Trường………………………………
Khoa…………………………..
Lý thuyết luyện thi
đại học môn toán
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 1
KHẢO SÁT HÀM SỐ
Vấn đề 1: ÔN TẬP – CÔNG THỨC
I. Tam thức bậc hai:
x
,
2
ax bx c 0
a b 0
c0
a0
0
a0
0
2
+ bx + c = 0
Gi s g trình có 2 nghim
12
x ;x
thì:
12
b
S x x ;
a
b0
0
c0
Pt có 2 nghim trái du
P0
Pt có 2 nghim cùng du
0
P0
Pt có 2 nghim phân bi
+ cx + d = 0
Gi s m
1 2 3
x ;x ;x
thì:
1 2 3
b
S x x x ;
a
1 2 2 3 3 1
c
x .x x .x x .x ;
a
1 2 3
d
P x .x .x
a
III. Đạo hàm:
BẢNG ĐẠO HÀM
(kx)' k
(ku)' k.u'
1
(x )' .x
1 u'
uu
(sinx)' cosx
(sinu)' u'.cosu
(cosx)' sin x
(cosu)' u'.sinu
2
1
(tan x)'
cos x
2
u'
(tanu)'
cos u
2
1
(cot x)'
log x '
xlna
a
u'
log u '
ulna
xx
(a )' a .lna
uu
(a )' u'.a .lna
Quy tắc tính đạo hàm
(u v) = u v (uv) = uv + vu
2
u u v v u
vv
(v 0)
x u x
Trang 2
Vấn đề 2: CÁC BƢỚC KHẢO SÁT
HÀM SỐ.
1. Các bƣớc khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số
Tìm tnh ca hàm s.
Xét s bin thiên ca hàm s:
o Tính y.
o m to hàm y bng 0
hoc không xnh.
o Tìm các gii hn ti vô cc, gii hn
vô cc và tìm tim cn (nu có).
o Lp bng bin thiên ghi rõ du co
hàm, chiu bin thiên, cc tr ca hàm s.
V th ca hàm s:
o m un c th i vi hàm
s bc ba và hàm s ).
Tính y.
m t = 0 và xét du y.
o V ng tim cn (nu có) c
th.
o nh mt s c bit c
th m c th vi các trc to
ng h th không ct các trc to
hoc vic tìm to m phc tp thì có th
b qua). Có th tìm thêm mt s m thu
th có th v
o Nhn xét v th: Ch ra tr i
xi xng (nu có) c th.
Tnh D = R.
th luôn nhn trc tung làm tri xng.
Các d th:
m phân bit ab < 0
a > 0 a < 0 1 nghim phân bit ab > 0
a > 0 a < 0 4. Hàm số nhất biến
ax b
y (c 0,ad bc 0)
cx d
:
Tnh D =
d
R\
c
.
y
x
0
I
5. Hàm số hữu tỷ
2
ax bx c
y
a'x b'
(
a.a' 0,
t không chia ht cho mu)
Tnh D =
b'
R\
a'
.
th có mt tim cng là
b'
x
a'
và mt
tim cm ca hai tim cn là tâm
i xng c th hàm s.
Các d th:
y = 0 có 2 nghim phân bit
a0
0 0 0
M x ;f(x )
là:
y y
0
= f (x
0
).(x x
0
) (y
0
= f(x
0
))
Dạng 1: Lập phƣơng trình tiếp tuyến của
đƣờng cong (C): y = f(x)
Bài toán 1: Vip tuyn ca
(C): y =f(x) tm
0 0 0
M x ;y
Nu cho x
0
thì tìm y
0
= f(x
0
).
Nu cho y
có h s góc k f (x
0
) = k (1)
Gic x
0
và tính y
0
= f(x
0
). T a .
Cách 2: u kin tip xúc.
ng thng có dng:
y = kx + m.
tip xúc vi (C) khi và ch khi h
trình sau có nghim:
f(x) kx m
f '(x) k
(*)
Gii h c m. T
trình ca .
0
x
y
0
.
Cỏch 1: Tỡm to tim.
Gi M(x
0
; y
0
) l tiú:
y
0
= f(x
0
), y
0
= f (x
0
).
p tuyn ti M:
y y
0
= f (x
0
).(x x
0
)
AA
A(x ;y )
nờn:
y
A
(*)
Gii h c x (suy ra k). T t
p tuyn .
Dng 2: Tỡm iu kin hai ng tip xỳc
u kin c ng (C
1
): y = f(x)
v (C
2
): y = g(x) tip xỳc nhau l h
trỡnh sau cú nghim:
f(x) g(x)
f '(x) g'(x)
(*)
Nghim ca h (*) l ca ti m
c
Dng 3: Tỡm nhng im trờn ng thng d
m t ú cú th v c 1, 2, 3, tip
tuyn vi th (C): y = f(x)
Gi s d: ax + by +c = 0. M(x
M
c 2 tip tuyn vi th (C): y = f(x)
v 2 tip tuyn ú vuụng gúc vi nhau
Gi M(x
M
; y
M
).
ng thng qua M cú h s
gúc k: y = k(x x
M
) + y
M
tip xỳc vi (C) khi h sau cú nghim:
MM
f(x) k(x x ) y (1)
f '(x) k (2)
Th k t (2) vc:
f(x) = (x x
M
).f (x) + y
M
(3)
Qua M v c 2 tip tuyn vi (C) (3)
1
) v (C
2
)
ta gii l
m).
S nghim cng s giao
Lí THUY Cao Hong Nam
Trang 5
m c th.
2. th hm s bc ba
32
y ax bx cx d (a 0)
ct trc honh ti 3
m phõn bit
32
ax bx cx d 0
cú 3
nghim phõn bit.
Hm s
32
y ax bx cx d
cú ci, cc
tiu v
Cẹ CT
y .y 0
.
Dng 2: F(x, m) = 0 f(x) = g(m) (2)
Thc hi, cú th t g(m) = k.
Bin lun lun theo m.
c bit: Bin lun s nghim ca phng
trỡnh bc ba bng th
c
c ba:
32
ax bx cx d 0
(a 0) (1) th (C)
S nghim ca (1) = S m ca (C)
vi trc honh
Bi toỏn 1: Bin lun s nghim ca phng
trỡnh bc 3
Trng hp 1: (1) ch cú 1 nghim (C) v
m chung
y .y <0Bi toỏn 2: Phng trỡnh bc ba cú 3 nghim
cựng du
Trng hp 1: (1) cú 3 nghi
bit (C) ct Ox tm phõn bit cú honh
Cẹ CT
Cẹ CT
f coự 2 cửùc trũ
y .y < 0
x > 0, x > 0
a.f(0) < 0 (hay ad < 0)
Trng hp 2: (1) cú 3 nghim cú õm phõn
y
c.
x
m
CÑ CT
CÑ CT
f coù 2 cöïc trò
y .y < 0
x < 0, x < 0
a.f(0) > 0 (hay ad > 0)
Vấn đề 4. HÀM SỐ CÓ CHỨA DẤU
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1. Đồ thị hàm số
y = f x
(hàm số chẵn)
Gi
(C): y f(x)
và
1
(C ): y f x
ta thc hin
c sau:
Bƣớc 1. V th (C) và ch gi li ph
th nm phía bên phi trc tung.
Bƣớc 2. Li xng ph th c 1
qua tr th (C
2
(C ): y f(x)
và
3
(C ): y f x
. D th v (C
3
) ta thc hin
c v (C
1
) ri (C
2
) (hoc (C
2
) ri (C
1
)). Vấn đề 5. ĐIỂM ĐẶC BIỆT TRÊN
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tìm cặp điểm trên đồ thị
(C): y = f(x) đối xứng qua đƣờng thẳng
d: y = ax + b
Cơ sở của phƣơng phápi xng nhau
, y
B
A, B.
Chú ý:
i xng nhau qua trc hoành
AB
AB
xx
yy
i xng nhau qua trc tung
AB
AB
xx
yy
i xng thng y = b
qua I m ca AB.
ng thng d qua I(a; b), có
h s góc k có dng:
y k(x a) b
.
m ca (C)
và d: f(x) =
k(x a) b
(1)
u ki d ct (C) tm phân
bit
A
, x
B
là 2 nghim ca (1).
T u kii xng qua I I là
m cc k x
A
, x
B
.
Chú ý:
i xng qua gc to O
AB
AB
xx
yy
2
22
11
AB.AC.sinA AB .AC AB.AC
22
Nhận xét: Ngoài nh
tp phng kt hp vi phn hình hc
gii tíchnh lý Vi-et nên cn chú ý xem li các
tính cht hình hc, các công c gii toán trong
hình hc gii tích, áp dng thành thnh lý
Vi-et trong tam thc bc hai. LƢỢNG GIÁC
Vấn đề 1: ÔN TẬP
I. Góc và cung lƣợng giác:
1. Giá trị lượng giác của một số góc:
Α 0
6
2
0
Tanα 0
3
3
1
3
Cotα
3
1
3
3
0
2. Cung liên kết: (cos đối, sin bù, phụ chéo)
x
x
2
x
sin a
2. Công thức cộng:
cos( ) cos .cos sin .sin
cos( ) cos .cos sin .sin
sin( ) sins .cos cos .sin
sin( ) sins .cos cos .sin
tan tan
tan( )
1 tan .tan
tan tan
tan( )
1 tan .tan
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 8
3. Công thức nhân đôi, nhân ba:
2 2 2 2
5. Công thức biến đổi tổng thành tích:
x y x y
cosx cos y 2cos cos
22
x y x y
cosx cosy 2sin sin
22
x y x y
sin x sin y 2sin cos
22
x y x y
sin x sin y 2cos sin
22
6. Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
cos cos cos( ) cos( )
2
Đặt
t tanx
:
2
22
2t 1 t
sin2x ; cos2x
1 t 1 t
Vấn đề 2: PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG
GIÁC
I. Phƣơng trình cơ bản:
x k2
sin x sin k
x k2
cosx 0 x k k
2
cosx 1 x k2 k
II. Phƣơng trình bậc hai hay bậc n của một
hàm lƣợng giác:
2
asin x bsinx c 0
(1)
2
acos x bcosx c 0
(2)
2
a tan x btanx c 0
(3)
2
acot x acot x c 0
(4)
cos .sin x sin .cosx
ab
22
c
sin(x )
ab
Lƣu ý:
2 2 2 2
ba
sin ;cos
a b a b
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 9
Biến thể:
a.sinx b.cosx csin y dcosy
cosx 0 x k2 ,k
2
2
cos x
. P
trình
22
a.tan x b.tanx c d(1 tan x)
t tan x
p.
Cách 2:
Chú ý: phƣơng trình thuần
nhất bậc 3 hay bậc 4 đối với sin và cos
V. Phƣơng trình
a(sinx cosx) b.sinx.cosx c 0
Cách giải:
t sinx cosx
t 2 Do t 2sin x
a(sinx cosx) b.sinx.cosx c 0
t sin x cosx 2 sin x
4
.
VI. Phƣơng trình
A.B 0
Cách giải:
-
A.B 0
A0
A.B 0
B0
(sinx cosx)
trit
2
vì
t sin x cos x 2 sin x
4
c n
kh kh
c hai theo sin (hoc
cos) v tích c nht.
Chú ý: Góc ln là góc có s
Ta ch s dng công th bài
toán v sinx,
2
sin x
hoc cosx,
2
cos x
.
Vấn đề 4: GIẢI TAM GIÁC
I. Công thức sin, cos trong tam giác:
Do
a b c
2R
SinA SinB SinC
III. Định lí hàm số cosin:
2 2 2
a b c 2bccosA
IV. Công thức đƣờng trung tuyến:
2 2 2
2
a
2b 2c a
m
4
V. Công thức đƣờng phân giác:
a
A
2bc.cos
2
l
bc
VI. Các công thức tính diện tích tam giác: ĐẠI SỐ
Vấn đề 1: PHƢƠNG TRÌNH BẬC
HAI
I. Phƣơng trình bậc hai
c hai
2
ax bx c 0
(a 0)
có
2
b 4ac
.
0
vô nghim.
0
: có nghim kép
b
x
2a
.
Nu bit
S x y
P x.y
thì
x, y
là nghim ca
ình
2
X SX P 0
.
III. Bảng xét dấu của tam thức bậc hai
f(x) = ax
2
+ bx + c
(a 0)
0:
y Cùng 0 trái 0 Cùng
IV. Cách xét dấu một đa thức:
Tìm nghim cc gm c nghim
t và nghim mu (nc là phân thc)
Lp bng xét du
Xét du theo quy tng cùng, l
i, ch
Chú ý: Không nhn nhm mà hàm s
nh.
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 11
Vấn đề 2: PHƢƠNG TRÌNH BẬC
CAO
I. Phƣơng trình bậc 3:
32
ax bx cx d 0(a 0)
c 1: nhm 1 nghim
x
c 2: chia
32
ax bx cx d
cho
(
x
) (dùn
trình tích
+ cx
2
bx + a = 0 (
a0
)
c 1: Chia 2 v cho x
2
,
2
2
11
pt a x b x c 0
xx
.
c 2t
1
tx
x
bc hai theo t.
3. Phƣơng trình trùng phƣơng tịnh tiến:
(x + a)
4
6. Phƣơng pháp hệ số bất định:
Gi s c 4:
x
4
+ ax
3
+ bx
2
+ cx + d = 0
và có phân tích thành
(x
2
+ a
1
x + b
1
) ( x
2
+ a
2
x + b
2
) = 0
L
12
1 2 1 2
1 2 2 1
12
a a a
a a b b b
áp dng rt nhiu các di nhóm
t tha s chung hay phân chia phân s.
III. Phƣơng pháp tham số, hằng số biến thiên:
: Coi các giá tr tham s, hng s là
bin. Còn bic coi làm hng s.
IV. Phƣơng trình
22
a f(x) b.f(x).g(x) c g(x) 0
c f(x) và g(x)
2.
Xét g(x) = 0 th
Xét g(x)
0 chia hai v cho
2
g(x)
t
f(x)
t
g(x)
.
Vấn đề 3: PHƢƠNG TRÌNH – BẤT
PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỶ.
I. Các công thức:
2
2
b
ax bx c a x
2a 4a
2. Phƣơng trình – bất phƣơng trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối:
22
A B A B A B
B0
AB
AB
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
A 0 B 0
AB
AB
2
A B B 0 A B
A B 0 A B 0
B0
AB
AB
2
A B A B
2n 1
2n 1
A B A B
2n 2n
A 0 B 0
AB
AB
2n
2n
B0
AB
AB
f x g x h x
. u kin
Chú ý: có th không u kin,
c m
m qu c
i tìm nghim ta phi th li.
f x g x h x k x
Vi
f x h x g x k x
Ta bi dng
f x h x k x g x
Bình , gi qu.
33
3
A B C
33
3
22
P x Q x P x Q x
2 P x .Q x 0 0
Cách gii: t
t P x Q x
2
t P x Q x 2 P x .Q x
Dạng 3: Phƣơng trình dạng:
P(x) Q(x) P(x).Q(x) 0
0
Cách gii:
* Nu
P x 0
a cx b cx d a cx b cx n
Cách gii: t
t a cx b cx
a b t 2 a b
Dạng 5: Phƣơng trình dạng:
22
x a b 2a x b x a b 2a x b
cx m
Cách giit
t x b
u kin:
t0
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 13
v dng:
2
t a t a c(t b) m
Dạng 6: Phƣơng pháp tham số, hằng số biến
2
ax b r ux v dx e
a,u,r 0
và
u ar d,v br e
Cách gii: t
uy v ax b
:
2
2
uy v r ux v dx e
ax b uy v
Dạng 3: Phƣơng trình dạng:
nm
a f x b f x c
Dạng 2ng:
f x g x a f x g x
Chú ý: Bài toán nhân liên hing dùng nu
ta nhc nghim ca bài toán và nghi
là nghim duy nht.
Ta nên bi ng liên hip
tng vic chng minh nghim duy nhc
d dàng.
e. Phương pháp hàm số:
Dạng 1: Chứng minh nghiệm duy nhất
ch
có nghim duy nht, ta thc hic sau:
Chc nghim x
0
c
Xét các hàm s y = f(x) (C
1
) và y = g(x)
(C
u ki
Mt s công thc b sung:
a.
f(x) 0
f(x)
0
g(x) 0
g(x)
hoặc
f(x) 0
g(x) 0
b.
f(x) 0
f(x)
0
g(x) 0
g(x)
A
1
A0
B
hoặc
2
B0
A0
AB
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 14
Vấn đề 4: HỆ PHƢƠNG TRÌNH
22
ac
D
ac
1.
D0
: H m duy
nht
x
y
x D / D
y D / D
.
2.
x
D 0, D 0
hoc
y
D0
: H
trình vô nghim.
3. D = D
x
III. Hệ đối xứng loại 1:
f(x, y) 0
g(x,y) 0
vi
f(x,y) f(y,x)
g(x, y) g(y,x)
Cách gii:
f(x;y) g(x;y) 0 (x y)h(x;y) 0
f(x;y) 0 f(x;y) 0
x y 0
f(x;y) 0
h(x;y) 0
f(x;y) 0
Cách gii:
Xét y = 0.
Xét
y0
t
x ty
và gii
c hai n t
VI. Hệ bậc hai mở rộng:
f(x, y) 0 f(x, y) 0
g(x, y) 0 .f(x, y) .g(x, y) 0
f(x, y) 0
(ax by c)(px qy r) 0
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 15
MŨ - LOGARIT
Vấn đề 1: CÔNG THỨC
I. Hàm số mũ y = a
x
(a > 0)
1. Tập xác định:
D
2. Tập giá trị:
G (0; )
3. Tính đơn điệu:
0 < a < 1: Hàm nghch bin trên
a > 1: Hàm s ng bin trên
4. Một số công thức cơ bản:
0
a 1 (a 0)
m
m
m
aa
bb
m
m
n
n
aa
II. Hàm số logarit y = log
a
x
(0 a 1)
: y = log
a
x
x = a
y
a
log b log b
a
b
1
log b
log a
c
a
c
log b
log b
log a
a b a
log b.log c log c
2.
f (x) g(x)
aa
a1
x :f(x),g(x)
0 a 1
f(x) g(x)
3.
f (x)
4.
f (x)
a
b0
f(x) log b
ab
a1
b0
x :f(x)
1.
a
b
log f(x) b
f(x) a
0 a 1
2.
aa
log f(x) log g(x)
f(x) 0
f(x) g(x)
0 a 1
0 < f(x) < g(x)
6.
aa
log f(x) log g(x)
a1
f(x) > g(x) > 0
V. Các dạng toán thƣờng gặp:
1. Phƣơng trình mũ:
a. Đưa về cùng cơ số:
Vi a > 0, a 1:
f (x) g(x)
a a f(x) g(x)
Chú ý: ng h có cha n s thì:
MN
a a (a 1)(M N) 0
Chia 2 v cho
2f (x)
b
, rt
f (x)
a
t
b
Dạng 3:
f (x) f (x)
a b m
, vi
ab 1
.
Cách gii: t
f (x) f (x)
1
t a b
t
d. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:
f(x) = g(x) (1)
n x
0
f. Phương pháp đối lập:
f(x) = g(x) (1)
Nu ta chc:
f(x) M
g(x) M
thì
(1)
f(x) M
g(x) M
2. Bất phƣơng trình mũ:
Cách gii
Chú ý: ng h a có cha n
s thì:
MN
a a (a 1)(M N) 0
ki biu thc c
Vi a, b, c > 0 và a, b, c 1 thì:
bb
log c log a
ac
4. Bất phƣơng trình logarit:
Cách gii
Chú ý: ng h a có cha n
s thì:
a
log B 0 (a 1)(B 1) 0
;
a
a
log A
0 (A 1)(B 1) 0
log B
5. Hệ phƣơng trình mũ – logarit:
Cách gii: Kt hp các cách gii c
logarit trên và phn gi
h i s.
+1
x
+C
+1
(ax b)
1
a
1
(ax b)
C
1
1
x
ln x C
1
ax b
1
sinx -cosx + C
sin(ax+b)
1
cos(ax b) C
a
cosx sinx + C
cos(ax+b)
1
sin(ax b) C
a
2
1
cos x
tgx + C
2
1
cos (ax b)
1
tg(ax b) C
a
tgx
ln cosx C
22
1
xa
22
ln x x a C
cotgx
ln sinx C
Vn 1: NGUYấN HM
I. nh ngha:
Hm s
Fx
gi l nguyờn hm ca hm s
fx
trờn
a,b
nu
F x C
l h nguyờn hm hay tớch phõn bt
nh ca hm s
fx
v ký hiu l
f x dx
.
y:
f x dx F x C
II. Tớnh cht:
1.
kf x dx k f x dx; k 0
2.
f x g x dx f x dx g x dx
3.
kf x dx k f x dx (k 0)
3.
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx
4.
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx
5. Nu f x 0, x a;b
thỡ
b
a
f x dx 0
mu ta phi thc hin phộp chia t cho mu. Lí THUY Cao Hong Nam
Trang 18
Vn 3: TCH PHN I BIN S
I. Cụng thc:
.
b
a
f x x dx f t dt
II. Nhng phộp i bin ph thụng:
Hm s cú cha
n
(x)
t
tx
Tớch phõn cha
2
dx
x
t
1
t
x
Tớch phõn cha
cosxdx
t
t sinx
Tớch phõn cha
2
dx
cos x
t
t tgx
Tớch phõn cha
2
dx
Vn 4: TCH PHN TNG PHN
I. Cụng thc:
bb
b
a
aa
uv dx uv vu dx
hay
bb
b
a
aa
udv uv vdu
c thc hin:
c 1:
P(x)
x
e dx
P(x).cosxdx
P(x)
cosxdx
P(x).sin xdx
P(x)
sinxdx
P(x).lnxdx
lnx P(x)
Chỳ ý :
Tớch phõn hm hu t:
- Nu mu l bc nht thỡ ly t chia mu
- Nu mu l bc hai cú nghi
hng thc
- Nu mu l bc hai cú hai nghing
nht thc
- Nu mu l bc hai vụ nghim ti bin s.
Tớch phõn hm lng giỏc:
- Nu sinx,cosx cú s n thỡ h bc
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 19
Vấn đề 5: TÍCH PHÂN CÓ CHỨA
DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI
Gi s cn tính tích phân
b
a
I f (x) dx
.
Bƣớc 1. Lp bng xét du (BXD) ca hàm s f(x)
n [a; b], gi s f(x) có BXD:
X a x
1
x
2
b
f(x) + 0 0 +
Bƣớc 2. Tính
12
12
xx
bb
S f(x) g(x) dx
,
là nghim nh nht và ln
nht ca f(x) = g(x).
Chú ý:
Nu trong khong
;
f(x) g(x)
không có nghim thì:
f(x) g(x) dx f(x) g(x) dx
Nu tích S gii hn bi x = f(y) và x = g(y) thì
i vai trò x cho y trong công thc trên. II. Tính thể tích khối tròn xoay:
1. Trƣờng hợp 1.
do hình phng gii hn bng
y = f(x),
y g(x)
, x = a và x = b
a b, f(x) 0, g(x) 0 x a; b
quay
quanh trục Ox là:
b
22
a
V f (x) g (x) dx
4. Trƣờng hợp 4. Th tích khi tròn xoay V
do hình phng gii hn bng x = f(y),
x g(y)
, y = c và y = d
c d, f(y) 0, g(y) 0 y c; d
quay
quanh trục Oy là:
d
22
c
V f (y) g (y) dy
AB
= BH.BC
2
AC CH.BC
2 2 2
1 1 1
AH AB AC
AH.BC AB.AC
b c b c
sinB , cosB , tanB ,cot B
a a c b
M là trung điểm BC nên MA = MB = MC và M là tâm đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
1.2 Hệ thức lƣợng trong tam giác thƣờng:
Cho tam giác ABC có các cnh lng trung tuyn AM.
Định lý hàm cos:
a
2
= b
2
+ c
S BC.AH p.r
2
abc 1
.AB.AC.SinA
4R 2.
p(p a)(p b)(p c)
Hình thang ABCD
(AB // CD), đƣờng cao DH:
ABCD
1
S (AB CD).DH
2
Hình vuông ABCD cạnh a:
ABCD
2
S AB.AC
1
AC.BD a
2
Hình chữ nhật ABCD:
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 21
1.4 Tam giác - Các trường hợp bằng nhau - đồng dạng của tam giác:
a. Trường hợp bằng nhau và đồng dạng của tam giác thường:
Tam giác ABC có các góc A;B;C các ci ding a;b;c. Chu vi 2p.
Din tích S
Tính chất:
Hai tam giác bng nhau thì các yu t ng bng nhau.
Hai ng dng thì :
T s gia các yu t( không k góc; và ding bng nhau và bng t
s ng dng.
T s din tích b s ng dng.
Hai ng dng nu có 1 yu t v ng bng nhau thì bng nhau.
b. Trường hợp bằng nhau và đồng dạng của tam giác vuông:
Do 2 tam giác vuông có góc vung bng nhau nên có s c bit so vi
ng:
Hai cnh góc vuông bng nhau (t l ).
Mt góc nhng bng nhau và 1 cnh góc vuông bng nhau (t l).
Mt cnh góc vuông và cnh huyn bng nhau (t l).
1.5 Định lý Thalet:
Nhng thnh ra trên 2 cát tuyn nhn thng t l.
ng thng song song vi c nh ra trên 2
cnh kia nhn thng t l.
ng thng song song vi mt cnh thì to vi 2 cnh kia 1 tam giác
ng dng vu.
1.6 Các yếu tố cơ bản trong tam giác:
Bài 1: ĐƢỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
Định nghĩa:
Mng thng và mt mt phng
c gi là song song nu chúng
m chung.
a / /(P) a (P)
a
(P)
Định lý:
ĐL1: Nếu đường thẳng d không
nằm trên mặt phẳng (P) và song
song với đường thẳng a nằm trên
mặt phẳng (P) thì đường thẳng d
song song với mặt phẳng (P)
d (P)
d / /a d / /(P)
a (P)
d
a
a
d
Q
PBài 2: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Định nghĩa:
Hai mt phc gi là song
song nm
chung.
(P)/ /(Q) (P) (Q)
Q
P
Định lý:
ĐL1: Điều kiện cần và đủ để 2 mặt
phẳng song song là trong mặt
phẳng này chứa 2 đường thẳng cắt
nhau cùng song song với mặt
phẳng kia.
a,b (P)
Q
P
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 23
ĐL3: Cho 2 mt phng song song.
Mt phng nào ct mt phng này
t mt phng kia và 2
giao tuyn song song vi nhau.
(P) / /(Q)
(R) (P) a a / /b
(R) (Q) b
b
a
R
Q
PQuan hệ vuông góc:
Bài 1: ĐƢỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
a
b
P
ĐL2: (định lý 3 đƣờng vuông
góc): Cho đường thẳng a có hình
chiếu trên mặt phẳng (P) là đường
thẳng a’. Khi đó một đường thẳng b
chứa trong (P) vuông góc với a khi
và chỉ khi nó vuông góc với a’.
a (P),b (P)
b a b a'
a' a / (P)
a'
a
b
PBài 2: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Định nghĩa:
vuông góc với nhau thì bất cứ
đường thẳng a nào nằm trong (P),
vuông góc với giao tuyến của (P)
và (Q) đều vuông góc với (Q).
(P) (Q)
(P) (Q) d a (Q)
a (P),a d
d
Q
P
a
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 24
ĐL3: Nu hai mt phng (P) và (Q)
vuông góc vi nhau và A là mt
ng th
m A và vuông góc vi (Q)
s nm trong (P)
(P) (Q)
a
R
Q
PBài 3: MỐI LIÊN HỆ QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC
1.
a / /b
bP
aP
aP
P / / Q
aQ
5.
ab
a / / P haya P
Pb
H
O
Q
P
4. Khoảng cách giữa hai đƣờng thẳng chéo nhau :
Khong cách ging th dài
n vuông góc chung cng th
B
A
b
a