ng kht
c trong s nghip chng M, cc
(1954-1975) i hc Khoa h
Lu TS. Lch s ng Cng sn Vit Nam
: 62 22 56 01
ng dn: n
o v: 2010 Abstract. H th sung nhu
mc mng
khc trong s nghin chng M, cc qua hai
n 1954 - 1965 ; 1965 ng li, ch
ng vp hp lng khc
trong cun chng M, cc (1954 -ng
c v u, hn ch o
ng khc cng, t ng kinh nghim ch
yu, phc v s nghio v T quc.
Keywords. ng Cng sn Vit Nam; Lch s ng; c;
chin chng M
Content
1. Lý do chọn đề tài
t truyn tha ta. T
Các công trình nghiên cứu trong nước
Sách chuyên khảo, tham khảo
- Tổng kết cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước; thắng lợi và bài học
tr Qui, 1996); Chiến tranh cách mạng Việt Nam 1945-1975 - Thắng lợi và bài
học quc gia, i, 2000); Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới của
Mỹ ở Việt Nam (B Qu- Vin Lch s i, 1991); Miền Nam giữ vững
thành đồng ca Trm 5 tp, Nxb Khoa hi
Cách mạng ruộng đất ở miền Nam Việt Nam c
Khoa hi, 1985); Mười tám năm chống Mỹ cứu nước thắng lợi
i, 1974); Sức mạnh Việt Nam
Ni, 1976) ; Hậu phương chiến tranh nhân dân Việt Nam (Nxb Ch qui,
1997); Đại thắng mùa xuân 1975 - Nguyên nhân và bài học
Ni, 1995); Việt Nam những chặng đường lịch sử (1954-1975), (1975-2005) c,
t Sang: Đảng lãnh đạo đấu tranh tại Hội nghị Paris
về Việt Nam (1968-1973 Qui, 2005)
Nhu v cun chng M, cu c
mng th, tng nn nht ca cu
dng hn Bc; din bi ng miu
tranh ngong l c mnh khi
u chng mc nhnh, tip c t trong
nh yu cho thng li ca cun. V t chc, vng,
tp hng nn tng ca khc v
khong trng trong m
- Chiến lược đại đoàn kết Hồ Chí Minh
qui, 1995); Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát
huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong thời kỳ mới ca Hc Vi Quc gia
H qui, 2004); Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết
dân tộc và Mặt trận dân tộc thống nhất qui, 1996); Sức mạnh
dân tộc của cách mạng Việt Nam dưới ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh ca PGS. u
qui 2001)
kt H
,
,
c, ly l
́
u nươ
́
c (
, , 1985); Lươ
̣
c sư
̉
Mă
̣
t trâ
̣
n dân tô
̣
c thống nhất Viê
̣
t Nam (
,
1991); Lịch sử Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam (
Cng sn Vi Cun Mặt trận dân tộc giải
phóng,Chính phủ Cách mạng lâm thời tại Hội nghị Paris về Việt Nam ca tp th
(Nguyn Th a li bc tranh sng v cuu tranh ngoi
giao ti Hi ngh n ca MTDTGPMNVN,
CPCMLTCHMNVN t
th n th gii ng h Vin nhn thy rng,
n trong hong ct trn qua
tng thi k lch s th hing hn ch
cp ti, ho
ct m nht.
- Lực lượng chính trị thứ ba và các thành phần chống đối Thiệu, (Vit Nam
Phong trào đô thị và lực lượng chính trị thứ ba với đàm
phán Paris yu hi tho khoa hc qui giao Vit
Nam vi cu
Nh u v L ng th ba trong cu
chin chng M, cc. V th ba vi
a li din bin thc t ca cuu
ng M, cng th ng
t tr mii Hi ngh Paris.
ng th nh trong cun chng
M, cn nay, qu tht, nh
t khong b ng u v ng, tp
hp lng ca khc.
Luận án và các đề tài nghiên cứu liên quan
NguyĐảng chỉ đạo giành thắng lợi từng bước trong cuộc kháng chiến
chống Mỹ, cứu nước thời kỳ 1965-1975 (Luch s, Hc vi Quc gia
H i, 2001); Khut Th Hoa Quá trình thực hiện chiến lược đại đoàn kết Hồ
Chí Minh trong kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), (Lu
Lch s, Hc vi Quc gia H Đảng bộ
An Giang vận động tín đồ Hòa Hảo tham gia kháng chiến chống Mỹ, nước nước (1954-
n v ng l chc cho s i ca Mt trc thng nht Vit
NamTạp chí nghiên cứu Lịch sử, s ng Mt trc
thng nhng H ca Trn Hu, (Tạp chí Lịch sử Đảng s H
i v thc hik chc Mt trn
(Nghiên cứu Lý luận, s c - cui ngun sc mnh ca
t, (Báo Tuổi trẻ
t cng
trong MTDTTN n lch s c ting c
thc hin chit c ch ng ni
n phm vi t tng min Nam, Bng khc Vit Nam
Các công trình của các nhà nghiên cứu nước ngoài
u hoc bng tic dch ra ting Vit,
bao gm nhnu ca nhi gi, Nht
B ch ra mt s u:
Cuộc chiến tranh dài ngày nhất nước Mỹ ch tr Quc gia,
i, 1998); Việt Nam, The Ten Thousand Day War (Vit Nam, cuc chii
a Micheal Maclear, Nxb, S thi, 1990; Shingo Shibata: Những bài học
của chiến tranh Việt Nam (Vii di, 1976);
Lyndon Baines Johnson: Về cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam và chiến tranh phá hoại
miền Bắc nước ta (Bn dch ca Vi
Nh y v cuc chin tranh ca M Vit
Nam. V c Vi c ma Vit
Nam, hoc tht bi c trong cuc chin tranh. Trong cun Giải phẫu một cuộc chiến
tranh c nhn mnh rng, s
n th quc M ng Cng sn Vi
kc Ving thng tin b
ging h cho cuc chin tranh ch quc Mc chin tranh Vit
Nam k ng Qu hNhìn lại quá
khứ - Tấn thảm kịch và những bài học về Việt Nam Qu
nhc, thu thp, x u mi nhm:
- H th sung nhu mi,
phc mng khi i c trong s nghip
n chng M, cu nc qua hai giai on 1954 - 1965 ; 1965 1975.
- ng li, ch ng v tp hp lng,
ng khc trong cun chng M, cc (1954 -1975).
- c v u, hn ch
ng khi c cng, t ng kinh nghim ch yu,
phc v s nghio v T quc.
5. Cơ sở lý luận, các nguồn tài liệu và phương pháp nghiên cứu
Cơ sở lý luận
thc hi m ca ch - ng H
Minh v a qu p, v tp hp lng khi
t c trong MTDTTN
Các nguồn tài liệu
- n ca ch -L t
c, v mi quan h gia v p, n
ca lu
- n, ngh quyt, ch thc l
bic v i c, v ng MTDTTN,
hi t Quc gia, C - V
u gc ca lu.
- u khoa h
n Lch s ng, Vin Lch s , Vin S h
u quan trng.
- Co v lch s Vit Nam, lch s MTDTTN, lch s Vit
Nam, lch s n chng M, cc, lch s quan h quc tu b
tr a v u.
- Nhu ca (ch y
c dch sang ting Vi mt m nhnh (do nhng
kháng chiến chống Mỹ cứu nước: thắng lợi và bài học Quc giai.
3. Ban ch Vit Nam (1984), Bốn mươi năm tham
gia cách mạng của Đảng Dân chủ Việt Nam, xut bp k ni
l Vit Nam.
4. Báo cáo bổ sung của Đại biểu Đảng nhân dân Cách mạng Việt Nam tại Đại hội
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam lần thứ 2 (1964), Nxb S thi.
5. Báo cáo của Bộ Tổng tham mưu về tổng kết chống chiến tranh phá hoại về mặt
quân sự của đế quốc Mỹ năm 1965-1967, C tr Quc gia
th ng, H 14724.
6. Báo cáo của Tổng cục Thống kê về tình hình triển kinh tế, văn hoá miền Bắc năm
1968, C Qu th ng, H
382.
7. Báo cáo của Tổng cục Thống kê về tình hình phát triển kinh tế, văn hoá miền Bắc
năm 1969, C Quc gia 3, Phng Ph th ng, H
412.
8. Báo cáo của Uỷ ban Dân tộc về cuộc vận động “Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ
xâm lược” năm 1968, Cu tr Qu th
ng, H 14766.
9. Báo cáo của Bộ Ngoại giao về việc thi hành Hiệp định Giơnevơ ở Việt Nam, Lào,
Cămpuchia năm 1959, C Qu th
ng, H 14297.
10. Báo cáo của Vụ Tôn giáo về tình hình tô giáo năm 1966 – 1969, Cc
Qu th ng, H 14855.
11. Báo cáo của Vụ Tôn giáo về tình hình và công tác tôn giáo năm 1970 – 1971,
Cc Qu th ng, H 15018.
12. Báo cáo của Vụ Tôn giáo về tình hình công tác đối với Phật giáo năm 1968. Cc
Qu th ng, H 14855.
13. Báo cáo của PTT về tình hình Trung Quốc viện trợ kinh tế và kỹ thuật cho Việt
Nam từ năm 1955-2-1971, C Qu
th ng, H 8767.
Giải phẫu một cuộc chiến tranh
Ni.
30. Công hàm của Thủ tướng Phạm Văn Đồng gửi Quốc trưởng và Thủ tướng Quốc
gia Việt Nam (miền Nam Việt Nam) đề nghị mở Hội nghị hiệp thương đề tổng tuyển cử thống
nhất đất nước năm 1955-7-1955, C Quc
th ng, H 14004.
31. Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước vĩ đại (1974), tp II (1961 -1964), Nxb
S thi
32. Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước vĩ đại (1975), tp IV (1969-1973), Nxb
S thi.
33. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước - những sự kiện quân sự (1980), Nxb
i.
34. Cương lĩnh chính trị của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
(1967) Nxb S thi.
n (1986), Thư vào Nam, Nxb S thi.
n (1970), Dưới lá cờ vẻ vang của Đảng, vì độc lập tự do vì chủ nghĩa xã
hội tiến lên giành những thắng lợi mới, Nxb S thi.
37. Phm th Duyt trc thng nht vi i th
nTạp chí Mặt trận, s 22, tr 5-8.
38. Đại hội Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam lần thứ nhất. Giới thiệu một
số văn kiện chủ yếu của Đại hội (1962), Nxb S thi.
39. Đại hội đại biểu quốc dân miền Nam Việt Nam thành lập Chính phủ Cách mạng
lâm thời (1969), Nxb Gi
ng Cng sn Vit Nam (1998), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2000), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2000), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2000), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, tp 32, Nxb Ch
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Qui.
ng Cng sn Vit Nam (2004), Văn kiện Đảng toàn tập, t
Quc giai.
ng Cng sn Vit Nam (1977), Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV, Nxb S thi.
ng Cng sn Vit Nam (1977), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ
IV, Nxb S tht, i.
69. Trng Cng sn Vio Mt trc
thng nhng kh nhng kinh nghim lch sNghiên cứu lý
luận, s 2, tr 18-26.
70. Trn B Mt trn thng nhTạp chí
Mặt trận, s 19, tr 18-20.
u tranh ngoi giao thi k 1965-1975, H
B Ngoi giao.
72. Điện của đồng chí Lê Duẩn gửi Trung ương Cục và Khu uỷ Sài Gòn
i C - ng.
2, tr. 1-5.
Các Đại hội và hội nghị Trung ương
tr Qui.
tng chin lc gic theo con ng
ng H Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử, s 2, tr. 3-8.
vng quyo duy nht ca ng Cng sn
Vi c lch s ng giTạp chí Lịch sử Đảng, s 6,
tr. 20-23.
t Nam
(1968-1975) trong s nghip chng M, cTạp chí Lịch sử Đảng, s 2, tr. 7-
10.
91. Trn Ht trc thng nht Vit Nam Suy ngm v nhng
kinh nghiTạp chí Lịch sử Đảng, s 12, tr. 3-8.
92. Trn Hng Mt trc thng nhng H
Tạp chí Lịch sử Đảng, s 7, tr. 24-28.
u v ng quyn
t ng H Tạp chí Dân vận, s 7, tr. 11-13.
94. G.C. Herring (1998), Cuộc chiến tranh dài ngày nhất nước Mỹ
Qui.
95. Khut Th Hoa (2001), Quá trình thực hiện chiến lược đại đoàn kết Hồ Chí Minh
trong kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), Luch s, Hc
vi Quc gia H i.
96. Hc vi Quc gia H - Tch s ng (2003), Đảng
Cộng sản Việt Nam những trang sử vẻ vang (1930 - 2002) Qui.
97. Hc vi Quc gia H -Vin Lch s ng (2002), Lịch sử
biên niên Xứ uỷ Nam bộ và Trung ương Cục miền Nam Qui.
98. Hc vi Quc gia H - Vin H
cng (2004), Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại
đoàn kết toàn dân tộc trong thời kỳ mới Qui.
99. Hc vin Qu- Vin Lch s Vit Nam (2003), Đại thắng mùa
t Nam hp Hi ngh
i biu lnh ch t chng M ngy quyn, l
c gc l Báo Quân đội nhân dân
22/8, tr. 1, 2.
115. Nguyp th (1993), Chung một bóng cờ
Qui.
Tội ác của đế quốc Mỹ trong việc ép đồng bào di cư vào
Nam, Nxb S thi.
n (1972), Bên dòng lịch sử
118. L th n chi Thiu (1975), Việt Nam
Thông Tấn xã
ng (ch Lịch sử Việt Nam 1954-1965, Nxb Khoa
hi.
Ngọn cờ đoàn kết giải phóng miền Nam, Nxb Ph
Ni.
121. Mac Namara (1995), Nhìn lại quá khứ – Tấm thảm kịch và những bài học về
Việt Nam, Qui.
122. Maicon Maclia (1990), Việt Nam cuộc chiến tranh 10 ngàn ngày, Nxb S tht,
i.
123. Mt trn T quc Vit Nam (1955), Tuyên ngôn, Cương lĩnh, Điều lệ và Nghị
quyết của Đại hội mặt trận dân tộc thống nhất toàn quốc, Mt trn T quc xut bi.
124. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (1961), Nxb S thi.
125. Mt trc thng nht, m quyt nh thng li cng
Vit Nam (2004), Tạp chí Mặt trận, s 19, tr. 5-8.
126. Mấy vấn đề chỉ đạo chiến lược trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945 –
1975i.
127. H Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc
tr Qui.
128. H Về vấn đề Mặt trận dân tộc thống nhất, Nxb S th
Ni.
lưu tại Cục Lưu trữ - Văn phòng Trung ương Đảng.
151. Ngoại giao Việt Nam 1945 - 2000 (2002), Nx Qui.
ng kh
ng H Tạp chí Dân vận, s 3, tr. 14-16.
t li n mi ca kh
chng M, cBáo Nhân dân
154. c (1996), Lịch sử quan hệ quốc tế (1870 -1964), Hc vin Quan
h quc ti.
155. Tru hong, kinh nghio ca X y Nam B
c Min Nam trong thi k chng M cTạp chí Lịch sử Đảng, s 12, tr.
19-27.
156. Tru hong, kinh nghio ca X y Nam B
c Min Nam trong thi k chng M cTạp chí Lịch sử Đảng, s 1, tr.
10-18.
157. Tru hong, kinh nghio ca X y Nam B
c Min Nam trong thi k chng M cTạp chí Lịch sử Đảng, s 3, tr.
14-24.
158. Những văn kiện chủ yếu của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
từ sau Đại hội lần I của Mặt trận đến tháng 10/1962 (1963), Nxb S thi.
159. Những văn kiện chủ yếu của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam từ
tháng 9/1962 đến tháng 11/1963 (1963), Nxb S thi.
160. Những văn kiện chủ yếu của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam từ
tháng 12/1963 đến tháng 10/1964 (1964), Nxb S thi.
161. Những văn kiện chủ yếu của Mặt trận dừn tộc giải phóng miền Nam Việt Nam từ
tháng 11/1964 đến tháng 12/1965 (1966), Nxb S thi.
162. Những văn kiện chủ yếu của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam từ
tháng 12/1965 đến tháng 12/1966 (1967), Nxb S thi.
163. Những văn kiện chủ yếu của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam từ
tháng 1/1967 đến tháng 12/1967 (1968), Nxb S thi.
164. u ca n trong cuc Hi a ng Lao ng Vit
179. NguyMặt trận Việt Minh, Nxb S thi.
ng c i vi
nhi lc li, lTạp chí Lịch sử Đảng, s 7, tr 30-32.
c Thng (1977), Về Mặt trận dân tộc thống nhất, Nxb S thi.
182. Mch Quang Th n c t ca H
Nghiên cứu Lý luận, s 7, tr. 7-10.
183. Thắng lợi lịch sử vĩ đại của nhân dân miền Nam anh hùng (1973), Nxb S tht,
i.
ng li lch s c din mi ca mi Báo Nhân dân,
185. Tình đoàn kết chiến đấu Việt – Trung (1963), Nxb S thi.
186. Nguyn Hu Th (1964), Báo cáo chính trị tại Đại hội Mặt trận dân tộcc giải
phóng miền Nam Việt Nam lần thứ 2, Nxb S thi.
187. Nguyn Hu Th (1990), Mt trc gin Nam Vit Nam
Mc ln, Tạp chí Lịch sử Đảng, s 1, tr. 24-32.
a Mt trc gi
l t Nam v mu tranh gic
(1968), Báo Quân đội nhân dân,
189. Tóm tắt quan hệ kinh tế và hợp tác khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam DCCH và
nước CHND Trung Hoa từ ngày hoà bình lập lại trên miền Bắc Việt Nam (1955) đến nay
(9/1964) s 8600.
190. Tng C - Cc bit (2003), Công tác dân
vận và tuyên truyền đặc biệt trong quân đội nhân dân Việt Nam (1947 – 2002i
i.
191. Trn ), Những chặng đường lịch sử của B2 Thành Đồng, tp 1,
i.
192. Nguyn Duy Trinh (1979), Mặt trận ngoại giao thời kỳ chống Mỹ cứu nước,
Nxb S thi.
u tr B quThống kê số liệu viện trợ quốc tế, h s 795,
s 14.
hi.
207. Vi- - Vin Lch s ng (1985), Những sự kiện lịch sử Đảng
(7/1954-5/1975), ti.
208. Vin S hc (1985), Sức mạnh chiến thắng của cuộc kháng chiến chống Mỹ
cứu nước, Nxb Khoa hi.
209. Vi
(1995), Lịch
sư
̉
Đa
̉
ng Cô
̣
ng sa
̉
n Viê
̣
t Nam,
(1954 1975),
, .
210 c Vit (1972), Tăng cường đoàn kết quyết tâm đánh thắng hoàn