Bin pháp gn kt mi t chc Khoa hc
và Công ngh ng phát trin kinh t
- xã hi (Nghiên cng hp
tnh Phú Th)
Xuân Hoàn
i hc Khoa hc Xã h
LuChính sách khoa hc và công ngh Mã s: 60 34 70
ng dn: TS. Nguyc
o v: 2010
Abstract: Nhn dng các loi hình t chc và hong ca
các t chc khoa hc công ngh a bàn tnh Phú Th. Phân tích
nhng chính sách hinn t chc và hong NC&TK ca các t
cha bàn tnh Phú Th xut nhng bin pháp phát huy vai
trò hong NC&TK ca các t chng gn kt vi s phát
trin KH&CN và kinh t - xã hi tnh Phú Th.
Keywords: Khoa hc công ngh; Phát trin kinh t; Xã hi; Phú Th
Content
1. LÝ DO NGHIÊN CỨU
1.1. Vai trò quan trọng của mạng lƣới các tổ chức KH&CN trên địa bàn tỉnh
Có th nói mi các t chc KH&CN là b phn hp thành ca chính sách
KH&CN qu m nhn quan trng trong c qun lý
n là vì nó không ch là ch th thc hin các hong KH&CN to
nên d tr công ngh cho hoi mi ti doanh nghip mà còn là bc tranh phn
ánh chính sách nhân lc.
nhn thy các nh Phú th nói riêng.
Hong ca các t ch yu nhm phát hic thù
ng gm
trên 70
&CN, :
&
,
&TK, &CN, các t chc có hong NC&
thc tin sn xui sng (gn vi dân và doanh nghi
u chnh hong ca các t cha bàn tnh, phát huy vai trò thông
qua hong ca mình, góp phn quan trng vào s phát trin KH&CN, phát trin kinh
t và xã hi ca tnh.
Vng thi vi mong mun vn dng, khai thác
nhng kin thc tip cn trong quá trình hc tp, nghiên cu c áp dng
vào gii quyt v c th cn thy vic nghiên cBiện
pháp gắn kết mạng lưới tổ chức KH&CN theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội ở
địa phương - Trường hợp tỉnh Phú Thọt thc, có th thc hic trong khuôn
kh mt lu
2. LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
Liên quan n ch nghiên cu này, trong tht s công trình
c thc hin, c th:
- Nguyn Thanh Thnh (1986), trong công trình quc v KH&CN ti
cp ti các chm v ca n lý KH&CN
các tnh và mt s vùng. Tuy nhiên, công trình h cn h thng các t
chc KH&CN vng qun lý c
- tài cp b v qun lý KH&CN ca
t qu c tài tp trung vào vic cách thc t chc thc hi tài,
d án p tnh) t vic la chu, t chc tuyn chn, t
chc thc hin, nghing áp d cp không nhin
các t ch th thc hin các hong NC&NK
t
- u v i mi t chc và qun lý hot
ng nghiên cu và phát trin c thù và qun lý ho ng
nghiên cu và phát tri c tr i mi qun lý hong
nghiên cu và phát tri xut mt s gii pháp nhm tip
ti mi qun lý hong nghiên cu và phát tric ta trong thi
gian ti.
- Nguyn Vit Hòa (2004), nghiên cu s cng tác gia các t chc NC&TK nhà
ca tnh. Song, trong khuôn kh m tài quy hong, tác gi
tích m các mô hình, các th loi hong, các bt c
u tit hong ca mi này nhm gn kt vi mc tiêu phát trin kinh t và xã
hi ca Tnh.
Mt s bài báo khoa h cn các t chc NC&TK trong h thi
mi m, t chc và hong ca các t chn vi sn xut
i sng nhi khác nhau.
Mt s kt qu nghiên cu trong khuôn kh luc s cn khía
cnh khác nhau v t chc KH&CN, v chính sách và qun lý KH&CN
- Trnh Ngc Diu (2000), v Phát trin các t chc KH&CN c ta trong thi
k chuyi kinh t.
- c (2003) v Nhng gii pháp chính sách KH&CN trong phát trin du
lng hp tnh Phú Th).
- Trn Cm Phong (2003) v Hoàn thin công tác qun lý KH&CN cp tnh
ng hp tnh Hà Nam).
y, trong s các nghiên ct s công trình ch yu xem xét tm
c mi ch cp mt s khía cn chính sách qun lý hot
ng KH&CN, cn lý KH&CN, ho tài, d án
nói chung u nghiên cu c th hong ca các t chc
KH&CN vi vai trò là ch th hong NC&TK và là yu t cu thành ca h thi
mi gn vi doanh nghing phát trin KH&CN và kinh t -
xã hc thù cc tin qun lý tnh Phú Th nh
nào nghiên c, có h thng và toàn din v này.
Vì vy, lung nghiên cu có h thng và toàn din vm
i mi và h thi mi v thc trng hong NC&TK ca mi các t chc
KH&CN và nhóp ch yi vi s phát trin KT-XH; v nhng
hn ch, nguyên nhân và nhng bin pháp gn kt hong NC&TK ca các t chc
ng phát trin KT-XH phù hp thc tin tnh Phú Th.
3. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
3.1. Mục tiêu chung:
Vi nhng câu hi ln trên, d kin các gi thuyt sau:
- Hong NC&TK ca các t cha bàn tnh Phú Th
dng, phong phú c v u trong mi, hình thc t chc hong
phc vi vi s phát trin KH&CN và kinh t - xã
hi ca tc vai trò vu t cu thành ca h
thi mi gn vi doanh nghia bàn;
- Nhng chính sách hia bàn tnh có nhng hn ch, bt cp, còn thiu
và y u tit, khuyn khích các hong NC&TK thit thy s
gn kt gia các hong NC&TK ca các t chc KH&CN vi s phát trin KH&CN
và kinh t - xã hi tnh Phú Th;
- Cn có nhng gii pháp, chính sách c th, phù hp vu kin, hoàn cnh
thc t ca tnh Phú Th mi có th khc phc các khim khuyt trên, tc
gn kt qu hong NC&TK ca các t chc KH&CN vào thc tin sn
xui sng (gn vi dân và doanh nghi
ca các t chc, góp phn thc hing, mc tiêu phát trin KT-XH ca tnh.
8. LUẬN CỨ NGHIÊN CỨU
8.1. Luận cứ lý thuyết
- Các khái nim và lý thuyn hong KH&CN: Nghiên cu &
trin khai (nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh; ho ng nghiên cu và trin
khai); dch v; chuyn giao; áp dng công nghc tip thu kt
qu
- Các khái nim và lý thuyn t chc KH&CN: H thng t chc
KH&CN; các loi hình t chc KH&CN; vai trò ca các t ch
- Lý thuyt v h thi mi qui mi, d i mi, sn
phi mi v.v
8.2. Luận cứ thực tiễn
- Hin trng mi các t cha bàn tnh;
- Kt qu u tra, kho sát, phân tích thc trng hong NC&TK ca các t
cha bàn tnh (thông qua nghiên cu phân tích tài liu thu thc và
kt qu kho sát c th mt s t cha bàn tnh theo mu kho sát la
References
1. Trng i hc kinh t quc dân: Giáo trình quản lý công nghệ, Nxb Thng kê Hà
Ni, 2003.
2. Trng Nghip v qun lý KH&CN: Quản lý công nghệ cho doanh nghiệp, Nxb
KHKT, Hà Ni, 2006.
3. Nawaz Sharif. Những vấn đề cơ bản trong hoạch định chính sách và kế hoạch hóa
công nghệ, APCTT, 1986.
4. UNESCO: Manual for Statistics on Scientific and Technological Activities, Paris,
June 1984.
5. àm: Đánh giá nghiên cứu khoa học, Nxb KHKT, Hà Ni, 2005.
6. àm: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Nxb KHKT, Hà Ni, 2005
(xut bn ln th mi ).
7. OECD (Vin Chin lc và chính sách KH&CN biên dch): Khuyến nghị tiêu chuẩn
thực tiễn cho điều tra nghiên cứu và phát triển - Tài liệu hướng dẫn FRASCATI 2002
của tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (OECD), Nxb Lao ng Hà Ni, 2004.
8. OECD (Vin Chin lc và chính sách KH&CN biên dch): Khuyến nghị các nguyên
tắc chỉ đạo trong thu thập và diễn giải số liệu về đổi mới công nghệ - Tài liệu hướng
dẫn OSOLO của tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế (OECD), Nxb Lao ng Hà
Ni, nm 2004.
9. Nguyn Vn Hc: Nghiên cứu các loại hình tổ chức nghiên cứu và phát triển của Việt
Nam phục vụ cho việc chuyển đổi các tổ chức NC&TK của Nhà nước, K yu kt qu
nghiên cu chin lc và chính sách KH&CN nm 1999, Hà Ni, 2001.
10. Trn Chí c: Phương pháp luận đánh giá tổ chức nghiên cứu và phát triển và
những gợi suy trong điều kiện của Việt Nam, Nxb KHKT, Hà Ni, 2003.
11. Các bài gio th Chính sách Khoa
hc ca Vin Chic và Chính sách KH&CN.
12. NguyHc: Báo cáo khoa h tài cp b qun lý các t
chi 1999.
13. Holt K, Geschka H. Need asessment: A key to useroriented product innovation. 1984.