Tài liệu Công thức toán học - Pdf 91

1
Px!phangiakhue

GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
0

૚૛













૜࣊


૞࣊
૚૛




ૠ࣊
૚૛


2
2

1
2


2
2


3
2


2+

2
2


6+

2
4

1

6+

2
4

0
cos
1

6+

2
4


2+

2
2


3
2


2
2

1
2




2
2



3
2



2+

2
2



6+

2
4

-1
tan
0
2−

3


1−

2

3−2
0
cot
|
2+

3

2+1

3
1

3
3


2−1 2−

3
0

3−2 1−

2


2
ߙ = 1
tanߙ.cotߙ = 1
1
cos
2
ߙ
=1+
tan
2
ߙ
1
sin

ߙ
=1+cot

ߙ

Hàm số lượng giác của cung đối nhau
:
sin

−ߙ

= −sinߙ cos

−ߙ

= cosߙ tan

2
−ߙሻ
=
sin
ߙ
tanሺ
ߨ
2
−ߙሻ
=
cotߙ

cotሺ
ߨ
2
−ߙሻ
=
tanߙ
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Công thức cộng:
sin

ߙ± ߚ

=
sinߙcosߚ± cosߙsinߚ

cos

ߙ± ߚ

ߙ−sin

ߙ =2cos

ߙ −1=1−2sin

ߙ
Công thức nhân ba:
cos3ߙ =4cos

ߙ−3cosߙ
tan3ߙ =
3tanߙ−tan

ߙ
1−3tan

ߙ

sin3ߙ= 3sinߙ−4sin

ߙ
2
Px!phangiakhue

Công thức biến đổi tích thành tổng:
cosߙ.cosߚ=
1
2


+sin

ߙ−ߚ
ሻሿ

cosߙ.sinߚ=
1
2

sin

ߙ+ߚ

−sin

ߙ−ߚ
ሻሿ

Công thức biến đổi tổng thành tích:
cosߙ+cosߚ=2cos
ߙ+ߚ
2
cos
ߙ−ߚ
2

cosߙ−cosߚ=−2sin
ߙ+ߚ
2
sin


tanߙ−tanߚ=
sin

ߙ−ߚ

cosߙ.cosߚ

cotߙ−cotߚ=
sin

ߚ−ߙ

sinߙ.sinߚ

Công thức hạ bậc:
sin

ߙ=
1−cos2ߙ
2

cos

ߙ=
1+cos2ߙ
2

sin



cos

ݔ−ߙ

ݒớ݅ tanߙ=



asinݔ−ܾcosݔ=

ܽ



sin

ݔ−ߙ

ݒớ݅ cotߙ=
ܾ
ܽ

=

ܽ



cos

tanߙ+cotߙ=
2
sin2ߙ

tanߙ−cotߙ=−2cot2ߙ
Công thức tính sinα, cosα, tanα theo
࢚=࢚ࢇ࢔



sinߙ=

1+ݐ


cosߙ=
1−ݐ

1+ݐ


tanߙ=

1−ݐ


HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Định lý hàm số cosin:
ܽ


sinܥ
=2ܴ
Định lý đường trung tuyến
:

ܾ

+ܿ

=2݉


+
ܽ

2

ܽ

+ܿ

=2݉


+
ܾ

2

ܽ

ܤ
2
ܽ+ܿ
=
2

ܽܿ݌ሺ݌−ܾሻ
ܽ+ܿ

݈

=
2ܾܽcos
ܥ
2
ܽ+ܾ
=
2

ܾܽ݌ሺ݌−ܿሻ
ܽ+ܾ

Phân giác ngoài
݈′

=
2ܾܿcos
ܣ
2
|ܾ−ܿ|

B + b.
cos
A

Công thức về diện tích:
ܵ=


ܾܿsinܣ=


ܽܿsinܤ=


ܾܽsinܥ
ܵ=
ܾܽܿ


ܵ=݌ݎ=݌

݌−ܽ

tan
ܣ
2


݌−ܾ




ܵ=2ܴ

sinܣsinܤsinܥ
ܵ=
ܽ

sinܤsinܥ
2sinܣ
=
ܾ

sinܣsinܥ
2sinܤ
=
ܿ

sinܣsinܤ
2sinܥ

ܵ=ݎ


݌−ܽ




݌−ܾ

ሺ݉






ܵ=






4
.
1

݌


݌

−ℎ

ሻሺ
݌

−ℎ


஺ᇱ஻ᇱ஼ᇱ

2ܾܽܿ

ܽ+ܾ
ሻሺ
ܾ+ܿ

ሺܿ+ܽሻ

Cho H
A
, H
B
, H
C
là chân các đường cao:
ܵ






=ܵcosܣcosܤcosܥ
4
Px!phangiakhue

Công thức liên quan đường tròn nội tiếp:
ݎ=


=݌tan
ܣ
2

ݎ

=݌tan
ܤ
2

ݎ

=݌tan
ܥ
2

1
ݎ
=
1


+
1


+
1



ሺ݌−ܾሻ
ܾܽ

cos
ܣ
2
=

݌ሺ݌−ܽሻ
ܾܿ

cos
ܤ
2
=

݌ሺ݌−ܾሻ
ܽܿ

cos
ܥ
2
=

݌ሺ݌−ܿሻ
ܾܽ

tan
ܣ


Một số công thức trong tam giác vuông:
ܽ



+ܿ


1


=
1
ܾ

+
1
ܿ


ܾ

=ܾ′ܽ

ܿ

=ܿ′ܽ



തതതത


ܪ

തതതതതതത

H’ là trực tâm tam giác, H
A
là chân đường cao từ A:
ܪ

ܪ.ܪ

ܣ=ܪ

ܤ.ܪ

ܥ

Đẳng thức trong tam giác:
sinܣ+sinܤ+sinܥ=4cos
ܣ
2
.cos
ܤ
2
.cos
ܥ
2

2
=1
cot
ܣ
2
+cot
ܤ
2
+cot
ܥ
2
=cot
ܣ
2
.cot
ܤ
2
.cot
ܥ
2
Bất đẳng thức trong tam giác:
sinܣ+sinܤ+sinܥ≤
3

3
2

1<cosܣ+cosܤ+cosܥ≤
3
2

3

3
8

sin
ܣ
2
.sin
ܤ
2
.sin
ܥ
2

1
8

cosܣ.cosܤ.cosܥ≤
1
8

cos
ܣ
2
.cos
ܤ
2
.cos
ܥ

ܥ
2


3
tan
ܣ
2
.tan
ܤ
2
.tan
ܥ
2

1
3

3

cotܣ+cotܤ+cotܥ≥

3
cot
ܣ
2
+cot
ܤ
2
+cot

Nếu tứ giác nội tiếp thì:
Tích hai đường chéo bằng tổng tích hai cạnh đối.

ܵ=


݌−ܽ
ሻሺ
݌−ܾ
ሻሺ
݌−ܿ
ሻሺ
݌−݀


---------®---------
VI PHÂN

Hàm lũy thừa:
݀

ݔ


=ߙݔ
ఈିଵ
݀ݔ
݀

ܽݔ+ܾ

ݔ

൯=
݀ݔ
݊√ݔ
௡ିଵ


Hàm lượng giác:
݀

sinݔ

=cosݔ ݀ݔ
݀

cosݔ

=−sinݔ ݀ݔ
݀

tanݔ

=
݀ݔ
cos

ݔ
=


ݔ

=−
݀ݔ
√1−ݔ
ଶ݀

tan
ିଵ
ݔ

=
݀ݔ
1+ݔ


݀

cot
ିଵ
ݔ

=−
݀ݔ
1+ݔ



ܽ




lnܽ ݀ݔ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status