SOP - QUY TRÌNH VẬN HÀNH CHUẨN
QUY TRÌNH CHO HỆ THỐNG SOP
SOP số : D-02-05-01.0 Ngày hiệu lực : 1-Jan-02 Trang : 1/2
Thay thế SOP số : Ngày :
Những thay đổi chính : văn bản mới
Người soạn thảo : Người xét duyệt : Người phê chuẩn :
Trần Phan Mạnh Phong Đặng Thế Nghiêm
1. MỤC ĐÍCH:
+ Nhằm mô tả quy trình cho việc biên soạn , sửa đổi , xem xét lại , phê chuẩn , phân phối , kiểm soát và
triển khai thực hiện một văn bản đã được phê duyệt trong nhà máy Đồng An .
+ Mô tả một hệ thống đánh số cũng như format chung cho các văn bản trong nhà máy Đồng An .
2. PHẠM VI ÁP DỤNG:
SOP này được áp dụng cho những SOP ( Standard Operating Procedure ) được biên soạn trong nhà máy
Đồng An .
3. ĐỊNH NGHĨA
− Văn bản được kiểm soát : là văn bản có đóng dấu Authorized copy , có trong master list .
− SOP:
+ Là một bản hướng dẫn công việc chuẩn , yêu cầu người sử dụng phải tuân thủ một cách chính xác
và theo đúng trình tự quy đònh trong văn bản nhằm bảo đảm công việc được thực hiện theo cùng một
cách ở mọi lúc , mọi nơi .
+ Là văn bản được đánh giá ( audit ) & kiểm soát, do vậy nó phải phản ánh chính xác quy trình đang
thực hiện trong thực tế .
4. TRÁCH NHIỆM :
03: các văn bản trong hệ thống an ninh ( security )
BB : chữ số chỉ subgroup
HS&E : 01-03 theo thứ tự của hệ thống sức khoẻ , an toàn , môi trường .
QA : 01-18 theo hệ thống QA tương ứng .
CC : chỉ số thứ tự của văn bản trong subgroup
Z : chỉ số thứ tự của bản sửa đổi (version), bắt đầu bằng số 0.
Ví dụ: một SOP thứ 25 của bộ phận đóng gói , phát hành lần thứ 2, sẽ được đánh số : D-02-10-25.2
5.4 . Biên soạn , sửa đổi , phê duyệt , phân phối và thực hiện : theo sơ đồ ở phụ lục 2.
5.5 . Các SOP được xem xét lại hàng năm nhằm bảo đảm quy trình đang thực hiện được phản ánh đúng trong
SOP . Quy trình xem xét lại : xem sơ đồ ở phụ lục 3 .
5.6 . Master list : thể hiện được tên và số của văn bản , ngày hiệu lực , người biên soạn , bộ phận được phân
phối , ngày xem xét lại gần nhất .
Phụ lục :
1. Phụ lục 1 : dạng mẫu SOP .
2. Phụ lục 2 : quy trình biên soạn , sửa đổi , phê duyệt và phân phối SOP .
3. Phụ lục 3 : quy trình xem xét lại SOP .