tế
Hu
ế
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
inh
---o0o---
cK
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG
họ
FPT PLAY BOX TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
Trư
ờn
gĐ
ại
gĐ
ại
VIỄN THÔNG FPT CHI NHÁNH HUẾ
Sinh viên thực hiện:
Giáo viên hướng dẫn:
Nguyễn Thị Diệu Linh
Th.S Bùi Thị Thanh Nga
ờn
Lớp: K49C-QTKD
Trư
Niên khóa: 2015 - 2019
Huế, tháng 4/2019
tế
Hu
ế
Lời Cảm Ơn
gĐ
mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng đề tài này không thể tránh những sai sót
nhất định. Kính mong q thầy cơ giáo và tất cả các bạn đóng góp những ý kiến
Trư
ờn
bổ sung để đề tài được hoàn thiện hơn. Một lần nữa, tôi xin chân thành cảm ơn!
Huế, tháng 4/2019
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Diệu Linh
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
MỤC LỤC
tế
Hu
ế
Khóa luận tốt nghiệp
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài.........................................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu đề tài..........................................................................................2
2.1. Mục tiêu chung .........................................................................................................2
2.2. Mục tiêu cụ thể..........................................................................................................3
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...............................................................................3
ờn
1.1.1.2. Vai trò của hoạt động bán hàng........................................................................12
1.1.1.3. Mục tiêu của hoạt động bán hàng.....................................................................14
1.1.1.4. Đặc điểm của hoạt động bán hàng....................................................................15
Trư
1.1.1.5. . Ý nghĩa của đánh giá hiệu quả hoạt động bán hàng trong doanh nghiệp.......16
1.1.1.6. Nội dung của hoạt động bán hàng ....................................................................17
1.1.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động bán hàng................................................18
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
ii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
1.1.2.1. Mơi trường vĩ mơ .............................................................................................18
1.1.2.2. Sản phẩm, dịch vụ và chính sách về sản phẩm dịch vụ ...................................20
1.1.2.3. Giá sản phẩm, dịch vụ ......................................................................................21
1.1.2.4. Chất lượng sản phẩm, dịch vụ ..........................................................................21
1.1.3.9. Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí bán hàng ...........................................................31
1.1.3.10. Tỷ suất chi phí bán hàng trên doanh thu.......................................................31
1.2. Cơ sở thực tiễn ........................................................................................................31
ờn
1.2.1. Tình hình phát triển dịch vụ truyền hình của Việt Nam.....................................31
1.2.2. Tình hình phát triển dịch vụ truyền hình tại Thừa Thiên Huế............................34
1.3. Mơ hình nghiên cứu ................................................................................................35
Trư
1.3.1. Bình luận các nghiên cứu có liên quan...............................................................35
1.3.2. Mơ hình nghiên cứu đề xuất ...............................................................................37
CHƯƠNG 2: ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG FPT PLAY BOX TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT CHI NHÁNH HUẾ. .............................40
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
iii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
2.1. Tổng quan về Công ty cổ phần Viễn thông FPT (FPT Telecom) ..........................40
gĐ
Telecom Huế..................................................................................................................59
2.3. Đánh giá của khách hàng về hoạt động bán hàng đối với sản phẩm FPT Play Box
của FPT Telecom Huế ...................................................................................................61
ờn
2.3.1. Đặc điểm mẫu khảo sát........................................................................................61
2.3.2. Nguồn kênh thông tin khách hàng biết đến sản phẩm FPT Play Box của FPT
Telecom Huế..................................................................................................................66
Trư
2.3.3. Đánh giá độ tin cậy của thang đo ........................................................................67
2.3.3.1. Kiểm định Cronbach’s Alpha đối với các biến độc lập....................................67
2.3.3.2. Kiểm định Cronbach’s Alpha đối với biến phụ thuộc......................................69
2.3.4. Phân tích hồi quy .................................................................................................69
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
iv
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
FPT CHI NHÁNH HUẾ .............................................................................................81
3.1. Định hướng phát triển của công ty về sản phẩm FPT Play Box trong thời gian tới
gĐ
.......................................................................................................................................81
3.2. Một số giải pháp nhằm nâng cao hoạt động bán hàng FPT Play Box tại FPT
Telecom Huế..................................................................................................................81
ờn
3.2.1. Giải pháp về sản phẩm ........................................................................................81
3.2.2. Giải pháp về giá cả ..............................................................................................83
3.2.3. Giải pháp về nhân viên bán hàng ........................................................................84
Trư
3.2.4. Giải pháp về xúc tiến bán hàng ...........................................................................85
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................87
1. Kết luận .....................................................................................................................87
2. Kiến nghị ...................................................................................................................88
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
v
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ KÍ HIỆU
Cơng ty cổ phần viễn thông FPT
SPSS
Statistical Package for the Social Sciences (Phần mềm thống kê)
DN
Doanh nghiệp
THTT
Truyền hình trả tiền
DNVT
Doanh nghiệp viễn thơng
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
Trư
ờn
gĐ
LN
Chi phí bán hàng
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
vii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Mã hóa các biến quan sát .................................................................................38
Bảng 2: Các chi nhánh của FPT Telecom miền Trung .................................................43
Bảng 3: Tình hình nguồn nhân lực của FPT Telecom Huế giai đoạn 2016 – 2018 ......49
Bảng 4: Tình hình nguồn vốn và tài sản công ty từ năm 2016 – 2018..........................51
Bảng 20: Kiểm định giá trị trung bình của tổng thể về “Hiệu quả hoạt động bán hàng”
Trư
ờn
.......................................................................................................................................78
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
viii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1: Thống kê mô tả mẫu theo giới tính..............................................................62
Biểu đồ 2: Thống kê mơ tả mẫu theo độ tuổi ................................................................63
Biểu đồ 3: Thống kê mô tả mẫu theo thu nhập .............................................................64
Biểu đồ 4: Thống kê mô tả mẫu theo nghề nghiệp........................................................65
Trư
Sơ đồ 2: Nội dung của hoạt động bán hàng...................................................................17
Sơ đồ 3: Mơ hình nghiên cứu đề xuất ...........................................................................37
Sơ đồ 4: Mơ hình cơ cấu tổ chức của cơng ty ...............................................................48
Hình 1:Minh họa sản phẩm FPT Play Box....................................................................45
Hình 2: Giao diện chính của FPT Play Box khi kết nối với tivi ...................................45
Trư
ờn
gĐ
ại
họ
cK
inh
Hình 3: Minh họa sản phẩm FPT Play Box+ (S400-2019) ...........................................47
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
x
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
Hoạt động bán hàng chính là cầu nối liên kết giữa doanh nghiệp và bản thân sản phẩm
doanh nghiệp với người tiêu dùng, tác động trực tiếp đến lợi nhuận, đến bản thân
doanh nghiệp và lợi ích người tiêu dùng. Mục tiêu của mỗi hoạt động bán hàng không
ại
chỉ dừng lại ở việc làm thế nào để bán được hàng mà nó cịn giúp khách ruyền hình khác.
ại
- Có các chính sách giá và xúc tiến truyền thông mạnh mẽ, tăng cường các hoạt
động có sự tham gia của khách hàng như ngày tri ân khách hàng.
gĐ
- Mở ra các lớp đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng kiến thức, kĩ năng, nâng cao
chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên bán hàng.
- Tăng cường các hoạt động quảng cáo, giới thiệu về chi nhánh. Quan hệ với báo
ờn
chí, truyền thơng đưa hình ảnh của thương hiệu đến với khách hàng nhanh nhất. Tăng
cường hệ thống nhận diện thương hiêu mang đến cho khách hàng cảm nhận rõ nét nhất
làm cho khách hàng tâm lí mong muốn được sở hữu và trải nghiệm dịch vụ mang thương
Trư
hiệu của Chi nhánh. Gia tăng giá trị, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng hệ thống cho phép khách hàng thanh toán tiền thông
ại
họ
cK
inh
đáo, nhiệt tình.
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
90
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. GS.TS Trần Minh Đạo (2006), Giáo trình Marketing căn bản, NXB Đại học
Kinh Tế Quốc Dân.
2. Hair, Anderson, & Grablowsky, 1979
3. Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu
11. Website: http://fpt-hue.com/
gĐ
12. Website: http://baothuathienhue.vn/
13. Website:
https://bizlive.vn/noi-dung-so/thi-truong-truyen-hinh-tra-tien-2018-
cuoc-dua-xuong-vuc-tham-3438069.html
ờn
14. Website:http://tapchitaichinh.vn/tai-chinh-kinh-doanh/tai-chinh-doanhnghiep/phat-trien-thi-truong-truyen-hinh-di-dong-tra-tien-tren-thi-truong-vien-
Trư
thong-136884.html
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
91
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Huế khơng?
Khơng (Ngưng khảo sát)
Internet
gĐ
Báo chí
ại
Câu 2: Kênh thơng tin nào giúp Anh/Chị biết đến FPT Play Box của Telecom chi
nhánh Huế?
Tờ rơi
Nhân viên bán hàng
ờn
Khác
Với mỗi phát biểu sau đây, Anh/Chị vui lòng cho biết ý kiến đánh giá của mình
(với quy ước 1. Rất khơng đồng ý; 2. Khơng đồng ý; 3. Bình thường; 4. Đồng ý; 5. Rất
Trư
đồng ý)
SP1
2
Tốc độ truyền tải, kết nối nhanh
SP2
3
Có nhiều tính năng, nội dung đa dạng, phong
phú, đáp ứng được nhu cầu
SP3
4
Chính sách bảo hành kéo dài, hấp dẫn
SP4
inh
1
cK
Giá cả
Giá rẻ, phải chăng
NV1
10
Nhân viên có kỹ năng chun mơn, xử lý các sự
cố nhanh chóng
NV2
11
Nhân viên cởi mở, nhiệt tình
NV3
12
Nhân viên truyền đạt tốt thơng tin cho khách
hàng
Nhân viên giải đáp tốt những thắc mắc của
khách hàng
NV4
Nhân viên giữ đúng cam kết với khách hàng
NV6
Trư
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
Có các chương trình quảng cáo hấp dẫn, thu hút
XT2
17
Hoạt động tiếp thị hấp dẫn, thu hút
XT3
tế
Hu
ế
16
Đánh giá chung về hiệu quả hoạt động bán hàng
Khách hàng đánh giá cao về hoạt động bán hàng
của công ty
HQ1
19
cK
inh
18
Họ tên:...............................................................................................................
Giới tính:
1.Dưới 25 tuổi
gĐ
Tuổi:
1.Nam
ại
Địa chỉ:..............................................................................................................
3.Từ 36 đến 50 tuổi
2.Nữ
2.Từ 25 đến 35 tuổi
4.Trên 50 tuổi
Thu nhập: 1.Dưới 2 triệu đồng/tháng
giới tính
Frequency
Percent
Valid Percent
tế
Hu
ế
Khóa luận tốt nghiệp
Cumulative
Percent
Valid
nam
94
62.7
62.7
nữ
56
14.0
Từ 25 đến 35
61
40.7
Từ 36 đến 50
52
Trên 50
16
Total
14.0
14.0
40.7
54.7
cK
Valid
6.0
56
37.3
37.3
43.3
Từ trên 6 đến 10 tr/tháng
61
40.7
40.7
84.0
Trên 10 tr/tháng
24
16.0
16.0
100.0
2.7
Cán bộ, viên chức
38
25.3
25.3
28.0
Nhân viên văn phịng
43
28.7
28.7
56.7
Kinh doanh, bn bán
41
27.3
27.3
Valid
Valid Percent
Percent
ại
Dưới 2tr/tháng
Percent
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
Frequency
Percent
tế
Hu
ế
kênh thơng tin
Valid Percent
18
12.0
Total
150
100.0
Valid
8.7
24.7
18.0
42.7
45.3
88.0
12.0
100.0
inh
Total
Alpha if Item
họ
Scale Mean if
Correlation
11.75
SP2
12.33
SP3
11.73
SP4
12.42
Cronbach's
Alpha
.838
.456
Deleted
N of Items
4
Item-Total Statistics
Corrected Item-
Cronbach's
Item Deleted
if Item Deleted
Total
Alpha if Item
Correlation
Deleted
ờn
Scale Variance
11.73
.766
G4
12.53
1.701
.580
.832
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
Reliability Statistics
Cronbach's
N of Items
Alpha
.813
6
Item-Total Statistics
tế
NV2
21.40
3.933
.775
.733
NV3
22.15
4.319
.736
.748
NV4
21.03
4.912
.529
.794
họ
Cronbach's
cK
Reliability Statistics
.756
inh
NV1
Item-Total Statistics
Item Deleted
XT1
if Item Deleted
Trư
Total Correlation
Alpha if Item
Deleted
.758
Cronbach's
Corrected Item-
7.93
ờn
XT2
XT3
Scale Variance
gĐ
Scale Mean if
5
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
15.08
2.745
.874
ĐG3
15.86
3.088
.653
ĐG4
15.07
2.766
.855
ĐG5
15.92
2.973
.713
bán hàng
Pearson
1
đánh giá hiệu quả hoạt Correlation
N
Pearson
Correlation
sản phẩm
N
ại
Sig. (2-tailed)
Pearson
Giá
gĐ
Correlation
150
150
150
150
**
1
.375
.412
**
.330
**
150
150
150
**
1
.263
.000
.492
.412
.000
Sig. (2-tailed)
.330
**
.265
**
.001
150
150
**
1
.265
.492
150
150
ờn
Trư
**
150
N
Correlation
.607
.000
.000
Pearson
xúc tiến bán hàng
**
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
*. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).
b
Model Summary
Model
R
1
R Square
.736
a
Adjusted R
Std. Error of the
Square
4
Residual
11.892
145
Total
25.906
149
3.504
Sig.
42.719
.000
b
.082
cK
a. Dependent Variable: đánh giá hiệu quả bán hàng
.240
.083
Giá
hàng
xúc tiến bán hàng
Sig.
Collinearity
Statistics
Beta
Tolerance
-.377
.707
.193
2.876
.005
.705
.259
4.124
.000
.801
1.248
.240
a. Dependent Variable: đánh giá hiệu quả bán hàng
ờn
Residuals Statistics
Minimum
Predicted Value
Residual
Trư
Std. Predicted Value
Std. Residual
a.
4.5787
3.8680
.30669
150
-.72818
.69551
.00000
.28251
150
-2.012
2.317
.000
1.000
150
-2.543
SP1
150
4.33
.471
.038
SP2
150
3.75
.436
.036
SP3
150
4.35
.505
.041
149
SP2
-7.110
149
SP3
8.410
149
SP4
-8.761
149
.000
.327
.25
.40
.000
Upper
One-Sample Statistics
N
Mean
150
4.46
G2
150
3.59
G3
150
G4
150
.500
.041
.506
Upper
11.266
149
.000
.460
.38
.54
GC2
-9.837
149
.000
-.407
-.49
-.32
GC3
Std. Error Mean
ại
G1
Std. Deviation
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh
GVHD: Th.S Bùi Thị Thanh Nga
tế
Hu
ế
Khóa luận tốt nghiệp
One-Sample Statistics
N
Mean
Std. Deviation
Std. Error Mean
NV1
150
4.59
.507
.041
One-Sample Test
t
Df
Sig. (2-tailed)
inh
Test Value = 4
Mean Difference
95% Confidence Interval of the
Difference
Lower
149
.11
.32
.000
-.540
-.63
-.45
.000
.587
.50
.67
cK
11.965
họ
NV1
Upper
One-Sample Test
Test Value = 4
Sig. (2-tailed)
Mean Difference
95% Confidence Interval of the
Difference
Lower
Upper
11.572
149
.000
.473
.39
.55
-11.572
149
Std. Error Mean
.501
gĐ
XT1
Std. Deviation
ại
N
SVTH: Nguyễn Thị Diệu Linh