XỬ lý số LIỆU địa CHẤT - Pdf 95

Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT.
THỐNG KÊ SỐ LIỆU LỚP ĐẤT THỨ NHẤT.
Thống kê các giá trò tiêu chuẩn về độ ẩm , dung trọng và hệ số rỗng.
CÁC MẨU ĐẤT ĐỘ ẨM W DUNG TRỌNG y HỆ SỐ RỖNG e
1_1 26 1.769 0.905
1_3 28.1 1.866 0.839
1_5 27.8 1.876 0.826
2_1 26 1.79 0.883
2_3 27.2 1.875 0.817
2_5 26.9 1.884 0.805
GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN 27 1.843 0.846
Thống kê giá trò tiêu chuẩn của lực dính c và góc nội ma sát .
ϑ(kg/cm
2
) (kg/cm
2
)
0.195 0.3
0.223 0.3 0.151875 0.1689792
0.208 0.3 0.034450107 0.0181205
0.232 0.3 0.66027194 0.0194879
0.221 0.5 19.4353078 10
0.257 0.5 0.007381125 0.0037978
0.236 0.5
0.266 0.5
0.247 0.7
0.29 0.7
0.264 0.7
0.3 0.7
Các giá trò tính tóan.

=
1.1.
P
c
= 
c
. t

= 0.107* 1.1 = 0.118
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
p
tg

= 
tg

. t

= 0.224 * 1.1 =0.246
Sau cùng ta có:
c
II
= 0.169(1
±
0.118) = ( 0.149 – 0.189).
Tg
II
= 0.152(1
±

0.194) = ( 0.163 – 0.202).
Tg
I
= 0.152(1
±
0.405) = (0.09 – 0.214).
Thống kê giá trò tính tóan của dung trọng y:
Dung trọng y
(

A
i
- A
TB
)

(

A
i
- A
TB
)
2
Giá trò TC
Độ lệch
quân
phương
Hệ số
biến động


A
i
- A
TB
)

(

A
i
- A
TB
)
2
Giá trò TC
Độ lệch
quân
phương
Hệ số
biến động v  = t

* /
0.924 0.002 4E-06 0.922 0.005831 0.007070718 0.004419199
0.931 0.009 8.1E-05
t

= 1.25 ( = 0.85 –TTGH2)

0.913 -0.009 8.1E-05

= 1.843.
Dung trọng đẩy nổi y
đn
= 0.922.
Lưcï dính đơn vò c = 0.169 kg/cm
2
.
Góc nội ma sát  = 8
0
38’.
THỐNG KÊ SỐ LIỆU LỚP ĐẤT THỨ HAI.
Thống kê các giá trò tiêu chuẩn về độ ẩm , dung trọng và hệ số rỗng.
CÁC MẨU ĐẤT ĐỘ ẨM W DUNG TRỌNG y HỆ SỐ RỖNG e
1_7 23.7 1.935 0.705
1_9 24 1.924 0.716
1_11 23.8 1.945 0.694
1_13 25.5 1.92 0.742
2_7 24.3 1.913 0.731
2_9 24.9 1.916 0.738
2_11 23.1 1.939 0.691
2_13 21.4 1.974 0.639
GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN 23.838 1.933 0.707
Thống kê giá trò tiêu chuẩn của lực dính c và góc nội ma sát .
ϑ(kg/cm
2
) (kg/cm
2
)
0.566 1
0.554 1 0.53975 0.023167


= 0.0155 
c
= 0.0335.
Hệ số biến đổi đặc trưng = /A
tc

c
=
023.0
033.0
= 1.435

tg

=
54.0
015.0
= 0.028
Tính c
II
, Tg
II
từ xác suất tin cậy = 0.85 và số bậc tự do n-2 = 24-2= 22 => t

=
1.06.
P
c
= 

=
1.72.
P
c
= 
c
. t

= 1.435* 1.72= 2.47
p
tg

= 
tg

. t

= 0.028 * 1.72 = 0.048
Sau cùng ta có:
c
I
= 0.023(1
±
2.47) = 0
Tg
I
= 0.54(1
±
0.048) = (0.514 – 0.566).
Thống kê giá trò tính tóan của dung trọng y:

-0.00922222 0.00008505
1.945
0.011777778 0.00013872
t

= 1.12 ( = 0.85 –TTGH2)
1.92
-0.01322222 0.00017483
Giá trò so sánh để lọai bỏ sai số thô
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
n
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
1.913
-0.02022222 0.00040894 0.047123882
1.916
-0.01722222 0.0002966
1.939
0.005777778 0.00003338
1.974
0.040777778 0.00166283

0.00280351
Giá trò tính tóan y
tt
=1.933( 1
±
0.0038).
Thống kê dung trọng đẩy nổi:
Dung trọng n
(

1.016 0.0405375 0.001643289 0.045838
0.9777 0.0022375 5.00641E-06
0.969 -0.0064625 4.17639E-05
0.981 0.0055375 3.06639E-05
0.956 -0.0194625 0.000378789
0.002652579
Giá trò tính tóan y
đn
tt
= 0.975(1
±
0.0074)
Tóm tắt số liệu đòa chất lớp thứ hai:
Cát vừa đến mòn lẫn bột, màu xám trắngnâu đỏ vàng , trạng thái chặt
vừa . Lớp đất số 2 : có bề dày H
1
= 7.2m , H
2
= 7.7m với các tính chất đặc trưng
cơ lý sau:
Độ ẩm tự nhiên W =23.838%.
Dung trọng ẩm y
w
= 1.933.
Dung trọng đẩy nổi y
đn
= 0.975.
Lưcï dính đơn vò c = 0.0232 kg/cm
2
.

0.54 1 275.9129826 19
0.59 1 1.0549035 0.0726431
0.691 1
0.901 2
0.889 2
0.953 2
0.869 2
0.79 2
0.863 2
0.981 2
1.18 3
1.164 3
1.238 3
1.137 3
1.039 3
1.137 3
1.271 3
Các giá trò tính tóan :
Tg = 0.275 c = 0.343 kg/cm
2
.
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH

tg

= 0.0165 
c
= 0.0357.
Hệ số biến đổi đặc trưng = /A

tg

= 
tg

. t

= 0.062* 1.07 = 0.066
Sau cùng ta có:
c
II
= 0.343(1
±
0.112) = ( 0.305 – 0.381)
Tg
II
= 0.275(1
±
0.066) = (0.257 – 0.293).
Tính c
I
, Tg
I
từ xác suất tin cậy = 0.95 và số bậc tự do n-2 = 21-2= 19 => t

=
1.73.
P
c
= 

- A
TB
)

(

A
i
- A
TB
)
2
Giá trò TC
Độ lệch
quân
phương
Hệ số
biến động v  = t

* /
0.99 -0.0163 0.00026569 1.0063 0.023576 0.024571903 0.00854735
0.946 -0.0603 0.00363609
t

= 1.1 ( = 0.85 –TTGH2)
1.009 0.0027 7.29E-06
Gía trò so sánh để lọai bỏ sai số thô
1.017 0.0107 0.00011449 0.062948
1.048 0.0417 0.00173889
1.006 -0.0003 9E-08

2
.
Góc nội ma sát  = 15
0
22’.
THỐNG KÊ SỐ LIỆU LỚP THỨ TƯ.
Thống kê các giá trò tiêu chuẩn về độ ẩm , dung trọng và hệ số rỗng.
CÁC MẨU ĐẤT ĐỘ ẨM W DUNG TRỌNG y HỆ SỐ RỖNG e
1_23 23 1.958 0.685
1_25 22.1 1.972 0.63
GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN 22.55 1.965 0.658
Thống kê giá trò tiêu chuẩn của lực dính c và góc nội ma sát .
ϑ(kg/cm
2
) (kg/cm
2
)
0.651 1 0.281 0.37
0.932 2 3.59753E-16 7.772E-16
1.213 3 1 5.088E-16
6.10103E+29 1
0.157922 2.588E-31
Giá trò tính tóan :
Tg = 0.281 = Tg
tt
c = 0.37 kg/cm
2
= c
tt
Thống kê dung trọng đẩy nổi:

CÁC MẨU ĐẤT ĐỘ ẨM W DUNG TRỌNG y HỆ SỐ RỖNG e
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
1_27 21.2 1.986 0.626
1_29 10.9 1.984 0.623
1_31 22.1 1.982 0.644
1_33 22 1.969 0.648
1_35 21.6 1.982 0.633
1_37 21.3 1.994 0.62
1_39 21.2 1.97 0.637
1_41 21 1.977 0.631
1_43 20.7 1.99 0.614
2_27 22 1.978 0.643
2_29 21 1.984 0.626
2_31 22.9 1.942 0.686
2_33 22.4 1.947 0.673
2_35 23.1 1.95 0.682
2_37 20.9 1.98 0.626
2_39 21.7 1.988 0.62
2_41 20.3 1.972 0.624
2_43 20.7 1.993 0.614
GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN 20.944 1.976 0.637
Thống kê giá trò tiêu chuẩn của lực dính c và góc nội ma sát .
ϑ(kg/cm
2
) (kg/cm
2
)
0.626 1
0.62 1 0.588305556 0.0200926

1.133 2
1.12 2
1.194 2
1.209 2
1.204 2
1.255 2
1.828 3
1.806 3
1.783 3
1.776 3
1.798 3
1.813 3
1.794 3
1.8 3
1.84 3
1.715 3
1.787 3
1.652 3
1.687 3
1.667 3
1.778 3
1.798 3
1.971 3
1.867 3
Các giá trò tính tóan :
Tg = 0.588 c = 0.02 kg/cm
2
.

tg

c
= 
c
. t

= 0.9* 1.05 = 0.945
p
tg

= 
tg

. t

= 0.014* 1.05 = 0.015
Sau cùng ta có:
c
II
= 0.02(1
±
0.945) = ( 0.001– 0.039)
Tg
II
= 0.588(1
±
0.015) = (0.579 – 0.597).
Tính c
I
, Tg
I

0.023) = (0.574 – 0.602).
Thống kê dung trọng đẩy nổi:
Dung trọng n
(

A
i
- A
TB
)

(

A
i
- A
TB
)
2
Giá trò TC
Độ lệch
quân
phương
Hệ số
biến động v  = t

* /
1.012 -0.0007222 5.21605E-07 1.0127222 0.022081 0.022400802 0.005649514
1.025 0.01227778 0.000150744
t

0.7Q
0.9M
0.75N
2-D
0.9Q
M
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
0.009263611
Giá trò tính tóan: y
đn
tt
= 1.013(1
±
0.00565)
Tóm tắt số liệu đòa chất lớp thứ năm:
Cát vừa đến mòn lẫn bột , màu xàm trắng vàng nâu , trạng thái chặt vừa .
Lớp đất số năm có bề dày phát hiện tại H
1
= 18.9m ; H
2
= 19m với các tính chất
cơ lý đặc trưng sau:
Độ ẩm tự nhiên W = 20.944%.
Dung trọng ẩm y
w
= 1.976.
Dung trọng đẩy nổi y
đn
= 1.013.
Lưcï dính đơn vò c = 0.343kg/cm

M =
8
1.2
* 1 = 6.67 T.m
Q =
11
0.8
* 1 = 13.75 T.
2 – C : N =
125
1
* 0.9 = 112.5 T.
M =
6.67
1
* 0.9 =6 T.m
Q =
13.75
1
* 0.7=9.625 T.
2 – D : N =
125
1
* 0.75 = 93.75 T.
M =
6.67
1
*1 = 6.67 T.m
Q =
13.75

= 2 - 65.25 + 1.7878 = -61.8375 T.m
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA NỀN ĐẤT:
R
tc
= m(A.b.

γ
tc
+ B.h.

γ’
tc
+ D.c
tc
)
0.539 28 21'
o
tg
ϕ ϕ
= → =
, C = 0.023 kg/cm
2
= 0.23 T/m
2
Tra bảng : A = 0.998 , B = 5 , D = 7.46
R
tc
= m(A.b.

tc
+ D.c
tc
)
= 0.8(0.998*2*1.75 + 5*3.5 + 7.46*0.23 ) = 15.532 T/m
2
.
1.2R = 18.64 T/m
2
P
tc
max/min
= N
tc
/F(1
±
6. e/l) + γ
tb
.h
61.84
0.12
43.1
tt
l
tt
M
e
N
= = =
( )

1
15.2 14.23 14.715
2
tb
P = + =
P
tc
max
= 15.2 T/m
2
< 1.2 R
tc
.
P
tc
min
= 14.23 > 0.
P
tc
tb
= 14.715 < R
tc
.
 Vậy nền đất ổn đònh .
II – TÍNH LÚN.
p lực dưới đáy móng :
P
0
= N
tt

11
21
e
ee
+

*h. h: chiều dày lớp phân tố.
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
Bảng tính lún :
ĐỘ SÂU
m
H (m) K
0

gl

bt
P
1i
P
2i
e
1i
e
2i
S
i ( m)
0
2 1 12.8

6.33
6.6225 10.587 0.6845 0.6715
0.00463
4.2
6.2 0.2868 3.67
6.915
7.2075 10.647 0.6825 0.6714
0.00396
4.8
6.8 0.2506 3.2
7.5
7.7925 10.932 0.6805 0.6707
0.00350
5.4
7.4 0.24 3.07 8.085
7.3775 10.179 0.6819 0.6725
0.00335
6
8 0.1978 2.53
8.67
9.17 11.498 0.6758 0.6692
0.00236
6.6
8.6 0.166 2.12
9.67
10.17 12.336 0.6725 0.6672
0.0019
7.2 9.2 0.1412 1.81
10.67
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN

0
’).
= 17.4*1*1/2*(2 – 0.4 – 2*0.65 )
= 2.6 (T/m
2
)
P
cx
= 0.75* R
k
* S
mặt tháp xuyên
.
= 0.75* 100*1*0.65
= 4.875 T/m
2
.
P
cx
> P
tt
xt
=> móng không bò xuyên thủng.
IV – TÍNH TÓAN MOMENT QUÁN TÍNH.
Để dễ dàng trong tính tóan ta có thể xem hình 2 là một tam giác .
Moment tónh của tiết diện mặt cắt ngang của móng:
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
( )
( )
( )

2
)
Tọa độ của tâm móng: y =
A
S
=
0.22866
0.2405
0.92
m
Moment quán tính của móng :
( )
( )
( )
( )
( ) ( )
( )
2
3
2
4
1 01 1 1
2
3
2
4
2 02 2 2
3
2 2
4

( )
3
12*0.0275
0.962
0.7
B m= =

Tính hệ số nền Winkler :
3
128
169.78
0.075 0.075
gl
P
T
K
m
 
= = =
 ÷
 
- Sau khi có đầy đủ các số liệu ta nhập dữ liệu vào phần mềm KRICOM và có
được kết quả sau:
BANG KET QUA TINH TOAN
Momen quan tinh = 2.516E-02
Be rong = 2.000E+00
He so nen = 1.698E+02
Modul dan hoi = 2.900E+06
===================================================
: Hoanh do : Do vong : Luc cat : Momen :

: 9.000 : 7.555E-02 : -3.908E+00 : 5.774E+01 :
: 9.300 : 7.536E-02 : 3.779E+00 : 5.772E+01 :
: 9.600 : 7.510E-02 : 1.144E+01 : 6.001E+01 :
: 9.900 : 7.476E-02 : 1.908E+01 : 6.459E+01 :
: 10.200 : 7.435E-02 : 2.667E+01 : 7.145E+01 :
: 10.500 : 7.385E-02 : 3.422E+01 : 8.058E+01 :
: 10.500 : 7.385E-02 : -7.828E+01 : 7.458E+01 :
: 11.100 : 7.260E-02 : -6.336E+01 : 3.211E+01 :
: 11.700 : 7.119E-02 : -4.871E+01 : -1.498E+00 :
: 12.300 : 6.978E-02 : -3.435E+01 : -2.640E+01 :
: 12.900 : 6.850E-02 : -2.027E+01 : -4.277E+01 :
: 13.500 : 6.743E-02 : -6.422E+00 : -5.077E+01 :
: 14.100 : 6.661E-02 : 7.227E+00 : -5.052E+01 :
: 14.700 : 6.603E-02 : 2.073E+01 : -4.212E+01 :
: 15.300 : 6.565E-02 : 3.414E+01 : -2.566E+01 :
: 15.900 : 6.540E-02 : 4.749E+01 : -1.162E+00 :
: 16.500 : 6.515E-02 : 6.079E+01 : 3.133E+01 :
: 16.500 : 6.515E-02 : -3.296E+01 : 2.466E+01 :
: 16.650 : 6.507E-02 : -2.964E+01 : 1.996E+01 :
: 16.800 : 6.499E-02 : -2.633E+01 : 1.576E+01 :
: 16.950 : 6.490E-02 : -2.302E+01 : 1.206E+01 :
: 17.100 : 6.481E-02 : -1.972E+01 : 8.859E+00 :
: 17.250 : 6.471E-02 : -1.642E+01 : 6.149E+00 :
: 17.400 : 6.461E-02 : -1.312E+01 : 3.933E+00 :
: 17.550 : 6.452E-02 : -9.835E+00 : 2.211E+00 :
: 17.700 : 6.442E-02 : -6.552E+00 : 9.823E-01 :
: 17.850 : 6.432E-02 : -3.273E+00 : 2.454E-01 :
: 18.000 : 6.422E-02 : 0.000E+00 : 0.000E+00 :

SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN

2Ø30
1Ø20
11
12
2
Ø25
4Ø30
9
1
2
Ø25
cốt giá 2
Ø12 (
cấu tạo)
3
2
4
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
M= P
tt

(
2
bsb −
)(
4
bsb −
)
= 16.3(
2. 0.4

Thép C
III
=> Ra= 3400 kg/cm
2
= 34000 T/m
2
. R
n
= 1300 (T/m
2
)
R
k
= 100 (T/m
2
)
Giả thiết a = 7 cm=> h
0
= 70 - 7 = 63 cm = 0.63m.
+ Mặt cắt (1-1):
Giá trò moment M = 35.02 Tm
- Chọn a= 7 cm → h0 = 0.7 – 0.07 = 0.63 m
A =
2
0n
M
R bh
=
2
35.02

a
a
bh
F
R
α
× × ×
= = =
(cm
2
)
-
min
0.71% 0.1%
*
a
o
F
b h
µ µ
= = =f
+ Mặt cắt (3-3):
Giá trò moment M = 90 Tm
- Chọn a= 7 cm → h0 = 0.7 – 0.07 = 0.63 m
A =
2
0n
M
R bh
=

Ø20
2
Ø25
2
cốt giá 2
Ø12 (
cấu tạo)
2
Ø25
3
2
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
Ta có
0
A Af
nên chọn
0
0.408A A= =
α = 1 -
A21−
= 0.57

n
R
0.57 130 40 63
54.148
3400
O
a
a

0.39
1300 0.4 (0.63)
=
× ×

0
A Ap
α = 1 -
A21−
= 0.53
n
R
0.53 130 40 63
51.16
3400
O
a
a
bh
F
R
α
× × ×
= = =
(cm
2
)
min
2.03% 0.1%
*

O
a
a
bh
F
R
α
× × ×
= = =
(cm
2
)

min
0.62% 0.1%
*
a
o
F
b h
µ µ
= = =f
Tính và bố trí cốt thép :
Chọn 2
φ
25 chạy suốt từ đầu đến cuối móng : F
a
= 9.82 (cm
2
)

φ
25+2
φ
20 + 1
φ
16 (F
a
= 18.11 cm
2
)
Tính M
gh
.
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
MẶT CẮT 2-2
8Ø12a200
4
7
1
Ø30
2
Ø25
1
cốt giá 2
Ø12 (
cấu tạo)
2
Ø25
2
Ø25

25+6
φ
30 + 1
φ
20 (F
a
= 55.37 cm
2
)
Tính toán cốt thép ở nhòp :
- Do ở giữa nhòp cánh bò chòu nén cho nên ta tính theo tiết diện hình chữ T .
- Moment chòu nén của betong :
( )
0
30
. . 130 200 30 63 374.4
2 2
c
c n c c
h
M R b h h Tm
 
 
= − = × × × − =
 ÷
 ÷
 
 
- Ta nhận thấy các giá trò moment tại nhòp M < M
c

α
=
( )
0
0.57 1 0.5 0.57 0.408A⇒ = × − × =
- Ta có A < A
0
cho nên đặt cốt đơn
1 1 2 A
α
→ = − − ×
- Vậy diện tích theo công thức
0n
a
a
R b h
F
R
α
× × ×
=
- Ngoài ra ở cánh ta bố trí cốt thép chạy dọc theo toàn móng băng theo cấu
tạo là
12 200a
φ
+ Mặt cắt (2-2):
Giá trò moment M = 49.41 Tm
5
2 2
0

o
F
b h
µ
= =
0.19 %
min
0.1%
µ µ
=f
+ Mặt cắt (4 - 4):
Giá trò moment M = 57.74 Tm
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
MẶT CẮT 4-4
8Ø12a200
4
1
Ø25
18
12
2Ø30
2
Ø25
1
cốt giá 2
Ø12 (
cấu tạo)
2
Ø25
3

= = =
× × × ×
o
A A
γ
⇒ =p
0.9652
( )
5
2
49.41*10
26.95
* * 3400*0.9652*63
a
a o
M
F cm
R h
γ
= = =
Tính
*
a
o
F
b h
µ
= =
0.2%
min

a o
M
F cm
R h
γ
= = =
Tính
*
a
o
F
b h
µ
= =
0.19%
min
0.1%
µ µ
=f

SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Đồ Án Nền Móng GVH :Ts LÊ BÁ VINH
b) Tính cốt đai trong dầm móng băng :
- Ta chọn giá trò lực cắt Q lớn nhất để bố trí cốt đai. Dựa vào bảng kết quả nội
lực ta
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN
Hoành độ (m) Chiều dài Số lượng
Từ Đến
0 17.9 17.9
4 25

tại tiết diện này b= 40 cm ,h= 70cm ,h
0
= 63 cm
với bê tông mác 300 có R
n
= 1300 T/m
2
, R
k
=100 T/m
2

(K1 = 0.6 đối với dầm)
- Khả năng chòu lực của bêtong:
Qb = K1x Rk x b x ho = 0.6x 100x 0.4x 0.63 =15.12 T
(K1 = 0.6 đối với dầm)
So sánh ta thấy Q
max
> Qb → bê tông không đủ khả năng chòu lưc cắt
Vậy cần phải bố trí cốt đai để chòu lực cắt
- Kiểm tra điều kiện bêtong không bò phá hoại bởi ứng suất nén chính :
Kox Rn x b x ho = 0.35 x 1300 x 0.4 x 0.63 = 114.66 T > Qmax (Ko = 0.35 do
sử
dụng bêtong mac=300) → điều kiện kiểm tra thoả.
Chọn thép CIII có Rad = 2700 kg/cm
2
= 27000 T/m
2
,
8

82500
k o
R bh
cm
Q
× × ×
= =
=300 (mm)
Khoảng cách cấu tạo giữa các cốt đai:
Kiểm tra cấu tạo cốt đai
h > 45 => Uct = min(h/3, 300 mm) → Uct = 250 mm
Ta chọn U = min(Uct, Umax, Utt) = 100 mm
Đối với đoạn dầm giữa nhòp (đoạn ½) ta bố trí cốt đai theo cấu tạo : Uct = 250
mm
Trong khoảng l/4 ở gần các gối có giá trò lực cắt khá lớn cho nên trong các
khoảng đó ta rải cốt đai với bước cốt đai là U = 100 (mm) .

Phương án 2 : MÓNG CỌC
Cho N = 100 (T) M = 8 (T.m) Q = 11 (T)
Chọn các thông số về cọc
Và xác đònh sức chòu tải của cọc
1. chọn các thông số về cọc
SVTH : ĐẶNG KIM TIẾN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status