KS.Trần Ngọc Điệp 09.8324.6318 Trang 1
THIẾT KẾ THEO ỨNG SUẤT CHO PHÉP
AISC - ASD89
(American Institute of Steel Construction’s “Allowable Stress Design”)1.ỨNG SUẤT NÉN CHO PHÉP
F
a
≥ f
a
=
g
P
A
f
a
: Ứng suất nén do tải trọng
P : lực nén
A
g
: Diện tích mặt cắt ngang của thanh
F
a
: Ứng suất nén cho phép
Giá trò ứng suất nén dọc trục cho phép đối với tiết diện chòu nén và
không nén phụ thuộc vào độ mảnh
.Kl
r
≤ C
c
F
a
=
()
()()
3
3
2
2
8
8
3
3
5
2
1
c
c
y
c
C
r
Kl
C
r
Kl
F
C
r
π
K : Hệ số chiều dài làm việc (phụ thuộc liên kết 2 đầu của
thanh, trên thanh)
KS.Trần Ngọc Điệp 09.8324.6318 Trang 2
l : Chiều dài tự do của thanh
r : Bán kính quán tính
E : modul đàn hồi thép
F
y
: Cường độ thép (36 Kip/in
2
= 2531 Kgf/cm
2
)
Đối với thanh chòu nén độ mảnh không được lớn hơn 200.
2.ỨNG SUẤT KÉO CHO PHÉP
F
a
=
n
g
T
A
φ
γ
=
()
kéo không được vượt 300.
3.ỨNG SUẤT UỐN CHO PHÉP
n
M
φ
γ
≥ M ⇔
n
M
γ φ
≥ M
F
b
=
()
n
M
S
γ φ
≥ f
b
=
M
S
M
n
: Moment danh nghóa
M : Moment do tải trọng
S : Moment chống uốn mặt cắt ngang
F
b 20000
;
76
(Ksi)
KS.Trần Ngọc Điệp 09.8324.6318 Trang 3
a.Uốn theo trục chính 3 - 3
Nếu chiều dài tự do của thanh theo trục chính l
33
nhỏ hơn l
c
thì ứng
suất uốn cho phép được xác đònh như sau:
Đối với tiết diện chòu nén : F
b
= 0.66F
y
Đối với tiết diện không chòu nén : F
b
= 0.6F
y
Đối với tiết diện ở giữa 2 loại trên F
b
được nội suy tuyến tính
Nếu chiều dài tự do l
33
lớn hơn l
c
thì cả hai tiết diện chữ I chòu nén và
y
b
l
F
r
F
C
⎡ ⎤
⎢ ⎥
−
⎢ ⎥
⎢ ⎥
⎢ ⎥
⎣ ⎦
≤ 0.6F
y
Khi
3
33
510*10
b
Ty
lC
rF
>
ta có F
b33
=
()
33
83000
b
f
C
ldA
(Mpa)
A
f
: Diện tích cánh
d : Chiều cao bụng dầm
M
p
: Moment chảy
M
y
: Moment oằn
r
T
là bán kính quán tính của tiết diện bao gồm cánh nén và 1/3 bụng
chòu nén.
C
b
= 1.75 +
2
1.05 0.3
aa
bb
MM
MM
b22
= 0.75F
y
4.ỨNG SUẤT CẮT CHO PHÉP
a.Đối với dầm I đúc
Khi
380
w
y
h
t
F
≤
Được xác đònh như sau
f
v
≤ F
v
= 0.4F
y
f
v
=
w
V
A
V: Lực cắt do tải trọng
A
w
≤ 0.4F
y
Với C
v
=
()
439
wy
ht F
5.ỔN ĐỊNH CỦA THANH NÉN & UỐN ĐỒNG THỜI
Nếu
a
a
f
F
> 0.15 thì
KS.Trần Ngọc Điệp 09.8324.6318 Trang 5 33 22
33 22
0.6
abb
ab b
f ff
F FF
++
≤ 1
Nếu
≤
95
y
F
2
f
f
b
t
(welded)
≤
65
y
F
≤
95
yc
Fk
Khi
ay
f F
≤ 0.16
≤
640
(1 3.74 )
a
y
c
=
4
w
h
t
(0.35 ≤ k
c
≤ 0.763), F
y
= 36Ksi = 2531 Kgf/cm²