Tài liệu PHỤ LỤC MỘT SỐ MẪU C/O VÀ CÁCH KHAI. - Pdf 91

PHỤ LỤC
MỘT SỐ MẪU C/O VÀ CÁCH KHAI.

1.
C/O mẫu A
2. C/O mẫu T
3.
C/O mẫu B
4.
C/O mẫu O cà phê
5. C/O mẫu X cà phê
6. C/O mẫu Handicraft (dùng cho các sản phẩm thủ công)
7.
C/O mẫu Hanloom (dùng cho các sản phẩm dệt thủ công)

1. C/O mẫu A.
Ô trên cùng bên
phải
Để trống
Ô số 1
Tên đầy đủ và địa chỉ của người xuất khẩu hàng.
Ô số 2
Tên địa chỉ của người nhập khẩu hàng
Ô số 3
Phương tiện vận tải ( ví dụ đường biển đường không, đường bộ và cảng xuất
hàng và cảng nhập hàng.
Ô số 4
Để trống
Ô số 5
Số thứ tự các mặt hàng khác nhau trong lô hàng xuất khẩu ( nếu có).
Ô số 6

hưởng chế độ cộng gộp khu vực.
- Các nước khác không phải là thành viên của khối
khu vực mà nước xuất khẩu là thành viên và được
Mỹ cho hưởng chế độ cộng gộp khu vực.

Hàng xuất sang Nga sử dụng nguyên phụ liệu nhập
khẩu từ:
- Các nước không được hưởng ưu đãi GSP của
Nga.
- Các nước được hưởng ưu đãi GSP của canada.
Ghi chữ "Y" và tỷ lệ phần
trăm thành phần nguyên
phụ liệu nhập khẩu.
Ghi chữ "Pk" và tỷ lệ
phần trăm thành phần
nguyên phụ liệu nhập
khẩu.
Ô số 9:
Trọng lượng hay số lượng hàng hoá xuất khẩu
Ô số 10
Số và ngày của hoá đơn thương mại
Ô số 11
Xác nhận của cơ quan cấp.
Ô số 12
- Dòng thứ nhất ghi tên nước sản xuất hàng hoá ( Việt Nam)
- Dòng thứ hai ghi tên nước nhập khẩu hàng hoá
- Dòng thứ ba ghi nơi khai C/O+ ngày tháng năm + ký và đóng dấu của người
xuất khẩu.
other quantity
10.
Number
and date
of
Invoices
11. Certification
It is hereby certified, on the basis of control
carried out, that the declaration by the exporter
is correct

12. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above
details and statements are correct; that all the
goods were
produced in ...........................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified
for those goods in the generalized system of
preferences for the goods exported to
...................................................................
Place and date, signature of authorised
signatory

...............................................................
Place and date, signature of authorised signatory

3 Quota year
Anne e contigentaire
4.Category Number
Nume ro de categorie
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Textile products)
-------------------------
CERTIFICAT D' ORIGINE
(Produits textiles)
5. Consignee (name, full, address,
country)
Destinataire (nom, address,
complete, pays)

6. Country of origin
Pays d origine
7. Country of
destination
Pays de destination
8. Place and date of shipment-
Means of transport
Lieu et date d embarquement-
Moyen de transport
9. Supplementary details
Donne es supple mentaires
10. Marks and numbers- Number and kind of packages-
DESCRIPTION OF GOODS
Marques et nume ros- Nombre et nature des coilis-
DESIGNATION DES MARCHANDISES
11.

Ô số 9 Để trống.
Người gửi - Consignor

Refernee Number

..................................
2. Người nhận - Consignee
GIẤY CHỨNG NHẬN
XUẤT XỨ
CERTIFICATE OF
ORIGIN
-------------
-----------
Issued in
Vietnam
3. Vận tải - Means of Transport 4. ghi chú - Remark.
5. Mã và số ký hiệu
6. Tên
hàng
Deseripition
of Goods
7. Trọng lượng
hoặc số lượng
Weight/Quantily
8. Số
hoá
đơn
Number
of
Invoice


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status