Tài liệu Bài tập thực hành Simba Accounting - Pdf 92

Vì sự thành công của khách hàng

TÀI LIỆU
BÀI TẬP THỰC HÀNH
SIMBA ACCOUNTING
Vì sự thành công của khách hàng

Phụ lục
Giới thiệu Trang 1
Bài tập thực hành Trang 3
I SỐ LIỆU Trang 3
1.1 Thông tin doanh nghiệp Trang 3
1.2 Khai báo danh mục và số dư Trang 3
1.2.1Khai báo danh mục và tham số Trang 3
1.2.2 Khai báo nhập số dư Trang 6
1.3 Các nghiệp vụ phát sinh Trang7
1.3.1Mua hàng Trang 7
1.3.2 Bán hàng Trang 8
1.3.3 Hàng tồn kho Trang 9
1.3.4 Kế toán CCDC Trang 9
1.3.5 Quản lý tiền mặt, TGNH Trang 9
1.3.6 Kế toán tiền lương Trang 10
1.3.7 Kế toán TSCĐ Trang 11
1.3.8 Tổng hợp Trang 11
II HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH Trang 12
2.1 Khởi tạo danh mục và số dư Trang 12
2.1.1 Khởi tạo danh mục Trang 12
2.1.2 Nhập số dư Trang 13
2.2 Các nghiệp vụ phát sinh Trang15
2.2.1 Mua hàng Trang 15
2.2.2 Bán hàng Trang 19

Công ty CP Phát Triển Phần Mềm ASIA
VP Simba – TT. Hỗ trợ khách hàng
Địa chỉ : 642/43/38 Lê Đức Thọ, F15, Q.GV, TP.HCM
Điện thoại : (08) 3916.8350; 3916.8351; 3916.8352
Fax: (08) 3916.8353
Email: [email protected]
Xin chân thành cảm ơn !
Vì sự thành công của khách hàng

BÀI TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁN
I. SỐ LIỆU
1.1 Thông tin Doanh nghiệp
Tên đơn vị : Công ty CP SX TM XNK NOVICO
Địa chỉ : 642 Lê Đức Thọ, Gò Vấp , TP. HCM
Mã số thuế : 0300248810 Điện thoại : 08.37274049
Bắt đầu sử dụng phần mềm Samba Accounting ngày 01/03/2009 với các thông tin cơ bản như sau :
Chế độ kế toán Áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
Ngày bắt đầu thành lập 22/12/2006.
Ngày niên độ kế toán 01/01/..
Đồng tiền hoạch toán VNĐ
Chế độ ghi sổ Tức thời
Phương pháp nộp thuế GTGT Khấu trừ
Phương pháp tính giá tồn kho Bình quân cuối kỳ
Phương pháp khấu hao TSCĐ Đường thẳng.
1.2 Khai báo danh mục và số dư
1.2.1 Khai báo danh mục
a) Danh mục hàng hoá,vật tư:
b) Danh muc nhóm vật tư, hàng hóa
Mã VT Tên vật tư
Đvị

MH001 Monitor LCD Acer 15.6" AL1602WB Cái 1 1 1561 5111 632 531
MH002 Monitor LCD 19" Cái 1 1 1561 5111 632 531
MH003 Monitor LCD 17" E700 BenQ Cái 1 1 1561 5111 632 531
VT001 Vật liệu 001 Kg 1 1 1521 5111 632 531
VT002 Vật liệu 002 Kg 1 1 1521 5111 632 531
VT003 Vật liệu 003 Kg 1 1 1521 5111 632 531
CCDC01 Công cụ C1 Cái 1 1 153 5111 632 531
CCDC02 Công cụ C2 Cái 1 1 153 5111 632 531
TP001 Sản phẩm 1 Cái 1 1 155 5111 632 531
TP002 Sản phẩm 2
Cái 1 1 155 5111 632 531
Vì sự thành công của khách hàng

Mã nhóm Tên nhóm Nhóm mẹ Cấp nhóm
CPU CPU 1
MB Mainboard 1
MBNH Mainboard Nhật MB 2
MBTQ Mainboard Trung Quốc MB 2
c) Danh mục kho hàng
STT Mã kho Tên kho Địa điểm
Tài khoản
kho đại lý
1 KCT Kho công ty Lê Đức Thọ, Gò Vấp , TP. HCM
2 KDL Kho đại lý 12/5 Nguyễn Huệ,TP.HCM 157
d) Danh mục khách hàng
e) Danh mục nhóm khách hàng
Nhóm Mã nhóm Tên nhóm
Nhóm theo
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
1 KHMN Khách hàng miền nam X

Việt (VISCOM JSC)
161 Láng Ha, Hà Nội 0100732389 331 KHMB
PP
CC005 Công ty Viễn thông Quân Đội
(Viettel)
Số 1 Giang Văn Minh, Ba
Đình, Hà Nội
0100342576 331 KHMB
CN
KH001 Công ty TNHH Thực Phẩm
Long Phụng
Số 324 Nguyễn Thái
Sơn,Gog Vấp , TP HCM
0300111084 131 KHMN
SX
KH002 Công ty CP Đầu tư và PT Đại
Dương
234 Đại Lộ Bình Dương,
TX. Thủ Dầu Một
0300252567 131 KHMN
PP
KH003 Công ty CP ĐT & PT A&A 478 Dũng Sĩ Thanh Khê,
TP Đà Nẵng.
0400266711 131 KHMT
SX
KH004 Trường ngoại ngữ Mỹ Âu 242 Lê Thánh Tông,Long
Biên, Hà Nội.
0100342369 131 KHMB
TH
KH005 Công ty Công Trình Giao Thông

1 BH Bô phận bán hàng
3 QL Bộ phận QLDN
1.2.2 Khai báo nhập số dư:
a) Khai báo số dư đầu năm các tài khoản
TK Tên tài khoản Nợ đầu kỳ Có đầu kỳ
111 Tiền mặt 277,013,027
1111 Tiền mặt Việt Nam 277,013,027
112 Tiền gửi ngân hàng 313,384,982
1121 Tiền VND gửi ngân hàng 313,384,982

TSCD
Tên TSCD Ngày KH Nguyên giá Đã KH Còn lại
Thời
gianKH
(tháng)
BPSD Nhóm
TS001
Văn phòng
công ty 01/01/2009 2,385,000,000
364,982,02
8 2,020,017,972 120 QL VNAM
TS002
ô tô Toyota
Innova 01/01/2009 501,282,889 48,735,834 452,547,055 48 QL NHAT
TS003
Máy phát điện
SH7600EXS 01/01/2009 33,428,572 323,502 33,105,070 12 SX NHAT
TS004
May tinh xach
tay 01/01/2009 15,000,000 15,000,000 12 QL VNAM

3331 Thuế GTGT phải nộp 4,631,910
33311 Thuế GTGT đầu ra phải nộp 4,631,910
411 Nguồn vốn kinh doanh 2,000,000,000
4111 Vốn đầu t của chủ sở hữu 2,000,000,000
414 Quỹ đầu tư phát triển
421 Lãi chưa phân phối 13,585,430
4212 Lãi năm nay 13,585,430
Tổng cộng
4,175,954,604 4,175,954,604
b) Số dư hàng tồn kho
Mã vật tư Tên vật tư Số lượng tồn Tiền tồn
KCT – Kho công ty
VT001 Vật liệu 001
324 56.754.000
VT002 Vật liệu 002
210 34.687.216
VT003 Vật liệu 003
412 33.260.638
Vì sự thành công của khách hàng

CCDC02 Công cụ C2
3 6.000.000
TP001 Sản phẩm 1
37 45.384.000
TP002 Sản phẩm 2
20 47.216.000
CPU001 CPU Xeon Intel DC 5060
4 8.543.000
CPU002 CPU INT DC 2.4GHZ E2220
3 6.120.421

4,100,00
0
331
CC001 Công ty TNHH Công Nghệ Mới

87,000,00
0
331
CC002 Cty TNHH Sony Electronics Việt Nam

217,423,80
0
331
CC003 Công ty TNHH METRO Cash & Carry
Việt Nam
10,000,00
0
556US
D
331
CC004 Công ty CP máy tính Tầm Nhìn Việt

122,857,53
0
1.3 Các nghiệp vụ phát sinh :
1.3.1 Mua hàng :
a) Ngày 02/01/2009 nhập mua hàng CPU INT DC 2.4GHZ E2220 của Công ty
TNHH Công Nghệ Mới do Nguyễn Văn Thụ giao theo phiếu nhập số 001 ngày
02/01/2009 số lương 10 cái . Giá trị hàng hóa theo HĐ TC/2008N số 007402 ngày
01/01/2009:

1
CPU Xeon Intel DC 5060
2 3.200.000
2
Mainboard GA G31MS2L
18 2.435.200
Thuế suất GTGT 10 %, số tiền trên khách hàng chưa thanh toán.
b) Ngày 10/01/2009 Xuất hóa đơn AA/2009N số 001292 bán lô hàng cho công ty
TNHH TM Nhân Đức, chi tiết :
STT Tên hàng Số lượng Đơn giá
1
Sản phẩm 1
8 2.200.000
Tỷ lệ chiết khấu 5%, Thuế GTGT 10 %
Số tiền trên sau khi trừ đi chiết khấu được hưởng Khách hàng thanh toán ngay
bằng tiền mặt 7.000.000 đ, phần còn lại KH còn nợ.
c) Ngày 15/01/2009 Công ty công trình giao thông BOT trả lại hàng mua ngày
05/01/2010 như sau :
STT Tên hàng Số lượng
1
CPU Xeon Intel DC 5060
1
2
Mainboard GA G31MS2L
1
Vì sự thành công của khách hàng

1.3.3 Hàng tồn kho:
a) Ngày 02/01/2009 phiếu xuất kho 001 xuất nguyên vật liệu để chế tạo sản phẩm chi
tiết như sau :

doanh nghiệp chi tiết như sau :
STT Tên vật tư Số lượng
1 Công cụ C2 3
Giá trị CCDC được phân bổ đều trong 6 tháng kể từ tháng này.
1.3.5 Quản lý tiền mặt, tiền gữi ngân hàng
1.3.5.1 Phiếu chi
a) Ngày 04/01/2009. Phiếu chi số 001 chi tiền mặt thanh toán tiền hàng cho công ty
TNHHH Công Nghệ Mới. sô tiền làn 10.000.000 do ông Trần Cao Việt nhận.
b) Ngày 10/01/2009 Phiếu chi số 002 chi tiền thanh toán tiền xăng dầu cho công ty
DNTN Xăng Dầu Số 7 – MST 030023654 số tiền được thể hiện trên HD GTGT
AN/2009N số 0023671 như sau:
Số tiền hàng : 1.000.000 đ
Lệ phí xăng dầu : 60.000 đ
Tồng tiền hàng 1.060.000 đ
Tiền thuế (10%) 100.000 đ
Vì sự thành công của khách hàng

1.3.5.2 Phiếu thu:
a) Ngày 05/01/2009 phiếu thu số 001 thu nợ Công ty CP ĐT & PT A&A số tiền là
20.000.000
b) Ngày 15/01/2009 phiếu thu số 002 thu tiền công ty CP Phát triển Hàng Không
,nội dụng thu khách hàng đặt trước tiền hàng số tiền 50.000.000đ
c) Ngày 20/01/2009 Phiếu thu số 003 thu tiền nợ khách hàng do nhân viên Trần
Hùng Dũng nộp, chi tiết thu tiền các khách hàng sau :
- Công ty CP Đầu tư và PT Đại Dương Số tiền : 20.000.000 đ.
- Công ty CP ĐT & PT A&A Số tiền : 10.000.000 đ.
1.3.5.3 Ngân hàng chi ( uỷ nhiệm chi)
a) Ngày 05/ 01/2009 chuyển khoản thanh toán tiền cho Công ty TNHH Công
Nghệ Mới số tiên 30.000.000 đ. Đã nhận được giấy báo nợ 001 của ngân hàng
VCB.

Bán cho công ty CP Chân Trời Xanh theo hoá đơn GTGT AA/2009N số
001293
Tiền hàng : 550.000.000 đ – Thuế GTGT 10%
Số tiền trên khách hàng chưa thanh toán.
c) Tính toán, phân bổ khấu hao tháng 1/2009
1.3.8 Tổng Hợp
a) Tạo bút toán phân bổ, kế chuyển doanh thu, chi phí cuối kỳ.
b) Kết chuyển chi phí xác định kết quả kinh động SXKD của doanh nghiệp
trong tháng 1/2009.
c) Lên các báo cáo tài chính,các sổ sách kế toán trong tháng 1/2009
d) Lên báo cáo thuế tháng 1/2009
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
I KHỞI TẠO DANH MỤC VÀ NHẬP SỐ DƯ
Cách bố trí menu trong Simba Accounting
Menu Simba Accounting được bố trí theo dang icon đơn giản,thống nhất dễ thao
tác cho người dùng.
Chứng từ nhập liệu các
nghiệp vụ kế toán phát sinh
Nhập số dư


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status