Khóa luận tốt nghiệp Quản trị kinh doanh: Đánh giá thực trạng hoạt động online marketing tại công ty cổ phần đào tạo và dịch vụ du lịch Huế - Pdf 86

tế
Hu
ế

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

cK

inh

---------------------------------------

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

họ

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG ONLINE
MARKETING TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO



ại

VÀ DỊCH VỤ DU LỊCH HUẾ

Trư

ờn

VÀ DỊCH VỤ DU LỊCH HUẾ



Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Thế Vinh

ThS. Bùi Thị Thanh Nga

Lớp : K49A – Marketing

ờn

Niên khóa : 2015 - 2019

Trư

Giáo viên hướng dẫn:

Huế, 12/2018


tế
Hu
ế

LỜI CẢM ƠN

Qua 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Trường ĐH Kinh tế Huế, được sự chỉ bảo và
giảng dạy nhiệt tình của q thầy cơ, đặc biệt là quý thầy cô khoa Quản trị Kinh doanh đã truyền




gian còn hạn chế nên đề tài khó tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong sự đóng góp của Thầy Cơ và

Trư

ờn

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn!
Huế, tháng 12 năm 2018
Sinh viên
Nguyễn Thế Vinh


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

MỤC LỤC
PHẦN 1. ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài...............................................................................................1
2. Mục tiêu đề tài .............................................................................................................2
2.1. Mục tiêu chung .........................................................................................................2
2.2. Mục tiêu cụ thể .........................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...............................................................................2

1.1.4. Mơ hình hành vi khách hàng trên nền tảng internet: .............................................9

ờn

1.1.5. Thiết kế chương trình truyền thơng marketing....................................................11
1.1.5.1. Xác định đối tượng mục tiêu ............................................................................11
1.1.5.2. Xác định mục tiêu truyền thông marketing ......................................................11

Trư

1.1.5.3. Thiết kế thông điệp truyền thông marketing ....................................................12
1.1.5.4. Lựa chọn kênh truyền thông marketing............................................................12
1.1.5.5. Xác định ngân sách truyền thông marketing ....................................................12
1.1.5.6. Quyết định công cụ truyền thông marketing. ...................................................13
SVTH: Nguyễn Thế Vinh


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

1.1.5.7. Đo lường kết quả truyền thông.........................................................................14
1.2. Khái niệm về Online marketing .............................................................................14
1.2.1. So sánh Online marketing và marketing truyền thống. .......................................15
1.2.2. Phân biệt giữa Digital marketing và Online marketing.......................................16
1.2.3. Các hình thức Online marketing hiện nay...........................................................17

2.1.3. Cơ cấu tổ chức .....................................................................................................31
2.1.4. Tình hình nhân lực của đơn vị thực tập...............................................................32
2.1.5. Sản phẩm của cơng ty Hue Tourist......................................................................33

ờn

2.1.5.1. Xe bus, private car có kết hợp tham quan ........................................................33
2.1.5.2. Du lịch trong nước............................................................................................34
2.1.5.3. Du lịch ngoài nước ...........................................................................................35

Trư

2.1.6. Sơ lược về kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị thực tập năm 2015 – 2017 ......35
2.2. Đánh giá thực trạng hoạt động online marketing tại công ty du lịch Hue Tourist...........36
2.2.1. Mục tiêu của các hoạt động marketing................................................................36
2.2.2. Các công cụ triển khai hoạt động online marketing. ...........................................36

SVTH: Nguyễn Thế Vinh


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

2.2.2.1. Website .............................................................................................................36
2.2.2.2. SEO...................................................................................................................45




2.4.5.3. Đánh giá của khách hàng về Email công ty Hue Tourist .................................67
2.5. Đánh giá chung về hoạt động online marketing của công ty cổ phần đào tạo và
dịch vụ du lịch Huế........................................................................................................68

ờn

CHƯƠNG 3. ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HOÀN THIỆN
HOẠT ĐỘNG ONLINE MARKETING.......................................................................70
3.1. Định hướng đối với hoạt động du lịch công ty Hue Tourist ..................................70
3.2. Giải pháp cho hoạt động online marketing tại công ty Hue Tourist ......................71

Trư

PHẦN 3. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................................75
1. Kết luận......................................................................................................................75
2. Kiến nghị ...................................................................................................................75
2.1. Đối với UBND tỉnh Thừa Thiên Huế .....................................................................75

SVTH: Nguyễn Thế Vinh


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu


DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1: Mơ hình truyền thơng trong marketing .............................................................8
Sơ đồ 2: Mơ hình hành vi người tiêu dùng trong online marketing................................9
Sơ đồ 3: Tác giả tổng hợp..............................................................................................11
Sơ đồ 4: Bộ máy tổ chức công ty Hue Tourist ..............................................................31

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Lịch trình tour xe bus tham quan......................................................................33

inh

Hình 2: Xe bus đưa đón khách hàng ngày.....................................................................34
Hình 3: Giao diện trang web huetourist.vn và Whr.vn .................................................37
Hình 4: Số lượng index 2 trang web của cơng ty Hue Tourist......................................39

cK

Hình 5: Mơ tả URL trang web cơng ty Hue Tourist .....................................................40
Hình 6: Mô tả thẻ title và description của công ty Hue Tourist ....................................41
Hình 7: Chỉ số thân thiện với di động ...........................................................................43
Hình 8: Tốc độ tải trang đối với di động .......................................................................44

họ

Hình 9: Tốc độ tải trang đối với máy tính bàn ..............................................................45
Hình 10: Mơ tả file robot.txt..........................................................................................46
Hình 11: Sitemap của trang web Whr.vn ......................................................................47



tế
Hu
ế

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: So sánh online marketing và marketing truyền thống .....................................15
Bảng 2: Sự khác nhau giữa Online marketing và digital advertising............................17
Bảng 3: Bảng thống kê lao động ...................................................................................32
Bảng 4: Thống kê doanh thu từ năm 2015-2017...........................................................35
Bảng 5: Số liệu thực trạng tour “Sáng Tam Giang – Chiều Thủy Biều” ......................56
Bảng 6: Số liệu tour di chuyển có kết hợp tham quan – Tour Seat in Couch (SIC) .....58

inh

Bảng 7: Thực trạng Tour Daily Hội An đến Huế 1 ngày ..............................................59
Bảng 8: Đặc điểm mẫu nghiên cứu ...............................................................................60
Bảng 9: Những kênh online được khách hàng sử dụng khi tìm kiếm thơng tin............61
Bảng 10: Hành vi khách hàng tìm kiếm thơng tin.........................................................62

cK

Bảng 11: Những kênh khách hàng biết đến công ty Hue Tourist .................................63
Bảng 12: Đánh giá của khách hàng về website công ty Hue Tourist............................65
Bảng 13: Đánh giá của khách hàng về Fanpage công ty Hue Tourist ..........................66

Trư

ờn



người bán hàng,..., sang tìm kiếm trên Internet, xem các nhận xét, tham khảo của các
người tiêu dùng khác. Sức mạnh khách hàng được đưa lên tầm cao mới. Chính vì vậy,
các doanh nghiệp đang dần chuyển dịch từ kinh doanh truyền thống sang môi trường

cK

Internet, chủ yếu tập trung đầu tư nguồn lực vào online marketing. Tầm quan trọng
online marketing được đưa lên hàng đầu.

Online marketing có vai trị cực kì quan trọng khơng thể thiếu đối với các doanh

họ

nghiệp du lịch tại Huế. Online marketing có vai trị quan trọng trong việc xúc tiến,
quảng bá của tổ chức, doanh nghiệp. Với những đặc tính ưu việt, kinh phí thấp, hiệu
quả truyền thông cao, hiệu quả lâu dài dựa trên các lợi ích bởi so với maketing truyền

ại

thống, tiếp cận được chính xác đối tượng khách hàng liên tục 24/7, thơng tin nội dung
quảng bá cũng có thể điều chỉnh cho phù hợp, phân vùng khách hàng chính xác hơn,



đo lường tính hiệu quả dễ dàng được thực hiện thơng qua các cơng cụ phân tích kỹ
thuật. Chính vì vậy, các doanh nghiệp du lịch tại Huế đang dần đẩy mạnh hoạt động
online marketing vào công ty, xem online marketing là giải pháp sống còn của một
doanh nghiệp. Hiểu điều đó, tình hình cạnh trạnh giữa các cơng ty cổ phần đào tạo và


Thơng qua thực tế đó, tác giả tiến hành thực hiện đề tài “Đánh giá thực trạng
hoạt động online marketing tại công ty cổ phần đào tạo và dịch vụ du lịch Huế”
làm khóa luận tốt nghiệp của mình.
2. Mục tiêu đề tài

inh

2.1. Mục tiêu chung

Thơng qua khảo sát, đánh giá về hoạt động online marketing của công ty Hue
Tourist, đề tài đề xuất một số giải pháp nhằm hồn thiện hoạt động online marketing

cK

tại cơng ty.
2.2. Mục tiêu cụ thể

- Hệ thống hóa những vấn đề lí luận và thực tiễn về hoạt động online marketing.

họ

- Đánh giá thực trạng về hoạt động online marketing của công ty Hue Tourist.
- Đề xuất một số giải pháp nhằm hồn thiện hoạt động online marketing tại
cơng ty Hue Tourist.

ại

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu


GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp thu thập dữ liệu
4.1.1. Nguồn dữ liệu thứ cấp

- Thu thập kết quả thống kê về các hoạt động online marketing qua các công
cụ đang thực hiện hoạt động online marketing tại công ty cổ phần đào tạo và dịch vụ
du lịch Hue Tourist như Facebook, SEM, SEO, Mailchimp về lượt tương tác, phản hồi
của công ty Hue Tourist trong khoảng thời gian tháng 10 và 11 năm 2018.

- Website, giáo trình, báo chí...
4.1.2. Nguồn dữ liệu sơ cấp

inh

- Số liệu về lao động, vốn từ phịng ban cơng ty.

Khảo sát bằng bảng hỏi cho các đối tượng là khách hàng của công ty cổ phần

cK

đào tạo và dịch vụ du lịch Hue Tourist để tìm hiểu và phân tích thực tiễn, từ đó đưa ra
các giải pháp bổ sung và hoàn thiện hoạt động online marketing tại cơng ty Hue
Tourist.


cậy 95%. Do tính chất p+q=1, vì vậy p.q sẽ lớn nhất khi p=q=0.5 nên p.q = 0.25. Ta
tính cỡ mẫu với độ tin cậy là 95% và sai số mẫu cho phép là e = 11%, mức độ sai lệch
trong chọn mẫu. Lúc đó mẫu ta chọn sẽ có kích cỡ lớn nhất:

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

3


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

1.962 *0.5*(1 0.5)
n
 79.37
0.112
Như vậy số lượng mẫu tối thiểu 80.

Với cỡ mẫu này nên phát ra 100 bảng hỏi thu về 95 bảng hỏi đảm tính hợp lệ

* Phương pháp chọn mẫu: Chọn mẫu phi xác xuất ngẫu nhiên. Có nghĩa là lấy
mẫu dựa trên sự thuận lợi hay dựa trên tính dễ tiếp cận của đối tượng, ở những nơi mà
tác giả điều tra có nhiều khả năng gặp được đối tượng. Trong phạm vi nghiên cứu của
mình tác giả lựa chọn đa số tại công ty Hue Tourist, Thủy Biều, Tam giang.



H0: µ = µ 0 (Khách hàng đồng ý với mức đánh giá này)
H1: µ ≠ µ0 (Khách hàng khơng đồng ý với mức đánh giá này)

ờn

Mức ý nghĩa kiểm định là 95%

Nếu sig > 0,05: Chưa có cơ sở bác bỏ giả thuyết H0.

Trư

Nếu sig < 0,05: Bác bỏ giả thuyết H0.

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

4


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

5. Cấu trúc đề tài
Ngoài phần đặt vấn đề và kết luận, kiến nghị thì nội dung đề tài nghiên cứu được chia
thành 3 chương như sau:


tế
Hu
ế

Khóa luận tốt nghiệp

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Cơ sở lí luận
1.1.1. Khái niệm truyền thơng marketing

Truyền thơng Marketing là những phương tiện mà doanh nghiệp sử dụng để
thông báo, thuyết phục và nhắc nhở khách hàng về sản phẩm, thương hiệu của doanh
nghiệp, theo cách trực tiếp hoặc gián tiếp. Có thể nói rằng, truyền thơng Marketing
đại diện cho tiếng nói của doanh nghiệp, qua đó doanh nghiệp có thể giao tiếp và xây

inh

dựng mối quan hệ với khách hàng. Truyền thơng marketing đóng vai trị quan trọng
vào tài sản thương hiệu và doanh số bằng nhiều cách như tạo ra nhận thức về thương
hiệu và doanh số bằng nhiều cách như tạo ra nhận thức về thương hiệu, tạo lập hình

cK

ảnh.thương hiệu trong tâm trí khách hàng, gợi ra những phán đốn hoặc cảm xúc tích
cực về thương hiệu và củng cố lòng trung thành của khách hàng (theo Chương 9,
Giáo trình Quản trị Marketing (2015), TS. Nguyễn Thị Minh Hịa và cộng sự).

họ


doanh nghiệp hoặc với bên ngồi (người tiêu dùng, đối tác, chính quyền và các
phương tiện truyền thông) để thúc đẩy và bảo vệ hình ảnh thương hiệu.

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

6


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

+ Marketing trực tiếp là việc sử dụng thư điện tử, điện thoại, fax hoặc Internet
để giao tiếp trực tiếp hoặc thu hút phản ứng đáp lại hoặc đối thoại với khách hàng
hiện tại và khách hàng tiềm năng.

+ Marketing tương tác là hoạt động marketing trực tuyến và các chương trình
được thiết kế để thu hút khách hàng hiện tại hoặc khách hàng tiềm năng theo cách
trực tiếp hoặc gián tiếp nhằm nâng cao nhận thức, nâng cao hình ảnh hay gợi mở việc
bán sản phẩm, dịch vụ.

+ Marketing truyền miệng là việc truyền thông bằng miệng của con người

nghiệm sử dụng sản phẩm, dịch vụ.

inh


truyền thông.

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

7


GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

inh

tế
Hu
ế

Khóa luận tốt nghiệp

Sơ đồ 1: Mơ hình truyền thơng trong marketing

cK

(Nguồn: Marketing căn bản – Đại học Kinh tế Huế)
- Chủ thể (Người gửi): Là bên gửi thơng điệp cho bên khác.
- Mã hóa: Là tiến trình chuyển ý tưởng thành những hình thức có tính biểu tượng hay

họ

là q trình thể hiện ý tưởng bằng một ngơn ngữ truyền thơng nào đó.
- Thơng điệp: Tập hợp các biểu tượng (nội dung tin) mà bên gửi truyền đi.



Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

1.1.4. Mơ hình hành vi khách hàng trên nền tảng internet:

inh

Sơ đồ 2: Mơ hình hành vi người tiêu dùng trong online marketing
(Nguồn: )

cK

Attention (Chú ý)

Attention có nghĩa là gây chú ý. Một sản phẩm, dịch vụ nói riêng hay bất cứ
thứ gì đó nói chung muốn người ta biết đến thì phải gây sự chú ý. Sự chú ý đó có thể

họ

là tốt, là xấu nhưng bắt buộc phải có gì đó ấn tượng để thu hút người khác.
Với môi trường internet này thì cơ hội để bạn thu hút khách hàng là vơ kể. Đó là
Online seeding, bài viết PR, banner, quảng cáo Display Ads… Làm sao cho càng



Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

Search (Tìm kiếm)
Khi khách hàng đã quan tâm, thích thú đến sản phẩm thì khách hàng có hành
động cụ thể nào đó họ sẽ phải thơng qua 1 bước nữa là tìm hiểu về sản phẩm và dịch
vụ đó.

Khi khách hàng tìm kiếm thông tin về sản phẩm, dịch vụ nghĩa là họ thật sự có
nhu cầu. Và đa phần khi tìm kiếm họ sẽ lựa chọn công cụ là google. Vậy làm sao để
sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp có mặt trong top 10 trang tìm kiếm google
đây? Bởi thói quen tìm kiếm của người dùng, họ chỉ dành thời gian quan tâm đến kết

inh

quả của 10 trang đầu hiển thị trên google mà thơi.

Vậy thì việc của doanh nghiệp là làm sao để website của mình được hiển thị trên
trang 1 google, càng đứng đầu càng tốt. Bằng cách nào? Doanh nghiệp có thể dùng

cK

phương pháp SEO (tối ưu từ khóa để tăng thứ hạng tìm kiếm) hoặc PPC (trả tiền để
xuất hiện trên trang kết quả tìm kiếm). Hầu hết những người kinh doanh họ đã chọn


tình sẽ có được một lượng khách hàng mới mà không mất một chút công sức
nào. Khi một khách hàng chọn doanh nghiệp, tin tưởng thì tâm lý của họ sẽ đem
những điều tuyệt với ấy để chia sẻ cho bạn bè, người thân của họ. Rồi những người

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

10


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

được chia sẻ ấy sẽ tò mò, rồi họ lại quay trở lại bước Search để tìm hiểu thơng tin, rồi
tiếp tục Action và cuối cùng lại Share. Cứ như vậy, vòng tuần hồn này lặp đi lặp lại.

cK

inh

1.1.5. Thiết kế chương trình truyền thông marketing

họ

Sơ đồ 3: Tác giả tổng hợp


11


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

1.1.5.3. Thiết kế thông điệp truyền thông marketing
Sau khi xác định phản ứng của đối tượng mục tiêu, nhà marketing cần thiết kế
thông điệp truyền thông. Nội dung thiết kế thông điệp giải quyết 3 vấn đề: nói cái gì?
nói như thế nào? và ai nói?

Chiến lược thơng điệp (nói cái gì?): Thơng điệp truyền thông phải bám sát chiến lược
định vị thương hiệu, qua đó giúp nhà marketing thiết lập điểm tương đồng và điểm
khác biệt. Thơng điệp truyền thơng có thể đề cập tính kinh tế, chất lượng, giá trị
thương hiệu, hiện đại, truyền thống…

inh

Chiến lược sáng tạo (nói như thế nào?): Bao gồm các quyết định về nội dung,
hình thức, nguồn thông điệp sao cho thông điệp truyền thông gây được sự chú ý, tạo
được sự quan tâm, khơi dậy mong muốn và thúc đẩy được hành động mua của khách

cK



kênh thông tin liên lạc hướng đến nhiều người, bao gồm quảng cáo, khuyến mãi, sự
kiện và trải nghiệm, quan hệ công chúng.

1.1.5.5. Xác định ngân sách truyền thơng marketing
Có 4 phương pháp xác định ngân sách cho hoạt động truyền thông của công ty:

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

12


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

*Phương pháp phần trăm theo doanh thu: Đây là một trong những giải pháp được
sử dụng nhiều nhất do tính đơn giản của nó. Theo phương pháp này, doanh nghiệp
xác định ngân sách cho truyền thông theo một mức tỷ lệ nhất định trên doanh thu dự
kiến hoặc doanh thu hiện tại hoặc bằng tỉ lệ nhất định trên giá bán.

*Phương pháp theo khả năng: Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường sử dụng
phương pháp theo khả năng bằng cách dự trù ngân sách ở mức có khả năng chi trả.
Lý do là vì khơng thể chi cho hoạt động marketing nhiều hơn số tiền đang có. Ngân
sách marketing lúc này được xác định bằng cách lấy tổng doanh thu trừ chi phí hoạt



ờn

quả nhằm đạt mục tiêu marketing.
Đặc điểm thị trường sản phẩm: Đối với thị trường tiêu dùng, nhà marketing có
xu hướng sử dụng khuyến mãi và quảng cáo, ngược lại nhà marketing chi nhiều hơn

Trư

cho bán hàng cá nhân trong thị trường tư liệu sản xuất. Nhìn chung, bán hàng cá
nhân được sử dụng nhiều hơn đối với những hàng hóa đắt tiền.
Giai đoạn của quá trình mua hàng: Quảng cáo và PR đóng vai trị quan trọng

nhất trong giai đoạn nâng cao nhận thức của khách hàng. Quảng cáo và bán hàng cá
SVTH: Nguyễn Thế Vinh

13


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

nhân được nhà marketing sử dụng khi muốn khuyến khích khách hàng tìm hiểu. Để
củng cố niềm tin cho khách hàng, nhà marketing sử dụng bán hàng cá nhân. Ngoài ra,
bán hàng cá nhân và khuyến mãi cũng rất quan trọng trong giai đoạn quyết định mua.



người khác biết về sản phẩm.

1.2. Khái niệm về Online marketing
- “Online marketing hay internet marketing có thể được định nghĩa là hoạt
động sử dụng internt và các công nghệ kĩ thuật số mạng không dây - wireless, vệ tinh

ờn

– satellit có liên quan đến thực hiện truyền thông marketing.” Theo Dave Chaffey,
Richard Mayer, Kevin Johnston và FionaChadwick, trong sách Internet Marketing
(2002).

Trư

- “Online marketing là quá trình lập kế hoạch về sản phẩm, giá, phân phối và

xúc tiến đối với sản phẩm, dịch vụ và ý tưởng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức và cá
nhân dựa trên các phương tiện điện tử và Internet”. Theo Philip Kotler, 2007.

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

14


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga


hóa

truyền thơng đại chúng

Không bị giới hạn bởi biên giới Bị giới hạn bởi biên giới quốc gia

Không gian

quốc gia và vùng lãnh thổ

và vùng lãnh thổ

họ

Mọi lúc mọi nơi,phản ứng Chỉ vào một số giờ nhất định, mất

Thời gian

nhanh, cập nhật thông tin sau nhiều thời gian và công sức để thay
vài phút

đổi mẫu quảng cáo hoặc clip

Khách hàng tiếp nhận thông tin Mất một thời gian dài để khách

ại

Phản hồi



dễ dàng, nhanh chóng

SVTH: Nguyễn Thế Vinh

hàng
(Nguồn: Theo o)

15


Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: Bùi Thị Thanh Nga

tế
Hu
ế

Nhìn vào bảng 2 cho thấy những lợi thế vượt trội của marketing online so với
marketing truyền thống, nhưng khơng vì thế cho rằng online marketing là tất cả mà
phủ nhận đi vai trò của marketing truyền thống. Tùy vào từng trường hợp cụ thể ta mới
suy xét nên sử dụng marketing truyền thống hay online marketing mới phát huy hết tác
dụng của một chiến dịch.

1.2.2. Phân biệt giữa Digital marketing và Online marketing

Digital Marketing là phương pháp quảng cáo sử dụng các thiết bị điện tử như
máy tính cá nhân, điện thoại thơng minh, điện thoại di động, máy tính bảng và thiết bị

inh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status