Bi tập di BTD
ro le thay Viet.DOC
Bi tập di RơLe I.
Đề bi
I.1_
Hệ thống:
S
Nmax
= 1500 MVA;
S
Nmin
= 0.7ìS
Nmax
= 1050 MVA ; Z
o
= 1.6ìZ
1
;
I.2_
Trạm biến áp:
B1 : S = 2ì15 MVA; U1/U2 = 115/ 24; Uk % = 10%;
B2, B3 : S = 2.5 MVA U1/U2 = 24/0.4 KV Uk% = 7%
I.3_
Đờng dây
Đờng
dây
1
Bi tập di BTD
ro le thay Viet.DOC
Nội dung tính toán
I.
Chọn tỷ số biến đổi của các BI
Chọn tỷ số biến đổi của máy biến dòng BI
1
, BI
2
dùng cho bảo vệ đờng dây D
1
,
D
2
. Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn.
Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5 A.
Tỷ số biến đổi của máy biến dòng BI : n
I
=
Tdd
Sdd
I
I
- Chọn I
Tdđ
S
ddB
.3
3
dòng lm việc : I
lvmax(BI2)
=
9.0.24.3
2
+
243
5.2
4.1
ì
= 0.1377KA
Dòng lm việc I
lvmax(BI2)
= 205 A nằm trong khoảng 200 ữ 250 A nên ta chọn
I
sdđ(BI2)
= 250 A
Đồng thời cũng chọn I
Tdđ(BI1)
= 1 A
vậy tỷ số biến đổi BI
2
: n
I
2
= 1 A
vậy tỷ số biến đổi BI
2
: n
I
2
=
1
250
= 250
2
Bi tập di BTD
ro le thay Viet.DOC
II.
Tính toán ngắn mạch
Chọn cấp điện áp 24kV lm cơ sở ta tính các thông số của các phần tử.
*Hệ thống
X
HT
=
2
2
1
k
S
U
N
tb
ì
24
2
= 0.549
*Trạm biến áp:
Theo công thức tính điện kháng trạm biến áp ta có
X
B
=
2
2
1
100
%
K
S
UU
dmB
dmk
ìì
-Trạm B
1
:
+ Chế độ min X
B1
=
()
2
100
7
2
ì
= 16.13
*Đờng dây:
Điện kháng đờng dây đã tính :
D
1
: X
1D1
= 7.4
X
0D1
= 19.4
D
2
: X
1D2
= 9.25
X
0D2
= 24.5
ữ N
9
Ta tính điện kháng :
Đoạn D
1
: N
1
: X
1
N
1
= X
1HT
+ X
1B
1
=0.384+1.92=2.304
N
2
ữ N
5
: X
1
N
j +1
Trong đó : X
1HT
= 0.384
X
1B1
= 1.92
X
1D1
=7.4
X
1D2
= 9.75
- X
1
N
j +1
: điện kháng tổng thứ tự thuận tính từ hệ thống đến điểm ngắn
mạch
- I
(3)
N
N
014.6
304.23
24
3
11
)3(
1
==
ì
=
Các điểm ngắn mạch khác tính tơng tự ta có bảng sau.
Điểm
ngắn
mạch
N
1
N
2
N
3
N
4
N
5
N
6
HT
X XX
N1
X
N5 N9
0HT 0B1 0D1 0D2
Vì máy biến áp B
1
nối Y
o
/Y
o
nên
dòng thứ tự không có thể đi qua
phía hệ thống v coi máy biến áp :
B
B
1
có X
0B1
= X
1B1
B
B
2
& B
3
có X
0B2
= X
0
N
j
+ 1/4ìX
0D
1
Đoạn D
2
: N
6
ữ N
9
: X
0
N
j +1
= X
0
N
j
+ 1/4ìX
0D
2
+
X
(1)
Trong đó :
X
(1)
: Điện kháng phụ : X
(1)
= X
2
+ X
0
m X
2
= X
1
X
(1)
= 2ìX
.3
X
U
dm
=
)1(
.3
X
U
dm
Dòng ngắn mạch thứ tự không của ngắn mạch một pha :
I
(1)
ON
= 1/3ìI
(1)
N
=I
(1)
1N
Tính toán ngắn mạch cho từng điểm :
Khi ngắn mạch tại N
1
:
I
(1)
m¹ch
N
1
N
2
N
3
N
4
N
5
N
6
N
7
N
8
N
9
X
1
Σ
(
Ω
)
2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947
X
0
Σ
(1,1)
Δ
§iÖn kh¸ng phô : X
(1,1)
Δ
= X
2
Σ
// X
0
Σ
Trong ®ã :
• HÖ sè tû lÖ m
(1,1)
=
()
2
02
02
13
ΣΣ
ΣΣ
+
×
−×
XX
XX
)1,1(
1
XX
X
I
N
Khi cã ng¾n m¹ch t¹i N
1
:
= = 2.304 + (2.304//2.534) = 3.511
Ω
)1,1(
Σ
X
)1,1(
1
11
NN
XX
ΔΣ
+
=
)1,1(
1
N
m
()
2
Σ
× X
U
dm
=
511.33
24
×
= 2.168 kA
= 1.500×2.168 = 3.25 k A
)1,1(
1N
I
)1,1(
0
1
N
I
=
11
1
02
2
)1,1(
11
NN
N
N
XX
X