Tiêu chí 4
a) a)
b) b)
c) c)
Tổng số các chỉ số: Đạt : 128/141= 90,8% . Không đạt : 13/141= 9,2%
Tổng số các tiêu chí : Đạt : 42/47 tiêu chí, tỷ lệ: 89,3% . Không đạt: 5/47 tiêu chí,
tỉ lệ : 11,7%
Danh mục chữ cái viết tắt
STT Chữ Chữ viết tắt
1 Quyết định QĐ
2 Bộ Giáo dục và Đào tạo BGD&ĐT
3
ủy ban nhân dân
UBND
4 Hiệu Trởng HT
5 Bảo hiểm y tế BHYT

Phần I: cơ sở dữ liệu nhà trờng
I. Thụng tin chung ca nh trng
Tờn trng : Trng THCS Ngô Xá- Cẩm Khê- Phỳ Th
C quan ch qun: Phòng Giáo dục và Đào Tạo Cẩm Khê
Tnh Phỳ Th Tờn Hiu trng:
Vũ Ngọc Thịnh
Huyn
Cẩm Khê
in thoi trng: 02102219503

Ngô Xá
Fax:
t chun quc gia: Web:
Nm thnh lp trng 1998 S trng ph
(nu cú):
Khụng
Cụng lp Thuc vựng c bit khú khn
1. im trng ph : khụng
2. Thụng tin chung v lp hc v hc sinh
Loại học sinh Tổng Chia ra
Líp 6 Líp 7 Líp 8 Líp 9
Tổng số học sinh 535
125 137 146 127
- Học sinh nữ: 271

- Nguyên nhân khác: 1
1
Học sinh là Đoàn viên: 0
Học sinh là Đéi viªn: 535
125 137 146 127
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú d©n nu«i:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
Học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh: 7
1 2 3 1
- Hộ nghèo: 96
28 24 23 21
- Vùng đặc biệt khó khăn: 0
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: 8
2 2 4
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ: 0
- Diện chính sách khác: 1
1
Học sinh học tin học: 0
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu
số
0
Học sinh học ngoại ngữ:
536
125 137 146 127

sinh trờn lp
36,9 35,3 34 33,4
T l hc sinh trờn
giỏo viờn
19,06 18,7 17 16,2
T l b hc 1,05% 0,03% 0,69% 0,02
T l hc sinh cú kt
qu hc tp di
trung bỡnh.
11% 9% 8% 8,8%
T l hc sinh cú kt
qu hc tp trung
bỡnh.
60,9% 57,7% 48,6% 49,3%
T l hc sinh cú kt
qu hc tp khỏ
26,4% 32,8% 38% 34,8%
T l hc sinh cú kt
qu hc tp gii v
xut sc.
1,7% 4,3% 5,5% 7,1%
S lng hc sinh 3 5 7 3
đạt giải trong các kỳ
thi học sinh giỏi
Các thông tin khác
(nếu có)...
3. Thông tin về nhân sự

- Đảng viên là cán bộ
quản lý:
2 2
- Đảng viên là nhân
viên:
1 1 1 1
Gi¸o viªn gi¶ng d¹y:
- Thể dục: 2 1 2 1
- Âm nhạc: 1 1 1 1
- Mỹ thuật: 1 1 1 1
- Tin học: 0
- Tiếng dân tộc thiểu
số:
0
- Tiếng Anh: 4 3 4 3
- Tiếng Pháp: 0
- Tiếng Nga: 0
- Tiếng Trung: 0
- Ngoại ngữ khác: 0
- Ngữ văn: 6 5 5 4 1 1
- Lịch sử: 0
- Địa lý: 3 2 2 1 1 1
- Toán học: 7 6 6 5 1 1
- Vật lý: 2 1 2 1
- Hoá học: 1 1
- Sinh học: 2 2
- Giáo dục công dân: 1 1

2009-2010
Năm học
2010-2011
Số giáo viên chưa đạt
chuẩn đào tạo
0 0 0 0
Số giáo viên đạt
chuẩn đào tạo
24 24 19 17
Số giáo viên trên
chuẩn đào tạo
7 7 12 14
Số giáo viên đạt danh
hiÖu giáo viên giỏi cấp
huyện, quận, thị xã,
0 3 2 0
thành phố
Số giáo viên đạt danh
hiÖu giáo viên d¹y giỏi
cấp tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
0 1 1 0
Số giáo viên đạt danh
hiÖu giáo viên d¹y giỏi
cấp quốc gia
Số lượng bài báo của
giáo viên đăng trong

Hiu trng
Vũ Ngọc Thịnh
C nhõn
0973602016
Phú Hiu trng
Trần Việt Hng
C nhõn 01687932312
Cỏc t chc ng,
on thanh niờn Cng
sn H Chớ Minh, Cụng
on,
Vũ Ngọc Thịnh
Trần Việt Hng
Kiều Mạnh Đạt
- Bớ th Chi b
-Ch tch Cụng
on
-Bớ th on TNCS
HCM
Cỏc T trng t
chuyờn mụn.
T KHTN
Ng. T. Kim Oanh
T trng
Nguyn Xuân Thủy
Tổ phó
T KHXH
Ng.T .Hồng Nhung
T trng
Trần Văn Phú

ngữ:
- Phòng học bộ môn khác:
2. Khối phòng phục vụ học
tập:
- Phòng giáo dục rèn luyện
thể chất hoặc nhà đa năng:
- Phòng giáo dục nghệ thuật:
- Phòng thiết bị giáo dục: 1 1 1 1
- Phòng truyền thống
- Phòng Đoàn, §éi: 1 1 1 1
- Phòng hỗ trợ giáo dục học
sinh khuyết tật hoà nhập:
- Phòng khác:...
3. Khối phòng hành chính
quản trị
- Phòng Hiệu trưởng 1 1 1 1
- Phòng Phó Hiệu trưởng: 1 1 1 1
- Phòng giáo viên:
- Văn phòng: 1 1 1 1
- Phòng y tế học đường:
- Kho:
- Phòng thường trực, bảo vệ 1 1 1 1
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm
bảo điều kiện sức khoẻ học
sinh bán trú (nếu có)
- Khu đất làm sân chơi, sân
tập:
1 1 1 1
- Khu vệ sinh cho cán bộ,
giáo viên, nhân viên:

- Số máy tính đang được kết
nối internet:
0 0 0 1
- Dùng phục vụ học tập:
6. Số thiết bị nghe nhìn:
- Tivi: 1 1 1 1
- Nhạc cụ: 4 3 2 2
- Đầu Video: 1 1 1 1
- Đầu đĩa: 0 0 1 1
- Máy chiếu OverHead: 0 0 0 0
- Máy chiếu Projector: 0 0 0 0
- Thiết bị khác:...
7. Các thông tin khác (nếu
có)...
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây:
Các chỉ số
Năm học
2007-2008
Năm học
2008-2009
Năm học
2009-2010
Năm học
2010-2011
Tổng kinh phí được cấp từ
585.678.000 879.395.000
1.116.508.000
1.064.246.000
+ Khối 8: 146 học sinh
+ Khối 9: 127 học sinh
Bình quân 33,5 học sinh/1lớp. Học sinh trong xã là 534; h/s ngoài xã 1 h/s; số
h/s công giáo 535; số h/s nữ 271; con Thơng bệnh binh 7 h/s; Học sinh nhiễm chất
độc da cam 1; con hộ nghèo 96.
- Cán bộ GV công nhân viên tổng số 35.
Trong đó: Nữ 23 đồng chí; đảng viên 19 đồng chí (9 nữ)
Chia ra: + Ban giám hiệu : 02 đ/c (Thịnh- Hng)
+ Văn phòng : 02 đ/c (Lê- Hà)
+ Tổng phụ trách đội : 01 đ/c. (Hải)
+ Giáo viên : 31 giáo viên /16 lớp. Tỷ lệ 1,94 Trong đó:
- Giáo viên tổ XH: 14 đ/c.
+ Văn Sử : 6 đ/c (Nhung- Thành- Tâm- Thuỷ- Hải- Nga).
+ Địa- GDCD: 3 đ/c ( Phú, Đạt, Hờng).
+ Ngoại ngữ: 4 đ/c( Hải, Vơng Loan, ánh, Hiền)
+ Âm nhạc: 1 đ/c ( Huệ)
- Giáo viên tổ TN: 17 đ/c.
+ Toán lý: 10 đ/c ( Oanh, Xuân Thuỷ, Nhung, Việt Anh, Thụ, Đông,
Phạm Loan, Đặng Hồng, Mai).
+ Sinh hoá: 2 đ/c ( Tụ, Minh)
+ GV thể dục:3 đ/c ( Tuấn, Võ Hồng, Thọ).
+ GV hoạ: 1 đ/c ( Vân Anh).
- Tỉ lệ giáo viên văn hoá (Tự nhiên + XH + Thể dục + Nhạc hoạ)29/16 = 1,8
- Tỷ lệ giáo viên Tiếng anh trên lớp: 4/16 = 0,25.
* Phân loại:
- Đại học: 14 đ/c ( Thịnh, Hng, Oanh, Xuân Thuỷ, Việt Anh, Nhung, Vơng
Loan, ánh, Phú, Đạt, Thụ, Nga, Phạm Loan) = 14/33 = 42,4%.

sinh tơng đối đầy đủ cơ bản đảm bảo cho các hoạt động dạy và học.
- Cảnh quan trờng học: Nhà trờng có đủ cổng trờng, biển trờng, tờng rào bao
quanh, cây xanh, vệ sinh học đờng luôn giữ gìn tạo môi trờng s phạm sạch đẹp.
Phần II: Tự đánh giá
I- đặt vấn đề.
Từ những năm cuối thế kỷ XX, các nớc phát triển đã công bố chiến lợc phát
triển giáo dục của họ trong những năm đầu thế kỷ mới, thế kỷ XXI mà hạt nhân của
các chiến lợc đó là tiến hành cải cách giáo dục. Hàn Quốc công bố tiến hành cải cách
giáo dục năm 1988; Pháp - 1989; Anh - từ năm 1988 đến năm 1992; Mỹ - từ năm
1992. Đờng lối phát triển giáo dục nói chung và cải cách ở các nớc tập trung vào mấy
hớng chính:
+ Đổi mới mục tiêu giáo dục nhằm đào tạo những con ngời có năng lực thực sự
đóng góp vào sự tiến bộ xã hội trong thế kỷ 21.
+ Kết hợp chặt chẽ và cân đối hơn nữa giữa giáo dục nhân văn và giáo dục kỹ
thuật; xem 4 trụ cột của việc học: Học để biết; Học để làm; Học cách cùng chung
sống; Học để tự khẳng định mình.
Đảng và Nhà nớc ta đã nhận rõ tình hình đó, đã nêu các quan điểm, yêu cầu
mang tính chiến lợc, tập trung nhất là ở các Nghị quyết của các kỳ Đại hội Đảng, các
kỳ họp của Ban chấp hành Trung ơng các khoá. Kể từ Đại hội lần thứ VII đến nay đã
có một số nghị quyết riêng của các đại hội về giáo dục hoặc các phần về đổi mới giáo
dục trong báo cáo chính trị; trong đó Nghị quyết Trung ơng 2 khoá VIII (1996) đánh
dấu một bớc quan trọng trong sự phát triển của nền giáo dục Việt Nam .
Trong cụng cuc cụng nghip húa v hin i húa t nc, giỏo dc gi mt
v trớ quan trng trong vic nõng cao dõn trớ, o to nhõn lc, bi dng nhõn ti,
gúp phn vo vic xõy dng mt nn kinh t tri thc. Tuy nhiờn, giỏo dc cỏc cp
hc v trỡnh o to ang phi i mt vi nhng khú khn v thỏch thc mi,
nht l tỡnh trng cht lng giỏo dc cha ỏp ng yờu cu phỏt trin kinh t - xó

Ông: Trần Việt Hng - Phó Hiệu trởng
- Các uỷ viên
Bà: Nguyễn Thị Hồng Nhung - Tổ trởng tổ KHXH.
Ông: Trần Văn Phú - Tổng phụ trách Đội.
Ông: Kiều Mạnh Đạt - Bí th Đoàn trờng.
Bà: Võ Thị Thái Hồng - Giáo viên.
Ông: Lại Đức Hải - Giáo viên.
Bà: Vũ Thị Hồng Lê - Kế Toán..
- Th ký:
Bà: Nguyễn Kim Oanh - Tổ trởng tổ KHTN.
III- Tổng Quan Chung
1- Để thực hiện tự đánh giá chất lợng giáo dục đạt hiệu quả, nhà trờng đã thành
lập Hội đồng tự đánh giá chất lợng giáo dục gồm 9 thành viên với đầy đủ các thành
phần; cấp uỷ chi bộ, Ban giám hiện, cốt cán tổ chuyên môn, phụ trách các tổ
chứcđoàn thể trong trờng. Hội đồng tự đánh giá chất lợng giáo dục phân công cụ thể
nhiệm vụ cho từng thành viên theo chức năng, năng lực mỗi ngời để hoàn thành tốt
nhiệm vụ đợc giao.
2- Thực hiện tự đánh giá chất lợng giáo dục nhà trờng nhằm biết mình đang ở
cấp độ nào? Uy tín của nhà trờng với cha mẹ học sinh, địa phơng, nhân dân với ngành
đến đâu? Từ đó biết rõ thực trạng chất lợng giáo dục của trờng để giải trình với các cơ
quan chức năng, cơ quan cấp trên. Nhà trờng đã đăng ký kiểm định chất lợng để đợc
công nhận theo quy định.
3- Thực hiện đánh giá chất lợng giáo dục, nhà trờng càng thấy rõ những mặt đã
đạt đợc. Kỷ cơng trờng học luôn đợc duy trì giữ vững. Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo
viên, công nhân viên chức thực hiện tốt kỷ luật lao động quy chế chuyên môn, có tay
nghề vững vàng và khá đồng đều. Quản lý có năng lực, trình độ, có kinh nghiệm xây
dựng phong trào tiên tiến xuất sắc là cơ sở tốt cho tự đánh giá chất lợng giáo dục.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status