trờng đại học xây dựng hà nội
bộ môn tổ chức-kế hoạch xây dựng
đ ồ á n
đ ị n h m ứ c
gv hớng dẫn : bùi văn yêm
sv thực hiện :vũ thị thanh thuận
m số : 09934-45ã
lớp : 45kt1
hµ néi
th¸ng 1-2003
§å ¸n ®Þnh møc
Sinh viên:Vũ Thị Thanh Thuận
Lớp: 45 KT1
Thiết kế định mức lao động để sản xuất cánh
cửa
bằng phơng pháp cơ giới trong xởng
Yêu cầu của đồ án
Thiết kế định mức lao động để sản xuất cánh cửa bằng phơng
pháp cơ giới trong xởng.
Số liệu ban đầu:
+ Đơn vị định mức: Một cánh cửa sổ panô.
+ Các công việc bào, cắt soi rãnh, đục lỗ đều có sử dụng máy
(hình thức bán cơ giới).
+ Các kích thớc gỗ (gỗ hộp) đã đợc xẻ trớc phù hợp với kích thớc
thiết kế.
+ Để hoàn thành cánh cửa phải qua hai công đoạn: Tạo hình và
Lắp ráp. Riêng phần tạo hình đợc chia thành các phần tử cho số
liệu bảng sau:
trung bình để đa vào tính toán định mức (các thời gian tính theo %).
+ t
ngtc
: 13,5%;
+ t
nggl
: 11% ca làm việc
+ t
ck
: 5%; 5.5%; 6%; 4.5% ca làm việc
Cửa sổ panô có kích thớc 1300 ì1100 đợc vẽ ở hình dới đây:
550 chi tiết thanh
chi tiết thanh ngang1. Thanh ngang
2. Thannh
đứng
3. Ván panô
tỷ lệ 1:100
đứng
Sơ đồ mô tả chỗ làm việc
Phân x ởng tạo
hình
phân x ởng lắp ráp
- Bớc 2: Chỉnh lí cho từng lần quan sát
- Bớc 3: Chỉnh lí số liệu cho n lần quan sát
Quy ớc kí hiệu:
Tij: phần tử thứ i ứng với lần quan sát thứ j
i: từ 1 đến 14
j: từ 1 đến 3
1.1. Chỉnh lí sơ bộ
Các dãy số đã đợc kiểm tra và sơ bộ tính số chu kì với tổng hao
phí lao động tơng ứng, thể hiện ở Bảng trị số bấm giờ các phần tử.
1.2. Chỉnh lí cho từng lần quan sát
Các giá trị trong dãy đã đợc sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. Cần
phải xác định độ tản mạn của các dãy số xung quanh kì vọng toán của
nó (hay có thể nói là độ ổn định của dãy số).
a
max
: giá trị lớn nhất trong dãy
K
ôđ
=
a
min
: giá trị nhỏ nhất trong dãy
Tr ờng hợp 1: K
ôđ
1,3
Kết luận 1: độ tản mạn của dãy số là cho phép.
-mọi con số trong dãy đều dùng đợc.
Tr ờng hợp 2: 1,3 < K
ôđ
- So sánh A
max
với a
max
Nếu A
max
a
max
thì giữ lại a
max
trong dãy.
Nếu A
max
< a
max
thì loại a
max
khỏi dãy.
+ Kiểm tra giới hạn dới:
- Bỏ đi các số bé nhất của dãy a
min
(m số); số bé nhất mơí của dãy
là a
min
. Tính trung bình số học:
a
min
+ . . . + a
n-1
min
thì loại a
min
khỏi dãy.
Tr ờng hợp 3: K
ôđ
> 2
Kết luận 3: chỉnh lí dãy số theo phơng pháp Độ lệch quân phơng
tơng đối thực nghiệm.
- Tính độ lệch quân phơng trên cơ sở các số liệu thực nghiệm:
e
tn
= 100 n.a
i
2
(a
i
)
2
a
i
n - 1
- So sánh e
tn
với độ lệch quân phơng tơng đối cho phép [e]
Nếu e
tn
[e] thì các con số trong dãy đều dùng đợc.
Nếu e
i
2
- K
1
< K
n
: bỏ đi số bé nhất của dãy
- K
1
K
n
: b
- ỏ đi số lớn nhất của dãy
- Kiểm tra lại K
ôđ
Các phần tử đợc chỉnh lí nh sau
Phần tử a
max
a
min
K
ôđ
Kết luận
T
1,1
T
1,2
T
1,3
10
3,1
T
3,2
T
3,3
26
26
25
20
20
20
1,30
1,30
1,25
kết luận 1
kết luận 1
kết luận 1
T
4,1
T
4,2
T
4,3
58
57
69
47
46
42
1,23
23
23
17
18
18
1,29
1,28
1,28
kết luận 1
kết luận 1
kết luận 1
T
7,1
T
7,2
T
7,3
31
30
32
25
24
25
1,24
1,25
1,28
kết luận 1
kết luận 1
kết luận 1
T
1,22
1,30
kết luận 1
kết luận 1
kết luận 1
T
10,1
T
10,2
T
10,3
98
80
79
48
63
64
2,04
1,27
1,23
kết luận 3
kết luận 1
kết luận 1
T
11,1
T
11,,2
T
11,3
1350
13,1
T
13,,2
T
13,3
52
53
55
42
41
43
1,24
1,29
1,28
kết luận 1
kết luận 1
kết luận 1
T
14,1
T
14,2
T
14,3
13
11
11
10
9
9
1,30