Slide hệ thống phanh ABS trên xe lexus GS 350 - Pdf 95


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài :
KHẢO SÁT HỆ THỐNG PHANH CHỐNG HÃM
CỨNG BÁNH XE ANTI-LOCK BRAKING SYSTEM
(ABS) TRÊN XE LEXUS-GS 350
Sinh viên thực hiện : Phùng Viết Khương
Lớp : 03C4B
Giáo viên hướng dẫn : Ts Nguyễn Hoàng Việt
Giáo viên duyệt : Ks Phạm Quốc TháiNỘI DUNG ĐỀ TÀI
1. Mục đích ý nghĩa của đề tài.
2. Giới thiệu chung về hệ thống phanh ABS.
3. Giới thiệu chung về xe Lexus-GS 350.
4. Khảo sát hệ thống phanh ABS xe Lexus-GS 350.
5. Tính toán hệ thống phanh ABS xe Lexus-GS 350.
6. Kiểm tra hệ thống ABS.
7. Kết luận.

1
1
. MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA CỦA ĐỀ

)
Loại đường
Loại đường
Tốc độ bắt
Tốc độ bắt
đầu phanh
đầu phanh
V(m/s)
V(m/s)
Quảng đường phanh S
Quảng đường phanh S
p
p
(m)
(m)
Mức tăng hiệu
Mức tăng hiệu
quả phanh
quả phanh
(%)
(%)
Có ABS
Có ABS
Không ABS
Không ABS
Đường bêtông khô
Đường bêtông khô
Đường bêtông ướt
Đường bêtông ướt
13,88

100,0
17,8
17,8
37,5
37,5

Quá trình phanh điển hình trên mặt đường trơn có trang bị ABS.
Quá trình phanh điển hình trên mặt đường trơn không có ABS

3. Giới thiệu chung về xe Lexus-GS 350
3. Giới thiệu chung về xe Lexus-GS 350
Sơ đồ tổng thể xe Lexus-GS 350.

Bảng
Bảng
c
c
ác thông số kỹ thuật chủ yếu của xe Lexus-GS
ác thông số kỹ thuật chủ yếu của xe Lexus-GS
350.
350.
TT
TT


2
Chiều dài cơ sở
Chiều dài cơ sởL
L
0
0mm
mm
2850
2850
3
3
Chiều rộng cơ sở
Chiều rộng cơ sở
B
B
mm
mm
1534
1534
4
4
Công thức bánh xe
Công thức bánh xe


7
Khoảng sáng gầm xe
Khoảng sáng gầm xemm
mm
130
130
8
8
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Công suất cực đại/ số
Công suất cực đại/ số
vòng quay
vòng quay
Mômen xoắn cực đại/số
Mômen xoắn cực đại/số
vòng quay
vòng quay
Kiểu
Kiểu
Hp/rpm
Hp/rpm
Lbs.foot/rpm
Lbs.foot/rpm
V6-3.5L
V6-3.5L
303/6200


Kết cấu các bộ phận chính.
- Xy lanh chính.

Trợ lực chân không.
Cảm biến tốc độ bánh xe.

5. Tính toán hệ thống phanh ABS xe Lexus-GS 350
5. Tính toán hệ thống phanh ABS xe Lexus-GS 350Các thông số dùng để tính toán.
Các thông số dùng để tính toán.Khi xe đầy tải:
Khi xe đầy tải:
- Trọng lượng toàn bộ : Ga = 1680 [kg] = 16800[N]
- Trọng lượng toàn bộ : Ga = 1680 [kg] = 16800[N]
- Phân bố cầu trước
- Phân bố cầu trước
: G1 = 890 [kg] = 8900[N]
: G1 = 890 [kg] = 8900[N]
- Phân bố cầu sau
- Phân bố cầu sau
: G2 = 790 [kg] = 7900[N]
: G2 = 790 [kg] = 7900[N]

40
60 80
100
λ;%
ϕ
x
y
x max
ϕ
x
ϕ
y
ϕ
λ
0
Sự thay đổi hệ số bám dọc φ
x
và hệ số bám ngang φ
y
theo độ trượt tương đối λ của bánh xe.

Bảng 5-1 Quan hệ giữa hệ số bám dọc φ
Bảng 5-1 Quan hệ giữa hệ số bám dọc φ
x
x
và độ trượt λ.
và độ trượt λ.

0
0
0.65
0.65
0.76
0.76
0.74
0.74
0.70
0.70
0.66
0.66
0.62
0.62
0.59
0.59
0.56
0.56
0.53
0.53
0.51
0.51
Bảng 5-2 Quan hệ giữa mô men bám Mφ và độ trượt λ.
λ
λ
0%
0%
10%
10%
20%

0.70
0.66
0.66
0.62
0.62
0.59
0.59
0.56
0.56
0.53
0.53
0.51
0.51


1
1
(N.m)
(N.m)
0
0
1577,6
1577,6
5
5
1922,13
1922,13
1857,83
1857,83
1731,45

665,201
652,48
652,48
632,94
632,94
616,33
616,33
598,05
598,05
584,93
584,93
Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa mô men bám của mỗi bánh xe ở cầu trước và cầu sau theo độ trượt λ.

Xác định mô men phanh do các cơ cấu phanh sinh ra
Xác định mô men phanh do các cơ cấu phanh sinh ra
.

λ
0%
0%
5%
5%
10%
10%

0
0
6.10
6.10
6
6
8,7.10
8,7.10
6
6
9,7.10
9,7.10
6
6
10,2.10
10,2.10
6
6
10,3.10
10,3.10
6
6
λ
λ
25%
25%
30%
30%
25%
25%

Mô men phanh mà cơ cấu phanh trước có thể sinh ra :
Mpt = 2,01.10
-4
.p
Bảng 5-3 Quan hệ giữa mô men phanh ở mỗi cơ cấu phanh cầu trước Mpt với độ trượt λ
ở giai đoạn tăng áp suất.
Bảng 5-4 Quan hệ giữa mô men phanh trước Mpt với độ trượt λ ở giai đoạn giảm áp suất
Bảng 5-5 Quan hệ giữa mô men phanh trước Mpt với độ trượt λ ở giai đoạn giữ áp suất
λ
λ
25%
25%
15%
15%
M
M
pt
pt
(N.m)
(N.m)
1507,5
1507,5
1507,5
1507,5
p(N/m
p(N/m
2
2
)
)

1577,65
1577,65
1949,7
1949,7
p(N/m
p(N/m
2
2
)
)
7,5.10
7,5.10
6
6
7,8.10
7,8.10
6
6
9,7.10
9,7.10
6
6
500
1000
1500
2000
2500
50 100 150
λ(%)
M

15%
15%
20%
20%
25%
25%
M
M
ps
ps
(N.m)
(N.m)
0
0
612
612
756
756
792
792
801
801
802,8
802,8
p’(N/m
p’(N/m
2
2
)
)

25%
25%
30%
30%
25%
25%
M
M
ps
ps
(N.m)
(N.m)
802,8
802,8
690,96
690,96
576
576
p’(N/m
p’(N/m
2
2
)
)
4,46.10
4,46.10
6
6
3,8.10
3,8.10

6
6
3,2.10
3,2.10
6
6
Bảng 5-9 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh
sau với độ trượt λ ở giai đoạn giữ áp suất
Bảng 5-10 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh sau Mps
với độ trượt λ ở giai đoạn tăng áp suất tiếp theo:
λ
λ
15%
15%
10%
10%
15%
15%
M
M
ps
ps
(N.m)
(N.m)
576
576
661,2
661,2
792
792

700
800
900
50 100 150
λ(%)
2
Mps
M
ϕ
(N.m)
6'
1'
2'
3'
4'
5'
M
2
Mps
ϕ
o

6. Kiểm tra hệ thống phanh ABS xe Lexus-GS 350.
Bảng 6-1 Mã chẩn đoán.
Mã Các kiểu nháy Chẩn đoán Phạm vi hư hỏng
11 Hở mạch trong mạch rơ le
van điện.
- Mạch bên trong của bộ
chấp hành.
- Rơle điều khiển.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status