Luận văn tốt nghiệp
Sơ đồ 1
Sơ đồ hạch toán tăng Tscđ hh do mua sắm
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ
Mua sắm trong nớc
TK 111, 112, 331, 341.. . TK 211
Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ
TK 133.2
Thuế GTGT đợc khấu trừ
Nhập khẩu:
Tk 111, 112, 331, 341.. . TK 211
Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ
TK 333.3
Thuế nhập khẩu phải nộp
TK 333.12 TK 133.2
Thuế GTGT phải nộp đợc khấu trừ
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp:
TK 111, 112, 331, 341.. . TK 211
Giá mua và các chi phí mua trớc khi sử dụng TSCĐ
TK 333.3
Thuế nhập khẩu phải nộp
Sơ đồ 2:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
Sơ đồ hạch toán tăng tscđ hh do nhận cấp phát,
Nhận góp vốn liên doanh
TK 411 TK 211
Giá trị vốn góp Nguyên giá
TK 111, 112, 331.. .
Chi phí tiếp nhận
trớc đây
TK 222 TK 211
Giá trị còn lại của TSCĐ góp liên doanh đợc nhận lại
TK 111, 112, 138
Phần vốn liên doanh bị thiếu đợc Giá trị TSCĐ nhận lại cao
nhận lại bằng tiền hơn vốn góp liên doanh
TK 635
Phần vốn liên doanh bị thiếu
đợc nhận lại
sơ đồ 7:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
sơ đồ kế toán TSCĐ HH tăng do tự chế
TK 621 TK 154 TK 632
Giá thành thực tế sản phẩm chuyển thành
TK 622 TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh
Chi phí vợt mức bình thờng của TSCĐ tự chế
TK 627 và chi phí không hợp lý tính vào giá vốn
hàng bán
TK 155
Giá thành sản phẩm Xuất kho sản phẩm
nhập kho để chuyển thành TSCĐ
Đồng thời ghi:
TK 512 TK 211
Ghi tăng nguyên giá TSCĐ ( Doanh thu là giá thành thực tế
sản phẩm chuyển thành TSCĐ sử dụng cho sản xuất kinh doanh)
TK 111, 112, 331.. .
Chi phí trực tiếp liên quan khác ( chi phí lắp đặt, chạy thử)
Giá trị hao mòn
2. Khi nhận TSCĐ HH do trao đổi:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
TK 711 TK 131 TK 211
Giá trị hợp lý của TSCĐ HH đa Giá trị hợp lý cả TSCĐ HH nhận về
đi trao đổi và thuế GTGT
và thuế GTGT ( nếu có)
TK 333.11 TK 133
Thuế GTGT ( nếu có)
Thuế GTGT (nếu có)
TK 111, 112
Nhận số tiền phải thu thêm
Thanh toán số tiền phải thu thêm
Sơ đồ 10:
Sơ đồ hạch toán mua TSCĐ HH dới hình thức trao đổi lấy TSCĐ
tơng tự
TK 211 TK 214
Giá trị hao mòn TSCĐ HH đa đi trao đổi
Nguyên giá TSCĐ HH đa
đi trao đổi
TK 211
Nguyên giá TSCĐ HH nhận về (Ghi theo
GTCL của TSCĐ HH đa đi trao đổi)
Sơ đồ 11:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
Sơ đồ kế toán mua TSCĐ HH là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền
Vốn góp đợc đánh giá thấp hơn giá trị còn lại:
TK 211 TK 214
Nguyên giá TSCĐ GTHM của TSCĐ
TK 222
GTCL của TSCĐ
TK 412
Chênh lệch giá trị vốn góp < giá trị còn lại
Sơ đồ 14:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do trả lại vốn góp liên doanh
Giá trị TSCĐ trả lại cao hơn GTCL:
TK 211 TK 214
Nguyên giá TSCĐ GTHM của TSCĐ
TK 412 TK 411
GTCL của TSCĐ
Chênh lệch giá trị trả lại > giá trị còn lại
Giá trị TSCĐ trả lại thấp hơn GTCL:
TK 211 TK 214
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn của TSCĐ
TK 411
Giá trị còn lại của TSCĐ
TK 412
Chênh lệch giá trị trả lại < giá trị còn lại
Sơ đồ 15:
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ HH do bị mất, thiếu phát hiện khi
TSCĐ HH giảm
TK 627, 641, 642
Giá trị còn lại ( nếu GTCL nhỏ hơn một lần vào CP SXKD)
Sơ đồ 18:
Kế toán thuê tài chính
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
1. Trờng hợp có phát sinh chi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến tài sản cho thuê
tài chính trớc khi nhận tài sản thuê ứng trớc khoản tiền thuê, ký quỹ bảo đảm thuê tài
chính .
TK 111 TK 142 TK 212
Khi phát sinh chi phí trực tiếp Khi nhận tài sản thuê tài chính
TK 342
Nợ gốc phải trả các kỳ tiếp theo
ứng trớc tiền thuê
TK 315
TK 244 Nợ gốc phải
Khi chi tiền ký quỹ trả kỳ này
2. Trờng hợp số nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua cha có thuế
GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua tài sản để cho thuê
Nhận tài sản thuê tài chính
TK 315 TK 342 TK 211
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
Cuối niên độ kế toán K/C số nợ gốc Số nợ gốc Giá trị TSCĐ
đến hạn trả trong kỳ sau phải trả các thuê TC
kỳ tiếp theo (Giá cha có thuế
GTGT)
Số nợ gốc phải trả kỳ
Chi tiền trả tiền thuê Trả trớc tiền thuê Định kỳ phân bổ số đã trả
TK 133
Thuế
Sơ đồ 20:
Kế toán tàI sản cố định cho thuê hoạt động
( Trờng hợp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ )
TK 511 TK 111, 112 TK 627
Giá cha có Tổng tiền thanh toán Khi PS CPTT Ghi ngày trong kỳ
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
thuế GTGT ban đầu
TK 3387
TK 142, 242
Định kỳ phân bổ DT nhận trớc
doanh thu nhiều kỳ Số PB cho Định kỳ PB
nhiều kỳ CPTT ban
TK 111, 112 đầu
Trả tiền cho khách
hàng do hợp đồng
TK 3331
không đợc thực
đợc TK 133
TK 3331
Thuế GTGT Thuế
của số DT GTGT Thuế GTGT
hợp đồng không
thực hiện
TK 511 TK 131 TK 111, 112
Doanh nghiệp có trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 331 TK 241.3 TK 335 TK 627, 641, 642
Giá thanh toán cho K/C chi phí thực tế Trích trớc chi phí sửa
bên nhận sửa chữa phát sinh chữa TSCĐ
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
Xử lý chênh lệch nếu
TK 133 số trích trớc<chi phí thực tế
Thuế GTGT đợc
khấu trừ
Xử lý chênh lệch nếu
Số trích trớc > Chi phí thực tế
Doanh nghiệp không trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
TK 152, 153... TK 241.3 TK 242 TK 627, 641, 642
Các chi phí sửa chữa Nếu phải phân bổ
phát sinh sang năm sau Phân bổ vào bộ phận
sử dụng định kỳ
TK 133
Thuế GTGT đợc
khấu trừ
Sơ đồ 23:
Sơ đồ kế toán khấu hao và hao mòn TSCĐ
TK 211 TK 214 TK 627, 641, 642,241.2
Giảm TSCĐ đã khấu hao Trích khấu hao TSCĐ
TK 222, 128 GTHM
Góp vốn liên doanh cho
thuê TC
đào thị mai hơng msv : 2001D680 lớp : 6A04
Luận văn tốt nghiệp
TK 111, 338... TK 411 TK 211
Hành
chính
Phòng
Tài chính
Kế toán
Phòng
Kỹ thuật -
KCS
Phòng
Thiết kế I
Phòng
Thiết kế II